Gói thầu: Xử lý nứt thấm bê tông hành lang 387m và 408m - Công trình Thủy điện Bản Chát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xử lý nứt thấm bê tông hành lang 387m và 408m - Công trình Thủy điện Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210578237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 do EVN thu xếp cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 09:15:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,167,170,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,500,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bơm nông tạo lớp phản áp | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | xem Chương V của E-HSMT | 66 | 1m |
| 2 | Đục bê tông tại vị trí vết nứt hình nêm KT 5x7cm | xem Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 3 | Khoan dọc theo vết nứt lỗ khoan fi 21 sâu trung bình 30cm. Bước 50cm/lỗ | xem Chương V của E-HSMT | 66 | lỗ khoan |
| 4 | Khoan dọc 2 hai bên vết nứt lỗ khoan fi 21 sâu trung bình 40cm, nghiêng 45 độ. Bước 40cm/lỗ | xem Chương V của E-HSMT | 165 | lỗ khoan |
| 5 | Gia công ống chờ bơm bằng ống kẽm F21 dài 400mm, cắt tiện ren | xem Chương V của E-HSMT | 0,924 | 100m |
| 6 | Gia cố ống chờ bơm vào lỗ khoan, chèn bằng chất đóng rắn cực nhanh | xem Chương V của E-HSMT | 231 | ống |
| 7 | Lắp đặt van chịu áp vào ống chờ bơm fi 21 | xem Chương V của E-HSMT | 231 | Vị trí |
| 8 | Lắp đặt thanh cao su trương nở vào giữa vết nứt | xem Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 9 | Khoan lỗ khoan fi5 sâu 5cm mật độ 20 lỗ/md hai bên thành vết nứt đã đục | xem Chương V của E-HSMT | 660 | lỗ khoan |
| 10 | Đóng thép neo fi 6 dài 15cm vào các lỗ fi5 | xem Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 11 | Đắp lớp vữa đóng rắn nhanh bên ngoài thanh cao su trương nở dày 2cm dọc vết nứt rộng 7cm | xem Chương V của E-HSMT | 2,31 | m2 |
| 12 | Đắp lớp vữa phản áp cường độ cao dày 5cm, rộng 6,4cm dọc theo vết nứt | xem Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 13 | Lắp đặt kim bơm 1 chiều vào ống D21, 2 kim/ống | xem Chương V của E-HSMT | 462 | Vị trí |
| 14 | Bơm keo trương nở đàn hồi vào các vị trí đã lắp đặt kim bơm, bằng máy bơm keo chuyên dụng áp lực cao | xem Chương V của E-HSMT | 462 | vị trí |
| B | Bơm sâu vào vết nứt | |||
| 1 | Khoan lỗ khoan fi32 sâu 2m chéo 2 bên vết nứt, bước 1m/lỗ | xem Chương V của E-HSMT | 66 | lỗ khoan |
| 2 | Gia công ống chờ bơm bằng ống kẽm fi32 dài 50cm, cắt tiện ren | xem Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 3 | Gia cố ống chờ bơm vào lỗ khoan, chèn bằng chất đóng rắn cực nhanh | xem Chương V của E-HSMT | 66 | ống |
| 4 | Lắp đặt van chịu áp vào ống chờ bơm fi 32 | xem Chương V của E-HSMT | 66 | Vị trí |
| 5 | Lắp đặt kim bơm 1 chiều vào ống D32, 2 kim/ống | xem Chương V của E-HSMT | 132 | Vị trí |
| 6 | Bơm keo trương nở đàn hồi vào các vị trí đã lắp đặt kim bơm, bằng máy bơm keo chuyên dụng áp lực cao | xem Chương V của E-HSMT | 132 | vị trí |
| 7 | Khoan 02 lỗ khoan sâu 8m F110, để kiểm tra | xem Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| C | Công tác hoàn thiện | |||
| 1 | Tháo bỏ các van bơm sau khi bơm keo | xem Chương V của E-HSMT | 297 | vị trí |
| 2 | Đục moi keo PU trong ống F21 chèn chặt lại bằng hồ bơm PMC | xem Chương V của E-HSMT | 231 | ống |
| 3 | Đục moi keo PU trong ống F32 chèn chặt lại bằng hồ bơm PMC | xem Chương V của E-HSMT | 66 | ống |
| 4 | Đục moi keo PU trong ống F110 chèn chặt lại bằng hồ bơm PMC | xem Chương V của E-HSMT | 2 | ống |
| 5 | Vệ sinh bề mặt bê tông bằng máy mài cầm tay kết hợp máy xịt nước áp lực cao | xem Chương V của E-HSMT | 33 | 1m2 |
| 6 | Bả lớp vữa chống thấm chống đa tính năng, cường độ cao dọc theo vết nứt dày tb 3mm, rộng về mỗi bên 0,5m | xem Chương V của E-HSMT | 33 | 1m2 |
| 7 | Quét lớp sơn lót tạo dính | xem Chương V của E-HSMT | 33 | 1m2 |
| D | Công tác khác | |||
| 1 | Vận chuyển VTTB, máy móc, phế thải phục vụ thi công (trọn gói) | xem Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa chống thấm các công trình thủy điện hoặc thủy lợi có liên quan đến công tác chống thấm trong hầm bằng vật liệu gốc PU có tính năng đàn hồi và có mặt bê tông chịu áp lực cột nước và đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/6/2018 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi