Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Kim Thành năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Kim Thành năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210578700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 08:12:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,039,375,204 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | Thiết bị A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 1 | Bộ | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| D | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 9 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 4 | Móng | |
| 3 | Móng cột M25C | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT2-12 | 4 | Móng | |
| 5 | Móng cột M18(ĐĐ) | 7 | Móng | |
| 6 | Móng cột M18C(ĐĐ) | 3 | Móng | |
| 7 | Móng cột MT2-12(ĐĐ) | 2 | Móng | |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| F | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 28 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | 7 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 4 | Xà X2L-6Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Đại Xuyên C) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà X2L-6Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Đại Xuyên D) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà XTG-1Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Đại Xuyên D) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà X1L-3Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Nại Đông) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà X2-6Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Nại Đông) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2L-6Đ-35kV(ĐN) (Vị trí cột lấy điện TBA Vân Dương) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà XTG-1Đ-35kV(T1) (Vị trí cột lấy điện TBA Lương Xá Bắc) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (Vị trí cột lấy điện TBA Lương Xá Bắc) | 1 | Bộ | |
| 12 | Giá đỡ xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột lấy điện TBA Lương Xá Bắc) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột lấy điện TBA Lương Xá Bắc) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (Vị trí cột lấy điện TBA Lương Xá Bắc) | 1 | Bộ | |
| 15 | Giá đỡ xà đỡ SI+CSV (Vị trí cột lấy điện TBA Lương Xá Bắc) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ SI+CSV (Vị trí cột lấy điện TBA Lương Xá Bắc) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà XTG-3Đ-35kV(T4) (Vị trí cột lấy điện TBA Lương Xá Bắc) | 1 | Bộ | |
| 18 | Giá đỡ xà đỡ CN (Vị trí cột lấy điện TBA Lương Xá Bắc) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ CN+tay giữ cáp (Vị trí cột lấy điện TBA Lương Xá Bắc) | 1 | Bộ | |
| 20 | Tiếp địa RC1 (Vị trí cột lấy điện TBA Lương Xá Bắc) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà X1-3Đ-35kV | 12 | Bộ | |
| 22 | Xà X2-6Đ-35kV | 5 | Bộ | |
| 23 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 6 | Bộ | |
| 24 | Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐD) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà X2-6Đ-35kV(ĐD) | 4 | Bộ | |
| 26 | Xà X2-4Đ-35kV(ĐN) | 3 | Bộ | |
| 27 | Xà X2-6Đ-35kV(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 28 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 30 | Bộ | |
| G | Dây, sứ phụ kiện | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 30,5 | Mét | |
| 2 | Thanh đồng 40x4 | 1,2 | Mét | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 147 | Cái | |
| 4 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt nhôm -50mm | 5 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng -50mm | 3 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 15 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 6 | Bộ | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 10 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | 3 | Pha | |
| 11 | Nắp che đầu sứ CSV | 3 | Pha | |
| 12 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 13 | Biển cáo thị | 2 | Cái | |
| 14 | Biển tên cầu dao | 2 | Cái | |
| 15 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 8 | Bộ | |
| 16 | Biển tên cột kèm biển cáo thị | 30 | Biển | |
| H | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha) | 3 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 158 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8)( Đã bao gồm phụ kiện) | 45 | Chuỗi | |
| 4 | Dây ACSR-50/8 | 7.815 | Mét | |
| 5 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 15 | Mét | |
| I | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| J | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 20 | Mét | |
| 2 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 4 | Cọc | |
| K | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền, đường bê tông | 0,07 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả nền, đường bê tông | 0,07 | m3 | |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| M | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 29 | Mét | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV) | 1 | Bộ | |
| 3 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV) | 1 | Bộ | |
| 4 | Ống thép tráng kẽm F168,3 dày 4mm | 5 | Mét | |
| 5 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 8 | m2 | |
| 6 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 1 | Bình | |
| 7 | Biển tên cầu dao | 2 | Biển | |
| 8 | Biển cáo thị | 2 | Biển | |
| N | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV | 46 | Mét | |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| P | Thiết bị A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA | 6 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 35(22)/0,4kV-400kVA (Sứ trung thế loại Tplug) | 1 | Máy | |
| 4 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 7 | Bộ | |
| 5 | Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ hạ thế (1 lộ tổng 1000A, 05 lộ ra 250A kết hợp làm trụ đỡ MBA) | 1 | Tủ | |
| 6 | Tủ PP hạ thế - 500A, 02 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| 7 | Tủ PP hạ thế - 500A, 03 lộ ra 250A | 4 | Tủ | |
| 8 | Tủ PP hạ thế - 500A, 04 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| 9 | Tủ PP hạ thế - 630A, 04 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| R | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng TBA tích hợp tủ hạ thế (TBA Lương Xá Bắc) | 1 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA TBA Nại Đông; TBA Vân Dương) | 4 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA Đại Xuyên C) | 2 | Móng | |
| 4 | Móng TBA M18B (TBA Đại Xuyên D) | 2 | Móng | |
| 5 | Móng TBA M18B (TBA Phương Tân; TBA Đội 4-Phù Tải 1; TBA Thái Nguyên) | 6 | Móng | |
| 6 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Đại Xuyên C; TBA Đại Xuyên D; TBA Nại Đông; TBA Vân Dương; TBA Phương Tân; TBA Đội 4 Phù Tải 1; TBA Thái Nguyên) | 7 | Cái | |
| 7 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Lương Xá Bắc) | 1 | Cái | |
| 8 | Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65(Xây kè TBA) | 22,445 | m3 | |
| 9 | Cát đen san nền bổ sung | 67,83 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền trạm | 7,78 | m3 | |
| 11 | Xử lý đường vào TBA Nại Đông | 1 | Vị trí | |
| 12 | Cống bê tông cốt thép F1000 | 4 | Mét | |
| 13 | Đế cống bê tông bản rộng 250 F1000 | 6 | Cái | |
| S | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| T | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 14 | Cột | |
| 2 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Đại Xuyên C; TBA Vân Dương; TBA Phương Tân; TBA Đội 4-Phù Tải 1; TBA Thái Nguyên) | 5 | Bộ | |
| 3 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Đại Xuyên C; TBA Vân Dương; TBA Phương Tân; TBA Đội 4-Phù Tải 1; TBA Thái Nguyên) | 5 | Bộ | |
| 4 | Xà đầu trạm XII-3N (TBA Đại Xuyên D; TBA Nại Đông) | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Đại Xuyên C; TBA Đại Xuyên D; TBA Nại Đông; TBA Vân Dương; TBA Phương Tân; TBA Đội 4 - Phù Tải 1; TBA Thái Nguyên) | 7 | Bộ | |
| 6 | Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV (TBA Đại Xuyên C; TBA Đại Xuyên D; TBA Nại Đông; TBA Vân Dương; TBA Phương Tân; TBA Đội 4 - Phù Tải 1; TBA Thái Nguyên) | 7 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA Đại Xuyên C; TBA Đại Xuyên D; TBA Nại Đông; TBA Vân Dương; TBA Phương Tân; TBA Đội 4 - Phù Tải 1; TBA Thái Nguyên) | 7 | Bộ | |
| 8 | Giá bắt xà đỡ MBA (TBA Phương Tân; TBA Đội 4-Phù Tải 1) | 2 | Bộ | |
| 9 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Đại Xuyên C; TBA Đại Xuyên D; TBA Nại Đông; TBA Vân Dương; TBA Thái Nguyên) | 5 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Đại Xuyên C; TBA Đại Xuyên D; TBA Nại Đông; TBA Vân Dương; TBA Thái Nguyên) | 5 | Bộ | |
| 11 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Đại Xuyên C; TBA Đại Xuyên D; TBA Nại Đông; TBA Vân Dương; TBA Phương Tân; TBA Đội 4 - Phù Tải 1; TBA Thái Nguyên) | 7 | Bộ | |
| 12 | Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA Đại Xuyên C; TBA Đại Xuyên D; TBA Nại Đông; TBA Vân Dương; TBA Thái Nguyên) | 5 | Bộ | |
| 13 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Đại Xuyên C; TBA Đại Xuyên D; TBA Nại Đông; TBA Vân Dương; TBA Phương Tân; TBA Đội 4 - Phù Tải 1; TBA Thái Nguyên) | 7 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp tích hợp tủ hạ thế (TBA Lương Xá Bắc) | 1 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Đại Xuyên C; TBA Vân Dương; TBA Thái Nguyên) | 3 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Đại Xuyên D; TBA Nại Đông) | 2 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Phương Tân; TBA Đội 4-Phù Tải 1) | 2 | Bộ | |
| U | Dây, sứ phụ kiện | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 38,5 | Mét | |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 216 | Mét | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 95 | Mét | |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 282 | Mét | |
| 5 | Đầu cốt nhôm- 50mm | 64 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng - 50mm | 84 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm | 53 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 120mm | 96 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng 150mm | 32 | Cái | |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 90 | Cái | |
| 11 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 112 | Cái | |
| 12 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 21 | Cái | |
| 13 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 153 | Mét | |
| 14 | Băng dính cách điện | 40 | Cuộn | |
| 15 | Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV | 21 | Pha | |
| 16 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | 21 | Pha | |
| 17 | Nắp chụp đầu cực CSV | 21 | Pha | |
| 18 | Biển cáo thị | 23 | Cái | |
| 19 | Biển tên trạm | 23 | Cái | |
| 20 | Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ) | 7 | Bộ | |
| V | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha) | 21 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 86 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) ( Đã bao gồm phụ kiện) | 6 | Chuỗi | |
| 4 | Dây ACSR-50/8 | 108 | Mét | |
| 5 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 105 | Mét | |
| W | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| X | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 43 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 25 | Móng | |
| Y | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 7,5m (Loại cột TĐ, H, LT) | 31 | Cột | |
| Z | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Kèm S3 | 8 | Bộ | |
| 2 | Tấm ốp | 40 | Bộ | |
| 3 | Xà X1-2Đ | 5 | Bộ | |
| 4 | Xà X2-4Đ | 2 | Bộ | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 821 | Mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 80 | Mét | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x70m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 318 | Mét | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 53 | Mét | |
| AA | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AB | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 | 89 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-5 | 4 | Cột | |
| 3 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 10 | Bộ | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S1(LT) | 24 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 14 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S4 | 3 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) | 18 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN)(DB) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2L(LT) | 4 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L(H) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L(ĐN) | 7 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L(ĐD) | 3 | Bộ | |
| 13 | Côliê bắt cáp | 4 | Bộ | |
| 14 | Móc treo MT | 11 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 6 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 5 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 4 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) | 1 | Bộ | |
| AC | Dây, sứ phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 346 | Bộ | |
| 2 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 346 | Bộ | |
| 3 | Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 | 218 | Bộ | |
| 4 | Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-70 | 14 | Bộ | |
| 5 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 | 37 | Bộ | |
| 6 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-70 | 3 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 12 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 16 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 16 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt nhôm-120mm | 16 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm-120mm | 81 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm-185mm | 15 | Bộ | |
| 13 | Tháo lắp lại hòm công tơ H2/1, H2/2 và H4/2 | 21 | Hòm | |
| 14 | Tháo lắp lại hòm công tơ H4/3; H4/4; H3fa | 31 | Hòm | |
| 15 | Đấu nối lại hòm công tơ, hòm tụ | 27 | Hòm | |
| 16 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 4 | Hộp | |
| 17 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 208 | Cái | |
| 18 | Bu lông xuyên (BLX) | 28 | Bộ | |
| 19 | Đai thép + khóa đai | 104 | Bộ | |
| 20 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 54 | Bộ | |
| 21 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | 128 | Bộ | |
| 22 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 135 | Vị trí | |
| 23 | Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ | 27 | Mét | |
| 24 | Ống nhựa F50x40 luồn cáp vào hộp chia | 12 | Mét | |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) | 132 | Mét | |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 132 | Mét | |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 35 | Mét | |
| 28 | Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) | 655 | Mét | |
| 29 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 131 | Hộ | |
| 30 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 94 | Cái | |
| 31 | Băng dính cách điện | 24 | Bộ | |
| 32 | Biển tên cột | 90 | Cái | |
| AD | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 | 4.125 | Mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 | 16 | Mét | |
| AE | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM | |||
| AF | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 5 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 6 | Mét | |
| AG | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền, đường bê tông | 6,91 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả nền, đường bê tông | 6,91 | m3 | |
| AH | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM | |||
| AI | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 4,8 | m2 | |
| 2 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120(Bao gồm cả đầu cốt AM, A phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) | 5 | Đầu | |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 70 | Mét | |
| 4 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 2 | Bình | |
| AJ | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | 105 | Mét | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.56E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.390.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi