Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654611-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210628739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn đối ứng của Tổng Công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 10:16:00 đến ngày 2021-06-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,613,372,009 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,200,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1420058014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.284E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp: Đường dây trung thế > 2km, hạ thế ≥ 5km; TBA ≥ 09 trạm.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền.- Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng hoặc chứng từ chuyển tiền liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân lực thi công tại công trường
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m (≥ 01 xe)
- Đặc điểm thiết bị - Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công (≥ 04 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
3-Balang các loại (≥ 04 cái)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
4-Kích các loại (≥ 06 Cái)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo, chằng tạm (≥ 03 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động trung thế (≥ 04 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
7-Tiếp địa lưu động hạ thế (≥ 06 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) (≥ 01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ròng rọc đỡ, căng dây (≥ 10 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy thi công rải căng dây (≥ 01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở đất (≥ 01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở cách điện (≥ 01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất (đầm cóc) (≥ 01 máy)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bêtông (≥ 01 máy)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đầu tư xây dựng mới đường dây trung hạ thế và TBA năm 2021 khu vực Thành phố Vĩnh Long và huyện Long Hồ
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và vốn đối ứng của Tổng Công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Long , địa chỉ: Số 26 Hoàng Thái Hiếu, phường 1, TP Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Long , địa chỉ: Số 26 Hoàng Thái Hiếu, phường 1, TP Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột 12m 01 đà cản 1,5m và 1 đà cản 1,2 mét so le-M12baPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)10Bộ
2Móng cột 12mét bê tông đúc tại chỗ-MBT12Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)1Móng
3Móng cột 12 mét cột ghép sát-MBT12-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)6Móng
4Móng cột 14 mét cột ghép sát-MBT14-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)1Móng
5Móng cột 12m ghép sát - MC12-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Móng
6Móng cột 14m ghép sát - MC14-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Móng
7Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MNX12-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
8Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch: MNL12-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
B HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN THIẾT BỊ
1LBFCO 3 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)2bộ
2LBFCO 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1bộ
C HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN VẬT LIỆU
1Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 10KN
(không có dây tiếp đất luồn trong thân cột)
Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)25Bộ
2Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 11KN(không có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
3Tiếp đất lặp lại (cột 12m) - Loại 1 cọcPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
4Bộ bu lông ghép cột 12 métPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)7Bộ
5Bộ bu lông ghép cột 14 métPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
6Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
7Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
8Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
9Bộ xà đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐLPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
10Bộ tháp sắt kép dài 3000-TS-30KPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8Bộ
11Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20ĐL2/3Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
12Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K lắp FCO + sứ đỡ tăng cườngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
13Bộ khung bắt 1xLA - 1xFCO(LBFCO) + Sứ đỡ tăng cườngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
14Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 3/8", bulông mắt: CX14-B3/8Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
15Bộ chằng lệch cột 14m dùng cáp 3/8", bulông mắt: CL14-B3/8Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
16Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào cột: CĐN POLYMER-G-TPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)7Bộ
17Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào xà: CĐN POLYMER-G-XPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)30Bộ
18Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào cột ghép sát: CĐN POLYMER-G-T-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
19Bộ cách điện chân sứ đỉnh thẳng 24kV-SĐI-24kVPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)11Bộ
20Bộ cách điện chân sứ đỉnh góc 24kV-SĐG-24kVPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
21Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kVPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)18Bộ
D HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN DÂY SỨ, PHỤ KIỆN TRÊN KHÔNG
1Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV 50/8mm2 - 24kVPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1.226,04m
2Cáp nhôm trần AC50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)144,6003kg
3Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)21m
4Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)14Cái
5Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)62Cái
6Boulon P16x500 VRS Mạ Zn (04 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6con
7Boulon P16x600 Mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8con
8Boulon P16x300 Mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)27con
9Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)94Cái
10Uclevis loại lớn + sứ ống chỉPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)27Cái
11Giáp buộc cổ sứ đôi phi từ tính (1 bộ 2 cái)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3sợi
12Giáp buộc đầu sứ đơn phi từ tính ( 1bộ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)15sợi
13Giáp nối thẳng chịu lực cho dây ACHX50Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1Cái
14Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công1,929km
15Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Nhà thầu chào giá nhân công21m
16Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công27bộ
17Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néoNhà thầu chào giá nhân công0,1tấn
18Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,1tấn/km
19Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công0,3837Tấn
20Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,3837tấn/km
E HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN SỬ DỤNG LẠI ĐDTT
1Tháo ra lắp lại Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN: CĐN POLYMER..Nhà thầu không chào giá1sợi
2Sứ đứng 24kV sử dụng lạiNhà thầu không chào giá8bộ
3Đà sắt V75x75x8-2,0m sử dụng lạiNhà thầu không chào giá2cây
4Nth-UNhà thầu không chào giá1Bộ
5Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn Nhà thầu chào giá nhân công1bộ
6Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kVNhà thầu chào giá nhân công8sứ
7Tháo xà đỡ Nhà thầu chào giá nhân công2Bộ
8Tháo ra lắp lại Nth-U..Nhà thầu chào giá nhân công1bộ
9Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Nhà thầu chào giá nhân công1bộ
10Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 15 đến 22KVNhà thầu chào giá nhân công8sứ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25kgNhà thầu chào giá nhân công2bộ
F HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN THU HỒI
1Cáp nhôm trần AC50mm2 thu hồiNhà thầu không chào giá19,695kg
2Tháo thu hồi Chuỗi cách điện polymer 24kV - 70kN.Nhà thầu không chào giá6cái
3Tháo thu hồi SĐI-24kV.Nhà thầu không chào giá1cái
4Trụ bê tông 12m thu hồiNhà thầu không chào giá1trụ
5Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2Nhà thầu cháo giá nhân công0,101km
6Hạ cột bê tông chiều cao cột Nhà thầu cháo giá nhân công1cột
7Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn Nhà thầu cháo giá nhân công6bộ
8Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kVNhà thầu cháo giá nhân công1sứ
9Bốc dỡ cột bê tôngNhà thầu cháo giá nhân công1,398tấn
10Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu cháo giá nhân công0,101Tấn
11Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu cháo giá nhân công1,398tấn/km
12Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu cháo giá nhân công0,101tấn/km
G HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5aPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)10Bộ
2Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5aPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8Bộ
3Móng cột 12m 01 đà cản 1,5m và 1 đà cản 1,2 mét so le-M12baPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
4Móng cột 7,5m ghép sát - MC7,5-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
5Móng cột 10,5m ghép sát - MC10,5-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
6Móng cột 7,5 mét bê tông đúc tại chỗ - MBT7,5Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)18Bộ
7Móng cột 7,5 mét cột ghép sát- MBT7,5-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)13Bộ
8Móng cột 8,5 mét cột ghép sát- MBT8,5-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)7Bộ
9Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch: MNL12-2Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
H HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 3N
(không có dây tiếp đất luồn trong thân cột)
Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)57Trụ
2Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 5N(không có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)18Trụ
3Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 5N(không có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
4Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 10N(không có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
5Tiếp địa lặp lại hạ thếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)12Bộ
6Tiếp đất lặp lại (cột HH) - Loại 1 cọcPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)35Bộ
7Bộ chằng lệch cột 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt: CLht-B3/8Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
I HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm bọc ABC 4x120mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3.163m
2Cáp nhôm bọc ABC 4x70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1.543m
3Cáp nhôm bọc ABC 3x95mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)133m
4Cáp nhôm bọc 600V - AV70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)540m
5Cáp nhôm bọc 600V - AV50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1.277m
6Cáp nhôm trần AC50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)5,85kg
7Cáp duplex 2x6mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)570m
8Hộp phân phối -6 MCBPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)91Hộp
9Hộp phân phối 6 cựcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)91hộp
10Cáp đồng bọc CV 600V - 16mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)455m
11MCB 1 cực 63APhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)546cái
12Kẹp rẽ IPC 120/35-120Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)364cái
13Dây đai INOX (1m) + khoá đaiPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)182bộ
14Rack 1 mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)60cái
15Rack 3 mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)38cái
16Rack 4 mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)7cái
17Sứ ống chỉ 600VPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)105cái
18Boulon P16x500 VRS Mạ Zn (04 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)44con
19Boulon P16x650 VRS Mạ Zn (04 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2con
20Boulon P22x650 VRS Mạ Zn (04 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)22con
21Boulon P16x250 NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)71con
22Boulon P16x300 Mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4con
23Boulon P16x350 Mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)18con
24Boulon P16x450 Mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)21con
25Boulon P16x500 Mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2con
26Boulon P22x800 VR2Đ Mạ Zn (04 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1con
27Boulon móc P16x250 mạ Zn (02 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)136con
28Boulon móc P16x300 mạ Zn (02 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)37con
29Boulon móc P16x450 mạ Zn (02 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)19con
30Boulon móc P16x500 mạ Zn (02 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)27con
31Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)508cái
32Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn 4x70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)40cái
33Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn 4x120mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)78cái
34Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn 3x50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4cái
35Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn 3x70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4cái
36Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)44cái
37Kẹp dừng cáp ABC 4x70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)26cái
38Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)108cái
39Kẹp nối bọc cách điện IPC 120-120Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)80cái
40Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (ghip)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)25cái
41Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95 (tiếp đất HA HH)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12cái
42Kẹp nối bọc cách điện IPC 120-120 (tiếp đất HA HH)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)18cái
43Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)460cái
44Ống nối cáp ABC 4x70Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8ống
45Ống nối cáp ABC 4x120Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)24ống
46Ống nối chịu lực cho dây AV 50Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1ống
47Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6cuồn
48Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)22cuồn
49Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 95mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6cuồn
50Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 120mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)60cuồn
51Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm²Nhà thầu cháo giá nhân công1,5127km
52Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 120mm²Nhà thầu cháo giá nhân công3,101km
53Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 95mm²Nhà thầu cháo giá nhân công0,1304km
54Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao Nhà thầu cháo giá nhân công1,7814km
55Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 16mm²Nhà thầu cháo giá nhân công0,57km
56Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ côngNhà thầu cháo giá nhân công60bộ
57Lắp đặt rack 3 sứ hạ thế bằng thủ côngNhà thầu cháo giá nhân công38bộ
58Lắp đặt rack 4 sứ hạ thế bằng thủ côngNhà thầu cháo giá nhân công7bộ
59Lắp đặt hộp nối cáp khô kiểm tra, số ruột cáp Nhà thầu cháo giá nhân công91hộp
60Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néoNhà thầu cháo giá nhân công0,1tấn
61Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu cháo giá nhân công8,7066Tấn
62Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu cháo giá nhân công0,1tấn/km
63Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu cháo giá nhân công8,7066tấn/km
J HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN SỬ DỤNG LẠI
1Tháo ra căng lại CV22..Nhà thầu không chào giá522m
2Tháo ra căng lại ABC3x95..Nhà thầu không chào giá40m
3Nhổ trồng lại cột BTLT7,5mNhà thầu không chào giá1trụ
4Rack 3..Nhà thầu không chào giá2Bộ
5Tháo ra lắp lại Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn..Nhà thầu không chào giá2Bộ
6Tháo ra lắp lại Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn..Nhà thầu không chào giá5Bộ
7Tháo lắp NRND..Nhà thầu không chào giá285Bộ
8Tháo dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2Nhà thầu cháo giá nhân công0,522km
9Rải căng dây đồng (M) (tiết diện dây Nhà thầu cháo giá nhân công0,522km
10Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2Nhà thầu cháo giá nhân công0,04km
11Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm²Nhà thầu cháo giá nhân công0,04km
12Hạ cột bê tông chiều cao cột Nhà thầu cháo giá nhân công1cột
13Tháo gở và lắp lại dây CVV2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh, 288 nhánh) và đấu nối dây nhánhNhà thầu cháo giá nhân công1.140m
14Tháo kẹp ngừng cáp ABC Nhà thầu cháo giá nhân công5Bộ
15Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ)Nhà thầu cháo giá nhân công2sứ
K HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN THU HỒI
1Cáp đồng trần C22Nhà thầu không chào giá28kg
2CV22.Nhà thầu không chào giá2.698,0013m
3CV11.Nhà thầu không chào giá869,0002m
4CV14.Nhà thầu không chào giá881,0002m
5Cáp nhôm bọc AV50.Nhà thầu không chào giá4.746,001m
6Rack 2 mạ Zn.Nhà thầu không chào giá29Bộ
7Rack 3 mạ Zn.Nhà thầu không chào giá92Bộ
8Trụ BTV 7,3m thu hồiNhà thầu không chào giá47trụ
9Trụ BTLT 7,5m thu hồiNhà thầu không chào giá3trụ
10Trụ BTLT 8.5m thu hồiNhà thầu không chào giá4trụ
11Tháo dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2Nhà thầu chào giá nhân công2,8395km
12Tháo dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2Nhà thầu chào giá nhân công1,75km
13Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2Nhà thầu chào giá nhân công4,746km
14Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (02 sứ)Nhà thầu chào giá nhân công29sứ
15Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ)Nhà thầu chào giá nhân công92sứ
16Hạ cột bê tông chiều cao cột Nhà thầu chào giá nhân công50cột
17Hạ cột bê tông chiều cao cột Nhà thầu chào giá nhân công4cột
18Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công2,2172Tấn
19Bốc dỡ cột bê tôngNhà thầu chào giá nhân công24,459tấn
20Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công2,2172tấn/km
21Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công24,459tấn/km
L HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN THIẾT BỊ
1TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)2Trạm
2TRẠM BIẾN ÁP 1x37,5KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Trạm
3TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)14Trạm
4TRẠM BIẾN ÁP NÂNG CÔNG SUẤT 1x37,5>3x37,5KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)3Trạm
5TRẠM BIẾN ÁP NÂNG CÔNG SUẤT 1x50>3x50KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)2Trạm
6TRẠM BIẾN ÁP 3P 250KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)2Trạm
7TRẠM BIẾN ÁP 3P 160KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Trạm
8TRẠM BIẾN ÁP 3P 320KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Trạm
M HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN VẬT LIỆU
1Giá chùm treo 3 MBTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5bộ
2Thùng CD+ĐK 3 pha Polycacbonate trạm treo CB Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)23bộ
3Thùng CD+ĐK 3 pha Polycacbonate trạm treo CB >250APhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6bộ
4Hộp điện kế 3 pha trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)12bộ
5Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5bộ
6Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA (01 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x37,5kVA (01 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3bộ
8Giá đỡ FCO, LA 1 pha + sứ đỡ tăng cườngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)17Bộ
9Bộ cách điện đứng SĐU-24kVPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)12Bộ
10Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)17Bộ
11Hộp điện kế 1 pha trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)17bộ
12Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 5 cọcPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)21Bộ
13Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 5 cọc-(có đào đất)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
14Bộ dây dẫn hạ thế trạm 25kVA (1 pha 3 dây)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
15Bộ dây dẫn hạ thế trạm 37,5kVA (1 pha 3 dây)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
16Bộ dây dẫn hạ thế trạm 50kVA (1 pha 3 dây)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)14Bộ
17Bộ cáp suất trạm 250kVA (02 mạch dây pha + 01 mạch dây nguội)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
18Bộ cáp suất trạm 160kVA (01 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
19Bộ cáp suất trạm 320kVA (02 mạch dây pha + 01 mạch dây nguội)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
20Bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
21Đà sắt kép 2,4 mét lắp FCO, LA trạm 3 pha + sứ đỡ tăng cường (X-24k)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)9Bộ
22Đà sắt đỡ cách điện (X-24Đ)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
23Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
N HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN VẬT LIỆU
1Chụp bảo vệ MBAPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)44Cái
2Chụp bảo vệ LA silicon (phân màu)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)44Cái
3Boulon P16x300 Mạ Zn (bắt MBA 1P treo trụ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)34con
4Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)68cái
O HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực TP Vĩnh Long năm 2021 -PHẦN THU HỒI
1MBA 1pha 15kVANhà thầu không chào giá1máy
2MBA 1 pha 75kVANhà thầu không chào giá1máy
3Điện kế điện tử 3pha 3x(57,5-240)V - 3x40(100)ANhà thầu không chào giá7cái
4FCO 27kV-100ANhà thầu không chào giá2cái
5LA 18kV-10kVNhà thầu không chào giá2cái
6Khung FCO+LANhà thầu không chào giá7cái
7Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Nhà thầu không chào giá21m
8Cáp đồng bọc CV95Nhà thầu không chào giá20m
9Cáp đồng bọc CV70Nhà thầu không chào giá100m
10Cáp đồng bọc CV50Nhà thầu không chào giá20m
11Cáp đồng bọc CV25Nhà thầu không chào giá42m
12Ống nhựa PVC D60Nhà thầu không chào giá84m
13Tháo máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất ≤ 30KVANhà thầu chào giá nhân công1Máy
14Tháo máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất ≤ 75KVANhà thầu chào giá nhân công1máy
15Tháo cầu chì tự rơi 35(22)KVNhà thầu chào giá nhân công2bộ 1 pha
16Tháo chống sét van Nhà thầu chào giá nhân công2bộ 1 pha
17Tháo khung định vị, chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công7bộ
18Tháo dây dẫn cố định trong ống bảo hộ nổi Nhà thầu chào giá nhân công182m
19Thu hồi ống nhựa nối vào tường, đường kính ống ≤ 76Nhà thầu chào giá nhân công84m
P HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN XÂY DỰNG
1Móng bê tông M14-BTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)1Móng
2Móng bê tông M14-2BTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)1Móng
3Móng M12-BTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)3Móng
4Móng M12-2BTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)5Móng
Q HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN THIẾT BỊ
1LBFCO 3 pha (XDM)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
R HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN VẬT LIỆU
1Trụ BTLT 14m đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Trụ
2Trụ BTLT 14m ghép đôiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Trụ
3Trụ BTLT 12m đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Trụ
4Trụ BTLT 12m ghép đôiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Trụ
5Bộ tiếp địa lặp lại TK35Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
6Bộ dừng cáp trung thế 3 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
7Bộ xà đôi 2,4m (trụ đôi)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
8Bộ xà lệch 2m-3ốp đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
9Bộ xà lệch 2m-3ốp đôiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
S HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN 3PHA
1Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1.022,04m
2Cáp nhôm trần AC 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)66,4326kg
3Sứ đỡ tăng cường cách điện cho FCO/LBFCOPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Cái
4Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)9m
5Sứ đứng 24kV ĐR 460mm, sử dụng ty bọc chìPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)38Cái
6Ty sứ đứng 24kV ĐBCPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)38Cái
7Rack 1 Sứ NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12Cái
8Sứ ống chỉPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12Cái
9Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 150mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Sợi
10Ống bọc dây nhôm trần cở dây AC 150mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Ống
11Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)20Sợi
12Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12Sợi
13Bulon 16x300 NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12Cây
14Kẹp quai 4/0Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Cái
15Kẹp hotline 4/0Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Cái
16Kẹp nối rẽ đồng - nhôm 50-70/50-70mm2 (WR 279)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Cái
17Kẹp nối rẽ CU-AL 120-240/25-70mm2 (WR 815)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Cái
18Ống nối dây nhôm bọc 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Cái
19Băng keo nhựa cách điện trung thếPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1Cuộn
20Long đền vuông P18 NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)24Cái
21Sơn xịt màu trắngPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Chai
22Sơn xịt màu đỏPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Chai
23Sơn xịt màu đenPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Chai
24Bốc dỡ phụ kiện các loạiNhà thầu chào giá nhân công0,1Tấn/km
25Bốc dỡ dây điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công0,7Tấn/km
26Bốc dỡ cách điện các loạiNhà thầu chào giá nhân công0,03Tấn/km
27V/c phụ kiện cự ly ≤100mNhà thầu chào giá nhân công0,02Tấn/km
28V/c dây dẫn, dây cáp cự ly ≤100mNhà thầu chào giá nhân công0,7Tấn/km
29V/c cách điện cự ly ≤100mNhà thầu chào giá nhân công0,03Tấn/km
30Lắp đặt kẹp quaiNhà thầu chào giá nhân công3Cái
31Lắp đặt kẹp hotlineNhà thầu chào giá nhân công3Cái
32Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cộtNhà thầu chào giá nhân công38sứ
33Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2Nhà thầu chào giá nhân công91m
34Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp Nhà thầu chào giá nhân công3Chuỗi
35Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. Sứ các loại rack 1Nhà thầu chào giá nhân công12Bộ
36Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây ≤ 70mm²Nhà thầu chào giá nhân công1,336Km
T HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN XÂY DỰNG
1Móng M12-2BTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)1Móng
2Móng M12-2bPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)20Móng
3Móng chằng xuống (MCX) ty neo P22x2,4mPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Móng
U HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN THIẾT BỊ
1LBFCO 1 pha (XDM)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Bộ
V HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - VẬT TƯ
1Trụ BTLT 12m đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)20Trụ
2Trụ BTLT 12m ghép đôiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Trụ
3Bộ tiếp địa lặp lại (Dây đồng trần C25)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
4Bộ dây chằng xuống (DCX)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
5Bộ dừng cáp trung thế 1 pha (trụ đơn)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8Bộ
6Bộ dừng cáp trung thế 1 pha (trụ đôi)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
7Bộ cách điện 870 đở thẳngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)19Bộ
8Sắt tháp đà U140-3m đôiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
W HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN 1 PHA
1Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)796,62m
2Cáp nhôm trần AC 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)155,3409kg
3Sứ đỡ tăng cường cách điện cho FCO/LBFCOPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1Cái
4Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3m
5Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)19Sợi
6Rack 1 Sứ NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)25Cái
7Sứ ống chỉPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)25Cái
8Bulon 16x300 NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)25Cây
9Kẹp nối rẽ đồng - nhôm 50-70/50-70mm2 (WR 279)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)26Cái
10Ống nối dây nhôm bọc 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Cái
11Băng keo nhựa cách điện trung thếPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Cuộn
12Long đền vuông P18 NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)50Cái
13Compound loại 50gramPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2ống
14Sơn xịt màu trắngPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Chai
15Sơn xịt màu đỏPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Chai
16Sơn xịt màu đenPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Chai
17Bốc dỡ phụ kiện các loạiNhà thầu chào giá nhân công0,01Tấn/km
18Bốc dỡ dây điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công0,952Tấn/km
19Bốc dỡ cách điện các loạiNhà thầu chào giá nhân công0,01Tấn/km
20V/c phụ kiện cự ly ≤100mNhà thầu chào giá nhân công0,02Tấn/km
21V/c dây dẫn, dây cáp cự ly ≤100mNhà thầu chào giá nhân công0,952Tấn/km
22V/c cách điện cự ly ≤100mNhà thầu chào giá nhân công0,03Tấn/km
23Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2Nhà thầu chào giá nhân công31m
24Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp Nhà thầu chào giá nhân công1Chuỗi
25Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. Sứ các loại rack 1Nhà thầu chào giá nhân công25Bộ
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây ≤ 70mm²Nhà thầu chào giá nhân công1,562Km
X HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN XÂY DỰNG
1Móng trụ M7(8)-2aPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)22Bộ
2Móng M7(8)-BTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)21Móng
3Móng M7(8)-2BT (trụ đôi)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)18Bộ
4Bộ móng chằng xuống (MCX)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
Y HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN LẮP ĐẶT
1Trụ BTLT 8,5m (đơn)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)43Trụ
2Trụ BTLT 8,5 (đôi)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)18Trụ
3Bộ dây chằng xuốngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
4Bộ tiếp địa TK HPDE 8mPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)16Bộ
Z HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm bọc ABC 4x120mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)806,31m
2Cáp nhôm bọc ABC 4x70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)422,28m
3Cáp nhôm bọc ABC 4x50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)55,08m
4Cáp nhôm bọc ABC 3x95mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)839,46m
5Cáp Duplex 2x6mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)23mét
6Móc treo cáp ABC 4x50-70-95mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)47Cái
7Móc treo cáp ABC 4x120mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)23Cái
8Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)17Cái
9Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)10Cái
10Móc chữ A (treo cáp ABC)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)10Cái
11Boulon móc P16x250Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)54Cái
12Boulon móc P16x300Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)24Cái
13Boulon móc P16x400Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)18Cái
14Boulon móc P16x500Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)7Cái
15Bulon 16x300 NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)7Cây
16Kẹp nối rẽ CU-AL 120-240/95-150mm2 (WR 909)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)88Cái
17Kẹp nối rẽ đồng - nhôm 50-70/50-70mm2 (WR 279)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Cái
18Kẹp rẽ nhánh IPC 120/35-120Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Cái
19Ống nối MJPT 50Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Cái
20Ống nối MJPT 70Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Cái
21Ống nối MJPT 95Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Cái
22Ống nối MJPT 120Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12Cái
23Thanh nối 0,4mPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Thanh
24Rack 1 Sứ NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Cái
25Khoen neo P16 NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Cái
26Băng keo nhựa cách điện hạ thếPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)23Cuộn
27Sơn xịt màu đenPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Chai
28Sơn xịt màu trắngPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)27Chai
29Sơn xịt màu đỏPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Chai
30Bốc dỡ dây điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công4,5Tấn/km
31Bốc dỡ phụ kiện các loạiNhà thầu chào giá nhân công0,05Tấn/km
32V/c dây dẫn, dây cáp cự ly ≤100mNhà thầu chào giá nhân công4,5Tấn/km
33V/c phụ kiện cự ly ≤100mNhà thầu chào giá nhân công4,5Tấn/km
34Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 50mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,054Km
35Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,414Km
36Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2Nhà thầu chào giá nhân công0,7905Km
37Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 95mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,823Km
38Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. Sứ các loại rack 1Nhà thầu chào giá nhân công2Bộ
AA HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN SỨ DỤNG LẠI
1Rack 2Nhà thầu không chào giá1Cái
2Rack 3Nhà thầu không chào giá3Cái
3Hộp điện kế 1 pha di dờiNhà thầu không chào giá9Cái
4Tháo sứ hạ thế loại 2 sứ bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công1Cái
5Tháo sứ hạ thế loại 3 sứ bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công3Cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứNhà thầu chào giá nhân công1Cái
7Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 3 sứNhà thầu chào giá nhân công3Bộ
8Tháo công tơ 1 pha trên cột bê tông vuôngNhà thầu chào giá nhân công9cái
9Lắp công tơ 1 pha trên cột bê tông ly tâmNhà thầu chào giá nhân công9cái
AB HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN THU HỒI
1Trụ BTV 7,3mNhà thầu không chào giá6Trụ
2Trụ BTLT 7,5m (3 kN), k=2Nhà thầu không chào giá1Trụ
3Trụ BTLT 10,5m (5 kN), k=2Nhà thầu không chào giá1Trụ
4Đà U120 - 2,5M NKNhà thầu không chào giá2Cây
5Rack 3 Sứ NKNhà thầu không chào giá7Cái
6Cáp CV22 (m)Nhà thầu không chào giá63m
7C22 (m)Nhà thầu không chào giá31,5m
8Cáp nhôm bọc AV 70mm2Nhà thầu không chào giá63m
9Bộ dây chằng HTNhà thầu không chào giá3bộ
10Boulon các loạiNhà thầu không chào giá13Con
11Kẹp dừng cáp ABCNhà thầu không chào giá1Cái
12Hạ cột bê tông chiều cao cột Nhà thầu chào giá nhân công7cột
13Hạ cột bê tông chiều cao cột Nhà thầu chào giá nhân công1cột
14Tháo dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2Nhà thầu chào giá nhân công2km
15Tháo hạ dây nhôm A bằng thủ công (tiết diện dây Nhà thầu chào giá nhân công0,063km
AC HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN THIẾT BỊ
1Trạm 50KVA XDMPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Trạm
2Trạm 3x50KVA XDMPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Trạm
3Trạm 3x37.5KVA nâng cấp lên 3x50KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Bộ
AD HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA TRẠM 50KVA
1Bộ khung bắt FCO - LA và giá treo MBAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)1Bộ
2Bộ dây dẫn 12,7kV xuống MBA 1 pha - 5mPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)1Bộ
3Bộ thùng cầu dao + điện kếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)1Bộ
4Bộ tiếp địa MBAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)1Bộ
5Bộ tiếp địa vỏ thùngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)1Bộ
6Bộ bảo vệ cáp suất hạ thế ống nhựa PVC 60Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)1Bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế và phụ kiện.Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)1Bộ
AE HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA
1Bộ giá treo MBA 3x50 (37.5) kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)1Bộ
2Bộ đà bắt LA,FCO 3 pha trạm (trụ BTLT)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)1Bộ
3Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)1Bộ
4Bộ thùng cầu dao + điện kếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)1Bộ
5Bộ tiếp địa trạm 3 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)1Bộ
6Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)1Bộ
7Bộ dây lắp tụ bù hạ thế trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)1Bộ
AF HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP NÂNG CẤP 3x37,5KVA LÊN 3x50KVA
1Bộ giá treo MBA 3x50 (37.5) kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)1Bộ
2Bộ đà bắt LA,FCO 3 pha trạm (trụ BTLT) có sẳnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)1Bộ
3Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)1Bộ
4Bộ tiếp địa trạm 3 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)1Bộ
5Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)1Bộ
6Bộ dây lắp tụ bù hạ thế trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá + vật liệu + nhân công)1Bộ
AG HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN SỬ DỤNG LẠI
1Hộp Composite 3 pha 1 điện kếNhà thầu chào giá nhân công1Cái
2Cáp đồng bọc CV 600V - 95mm2 (cáp xuống không thu hồi sử dụng lại cho mạch kéo mới)Nhà thầu chào giá nhân công21m
AH HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - Công trình: Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện khu vực Phường 9 và xã Phú Quới năm 2021. - PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
1Máy biến áp phân phối 1 pha 12,7/0,23kV-37,5kVANhà thầu không chào giá3Máy
2Cáp nhôm bọc ABC 4x70mm2Nhà thầu không chào giá10m
3MCCB 3 cực 200/250ANhà thầu không chào giá1Cái
4Điện kế điện tử 3pha 4 dây 3x5(6)ANhà thầu không chào giá1Cái
5Giá treo máy biến áp 3x37,5(50)kVANhà thầu không chào giá1Cái
6Bulon 16x350 NKNhà thầu không chào giá2Cây
7Bulon 16x60 NKNhà thầu không chào giá6Cây
8Long đền vuông P18 NKNhà thầu không chào giá16Cái
9Lắp đặt Khung định vịNhà thầu chào giá nhân công1bộ
10Tháo máy biến áp 1pha và phụ kiện (công suất Nhà thầu chào giá nhân công3Máy
11Tháo aptomat 1 pha dòng điện Nhà thầu chào giá nhân công1Cái
12Tháo công tơ 3 pha trên cột bê tông ly tâmNhà thầu chào giá nhân công1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1420058014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.284E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp: Đường dây trung thế > 2km, hạ thế ≥ 5km; TBA ≥ 09 trạm.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền.- Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng hoặc chứng từ chuyển tiền liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng42
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện32
3 Nhân lực thi công tại công trường 40 - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m (≥ 01 xe) - Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định.1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công (≥ 04 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị4
3 Balang các loại (≥ 04 cái) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị4
4 Kích các loại (≥ 06 Cái) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị6
5 Khoan neo, chằng tạm (≥ 03 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị3
6 Tiếp địa lưu động trung thế (≥ 04 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị4
7 Tiếp địa lưu động hạ thế (≥ 06 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị6
8 Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) (≥ 01 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
9 Ròng rọc đỡ, căng dây (≥ 10 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị10
10 Máy thi công rải căng dây (≥ 01 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
11 Máy đo điện trở đất (≥ 01 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
12 Máy đo điện trở cách điện (≥ 01 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
13 Máy đầm đất (đầm cóc) (≥ 01 máy) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
14 Máy trộn bêtông (≥ 01 máy) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->