Gói thầu: Gói thầu 22: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện xóa hộ câu phụ từ công tơ chính khu vực huyện Cao Lãnh (năm 2021)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 22: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện xóa hộ câu phụ từ công tơ chính khu vực huyện Cao Lãnh (năm 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 11:05:00 đến ngày 2021-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 810,197,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 4.599 | m2 |
| B | ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa) | |||
| 1 | Móng trụ đơn: M14-ba | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
16 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ đơn: M14-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 3 | Móng bê tông trụ ghép: M14-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 4 | Móng trụ bê tông ghép: M16-2BT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống : MN15-4 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| C | ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại ( trụ 14m ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
6 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa LA đường dây (trụ 14m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ kim thu sét (trụ 16m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa Xà sắt đường dây (trụ 14m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| D | ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần trụ (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm) | |||
| 1 | Dựng trụ bê tông ly tâm 14m | Theo chương V của E-HSMT | 36 | Trụ |
| 2 | Dựng trụ bê tông ly tâm 16m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Trụ |
| E | ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà composite lắp FCO dài 0,81m: X1P08-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
5 | Bộ |
| 2 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| F | ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần dây sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
25 | bộ |
| 2 | Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT Poly-Tđ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT Poly-Tđ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Chuỗi sứ néo kép polymer 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT Poly-Tđ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp cáp đồng bọc 24KV CX-25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 19 | mét |
| 7 | Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50 (Dây pha) | Theo chương V của E-HSMT | 0,925 | km |
| 8 | Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50 (Dây trung hòa) | Theo chương V của E-HSMT | 1,565 | km |
| 9 | Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | km |
| 10 | Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,636 | km |
| 11 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| G | ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp LBFCO 15/27KV-100A Polymer | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp chống sét van LA 18kV 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| H | ĐD HTĐL XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 2.835 | m2 |
| I | ĐD HTĐL XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa) | |||
| 1 | Móng trụ đơn: M8-a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
47 | Móng |
| 2 | Móng trụ đơn: M8-aa | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Móng bê tông trụ đơn: M8-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 4 | Móng bê tông trụ ghép: M8-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 17 | Móng |
| 5 | Móng trụ đơn: M10-aa | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Móng bê tông trụ đơn: M10-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 7 | Móng bê tông trụ ghép: M10-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng bê tông trụ ghép: M12-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 9 | Móng bê tông trụ đơn: M14-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống : MN12-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| J | ĐD HTĐL XDM - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại ( trụ 8,5m ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
14 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại ( trụ 12m ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| K | ĐD HTĐL XDM - Phần trụ, néo (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm) | |||
| 1 | Dựng trụ bê tông ly tâm 8,5m | Theo chương V của E-HSMT | 88 | Trụ |
| 2 | Dựng trụ bê tông ly tâm 10,5m | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Trụ |
| 3 | Dựng trụ bê tông ly tâm 12m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Trụ |
| 4 | Dựng trụ bê tông ly tâm 14m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 5 | Bộ chằng xuống trụ 8,5m: CX8-B | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| L | ĐD HTĐL XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 95mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,22 | km |
| 2 | Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,59 | km |
| 3 | Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,11 | km |
| 4 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| M | ĐD HTHH XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,487 | km |
| 2 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| N | TBA 1P-50kVA XDM - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp chống sét van LA 18kV 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| O | TBA 1P-50kVA XDM - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
3 | bộ |
| 2 | Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòng | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Thùng CB 1 pha + ĐNK 1 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| P | TBA 1P-75kVA XDM - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 75kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp chống sét van LA 18kV 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Q | TBA 1P-75kVA XDM - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
1 | bộ |
| 2 | Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòng | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thùng CB 1 pha + ĐNK 1 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| R | ĐD HTĐL XDM - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo và lắp lại sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tháo và lắp lại rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: XIT1-2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.160.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi