Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Kim Thành năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646339-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Kim Thành năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210578700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 08:12:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,039,375,204 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A 1 Bộ
2 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 1 Bộ
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
D Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M18 9 Móng
2 Móng cột M18C 4 Móng
3 Móng cột M25C 1 Móng
4 Móng cột MT2-12 4 Móng
5 Móng cột M18(ĐĐ) 7 Móng
6 Móng cột M18C(ĐĐ) 3 Móng
7 Móng cột MT2-12(ĐĐ) 2 Móng
E PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
F Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 28 Cột
2 Cột BTLT PC-I-12-190-10 7 Cột
3 Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích) 1 Cột
4 Xà X2L-6Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Đại Xuyên C) 1 Bộ
5 Xà X2L-6Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Đại Xuyên D) 1 Bộ
6 Xà XTG-1Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Đại Xuyên D) 1 Bộ
7 Xà X1L-3Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Nại Đông) 1 Bộ
8 Xà X2-6Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Nại Đông) 1 Bộ
9 Xà X2L-6Đ-35kV(ĐN) (Vị trí cột lấy điện TBA Vân Dương) 1 Bộ
10 Xà XTG-1Đ-35kV(T1) (Vị trí cột lấy điện TBA Lương Xá Bắc) 1 Bộ
11 Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (Vị trí cột lấy điện TBA Lương Xá Bắc) 1 Bộ
12 Giá đỡ xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột lấy điện TBA Lương Xá Bắc) 1 Bộ
13 Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột lấy điện TBA Lương Xá Bắc) 1 Bộ
14 Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (Vị trí cột lấy điện TBA Lương Xá Bắc) 1 Bộ
15 Giá đỡ xà đỡ SI+CSV (Vị trí cột lấy điện TBA Lương Xá Bắc) 1 Bộ
16 Xà đỡ SI+CSV (Vị trí cột lấy điện TBA Lương Xá Bắc) 1 Bộ
17 Xà XTG-3Đ-35kV(T4) (Vị trí cột lấy điện TBA Lương Xá Bắc) 1 Bộ
18 Giá đỡ xà đỡ CN (Vị trí cột lấy điện TBA Lương Xá Bắc) 1 Bộ
19 Xà đỡ CN+tay giữ cáp (Vị trí cột lấy điện TBA Lương Xá Bắc) 1 Bộ
20 Tiếp địa RC1 (Vị trí cột lấy điện TBA Lương Xá Bắc) 1 Bộ
21 Xà X1-3Đ-35kV 12 Bộ
22 Xà X2-6Đ-35kV 5 Bộ
23 Xà X2-6N+1Đ-35kV 6 Bộ
24 Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐD) 1 Bộ
25 Xà X2-6Đ-35kV(ĐD) 4 Bộ
26 Xà X2-4Đ-35kV(ĐN) 3 Bộ
27 Xà X2-6Đ-35kV(ĐN) 1 Bộ
28 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) 30 Bộ
G Dây, sứ phụ kiện
1 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 30,5 Mét
2 Thanh đồng 40x4 1,2 Mét
3 Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 147 Cái
4 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 3 Cái
5 Đầu cốt nhôm -50mm 5 Bộ
6 Đầu cốt đồng -50mm 3 Bộ
7 Đầu cốt đồng - nhôm -50mm 15 Bộ
8 Đầu cốt đồng - nhôm -50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) 6 Bộ
9 Đai thép + khóa đai 4 Bộ
10 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) 3 Pha
11 Nắp che đầu sứ CSV 3 Pha
12 Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD 1 Cái
13 Biển cáo thị 2 Cái
14 Biển tên cầu dao 2 Cái
15 Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) 8 Bộ
16 Biển tên cột kèm biển cáo thị 30 Biển
H Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha) 3 Bộ
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 158 Quả
3 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8)( Đã bao gồm phụ kiện) 45 Chuỗi
4 Dây ACSR-50/8 7.815 Mét
5 Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE 15 Mét
I PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
J Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) 20 Mét
2 Cọc bê tông báo hiệu cáp 4 Cọc
K Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền, đường bê tông 0,07 m3
2 Hoàn trả nền, đường bê tông 0,07 m3
L PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
M Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) 29 Mét
2 Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV) 1 Bộ
3 Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV) 1 Bộ
4 Ống thép tráng kẽm F168,3 dày 4mm 5 Mét
5 Băng nhựa báo hiệu cáp 8 m2
6 Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột 1 Bình
7 Biển tên cầu dao 2 Biển
8 Biển cáo thị 2 Biển
N Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV 46 Mét
O PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
P Thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA 6 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA 1 Máy
3 Máy biến áp 35(22)/0,4kV-400kVA (Sứ trung thế loại Tplug) 1 Máy
4 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 7 Bộ
5 Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ hạ thế (1 lộ tổng 1000A, 05 lộ ra 250A kết hợp làm trụ đỡ MBA) 1 Tủ
6 Tủ PP hạ thế - 500A, 02 lộ ra 250A 1 Tủ
7 Tủ PP hạ thế - 500A, 03 lộ ra 250A 4 Tủ
8 Tủ PP hạ thế - 500A, 04 lộ ra 250A 1 Tủ
9 Tủ PP hạ thế - 630A, 04 lộ ra 250A 1 Tủ
Q PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
R Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng TBA tích hợp tủ hạ thế (TBA Lương Xá Bắc) 1 Móng
2 Móng TBA M18B (TBA TBA Nại Đông; TBA Vân Dương) 4 Móng
3 Móng TBA M18B (TBA Đại Xuyên C) 2 Móng
4 Móng TBA M18B (TBA Đại Xuyên D) 2 Móng
5 Móng TBA M18B (TBA Phương Tân; TBA Đội 4-Phù Tải 1; TBA Thái Nguyên) 6 Móng
6 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Đại Xuyên C; TBA Đại Xuyên D; TBA Nại Đông; TBA Vân Dương; TBA Phương Tân; TBA Đội 4 Phù Tải 1; TBA Thái Nguyên) 7 Cái
7 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Lương Xá Bắc) 1 Cái
8 Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65(Xây kè TBA) 22,445 m3
9 Cát đen san nền bổ sung 67,83 m3
10 Bê tông nền trạm 7,78 m3
11 Xử lý đường vào TBA Nại Đông 1 Vị trí
12 Cống bê tông cốt thép F1000 4 Mét
13 Đế cống bê tông bản rộng 250 F1000 6 Cái
S PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
T Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 14 Cột
2 Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Đại Xuyên C; TBA Vân Dương; TBA Phương Tân; TBA Đội 4-Phù Tải 1; TBA Thái Nguyên) 5 Bộ
3 Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Đại Xuyên C; TBA Vân Dương; TBA Phương Tân; TBA Đội 4-Phù Tải 1; TBA Thái Nguyên) 5 Bộ
4 Xà đầu trạm XII-3N (TBA Đại Xuyên D; TBA Nại Đông) 2 Bộ
5 Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Đại Xuyên C; TBA Đại Xuyên D; TBA Nại Đông; TBA Vân Dương; TBA Phương Tân; TBA Đội 4 - Phù Tải 1; TBA Thái Nguyên) 7 Bộ
6 Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV (TBA Đại Xuyên C; TBA Đại Xuyên D; TBA Nại Đông; TBA Vân Dương; TBA Phương Tân; TBA Đội 4 - Phù Tải 1; TBA Thái Nguyên) 7 Bộ
7 Xà đỡ MBA-35kV (TBA Đại Xuyên C; TBA Đại Xuyên D; TBA Nại Đông; TBA Vân Dương; TBA Phương Tân; TBA Đội 4 - Phù Tải 1; TBA Thái Nguyên) 7 Bộ
8 Giá bắt xà đỡ MBA (TBA Phương Tân; TBA Đội 4-Phù Tải 1) 2 Bộ
9 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Đại Xuyên C; TBA Đại Xuyên D; TBA Nại Đông; TBA Vân Dương; TBA Thái Nguyên) 5 Bộ
10 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Đại Xuyên C; TBA Đại Xuyên D; TBA Nại Đông; TBA Vân Dương; TBA Thái Nguyên) 5 Bộ
11 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Đại Xuyên C; TBA Đại Xuyên D; TBA Nại Đông; TBA Vân Dương; TBA Phương Tân; TBA Đội 4 - Phù Tải 1; TBA Thái Nguyên) 7 Bộ
12 Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA Đại Xuyên C; TBA Đại Xuyên D; TBA Nại Đông; TBA Vân Dương; TBA Thái Nguyên) 5 Bộ
13 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Đại Xuyên C; TBA Đại Xuyên D; TBA Nại Đông; TBA Vân Dương; TBA Phương Tân; TBA Đội 4 - Phù Tải 1; TBA Thái Nguyên) 7 Bộ
14 Tiếp địa trạm biến áp tích hợp tủ hạ thế (TBA Lương Xá Bắc) 1 Bộ
15 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Đại Xuyên C; TBA Vân Dương; TBA Thái Nguyên) 3 Bộ
16 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Đại Xuyên D; TBA Nại Đông) 2 Bộ
17 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Phương Tân; TBA Đội 4-Phù Tải 1) 2 Bộ
U Dây, sứ phụ kiện
1 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 38,5 Mét
2 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) 216 Mét
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 95 Mét
4 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 282 Mét
5 Đầu cốt nhôm- 50mm 64 Cái
6 Đầu cốt đồng - 50mm 84 Cái
7 Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm 53 Cái
8 Đầu cốt đồng 120mm 96 Cái
9 Đầu cốt đồng 150mm 32 Cái
10 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 90 Cái
11 Chụp đầu cốt báo hiệu pha 112 Cái
12 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 21 Cái
13 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 153 Mét
14 Băng dính cách điện 40 Cuộn
15 Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV 21 Pha
16 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) 21 Pha
17 Nắp chụp đầu cực CSV 21 Pha
18 Biển cáo thị 23 Cái
19 Biển tên trạm 23 Cái
20 Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ) 7 Bộ
V Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha) 21 Bộ
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 86 Quả
3 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) ( Đã bao gồm phụ kiện) 6 Chuỗi
4 Dây ACSR-50/8 108 Mét
5 Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE 105 Mét
W PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
X Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M10 43 Móng
2 Móng cột M20 25 Móng
Y Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột ≤ 7,5m (Loại cột TĐ, H, LT) 31 Cột
Z Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1 Kèm S3 8 Bộ
2 Tấm ốp 40 Bộ
3 Xà X1-2Đ 5 Bộ
4 Xà X2-4Đ 2 Bộ
5 Cáp vặn xoắn 2x35mm2(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 821 Mét
6 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 80 Mét
7 Cáp vặn xoắn 4x70m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 318 Mét
8 Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 53 Mét
AA PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AB Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 89 Cột
2 Cột BTLT PC-I-8.5-190-5 4 Cột
3 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 10 Bộ
4 Kèm bắt kẹp siết S1(LT) 24 Bộ
5 Kèm bắt kẹp siết S3 14 Bộ
6 Kèm bắt kẹp siết S4 3 Bộ
7 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) 18 Bộ
8 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN)(DB) 1 Bộ
9 Xà X2L(LT) 4 Bộ
10 Xà X2L(H) 1 Bộ
11 Xà X2L(ĐN) 7 Bộ
12 Xà X2L(ĐD) 3 Bộ
13 Côliê bắt cáp 4 Bộ
14 Móc treo MT 11 Bộ
15 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) 6 Bộ
16 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) 5 Bộ
17 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) 4 Bộ
18 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) 1 Bộ
AC Dây, sứ phụ kiện
1 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 346 Bộ
2 Hộp bọc ghíp 3 bu lông 346 Bộ
3 Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 218 Bộ
4 Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-70 14 Bộ
5 Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 37 Bộ
6 Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-70 3 Bộ
7 Đầu cốt đồng - 10 mm 12 Bộ
8 Đầu cốt đồng - 16 mm 16 Bộ
9 Đầu cốt đồng - nhôm -50mm 16 Bộ
10 Đầu cốt nhôm-120mm 16 Bộ
11 Đầu cốt đồng - nhôm-120mm 81 Bộ
12 Đầu cốt đồng - nhôm-185mm 15 Bộ
13 Tháo lắp lại hòm công tơ H2/1, H2/2 và H4/2 21 Hòm
14 Tháo lắp lại hòm công tơ H4/3; H4/4; H3fa 31 Hòm
15 Đấu nối lại hòm công tơ, hòm tụ 27 Hòm
16 Hộp chia điện 6 đầu ra 4 Hộp
17 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong 208 Cái
18 Bu lông xuyên (BLX) 28 Bộ
19 Đai thép + khóa đai 104 Bộ
20 Ốp bổ trợ vòng đơn 54 Bộ
21 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 128 Bộ
22 Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột 135 Vị trí
23 Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ 27 Mét
24 Ống nhựa F50x40 luồn cáp vào hộp chia 12 Mét
25 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) 132 Mét
26 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ) 132 Mét
27 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) 35 Mét
28 Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) 655 Mét
29 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 131 Hộ
30 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện 94 Cái
31 Băng dính cách điện 24 Bộ
32 Biển tên cột 90 Cái
AD Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 4.125 Mét
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 16 Mét
AE PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
AF Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào cáp đi dưới nền đất loại 5 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) 6 Mét
AG Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền, đường bê tông 6,91 m3
2 Hoàn trả nền, đường bê tông 6,91 m3
AH PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM
AI Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Băng nhựa báo hiệu cáp 4,8 m2
2 Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120(Bao gồm cả đầu cốt AM, A phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) 5 Đầu
3 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 70 Mét
4 Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột 2 Bình
AJ Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 105 Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.56E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->