Gói thầu: Thi công xây lắp – Hạng mục: Xây dựng mới trạm biến áp 3P-2000kVA -22 0,4kV và hệ thống cấp điện hạ thế các dàn cắm container lạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp – Hạng mục: Xây dựng mới trạm biến áp 3P-2000kVA -22 0,4kV và hệ thống cấp điện hạ thế các dàn cắm container lạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 12:33:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,312,092,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí bảo đảm an toàn, PCCN, vệ sinh môi trường, dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí thí nghiệm vật liệu xây dựng của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Máy biến áp 3P-2000kVA-22/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 1 | Máy |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn lộ NE IDI-20kA/3s | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 1 | Tủ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ACB 3P- 3200A/100kA | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P- 1600A/85kA | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 1 | Cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P- 400A/45kA | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 24 | Cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P- 150A/36kA | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 48 | Cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P- 100A/30kA | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 10 | Cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-32A/16kA | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 280 | Cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Contactor 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 10 | Cái |
| C | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo đầu cáp tại LBS-04, cấp điện áp 15kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 2 | đầu cáp |
| 2 | Tháo dỡ cáp trung thế từ LBS-04 chuyển đấu nối DS dự phòng, tại phòng phân nhánh trạm 3 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt lại đầu cáp LBS-04 và đấu nối đầu cáp vào DS tại phòng phân nhánh, cấp điện áp 22kV (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 2 | đầu cáp |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 2,6 | 100m |
| 5 | Cung cấp, Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, từ N26-N23 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 1,236 | 100m |
| 6 | Tháo đầu cáp tại N26, làm và lắp đặt đầu cáp đôi Tplug tại N26 cấp điện N23. | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 2 | đầu cáp |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp TT 3x50mm2, Tplug (ID) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 1 | đầu cáp |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp TT 3x50mm2 (ID) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 1 | đầu cáp |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp TT co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 1 | đầu cáp |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt tụ bù trong tủ, tụ khô công suất 80kVar/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 10 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển bù ứng động 12 cấp | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt các loại máy biến dòng 3200/5A CL1.15 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 3 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ - Ampe kế 0÷5000A và công tắc chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ - Vol kế 0-500V và công tắc chuyển mạch Volt | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế 1CXV 300mm2, cáp xuất | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 1,54 | 100m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cáp cấp điện máy biến áp, cáp CXV/SE/DSTA 3*50mm2/24kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ trạm compact (D*R*C)=(5100x2100*2900)mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ điện hạ thế (R*C*S)=(750x2000*1000)mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 4 | tủ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt thanh cái dẹt 150x10mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,36 | 10m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt thanh cái dẹt 100x10mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,36 | 10m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt thanh cái dẹt 60x8mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 1,8 | 10m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 1,5 | 10m |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế CXV300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 24 | đầu cáp |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 6 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt sứ đỡ-kẹp thanh cái ngăn hạ thế TBA | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 24 | cái |
| 26 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 13 | 100m |
| 27 | Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV(3*150+1*95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 6,8 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện tổng giàn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 12 | tủ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt tấm giá đỡ, phíp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 12 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 3,6 | 10m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 3,6 | 10m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Sứ đỡ, cầu đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 108 | bộ |
| 33 | Cung cấp, Ép đầu cốt D150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 14,4 | 10 đầu |
| 34 | Cung cấp, Ép đầu cốt D95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 4,8 | 10 đầu |
| 35 | Cung cấp lắp đặt chân giá đỡ tủ điện tổng. | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 12 | bộ |
| 36 | Cung cấp, Đóng cọc tiếp địa F16, L2400 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 1,2 | 10cọc |
| 37 | Cung cấp, Rải dây tiếp địa C25 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 2,4 | 10m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 36 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 36 | cái |
| 40 | Cung cấp, Lắp đặt 3xCT 600/5A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 36 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt công tắc chuyển mạch và đồng hồ Volt 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 12 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt chuyển mạch + Ampekế 0-600A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 12 | cái |
| 43 | Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV(3*35+1*25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 9,6 | 100m |
| 44 | Cung cấp lắp đặt tủ điện ổ cắm container | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 48 | tủ |
| 45 | Cung cấp, Ép đầu cốt, tiết diện cáp D35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 28,8 | 10 đầu |
| 46 | Cung cấp, Ép đầu cốt, tiết diện cáp D25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 9,6 | 10 đầu |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt tấm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 12 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CVV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 576 | m |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm công nghiệp 32A-3H-16kA | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 280 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt các domino 4P-200A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 48 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, loại ống thép STK D42x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 8,64 | 100m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ống gân thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,48 | 100m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 48 | bộ |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng giàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 105 | bộ |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 12 | bộ |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt contactor 3P-15A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 12 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt automat CB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 12 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, loại ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 6,48 | 100m |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 108 | cái |
| 60 | Cung cấp, Kéo rải dây cáp điện CV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 7,2 | 100m |
| D | CÔNG TÁC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 12,312 | m3 |
| 2 | Đào móng trạm biến áp bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,123 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp, thi công Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,173 | tấn |
| 5 | Cung cấp, thi công Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,872 | tấn |
| 6 | Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 9,82 | m3 |
| 7 | Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 2,24 | m3 |
| 8 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,501 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 2,662 | m3 |
| 10 | Đào hố ga bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,059 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 1,2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,042 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 3,399 | m3 |
| 14 | Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,512 | m3 |
| 15 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,247 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp, thi công Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,317 | tấn |
| 17 | Cung cấp, thi công Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,145 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,145 | tấn |
| 19 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép các loại bằng sơn chống rỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 3,52 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 2,662 | m3 |
| 21 | Đào hố ga bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,059 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 1,2 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,042 | 100m3 |
| 24 | Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 2,9 | m3 |
| 25 | Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,52 | m3 |
| 26 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,21 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp, thi công Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,025 | tấn |
| 28 | Cung cấp, thi công Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,274 | tấn |
| 29 | Cung cấp, thi công Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,405 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,405 | tấn |
| 31 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép các loại bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 3,52 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 5,805 | m3 |
| 33 | Đào hố ga bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,087 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,145 | 100m3 |
| 35 | Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 12,24 | m3 |
| 36 | Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 2,04 | m3 |
| 37 | Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,754 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp, thi công Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,028 | tấn |
| 39 | Cung cấp, thi công Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,629 | tấn |
| 40 | Cung cấp, thi công Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 1,604 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 1,604 | tấn |
| 42 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép các loại bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 21,12 | m2 |
| 43 | Cung cấp, thi công Rải dây tiếp địa C25 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 6,4 | 10m |
| 44 | Cung cấp, thi công cọc tiếp địa F16, L2400 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 2 | 10cọc |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 9 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,09 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,09 | 100m3 |
| 48 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,156 | tấn |
| 49 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,251 | tấn |
| 50 | Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 11,82 | m3 |
| 51 | Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 2,24 | m3 |
| 52 | Cung cấp, thi công ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,301 | 100m2 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,45 | m3 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,3 | m3 |
| 55 | Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,15 | m3 |
| 56 | Cung cấp, thi công lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,064 | 100m2 |
| 57 | Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 2,54 | m3 |
| 58 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,004 | tấn |
| 59 | Cung cấp, thi công, lắp đặt cột Bằng thép D168 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,74 | tấn |
| 60 | Cung cấp, thi công, lắp đặt Sản xuất lan can bằng thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,219 | tấn |
| 61 | Lắp dựng kết cấu khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,959 | tấn |
| 62 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép các loại bằng sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 29,38 | m2 |
| 63 | Cung cấp, thi công Sơn sắt thép các loại bằng sơn trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 29,38 | m2 |
| 64 | Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,34 | m3 |
| 65 | Cung cấp, thi công, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 1,45 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 261,12 | m3 |
| 68 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 261,12 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 2,611 | 100m3 |
| 70 | Cung cấp, thi công Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 97,92 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 114,24 | m3 |
| 72 | Cung cấp lắp đặt lớp băng cảnh báo cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 0,8 | 100m2 |
| 73 | Cung cấp, thi công Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 2,222 | 1000viên |
| 74 | Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 48,96 | m3 |
| 75 | Cung cấp, thi công Lắp đặt mốc chỉ dẫn cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 11 | cái |
| E | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, bao gồm 2 tủ RMU các trạm biến áp sau khi chuyển cấp điện áp 15kV lên 22kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 9 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, bao gồm cả 2 MBA sau chuyển nấc phân áp | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 3 | máy |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 15 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm ACB 3200A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat 1600A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm MCCB 400A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 24 | cái |
| 7 | Thí nghiệm MCCB 150A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 48 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 20 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo HSTK | 39 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.245E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Đối với nhà thầu độc lập: Phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp có công suất ≥ 1000kVA, có cấp điện áp ≥ 22kV cấp điện cho cảng container, và có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) là 5.818.000.000 đồng. b. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp, trong đó phải có tối thiểu ≥ 01 hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp có công suất ≥ 1000kVA, có cấp điện áp ≥ 22kV cấp điện cho cảng container. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 11.636.000.000 đồng - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc). Ghi chú: Số lượng hợp đồng (N) bằng 2 thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 5.818.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng (N) khác 2 thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.818.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.636.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.636.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi