Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210610764-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210351056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 11:00:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,480,537,549 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Củng cố hệ thống thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,51 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng " 40,39 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 " 53,15 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy " 1 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày " 114,29 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày " 15,2 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm " 23,45 tấn
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 " 757,66 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 " 514,72 m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 " 2,29 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III " 4,99 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi " 4,99 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi " 4,99 100m3
B Bể B1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 " 3,36 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép " 0,01 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép " 0,9 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy " 0,04 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 " 6,62 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày " 0,86 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép " 0,01 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép " 1,23 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày " 8,61 m3
11 Thép làm thang leo " 26,54 kg
12 Băng cản nước B200 " 20 m
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 " 41,2 m2
14 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 " 21,16 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 " 0,65 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III " 0,61 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi " 0,61 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi " 0,61 100m3
19 Gia công lan can " 0,75 tấn
20 Lắp dựng lan can sắt " 20 m2
21 Bu lông M12x200 " 64 bộ
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ " 22,26 m2
C Sửa chữa tường rào kho than
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,79 m3
2 Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 " 0,46 100m3
3 Vận chuyển gạch bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi " 0,46 100m3
4 Vận chuyển gạch, đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi " 0,46 100m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép " 0,11 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép " 0,45 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng " 0,54 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 " 5,95 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày " 39,84 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 " 427,6 m2
11 Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ " 382,53 m2
D Củng cố, sửa chữa rãnh nước lối vào kho than
1 Tháo dỡ tấm đan Phá dỡ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cấu kiện
2 Nạo vét rãnh nước " 13,93 m3
3 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ " 1,56 m3
4 Phá dỡ rãnh nước " 3,18 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng " 0,81 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Làm mới: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,35 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng rãnh đá 1x2, mác 250 " 13,12 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy " 0,61 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 " 25,22 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày " 2,56 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm " 4,32 tấn
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 " 128,02 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 " 75,9 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 " 1,54 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan " 0,12 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan " 0,4 tấn
17 Lắp đặt tấm đan " 24 cấu kiện
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện " 0,09 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện " 0,09 tấn
20 Nắp đậy Grating " 13 tấm
21 Lắp dựng tấm đậy Grating " 0,38 tấn
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 " 0,18 100m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III " 0,63 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi " 0,63 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi " 0,63 100m3
E Củng cố lề đường xuống kho than
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 " 1,9 m3
F Củng cố bồn cây khu vực nhà điều hành phân xưởng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng " 2,95 m3
3 Xây bồn hoa gạch không nung, chiều dày " 12,17 m3
4 Lát gạch gốm KT 6x24cm, vữa XM mác 75 " 47,94 m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 " 0,03 100m3
6 Xúc đất mầu trồng cây " 35,4 m3
7 Trồng cây hoa giấy " 48 1cây
8 Trồng cây cọ (đường kính thân 20cm, cao >1m) " 16 1cây
9 Trồng cây trúc chỉ vàng (cao >1.5m) " 216 1 khóm
10 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày) " 64 cây
11 Trồng cỏ nhật bồn hoa " 166,8 m2
12 Trồng cỏ lan chi bồn hoa " 212 khóm
13 Tưới nước bảo dưỡng bồn cảnh, thảm cỏ (30 ngày) " 178 m2
G Củng cố gờ chắn an toàn
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,8 m3
2 Đổ bê tông lan can, đá 1x2, mác 250 " 117 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can " 4,68 100m2
4 Đào rãnh gom nước " 3,9 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh gom nước, đá 1x2, mác 250 " 1,95 m3
H Trồng cây mặt bằng kho than
1 Trồng cây phi lao cao 1,2m, mật độ 20.000cây/ha " 0,08 ha
2 Trồng cây phi lao cao 1,2m, mật độ 10.000cây/ha " 0,09 ha
3 Trồng cây keo lá tràm cao (03-0.4)m, mật độ 5000cây/ha " 0,5 ha
I Trồng cây mặt bằng +41
1 Xúc đất mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m3
2 Trồng cây cảnh tạo hình " 45 1 cây
3 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày) " 45 cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng tương tự theo quy định dưới đây. - Tương tự về tính chất: - Tương tự về quy mô: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 triệu VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->