Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A31 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624133 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:38:00 đến ngày 2021-06-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,480,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Natri Hyđroxyt 99% | NaOH | 3.500 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 2 | Axit Sunfuric 96% | H2SO4 | 5.000 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 3 | Natri Nitric 99% | NaNO2 | 8.000 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 4 | Axit nitric 99% | HNO3 | 8.000 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 5 | Axit nitric 68% | HNO3 | 7.500 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 6 | Axit Photphoric 85% | H3PO4 | 450 | lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 7 | Axit HydroFluoric 65% | HF | 450 | lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 8 | ĐiPhotpho penOxit 98% | P2O5 | 255 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 9 | Natri Florua 99,5% | NaF | 255 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 10 | Canxi hypoClorite 70% | Ca(OCl)2 | 700 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 11 | Canxi Nitrat 92% | Ca(NO3)2 | 700 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 12 | Canxi Clorua 94% | CaCl2 | 600 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 13 | Natri Cacbonat 99% | Na2CO3 | 560 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 14 | Than hoạt tính | C | 450 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 15 | Chế phẩm vi sinh | EcoClean 200 (Hoặc tương đương) | 700 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 16 | Hóa chất sa lắng | PAC 31% (Hoặc tương đương) | 700 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 17 | Ống chuẩn Kali PeManganat 0,1N | KMnO4 | 35 | Ống | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 18 | Ống chuẩn Axit Oxalic 0,1N | H2C2O4 | 35 | Ống | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 19 | Ống chuẩn TrinolB 0,1N | C10H16N2O8 | 35 | Ống | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 20 | Ống chuẩn Natri Hyđroxyt 0,1N | NaOH | 35 | Ống | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 21 | Ống chuẩn axit Cloric 0,1N | HCl | 35 | Ống | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 22 | Hyđro pe oxit 30% | H2O2 | 20 | lit | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 23 | DD Amoniac 25% | NH4OH | 15 | lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 24 | Axit Sunfuric 98% (TKPT) | H2SO4 | 15 | lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 25 | Muối Morh | FeSO4(NH4)2 SO4 | 15 | lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 26 | Metyl đỏ | C₁₅H₁₅N₃O₂ | 745 | g | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 27 | Metyl xanh | C₁₆H₁₈ClN₃S * x H₂O | 750 | g | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 28 | Phênol đỏ | C19H14O5S | 750 | g | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 29 | Brom phenol xanh | C₁₉H₁₀Br₄O₅S | 750 | g | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 30 | Phenolphtalein | C20H14O4 | 750 | g | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 31 | Chỉ thị eriocrom T đen | ET-OO | 750 | g | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 32 | CanxiClorua TKPT | CaCl2 | 20 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 33 | Metanol | CH3OH | 12 | lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 34 | Hydrazin hydrat 80% | N2H4 | 21 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 35 | Cồn 99,9% | C2H6O | 25 | lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
| 36 | Tỷ trọng kế (1,5 ÷ 1,6) g/cm3 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2020. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi