Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn đối ứng của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 10:16:00 đến ngày 2021-06-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,613,372,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,200,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1420058014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.284E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp: Đường dây trung thế > 2km, hạ thế ≥ 5km; TBA ≥ 09 trạm.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền.- Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng hoặc chứng từ chuyển tiền liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân lực thi công tại công trường |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m (≥ 01 xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phương tiện dựng trụ thủ công (≥ 04 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Balang các loại (≥ 04 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Kích các loại (≥ 06 Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Khoan neo, chằng tạm (≥ 03 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động trung thế (≥ 04 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Tiếp địa lưu động hạ thế (≥ 06 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ròng rọc đỡ, căng dây (≥ 10 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy thi công rải căng dây (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở đất (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở cách điện (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất (đầm cóc) (≥ 01 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bêtông (≥ 01 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đầu tư xây dựng mới đường dây trung hạ thế và TBA năm 2021 khu vực Thành phố Vĩnh Long và huyện Long Hồ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và vốn đối ứng của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột 12m 01 đà cản 1,5m và 1 đà cản 1,2 mét so le-M12ba | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 10 | Bộ |
| 2 | Móng cột 12mét bê tông đúc tại chỗ-MBT12 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột 12 mét cột ghép sát-MBT12-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 6 | Móng |
| 4 | Móng cột 14 mét cột ghép sát-MBT14-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột 12m ghép sát - MC12-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột 14m ghép sát - MC14-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Móng |
| 7 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MNX12-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch: MNL12-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LBFCO 3 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 2 | LBFCO 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 10KN (không có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 25 | Bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 11KN(không có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 3 | Tiếp đất lặp lại (cột 12m) - Loại 1 cọc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ bu lông ghép cột 12 mét | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | Bộ |
| 5 | Bộ bu lông ghép cột 14 mét | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 7 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐL | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ tháp sắt kép dài 3000-TS-30K | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | Bộ |
| 11 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20ĐL2/3 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K lắp FCO + sứ đỡ tăng cường | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ khung bắt 1xLA - 1xFCO(LBFCO) + Sứ đỡ tăng cường | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 3/8", bulông mắt: CX14-B3/8 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 15 | Bộ chằng lệch cột 14m dùng cáp 3/8", bulông mắt: CL14-B3/8 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 16 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào cột: CĐN POLYMER-G-T | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | Bộ |
| 17 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào xà: CĐN POLYMER-G-X | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 30 | Bộ |
| 18 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào cột ghép sát: CĐN POLYMER-G-T-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 19 | Bộ cách điện chân sứ đỉnh thẳng 24kV-SĐI-24kV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 11 | Bộ |
| 20 | Bộ cách điện chân sứ đỉnh góc 24kV-SĐG-24kV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 21 | Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 18 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN DÂY SỨ, PHỤ KIỆN TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV 50/8mm2 - 24kV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1.226,04 | m |
| 2 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 144,6003 | kg |
| 3 | Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 21 | m |
| 4 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 14 | Cái |
| 5 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 62 | Cái |
| 6 | Boulon P16x500 VRS Mạ Zn (04 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | con |
| 7 | Boulon P16x600 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | con |
| 8 | Boulon P16x300 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 27 | con |
| 9 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 94 | Cái |
| 10 | Uclevis loại lớn + sứ ống chỉ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 27 | Cái |
| 11 | Giáp buộc cổ sứ đôi phi từ tính (1 bộ 2 cái) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | sợi |
| 12 | Giáp buộc đầu sứ đơn phi từ tính ( 1bộ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 15 | sợi |
| 13 | Giáp nối thẳng chịu lực cho dây ACHX50 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | Cái |
| 14 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,929 | km |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 21 | m |
| 16 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 27 | bộ |
| 17 | Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn/km |
| 19 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,3837 | Tấn |
| 20 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,3837 | tấn/km |
| E | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN SỬ DỤNG LẠI ĐDTT | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN: CĐN POLYMER.. | Nhà thầu không chào giá | 1 | sợi |
| 2 | Sứ đứng 24kV sử dụng lại | Nhà thầu không chào giá | 8 | bộ |
| 3 | Đà sắt V75x75x8-2,0m sử dụng lại | Nhà thầu không chào giá | 2 | cây |
| 4 | Nth-U | Nhà thầu không chào giá | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 6 | Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 8 | sứ |
| 7 | Tháo xà đỡ | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo ra lắp lại Nth-U.. | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 15 đến 22KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 8 | sứ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | bộ |
| F | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cáp nhôm trần AC50mm2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 19,695 | kg |
| 2 | Tháo thu hồi Chuỗi cách điện polymer 24kV - 70kN. | Nhà thầu không chào giá | 6 | cái |
| 3 | Tháo thu hồi SĐI-24kV. | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 4 | Trụ bê tông 12m thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 1 | trụ |
| 5 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu cháo giá nhân công | 0,101 | km |
| 6 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu cháo giá nhân công | 1 | cột |
| 7 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn | Nhà thầu cháo giá nhân công | 6 | bộ |
| 8 | Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kV | Nhà thầu cháo giá nhân công | 1 | sứ |
| 9 | Bốc dỡ cột bê tông | Nhà thầu cháo giá nhân công | 1,398 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu cháo giá nhân công | 0,101 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu cháo giá nhân công | 1,398 | tấn/km |
| 12 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu cháo giá nhân công | 0,101 | tấn/km |
| G | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 10 | Bộ |
| 2 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | Bộ |
| 3 | Móng cột 12m 01 đà cản 1,5m và 1 đà cản 1,2 mét so le-M12ba | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 4 | Móng cột 7,5m ghép sát - MC7,5-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 5 | Móng cột 10,5m ghép sát - MC10,5-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 6 | Móng cột 7,5 mét bê tông đúc tại chỗ - MBT7,5 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 18 | Bộ |
| 7 | Móng cột 7,5 mét cột ghép sát- MBT7,5-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 13 | Bộ |
| 8 | Móng cột 8,5 mét cột ghép sát- MBT8,5-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 7 | Bộ |
| 9 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch: MNL12-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| H | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 3N (không có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 57 | Trụ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 5N(không có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 18 | Trụ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 5N(không có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 10N(không có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 12 | Bộ |
| 6 | Tiếp đất lặp lại (cột HH) - Loại 1 cọc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 35 | Bộ |
| 7 | Bộ chằng lệch cột 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt: CLht-B3/8 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| I | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ABC 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3.163 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc ABC 4x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1.543 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc ABC 3x95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 133 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc 600V - AV70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 540 | m |
| 5 | Cáp nhôm bọc 600V - AV50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1.277 | m |
| 6 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5,85 | kg |
| 7 | Cáp duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 570 | m |
| 8 | Hộp phân phối -6 MCB | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 91 | Hộp |
| 9 | Hộp phân phối 6 cực | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 91 | hộp |
| 10 | Cáp đồng bọc CV 600V - 16mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 455 | m |
| 11 | MCB 1 cực 63A | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 546 | cái |
| 12 | Kẹp rẽ IPC 120/35-120 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 364 | cái |
| 13 | Dây đai INOX (1m) + khoá đai | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 182 | bộ |
| 14 | Rack 1 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 60 | cái |
| 15 | Rack 3 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 38 | cái |
| 16 | Rack 4 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 7 | cái |
| 17 | Sứ ống chỉ 600V | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 105 | cái |
| 18 | Boulon P16x500 VRS Mạ Zn (04 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 44 | con |
| 19 | Boulon P16x650 VRS Mạ Zn (04 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | con |
| 20 | Boulon P22x650 VRS Mạ Zn (04 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 22 | con |
| 21 | Boulon P16x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 71 | con |
| 22 | Boulon P16x300 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | con |
| 23 | Boulon P16x350 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 18 | con |
| 24 | Boulon P16x450 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 21 | con |
| 25 | Boulon P16x500 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | con |
| 26 | Boulon P22x800 VR2Đ Mạ Zn (04 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | con |
| 27 | Boulon móc P16x250 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 136 | con |
| 28 | Boulon móc P16x300 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 37 | con |
| 29 | Boulon móc P16x450 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 19 | con |
| 30 | Boulon móc P16x500 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 27 | con |
| 31 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 508 | cái |
| 32 | Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn 4x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 40 | cái |
| 33 | Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 78 | cái |
| 34 | Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn 3x50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | cái |
| 35 | Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn 3x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | cái |
| 36 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 44 | cái |
| 37 | Kẹp dừng cáp ABC 4x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 26 | cái |
| 38 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 108 | cái |
| 39 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 120-120 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 80 | cái |
| 40 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (ghip) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 25 | cái |
| 41 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95 (tiếp đất HA HH) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | cái |
| 42 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 120-120 (tiếp đất HA HH) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 18 | cái |
| 43 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 460 | cái |
| 44 | Ống nối cáp ABC 4x70 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | ống |
| 45 | Ống nối cáp ABC 4x120 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | ống |
| 46 | Ống nối chịu lực cho dây AV 50 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | ống |
| 47 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | cuồn |
| 48 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 22 | cuồn |
| 49 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | cuồn |
| 50 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 60 | cuồn |
| 51 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm² | Nhà thầu cháo giá nhân công | 1,5127 | km |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 120mm² | Nhà thầu cháo giá nhân công | 3,101 | km |
| 53 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 95mm² | Nhà thầu cháo giá nhân công | 0,1304 | km |
| 54 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao | Nhà thầu cháo giá nhân công | 1,7814 | km |
| 55 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 16mm² | Nhà thầu cháo giá nhân công | 0,57 | km |
| 56 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ công | Nhà thầu cháo giá nhân công | 60 | bộ |
| 57 | Lắp đặt rack 3 sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu cháo giá nhân công | 38 | bộ |
| 58 | Lắp đặt rack 4 sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu cháo giá nhân công | 7 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp nối cáp khô kiểm tra, số ruột cáp | Nhà thầu cháo giá nhân công | 91 | hộp |
| 60 | Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Nhà thầu cháo giá nhân công | 0,1 | tấn |
| 61 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu cháo giá nhân công | 8,7066 | Tấn |
| 62 | Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu cháo giá nhân công | 0,1 | tấn/km |
| 63 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu cháo giá nhân công | 8,7066 | tấn/km |
| J | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo ra căng lại CV22.. | Nhà thầu không chào giá | 522 | m |
| 2 | Tháo ra căng lại ABC3x95.. | Nhà thầu không chào giá | 40 | m |
| 3 | Nhổ trồng lại cột BTLT7,5m | Nhà thầu không chào giá | 1 | trụ |
| 4 | Rack 3.. | Nhà thầu không chào giá | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo ra lắp lại Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn.. | Nhà thầu không chào giá | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo ra lắp lại Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn.. | Nhà thầu không chào giá | 5 | Bộ |
| 7 | Tháo lắp NRND.. | Nhà thầu không chào giá | 285 | Bộ |
| 8 | Tháo dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu cháo giá nhân công | 0,522 | km |
| 9 | Rải căng dây đồng (M) (tiết diện dây | Nhà thầu cháo giá nhân công | 0,522 | km |
| 10 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu cháo giá nhân công | 0,04 | km |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm² | Nhà thầu cháo giá nhân công | 0,04 | km |
| 12 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu cháo giá nhân công | 1 | cột |
| 13 | Tháo gở và lắp lại dây CVV2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh, 288 nhánh) và đấu nối dây nhánh | Nhà thầu cháo giá nhân công | 1.140 | m |
| 14 | Tháo kẹp ngừng cáp ABC | Nhà thầu cháo giá nhân công | 5 | Bộ |
| 15 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ) | Nhà thầu cháo giá nhân công | 2 | sứ |
| K | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cáp đồng trần C22 | Nhà thầu không chào giá | 28 | kg |
| 2 | CV22. | Nhà thầu không chào giá | 2.698,0013 | m |
| 3 | CV11. | Nhà thầu không chào giá | 869,0002 | m |
| 4 | CV14. | Nhà thầu không chào giá | 881,0002 | m |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV50. | Nhà thầu không chào giá | 4.746,001 | m |
| 6 | Rack 2 mạ Zn. | Nhà thầu không chào giá | 29 | Bộ |
| 7 | Rack 3 mạ Zn. | Nhà thầu không chào giá | 92 | Bộ |
| 8 | Trụ BTV 7,3m thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 47 | trụ |
| 9 | Trụ BTLT 7,5m thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 3 | trụ |
| 10 | Trụ BTLT 8.5m thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 4 | trụ |
| 11 | Tháo dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,8395 | km |
| 12 | Tháo dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,75 | km |
| 13 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 4,746 | km |
| 14 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 29 | sứ |
| 15 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 92 | sứ |
| 16 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 50 | cột |
| 17 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | cột |
| 18 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,2172 | Tấn |
| 19 | Bốc dỡ cột bê tông | Nhà thầu chào giá nhân công | 24,459 | tấn |
| 20 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,2172 | tấn/km |
| 21 | Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 24,459 | tấn/km |
| L | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 2 | Trạm |
| 2 | TRẠM BIẾN ÁP 1x37,5KVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Trạm |
| 3 | TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 14 | Trạm |
| 4 | TRẠM BIẾN ÁP NÂNG CÔNG SUẤT 1x37,5>3x37,5KVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 3 | Trạm |
| 5 | TRẠM BIẾN ÁP NÂNG CÔNG SUẤT 1x50>3x50KVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 2 | Trạm |
| 6 | TRẠM BIẾN ÁP 3P 250KVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 2 | Trạm |
| 7 | TRẠM BIẾN ÁP 3P 160KVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Trạm |
| 8 | TRẠM BIẾN ÁP 3P 320KVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Trạm |
| M | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Giá chùm treo 3 MBT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | bộ |
| 2 | Thùng CD+ĐK 3 pha Polycacbonate trạm treo CB | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 23 | bộ |
| 3 | Thùng CD+ĐK 3 pha Polycacbonate trạm treo CB >250A | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | bộ |
| 4 | Hộp điện kế 3 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 12 | bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA (01 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x37,5kVA (01 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | bộ |
| 8 | Giá đỡ FCO, LA 1 pha + sứ đỡ tăng cường | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 17 | Bộ |
| 9 | Bộ cách điện đứng SĐU-24kV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 12 | Bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 17 | Bộ |
| 11 | Hộp điện kế 1 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 17 | bộ |
| 12 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 5 cọc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 21 | Bộ |
| 13 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 5 cọc-(có đào đất) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 14 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 25kVA (1 pha 3 dây) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 37,5kVA (1 pha 3 dây) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 50kVA (1 pha 3 dây) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 14 | Bộ |
| 17 | Bộ cáp suất trạm 250kVA (02 mạch dây pha + 01 mạch dây nguội) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 18 | Bộ cáp suất trạm 160kVA (01 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ cáp suất trạm 320kVA (02 mạch dây pha + 01 mạch dây nguội) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 21 | Đà sắt kép 2,4 mét lắp FCO, LA trạm 3 pha + sứ đỡ tăng cường (X-24k) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 9 | Bộ |
| 22 | Đà sắt đỡ cách điện (X-24Đ) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 23 | Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| N | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Chụp bảo vệ MBA | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 44 | Cái |
| 2 | Chụp bảo vệ LA silicon (phân màu) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 44 | Cái |
| 3 | Boulon P16x300 Mạ Zn (bắt MBA 1P treo trụ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 34 | con |
| 4 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 68 | cái |
| O | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | MBA 1pha 15kVA | Nhà thầu không chào giá | 1 | máy |
| 2 | MBA 1 pha 75kVA | Nhà thầu không chào giá | 1 | máy |
| 3 | Điện kế điện tử 3pha 3x(57,5-240)V - 3x40(100)A | Nhà thầu không chào giá | 7 | cái |
| 4 | FCO 27kV-100A | Nhà thầu không chào giá | 2 | cái |
| 5 | LA 18kV-10kV | Nhà thầu không chào giá | 2 | cái |
| 6 | Khung FCO+LA | Nhà thầu không chào giá | 7 | cái |
| 7 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Nhà thầu không chào giá | 21 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc CV95 | Nhà thầu không chào giá | 20 | m |
| 9 | Cáp đồng bọc CV70 | Nhà thầu không chào giá | 100 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc CV50 | Nhà thầu không chào giá | 20 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc CV25 | Nhà thầu không chào giá | 42 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D60 | Nhà thầu không chào giá | 84 | m |
| 13 | Tháo máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất ≤ 30KVA | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Máy |
| 14 | Tháo máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất ≤ 75KVA | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | máy |
| 15 | Tháo cầu chì tự rơi 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | bộ 1 pha |
| 16 | Tháo chống sét van | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | bộ 1 pha |
| 17 | Tháo khung định vị, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 7 | bộ |
| 18 | Tháo dây dẫn cố định trong ống bảo hộ nổi | Nhà thầu chào giá nhân công | 182 | m |
| 19 | Thu hồi ống nhựa nối vào tường, đường kính ống ≤ 76 | Nhà thầu chào giá nhân công | 84 | m |
| P | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng bê tông M14-BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Móng |
| 2 | Móng bê tông M14-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Móng |
| 3 | Móng M12-BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 3 | Móng |
| 4 | Móng M12-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 5 | Móng |
| Q | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LBFCO 3 pha (XDM) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| R | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 12m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 12m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Trụ |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại TK35 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ dừng cáp trung thế 3 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ xà đôi 2,4m (trụ đôi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 8 | Bộ xà lệch 2m-3ốp đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 9 | Bộ xà lệch 2m-3ốp đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| S | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN 3PHA | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1.022,04 | m |
| 2 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 66,4326 | kg |
| 3 | Sứ đỡ tăng cường cách điện cho FCO/LBFCO | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Cái |
| 4 | Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 9 | m |
| 5 | Sứ đứng 24kV ĐR 460mm, sử dụng ty bọc chì | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 38 | Cái |
| 6 | Ty sứ đứng 24kV ĐBC | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 38 | Cái |
| 7 | Rack 1 Sứ NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | Cái |
| 8 | Sứ ống chỉ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | Cái |
| 9 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 150mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Sợi |
| 10 | Ống bọc dây nhôm trần cở dây AC 150mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Ống |
| 11 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 20 | Sợi |
| 12 | Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | Sợi |
| 13 | Bulon 16x300 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | Cây |
| 14 | Kẹp quai 4/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Cái |
| 15 | Kẹp hotline 4/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Cái |
| 16 | Kẹp nối rẽ đồng - nhôm 50-70/50-70mm2 (WR 279) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Cái |
| 17 | Kẹp nối rẽ CU-AL 120-240/25-70mm2 (WR 815) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Cái |
| 18 | Ống nối dây nhôm bọc 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Cái |
| 19 | Băng keo nhựa cách điện trung thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | Cuộn |
| 20 | Long đền vuông P18 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | Cái |
| 21 | Sơn xịt màu trắng | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Chai |
| 22 | Sơn xịt màu đỏ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Chai |
| 23 | Sơn xịt màu đen | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Chai |
| 24 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | Tấn/km |
| 25 | Bốc dỡ dây điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,7 | Tấn/km |
| 26 | Bốc dỡ cách điện các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,03 | Tấn/km |
| 27 | V/c phụ kiện cự ly ≤100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,02 | Tấn/km |
| 28 | V/c dây dẫn, dây cáp cự ly ≤100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,7 | Tấn/km |
| 29 | V/c cách điện cự ly ≤100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,03 | Tấn/km |
| 30 | Lắp đặt kẹp quai | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt kẹp hotline | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | Cái |
| 32 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 38 | sứ |
| 33 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 9 | 1m |
| 34 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | Chuỗi |
| 35 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. Sứ các loại rack 1 | Nhà thầu chào giá nhân công | 12 | Bộ |
| 36 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây ≤ 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,336 | Km |
| T | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng M12-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Móng |
| 2 | Móng M12-2b | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 20 | Móng |
| 3 | Móng chằng xuống (MCX) ty neo P22x2,4m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Móng |
| U | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LBFCO 1 pha (XDM) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| V | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 20 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Trụ |
| 3 | Bộ tiếp địa lặp lại (Dây đồng trần C25) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ dây chằng xuống (DCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 5 | Bộ dừng cáp trung thế 1 pha (trụ đơn) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | Bộ |
| 6 | Bộ dừng cáp trung thế 1 pha (trụ đôi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ cách điện 870 đở thẳng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 19 | Bộ |
| 8 | Sắt tháp đà U140-3m đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| W | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN 1 PHA | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 796,62 | m |
| 2 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 155,3409 | kg |
| 3 | Sứ đỡ tăng cường cách điện cho FCO/LBFCO | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | Cái |
| 4 | Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | m |
| 5 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 19 | Sợi |
| 6 | Rack 1 Sứ NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 25 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 25 | Cái |
| 8 | Bulon 16x300 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 25 | Cây |
| 9 | Kẹp nối rẽ đồng - nhôm 50-70/50-70mm2 (WR 279) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 26 | Cái |
| 10 | Ống nối dây nhôm bọc 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Cái |
| 11 | Băng keo nhựa cách điện trung thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Cuộn |
| 12 | Long đền vuông P18 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 50 | Cái |
| 13 | Compound loại 50gram | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | ống |
| 14 | Sơn xịt màu trắng | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Chai |
| 15 | Sơn xịt màu đỏ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Chai |
| 16 | Sơn xịt màu đen | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Chai |
| 17 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,01 | Tấn/km |
| 18 | Bốc dỡ dây điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,952 | Tấn/km |
| 19 | Bốc dỡ cách điện các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,01 | Tấn/km |
| 20 | V/c phụ kiện cự ly ≤100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,02 | Tấn/km |
| 21 | V/c dây dẫn, dây cáp cự ly ≤100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,952 | Tấn/km |
| 22 | V/c cách điện cự ly ≤100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,03 | Tấn/km |
| 23 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | 1m |
| 24 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Chuỗi |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. Sứ các loại rack 1 | Nhà thầu chào giá nhân công | 25 | Bộ |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây ≤ 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,562 | Km |
| X | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trụ M7(8)-2a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 22 | Bộ |
| 2 | Móng M7(8)-BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 21 | Móng |
| 3 | Móng M7(8)-2BT (trụ đôi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 18 | Bộ |
| 4 | Bộ móng chằng xuống (MCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| Y | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m (đơn) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 43 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5 (đôi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 18 | Trụ |
| 3 | Bộ dây chằng xuống | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa TK HPDE 8m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 16 | Bộ |
| Z | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ABC 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 806,31 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc ABC 4x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 422,28 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc ABC 4x50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 55,08 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc ABC 3x95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 839,46 | m |
| 5 | Cáp Duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 23 | mét |
| 6 | Móc treo cáp ABC 4x50-70-95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 47 | Cái |
| 7 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 23 | Cái |
| 8 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 17 | Cái |
| 9 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | Cái |
| 10 | Móc chữ A (treo cáp ABC) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | Cái |
| 11 | Boulon móc P16x250 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 54 | Cái |
| 12 | Boulon móc P16x300 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | Cái |
| 13 | Boulon móc P16x400 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 18 | Cái |
| 14 | Boulon móc P16x500 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 7 | Cái |
| 15 | Bulon 16x300 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 7 | Cây |
| 16 | Kẹp nối rẽ CU-AL 120-240/95-150mm2 (WR 909) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 88 | Cái |
| 17 | Kẹp nối rẽ đồng - nhôm 50-70/50-70mm2 (WR 279) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Cái |
| 18 | Kẹp rẽ nhánh IPC 120/35-120 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Cái |
| 19 | Ống nối MJPT 50 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Cái |
| 20 | Ống nối MJPT 70 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Cái |
| 21 | Ống nối MJPT 95 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Cái |
| 22 | Ống nối MJPT 120 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | Cái |
| 23 | Thanh nối 0,4m | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Thanh |
| 24 | Rack 1 Sứ NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Cái |
| 25 | Khoen neo P16 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Cái |
| 26 | Băng keo nhựa cách điện hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 23 | Cuộn |
| 27 | Sơn xịt màu đen | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Chai |
| 28 | Sơn xịt màu trắng | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 27 | Chai |
| 29 | Sơn xịt màu đỏ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Chai |
| 30 | Bốc dỡ dây điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 4,5 | Tấn/km |
| 31 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,05 | Tấn/km |
| 32 | V/c dây dẫn, dây cáp cự ly ≤100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 4,5 | Tấn/km |
| 33 | V/c phụ kiện cự ly ≤100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 4,5 | Tấn/km |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 50mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,054 | Km |
| 35 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,414 | Km |
| 36 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,7905 | Km |
| 37 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 95mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,823 | Km |
| 38 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. Sứ các loại rack 1 | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | Bộ |
| AA | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN SỨ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Rack 2 | Nhà thầu không chào giá | 1 | Cái |
| 2 | Rack 3 | Nhà thầu không chào giá | 3 | Cái |
| 3 | Hộp điện kế 1 pha di dời | Nhà thầu không chào giá | 9 | Cái |
| 4 | Tháo sứ hạ thế loại 2 sứ bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Cái |
| 5 | Tháo sứ hạ thế loại 3 sứ bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 3 sứ | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | Bộ |
| 8 | Tháo công tơ 1 pha trên cột bê tông vuông | Nhà thầu chào giá nhân công | 9 | cái |
| 9 | Lắp công tơ 1 pha trên cột bê tông ly tâm | Nhà thầu chào giá nhân công | 9 | cái |
| AB | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTV 7,3m | Nhà thầu không chào giá | 6 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m (3 kN), k=2 | Nhà thầu không chào giá | 1 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 10,5m (5 kN), k=2 | Nhà thầu không chào giá | 1 | Trụ |
| 4 | Đà U120 - 2,5M NK | Nhà thầu không chào giá | 2 | Cây |
| 5 | Rack 3 Sứ NK | Nhà thầu không chào giá | 7 | Cái |
| 6 | Cáp CV22 (m) | Nhà thầu không chào giá | 63 | m |
| 7 | C22 (m) | Nhà thầu không chào giá | 31,5 | m |
| 8 | Cáp nhôm bọc AV 70mm2 | Nhà thầu không chào giá | 63 | m |
| 9 | Bộ dây chằng HT | Nhà thầu không chào giá | 3 | bộ |
| 10 | Boulon các loại | Nhà thầu không chào giá | 13 | Con |
| 11 | Kẹp dừng cáp ABC | Nhà thầu không chào giá | 1 | Cái |
| 12 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 7 | cột |
| 13 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cột |
| 14 | Tháo dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | km |
| 15 | Tháo hạ dây nhôm A bằng thủ công (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,063 | km |
| AC | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm 50KVA XDM | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Trạm |
| 2 | Trạm 3x50KVA XDM | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Trạm |
| 3 | Trạm 3x37.5KVA nâng cấp lên 3x50KVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| AD | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA TRẠM 50KVA | |||
| 1 | Bộ khung bắt FCO - LA và giá treo MBA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ dây dẫn 12,7kV xuống MBA 1 pha - 5m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ thùng cầu dao + điện kế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa MBA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa vỏ thùng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ bảo vệ cáp suất hạ thế ống nhựa PVC 60 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế và phụ kiện. | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| AE | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA | |||
| 1 | Bộ giá treo MBA 3x50 (37.5) kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ đà bắt LA,FCO 3 pha trạm (trụ BTLT) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ thùng cầu dao + điện kế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa trạm 3 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ dây lắp tụ bù hạ thế trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| AF | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP NÂNG CẤP 3x37,5KVA LÊN 3x50KVA | |||
| 1 | Bộ giá treo MBA 3x50 (37.5) kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ đà bắt LA,FCO 3 pha trạm (trụ BTLT) có sẳn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trạm 3 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ dây lắp tụ bù hạ thế trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| AG | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Hộp Composite 3 pha 1 điện kế | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Cái |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 600V - 95mm2 (cáp xuống không thu hồi sử dụng lại cho mạch kéo mới) | Nhà thầu chào giá nhân công | 21 | m |
| AH | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 1 pha 12,7/0,23kV-37,5kVA | Nhà thầu không chào giá | 3 | Máy |
| 2 | Cáp nhôm bọc ABC 4x70mm2 | Nhà thầu không chào giá | 10 | m |
| 3 | MCCB 3 cực 200/250A | Nhà thầu không chào giá | 1 | Cái |
| 4 | Điện kế điện tử 3pha 4 dây 3x5(6)A | Nhà thầu không chào giá | 1 | Cái |
| 5 | Giá treo máy biến áp 3x37,5(50)kVA | Nhà thầu không chào giá | 1 | Cái |
| 6 | Bulon 16x350 NK | Nhà thầu không chào giá | 2 | Cây |
| 7 | Bulon 16x60 NK | Nhà thầu không chào giá | 6 | Cây |
| 8 | Long đền vuông P18 NK | Nhà thầu không chào giá | 16 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Khung định vị | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 10 | Tháo máy biến áp 1pha và phụ kiện (công suất | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | Máy |
| 11 | Tháo aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Cái |
| 12 | Tháo công tơ 3 pha trên cột bê tông ly tâm | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1420058014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.284E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp: Đường dây trung thế > 2km, hạ thế ≥ 5km; TBA ≥ 09 trạm.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền.- Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng hoặc chứng từ chuyển tiền liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện | 3 | 2 |
| 3 | Nhân lực thi công tại công trường | 40 | - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m (≥ 01 xe) | - Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định. | 1 |
| 2 | Phương tiện dựng trụ thủ công (≥ 04 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 3 | Balang các loại (≥ 04 cái) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 4 | Kích các loại (≥ 06 Cái) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 6 |
| 5 | Khoan neo, chằng tạm (≥ 03 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động trung thế (≥ 04 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 7 | Tiếp địa lưu động hạ thế (≥ 06 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 6 |
| 8 | Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 9 | Ròng rọc đỡ, căng dây (≥ 10 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 10 |
| 10 | Máy thi công rải căng dây (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở đất (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở cách điện (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 13 | Máy đầm đất (đầm cóc) (≥ 01 máy) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 14 | Máy trộn bêtông (≥ 01 máy) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi