Gói thầu: Gói thầu số 01: Duy tu thảm nhựa mặt đường, bó vỉa, lát gạch vỉa hè đường Nguyễn Văn Trỗi; đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ ĐT.852 đến cầu Nàng Hai)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Duy tu thảm nhựa mặt đường, bó vỉa, lát gạch vỉa hè đường Nguyễn Văn Trỗi; đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ ĐT.852 đến cầu Nàng Hai) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo trì nâng cấp, duy tu sửa chữa công trình đường bộ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 11:03:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,981,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. MẶT ĐƯỜNG (Trần Hưng Đạo) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 12,673 | 100m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTN C9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.0cm | 12,673 | 100m2 | |
| B | II. PHÁ BỎ ĐÁ VỈA HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,856 | m3 | |
| C | III. BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót đá vỉa f'c=12Mpa, đá 1x2 | 17,808 | m3 | |
| 2 | Bê tông bó vỉa f'c=20Mpa, đá 1x2 | 31,287 | m3 | |
| D | IV. VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 1,1173 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 100,6 | m3 | |
| 3 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính công) | 2,012 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót đá vỉa f'c=12Mpa, đá 1x2 | 100,6 | m3 | |
| 5 | Lát gạch BT xi măng 30x30x5cm | 1.006 | m2 | |
| E | V. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3 mm | 23,85 | m2 | |
| F | VI. CẢI TẠO HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | 6,16 | m2 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | 0,049 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót hố thu nước f'c=12Mpa đá 1x2 | 0,616 | m3 | |
| 4 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 f'c=20Mpa | 5,54 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 6mm. | 0,071 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 8mm. | 0,298 | tấn | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | 0,1 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | 0,1 | tấn | |
| 9 | Thép hình L40x40x4mm | 100 | Kg | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,536 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,536 | tấn | |
| 12 | Thép hình L50x50x5mm | 535,78 | Kg | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | 0,238 | 100m | |
| 14 | Co nối D168 | 14 | Cái | |
| 15 | Cung cấp nắp gang thu nước | 14 | tấm | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 14 | cái | |
| G | VII. THAY THẾ NẮP HỐ GA | |||
| 1 | Tháo dở nắp đan hiện trạng | 14 | cái | |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp hố ga đá 1x2 f'c=20Mpa | 16,128 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK = 8 mm | 0,181 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK = 10 mm | 0,005 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,206 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,206 | tấn | |
| 7 | Thép hình L80x80x6mm | 206,8 | Kg | |
| 8 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy | 28 | cái | |
| H | VIII. GIA CỐ CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,138 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,346 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 7,885 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng f'c=12Mpa đá 1x2 | 1,332 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng tường ĐK = 10 mm | 0,368 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng tường ĐK = 12mm | 0,222 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng tường đá 1x2 f'c=20Mpa | 7,673 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,041 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| I | I. MẶT ĐƯỜNG (Nguyễn Văn Trỗi) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 40,037 | 100m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTN C9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 40,037 | 100m2 | |
| J | II. PHÁ BỎ ĐÁ VỈA HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 6,475 | m3 | |
| K | III. BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót đá vỉa f'c=12Mpa, đá 1x2 | 21,584 | m3 | |
| 2 | Bê tông bó vỉa f'c=20Mpa, đá 1x2 | 35,8834 | m3 | |
| L | IV. VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 187,25 | m3 | |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,745 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá vỉa f'c=12Mpa, đá 1x2 | 187,25 | m3 | |
| 4 | Lát gạch BT xi măng TBN 300x300x50 | 1.872,5 | m2 | |
| M | V. KHUÔN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,652 | m3 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 8,84 | m2 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,652 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,113 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,026 | tấn | |
| N | VI. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3 mm | 53,25 | m2 | |
| O | VII. CẢI TẠO HỐ THU NƯỚC + KHUÔN HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,916 | m3 | |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | 7,04 | m2 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | 0,056 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót hố thu nước f'c=12Mpa đá 1x2 | 0,704 | m3 | |
| 5 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 f'c=20Mpa | 6,331 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 6mm. | 0,081 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 8mm. | 0,341 | tấn | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | 0,114 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | 0,114 | tấn | |
| 10 | Thép hình L40x40x4 | 114 | Kg | |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,612 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,612 | tấn | |
| 13 | Thép hình L80x80x6 | 612,32 | Kg | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | 0,64 | 100m | |
| 15 | Co nối D168 | 32 | Cái | |
| 16 | Cung cấp nắp gang thu nước | 16 | tấm | |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 16 | cái | |
| P | VIII. HOÀN TRẢ BÓ VỈA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót bó vĩa f'c=12Mpa đá 1x2 | 0,64 | m3 | |
| 2 | Bê tông bó vỉa f'c=20Mpa đá 1x2 | 1,037 | m3 | |
| Q | IX. THAY THẾ NẮP HỐ GA | |||
| 1 | Tháo dở nắp đan hiện trạng | 16 | cái | |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp hố ga đá 1x2 f'c=20Mpa | 18,432 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK = 8 mm | 0,207 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK = 10 mm | 0,006 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,2355 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,2355 | tấn | |
| 7 | Thép hình L80x80x6 | 235,52 | Kg | |
| 8 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy | 32 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về độ phức tạp: + Thảm bê tông nhựa nóng và lát gạch vỉa hè. - Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận) - Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/. Hợp đồng thi công ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/. Hợp đồng thi công ký trực tiếp với chủ đầu tư 2/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 3/. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 4/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) * Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: 1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính 3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế. 5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) Ghi chú: - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi