Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ chi phí GPMB của dự án: Hạ tầng khu tái định cư và khai thác quỹ đất phục vụ GPMB thực hiện dự án Đường trục chính đô thị, thị trấn Đông Sơn (Kết nối Q.lộ 45, 47) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 10:49:00 đến ngày 2021-06-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,697,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 18 NPC.14.0 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.14.0 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 3 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van cột đơn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác cầu dao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà phụ XP-1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Xà phụ XP-2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi dọc: XNBSC-35-2TD | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo lộ kép sứ chuỗi cột đôi dọc: XNKSC-35-2TD | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo lộ kép sứ chuỗi cột đôi kép XNKSC-35-4T | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Gông cột đôi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp đơn lên cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 15 | Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp 3 pha lên cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.799,52 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 165,64 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép mạ D114 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 594 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép mạ D150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 20 | Măng sông ống nhựa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49 | cái |
| 21 | Măng sông ống thép D114 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52 | cái |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x185mm2-36kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.714,16 | m |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2-36kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 191,64 | m |
| 24 | Tháo dỡ và kéo lại dây AC70/11mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 831 | m |
| 25 | Làm đầu cáp trung thế 3 pha 35kV ngoài trời 3x120mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | đầu |
| 26 | Làm đầu cáp trung thế 1 pha 35kV ngoài trời 1x185mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | đầu |
| 27 | Làm đầu cáp trung thế T-Plug 1x185mm2-35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | đầu |
| 28 | Làm đầu cáp trung thế T-Plug 3x120mm2-35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | đầu |
| 29 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | cái |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | quả |
| 31 | Lắp đặt chuỗi néo kép Polime 35kV + Phụ kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | chuỗi |
| 32 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70-120 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 33 | Dây nối đất thu lôi van dài 5m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 34 | Tiếp địa RC-4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 35 | Thít + thẻ báo hiệu cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 36 | Vận chuyển vật tư đường dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | ca |
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp 35kV đi trên vỉa hè gạch blook | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 154 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp 35kV đi trên nền đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 3 | Rãnh cáp lộ kép 35kV đi trên nền đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 509 | m |
| 4 | Rãnh cáp lộ kép 35kV qua đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | m |
| 5 | Rãnh cáp lộ kép 35kV đi trên vỉa hè | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 283 | m |
| 6 | Móng cột đôi MTĐ-8 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | móng |
| 7 | Móng cột đôi kép MTĐK-8 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 8 | Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | móng |
| 9 | Móng tủ RMU | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | móng |
| 10 | Xây dựng hố ga kéo cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | hố |
| 11 | Xây dựng rãnh tiếp địa RC4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | rãnh |
| C | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại 12m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại 16m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại 20m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 4 | Thu hồi xà néo cột tròn đơn XN-1T | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | bộ |
| 5 | Thu hồi sứ đứng 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | quả |
| 6 | Thu hồi chuỗi néo đơn 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54 | chuỗi sứ |
| 7 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.197 | m |
| 8 | Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Phá dỡ móng cột đơn trung thế MT-3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | móng |
| 10 | Phá dỡ móng cột đơn trung thế MT-8 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | móng |
| 11 | Nhân công thu dợn vật tư thu hồi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | công |
| 12 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ca |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP QUANG ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS loại 24 sợi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9 | km |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại 24 sợi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ ODF |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cuối cáp quang | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang + biển báo độ cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp quang loại ɸ≤114 nong một đầu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 818 | m |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp 24 sợi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,74 | Km |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU 35kV 4 ngăn lộ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | tủ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 35kV 4 ngăn lộ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV-630A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | Qủa |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV-630A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 5 | Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | bộ ( 3 pha ) |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 35kV Pha thứ nhất | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | pha |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 35kV Pha thứ 2 trở đi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | pha |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | VT |
| H | VẬT LIỆU CÁP QUANG | |||
| 1 | Cáp quang ADSS loại 24-300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 896 | m |
| 2 | ODF-24 sợi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ ODF |
| 3 | Măng sông 24 sợi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Khóa đỡ cáp ADSS-300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Khóa néo 1 hướng ADSS-300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Gông cột đơn ADSS | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Giá cuốn cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Biển báo độ cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Biển báo hiệu tuyến cáp quang | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Ống nhựa uPVC 3 lớp D110x5.0mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 818 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.905E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.809251E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng công trình điện 35Kv trở lên, trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng công trình có hạng mục đường cáp ngầm 35Kv trở lên; mua sắm tủ điện trung thế 35Kv trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 10.200.000.000 đồng. Trong đó giá trị các hạng mục nêu trên phải có giá trị như sau: + Giá trị hợp đồng hạng mục thi công xây dựng công trình ≥ 8.000.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục mua sắm tủ điện trung thế 35KV trở lên ≥ 2.200.000.000 đồng; Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 10.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi