Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị (quỹ đất dọc đường nối 2 nhà máy xi măng - khu số 1) (xây dựng khu đô thị mới), thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị (quỹ đất dọc đường nối 2 nhà máy xi măng - khu số 1) (xây dựng khu đô thị mới), thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 11:01:00 đến ngày 2021-06-28 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,621,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí môi trường + thuế tài nguyên | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí đóng ngắt điện | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | SAN TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất C3 | Theo chương V. E-HSMT | 926,1191 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3, cự ly | Theo chương V. E-HSMT | 890,4586 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3, cự ly 4km tiếp theo trong PV | Theo chương V. E-HSMT | 219,1041 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3, cự ly 1,1km tiếp theo trong PV ngoài 5km | Theo chương V. E-HSMT | 219,1041 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 32,4186 | 100m3 |
| D | RÃNH CƠ, BẬC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 =TC 10% | Theo chương V. E-HSMT | 58,446 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 = máy 90% | Theo chương V. E-HSMT | 5,2601 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 đổ đi 1km | Theo chương V. E-HSMT | 5,8446 | 100m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 467,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh nước | Theo chương V. E-HSMT | 5,8358 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát | Theo chương V. E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 7 | Rải Nilông | Theo chương V. E-HSMT | 2,771 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển cát lên cao | Theo chương V. E-HSMT | 248,2722 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm lên cao | Theo chương V. E-HSMT | 403,0829 | m3 |
| 10 | Vận chuyển xi măng lên cao | Theo chương V. E-HSMT | 148,5799 | tấn |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cáp nhôm AV-95 | Theo chương V. E-HSMT | 1.386 | m |
| 2 | Cáp nhôm AV-70 | Theo chương V. E-HSMT | 462 | m |
| 3 | Đấu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Ghíp nhôm đa năng 3BL A25-95 | Theo chương V. E-HSMT | 43 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng A30 | Theo chương V. E-HSMT | 68 | Quả |
| 6 | Bu lông ty sứ M16-120 | Theo chương V. E-HSMT | 68 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ XĐ-04(2T) | Theo chương V. E-HSMT | 7 | Bộ |
| 8 | Xà néo XN-04(2T) | Theo chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Xà néo kép XNK-04D(2T) | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà xuất tuyến XXT-04 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa RC2 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Cột LT10C | Theo chương V. E-HSMT | 13 | Cột |
| 13 | Móng MB3 | Theo chương V. E-HSMT | 11 | Móng |
| 14 | Móng cột MBĐ-3 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Băng dính cách điện | Theo chương V. E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 16 | Biển tên cột | Theo chương V. E-HSMT | 12 | Biển |
| 17 | Vận chuyển vật tư đến công trình | Theo chương V. E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| F | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Giếng khoan | Theo chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.085E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục: San tạo mặt bằng; công trình thoát nước), cấp IV trở lên; Có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. - Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng có tính chất tương tự; + Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ. + Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi