Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Gia Lộc năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Gia Lộc năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 09:29:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,363,667,531 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| D | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha - 22kV-630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha 22kV (bao gồm cả Disconnecter) | 1 | Bộ | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| F | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 8 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 2 | Móng | |
| 3 | Móng cột M25C | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT2-12 | 4 | Móng | |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| H | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 16 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | 2 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 4 | Xà X2-6Đ-22kV (Vị trí cột số 7 XDM TBA Quỳnh Huê) | 1 | Bộ | |
| 5 | Giá đỡ xà đỡ CDPT (Vị trí cột số 7 XDM TBA Quỳnh Huê) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà XTG-3Đ-22kV (Vị trí cột số 7 XDM TBA Quỳnh Huê) | 1 | Bộ | |
| 7 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột số 7 XDM TBA Quỳnh Huê) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ CSV (Vị trí cột số 7 XDM TBA Quỳnh Huê) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ CN+tay giữ cáp (Vị trí cột số 7 XDM TBA Quỳnh Huê) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tay giữ trục truyền đồng (Vị trí cột số 7 XDM TBA Quỳnh Huê) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ ghế (Vị trí cột số 7 XDM TBA Quỳnh Huê) | 1 | Bộ | |
| 12 | Ghế thao tác (Vị trí cột số 7 XDM TBA Quỳnh Huê) | 1 | Bộ | |
| 13 | Thang trèo 3,6m (Vị trí cột số 7 XDM TBA Quỳnh Huê) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa RC1 (Vị trí cột số 7 XDM TBA Quỳnh Huê) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X1-3Đ-22kV | 3 | Bộ | |
| 16 | Xà X2-6Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà X2-6Đ-22kV (ĐN) | 2 | Bộ | |
| 18 | Xà X2L-6Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Bình Đê) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà X2L-6Đ-35kV(ĐN) (Vị trí cột lấy điện TBA Đồng Nhâm) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà X1-3Đ-35kV | 3 | Bộ | |
| 21 | Xà X2-6Đ-35kV | 2 | Bộ | |
| 22 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐD) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà X2-6Đ-35kV(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà X2-4Đ-35kV(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 26 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 14 | Bộ | |
| I | Dây, sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 26 | Mét | |
| 2 | Thanh đồng 40x4 | 1,2 | Mét | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 78 | Cái | |
| 4 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 3 | Cái | |
| 5 | Kẹp hotline 35-120 | 3 | Cái | |
| 6 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm (Loại thẻ bài) | 6 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 3 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng -50mm | 9 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt nhôm -50mm | 4 | Bộ | |
| 11 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 12 | Nắp che đầu sứ CSV 35kV | 3 | Pha | |
| 13 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 14 | Biển cáo thị | 1 | Cái | |
| 15 | biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 16 | Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ) | 3 | Bộ | |
| 17 | Biển tên cột kèm biển cáo thị | 15 | Biển | |
| J | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới bằng phương pháp Hotline: | |||
| 1 | Xà X2L-6Đ-22kV (Vị trí cột lấy điện TBA Quỳnh Huê) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-1Đ-22kV (Vị trí cột lấy điện TBA Quỳnh Huê) | 1 | Bộ | |
| K | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng Gốm 24kV cả ty | 27 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng Gốm 35kV cả ty | 46 | Quả | |
| 3 | Chuỗi néo đơn Polymer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR50-70) | 12 | Chuỗi | |
| 4 | Dây ACSR - 50/8 | 3.528 | Mét | |
| 5 | Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE | 15 | Mét | |
| L | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt bằng phương pháp Hotline | |||
| 1 | Sứ đứng Gốm 24kV cả ty | 7 | Quả | |
| M | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| N | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | 130 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 49 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 22kV + 4 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 5 | Mét | |
| 4 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 11 | Cọc | |
| O | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 5,88 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 5,88 | m3 | |
| P | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| Q | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co ngót nguội 24kV 3x70(Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) | 1 | Bộ | |
| 2 | Đầu cáp T-plug co ngót nguội 24kV 3x70(Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) | 1 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 199 | Mét | |
| 4 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 75,6 | m2 | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 3 | Cái | |
| 6 | Keo Bọt Nở (750ml) bịt đầu ống nhựa | 1 | Bình | |
| 7 | Biển báo cáp ngầm | 1 | Cái | |
| 8 | Biển thông tin làm đầu cáp | 1 | Cái | |
| R | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 209 | Mét | |
| S | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| T | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA | 2 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA (Sứ trung thế loại elbow) | 1 | Máy | |
| 3 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 2 | Bộ | |
| 4 | Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 24kV và tủ hạ thế (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ trung thế RMU gồm 2 ngăn loại Compact (1 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-200A kèm cầu chì và 1 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A, Khoang tủ hạ thế: Lắp 01 tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A và 4 lộ ra 250A. | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 500A, 03 lộ ra 250A | 2 | Tủ | |
| U | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| V | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Quỳnh Huê) | 1 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Bình Đê) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA Đồng Nhâm) | 2 | Móng | |
| 4 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Bình Đê; TBA Đồng Nhâm) | 2 | Cái | |
| 5 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Quỳnh Huê) | 1 | Cái | |
| 6 | Xây kè nền trạm và nền trạm | 11,02 | m3 | |
| 7 | Lấp đất nền trạm K=0,85 | 30,11 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông nền trạm | 2,56 | m3 | |
| 9 | Cọc tre F60-80 dài 2500 | 550 | Mét | |
| W | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| X | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 4 | Cột | |
| 2 | Xà đầu trạm XII-3N (TBA Bình Đê; TBA Đồng Nhâm) | 2 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Bình Đê; TBA Đồng Nhâm) | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV (TBA Bình Đê; TBA Đồng Nhâm) | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA Bình Đê; TBA Đồng Nhâm) | 2 | Bộ | |
| 6 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Bình Đê; TBA Đồng Nhâm) | 2 | Bộ | |
| 7 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Bình Đê; TBA Đồng Nhâm) | 2 | Bộ | |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Bình Đê; TBA Đồng Nhâm) | 2 | Bộ | |
| 9 | Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA Bình Đê; TBA Đồng Nhâm) | 2 | Bộ | |
| 10 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Bình Đê; TBA Đồng Nhâm) | 2 | Bộ | |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp tích hợp tủ, trung hạ thế (TBA Quỳnh Huê) | 1 | Bộ | |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Bình Đê; TBA Đồng Nhâm) | 2 | Bộ | |
| Y | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 48 | Mét | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 94 | Mét | |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 11 | Mét | |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 54 | Mét | |
| 5 | Đầu cốt đồng - 50mm | 24 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm | 17 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt nhôm- 50mm | 25 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 120mm | 32 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng 150mm | 16 | Cái | |
| 10 | Chụp đầu cáp | 48 | Cái | |
| 11 | dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 6 | Cái | |
| 12 | Đầu cáp elbow 24kV 1x50 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE5.5/PVC) | 2 | Bộ | |
| 13 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 50 | Mét | |
| 14 | Băng dính cách điện | 15 | Cuộn | |
| 15 | Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV | 6 | Pha | |
| 16 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi 35kV( 2 đầu cực) | 6 | Pha | |
| 17 | Nắp che đầu sứ CSV 35kV | 6 | Pha | |
| 18 | Biển cáo thị | 3 | Cái | |
| 19 | biển tên trạm | 3 | Cái | |
| 20 | Biển báo thứ tự pha | 6 | Cái | |
| Z | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha, bao gồm cả dây chì) | 6 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 14 | Quả | |
| 3 | Chuỗi néo đơn Polymer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR50-70) | 6 | Chuỗi | |
| 4 | Dây ACSR-50/8 | 18 | Mét | |
| 5 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 30 | Mét | |
| 6 | Dây Cu 1x50/XLPE5.5/HDPE | 21 | Mét | |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AB | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 11 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 11 | Móng | |
| 3 | Móng ghép MG | 1 | Móng | |
| AC | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 8m (TĐ, H, LT) | 13 | Cột | |
| AD | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Kèm S1 | 4 | Bộ | |
| 2 | Kèm S3 | 5 | Bộ | |
| 3 | Tấm ốp | 6 | Bộ | |
| 4 | Xà X1-2Đ | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà X2-4Đ | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà X1-4Đ | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà X2-8Đ (ĐD) | 1 | Bộ | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 135 | Mét | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 160 | Mét | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 4x70m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 119 | mét | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 60 | mét | |
| AE | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 3,866 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 3,866 | m3 | |
| AF | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AG | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-7.5-160-3,0 | 1 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 | 32 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-5 | 1 | Cột | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 3 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1(LT) | 8 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) | 9 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN)(DB) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà X2L(LT) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2L(ĐN) | 2 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L(ĐD) | 3 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L(ĐD)(H) | 1 | Bộ | |
| 12 | Côliê bắt cáp | 4 | Bộ | |
| 13 | Móc treo MT | 2 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 3 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 2 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) | 1 | Bộ | |
| AH | Dây, sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 120 | Bộ | |
| 2 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 76 | Bộ | |
| 3 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-70 | 7 | Bộ | |
| 4 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 7 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm-50mm | 4 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt nhôm-120mm | 28 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm-120mm | 16 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm-185mm | 12 | Bộ | |
| 9 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 | 5 | Hòm | |
| 10 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f | 12 | Hòm | |
| 11 | Đấu nối lại hòm công tơ | 10 | Hòm | |
| 12 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông | 68 | Cái | |
| 13 | Bu lông xuyên (BLX) | 1 | Bộ | |
| 14 | Đai thép + khóa đai | 28 | Bộ | |
| 15 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 42 | Bộ | |
| 16 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 93 | Bộ | |
| 17 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | 28 | Bộ | |
| 18 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 50 | Mét | |
| 19 | Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ | 7 | Mét | |
| 20 | Cáp vào hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x10mm2 | 18 | Mét | |
| 21 | Cáp vào hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6//1kV 2x16mm2 | 48 | Mét | |
| 22 | Cáp vào hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6//1kV 3x35+1x16mm2 | 11 | Mét | |
| 23 | Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 | 235 | Mét | |
| 24 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 27 | Hộ | |
| 25 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 28 | Cái | |
| 26 | Biển tên cột | 31 | Cái | |
| AI | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV Al/XLPE 4x120 | 1.199 | Mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV Al/XLPE 4x50 | 4 | Mét | |
| AJ | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM | |||
| AK | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Đầu cáp co ngót nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) | 4 | Đầu | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 56 | Mét | |
| 3 | Bình bọt bịt đầu ống nhựa | 2 | Bình | |
| AL | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | 100 | Mét | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.880.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi