Gói thầu: Thi công xây lắp – Hạng mục: Xây dựng mới trạm biến áp 3P-2000kVA -22 0,4kV và hệ thống cấp điện hạ thế các dàn cắm container lạnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658865-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
Tên gói thầu Thi công xây lắp – Hạng mục: Xây dựng mới trạm biến áp 3P-2000kVA -22 0,4kV và hệ thống cấp điện hạ thế các dàn cắm container lạnh
Số hiệu KHLCNT 20210611146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 12:33:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,312,092,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
7 Chi phí bảo đảm an toàn, PCCN, vệ sinh môi trường, dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
8 Chi phí thí nghiệm vật liệu xây dựng của nhà thầu 1 Khoản
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Cung cấp, lắp đặt Máy biến áp 3P-2000kVA-22/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo HSTK 1 Máy
2 Cung cấp, lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn lộ NE IDI-20kA/3s Mô tả kỹ thuật theo HSTK 1 Tủ
3 Cung cấp, lắp đặt ACB 3P- 3200A/100kA Mô tả kỹ thuật theo HSTK 1 Cái
4 Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P- 1600A/85kA Mô tả kỹ thuật theo HSTK 1 Cái
5 Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P- 400A/45kA Mô tả kỹ thuật theo HSTK 24 Cái
6 Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P- 150A/36kA Mô tả kỹ thuật theo HSTK 48 Cái
7 Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P- 100A/30kA Mô tả kỹ thuật theo HSTK 10 Cái
8 Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-32A/16kA Mô tả kỹ thuật theo HSTK 280 Cái
9 Cung cấp, lắp đặt Contactor 3P-100A Mô tả kỹ thuật theo HSTK 10 Cái
C CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐIỆN
1 Tháo đầu cáp tại LBS-04, cấp điện áp 15kV Mô tả kỹ thuật theo HSTK 2 đầu cáp
2 Tháo dỡ cáp trung thế từ LBS-04 chuyển đấu nối DS dự phòng, tại phòng phân nhánh trạm 3 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,1 100m
3 Lắp đặt lại đầu cáp LBS-04 và đấu nối đầu cáp vào DS tại phòng phân nhánh, cấp điện áp 22kV (không tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo HSTK 2 đầu cáp
4 Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 2,6 100m
5 Cung cấp, Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, từ N26-N23 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 1,236 100m
6 Tháo đầu cáp tại N26, làm và lắp đặt đầu cáp đôi Tplug tại N26 cấp điện N23. Mô tả kỹ thuật theo HSTK 2 đầu cáp
7 Làm và lắp đặt đầu cáp TT 3x50mm2, Tplug (ID) Mô tả kỹ thuật theo HSTK 1 đầu cáp
8 Làm và lắp đặt đầu cáp TT 3x50mm2 (ID) Mô tả kỹ thuật theo HSTK 1 đầu cáp
9 Làm và lắp đặt đầu cáp TT co nhiệt Mô tả kỹ thuật theo HSTK 1 đầu cáp
10 Cung cấp, Lắp đặt tụ bù trong tủ, tụ khô công suất 80kVar/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo HSTK 10 cái
11 Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển bù ứng động 12 cấp Mô tả kỹ thuật theo HSTK 1 bộ
12 Cung cấp, lắp đặt các loại máy biến dòng 3200/5A CL1.15 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 3 bộ
13 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ - Ampe kế 0÷5000A và công tắc chuyển mạch Ampe Mô tả kỹ thuật theo HSTK 2 cái
14 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ - Vol kế 0-500V và công tắc chuyển mạch Volt Mô tả kỹ thuật theo HSTK 2 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế 1CXV 300mm2, cáp xuất Mô tả kỹ thuật theo HSTK 1,54 100m
16 Cung cấp, lắp đặt cáp cấp điện máy biến áp, cáp CXV/SE/DSTA 3*50mm2/24kV Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,06 100m
17 Cung cấp, lắp đặt Vỏ trạm compact (D*R*C)=(5100x2100*2900)mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK 1 Bộ
18 Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ điện hạ thế (R*C*S)=(750x2000*1000)mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK 4 tủ
19 Cung cấp, lắp đặt thanh cái dẹt 150x10mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,36 10m
20 Cung cấp, lắp đặt thanh cái dẹt 100x10mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,36 10m
21 Cung cấp, lắp đặt thanh cái dẹt 60x8mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK 1,8 10m
22 Cung cấp, lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK 1,5 10m
23 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế CXV300mm2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 24 đầu cáp
24 Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo HSTK 6 cái
25 Cung cấp, lắp đặt sứ đỡ-kẹp thanh cái ngăn hạ thế TBA Mô tả kỹ thuật theo HSTK 24 cái
26 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 13 100m
27 Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV(3*150+1*95)mm2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 6,8 100m
28 Cung cấp, lắp đặt Tủ điện tổng giàn Mô tả kỹ thuật theo HSTK 12 tủ
29 Cung cấp, lắp đặt tấm giá đỡ, phíp nhựa Mô tả kỹ thuật theo HSTK 12 bộ
30 Cung cấp, lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK 3,6 10m
31 Cung cấp, lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK 3,6 10m
32 Cung cấp, lắp đặt Sứ đỡ, cầu đỡ thanh cái Mô tả kỹ thuật theo HSTK 108 bộ
33 Cung cấp, Ép đầu cốt D150 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 14,4 10 đầu
34 Cung cấp, Ép đầu cốt D95 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 4,8 10 đầu
35 Cung cấp lắp đặt chân giá đỡ tủ điện tổng. Mô tả kỹ thuật theo HSTK 12 bộ
36 Cung cấp, Đóng cọc tiếp địa F16, L2400 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 1,2 10cọc
37 Cung cấp, Rải dây tiếp địa C25 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 2,4 10m
38 Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo HSTK 36 cái
39 Cung cấp, lắp đặt cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo HSTK 36 cái
40 Cung cấp, Lắp đặt 3xCT 600/5A Mô tả kỹ thuật theo HSTK 36 cái
41 Cung cấp, lắp đặt công tắc chuyển mạch và đồng hồ Volt 0-500V Mô tả kỹ thuật theo HSTK 12 cái
42 Cung cấp, lắp đặt chuyển mạch + Ampekế 0-600A Mô tả kỹ thuật theo HSTK 12 cái
43 Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV(3*35+1*25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 9,6 100m
44 Cung cấp lắp đặt tủ điện ổ cắm container Mô tả kỹ thuật theo HSTK 48 tủ
45 Cung cấp, Ép đầu cốt, tiết diện cáp D35mm2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 28,8 10 đầu
46 Cung cấp, Ép đầu cốt, tiết diện cáp D25mm2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 9,6 10 đầu
47 Cung cấp, lắp đặt tấm giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo HSTK 12 cái
48 Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CVV 6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 576 m
49 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm công nghiệp 32A-3H-16kA Mô tả kỹ thuật theo HSTK 280 cái
50 Cung cấp, lắp đặt các domino 4P-200A Mô tả kỹ thuật theo HSTK 48 cái
51 Cung cấp, lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, loại ống thép STK D42x1.2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 8,64 100m
52 Cung cấp, lắp đặt ống gân thép D50 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,48 100m
53 Cung cấp, lắp đặt giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo HSTK 48 bộ
54 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng giàn lạnh Mô tả kỹ thuật theo HSTK 105 bộ
55 Cung cấp, lắp đặt Timer 24h Mô tả kỹ thuật theo HSTK 12 bộ
56 Cung cấp, lắp đặt contactor 3P-15A Mô tả kỹ thuật theo HSTK 12 cái
57 Cung cấp, lắp đặt automat CB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo HSTK 12 cái
58 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, loại ống D20 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 6,48 100m
59 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK 108 cái
60 Cung cấp, Kéo rải dây cáp điện CV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 7,2 100m
D CÔNG TÁC XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo HSTK 12,312 m3
2 Đào móng trạm biến áp bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,123 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,123 100m3
4 Cung cấp, thi công Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép D8 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,173 tấn
5 Cung cấp, thi công Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,872 tấn
6 Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 9,82 m3
7 Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 2,24 m3
8 Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,501 100m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo HSTK 2,662 m3
10 Đào hố ga bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,059 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo HSTK 1,2 m3
12 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,042 100m3
13 Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 3,399 m3
14 Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,512 m3
15 Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông hố ga Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,247 100m2
16 Cung cấp, thi công Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép D12 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,317 tấn
17 Cung cấp, thi công Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,145 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,145 tấn
19 Cung cấp, thi công Sơn sắt thép các loại bằng sơn chống rỉ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK 3,52 m2
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo HSTK 2,662 m3
21 Đào hố ga bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,059 100m3
22 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo HSTK 1,2 m3
23 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,042 100m3
24 Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 2,9 m3
25 Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,52 m3
26 Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông hố ga Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,21 100m2
27 Cung cấp, thi công Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,025 tấn
28 Cung cấp, thi công Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,274 tấn
29 Cung cấp, thi công Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,405 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,405 tấn
31 Cung cấp, thi công Sơn sắt thép các loại bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo HSTK 3,52 m2
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo HSTK 5,805 m3
33 Đào hố ga bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,087 100m3
34 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,145 100m3
35 Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 12,24 m3
36 Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 2,04 m3
37 Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông hố ga Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,754 100m2
38 Cung cấp, thi công Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,028 tấn
39 Cung cấp, thi công Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,629 tấn
40 Cung cấp, thi công Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo HSTK 1,604 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo HSTK 1,604 tấn
42 Cung cấp, thi công Sơn sắt thép các loại bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo HSTK 21,12 m2
43 Cung cấp, thi công Rải dây tiếp địa C25 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 6,4 10m
44 Cung cấp, thi công cọc tiếp địa F16, L2400 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 2 10cọc
45 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo HSTK 9 m3
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,09 100m3
47 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,09 100m3
48 Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép D8 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,156 tấn
49 Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,251 tấn
50 Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 11,82 m3
51 Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 2,24 m3
52 Cung cấp, thi công ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,301 100m2
53 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,45 m3
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,3 m3
55 Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,15 m3
56 Cung cấp, thi công lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,064 100m2
57 Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 2,54 m3
58 Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,004 tấn
59 Cung cấp, thi công, lắp đặt cột Bằng thép D168 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,74 tấn
60 Cung cấp, thi công, lắp đặt Sản xuất lan can bằng thép D76 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,219 tấn
61 Lắp dựng kết cấu khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,959 tấn
62 Cung cấp, thi công Sơn sắt thép các loại bằng sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo HSTK 29,38 m2
63 Cung cấp, thi công Sơn sắt thép các loại bằng sơn trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo HSTK 29,38 m2
64 Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,34 m3
65 Cung cấp, thi công, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,06 100m2
66 Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 1,45 m3
67 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo HSTK 261,12 m3
68 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo HSTK 261,12 m3
69 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo HSTK 2,611 100m3
70 Cung cấp, thi công Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo HSTK 97,92 m3
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo HSTK 114,24 m3
72 Cung cấp lắp đặt lớp băng cảnh báo cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật theo HSTK 0,8 100m2
73 Cung cấp, thi công Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo HSTK 2,222 1000viên
74 Cung cấp, thi công Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo HSTK 48,96 m3
75 Cung cấp, thi công Lắp đặt mốc chỉ dẫn cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật theo HSTK 11 cái
E THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, bao gồm 2 tủ RMU các trạm biến áp sau khi chuyển cấp điện áp 15kV lên 22kV Mô tả kỹ thuật theo HSTK 9 bộ
2 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, bao gồm cả 2 MBA sau chuyển nấc phân áp Mô tả kỹ thuật theo HSTK 3 máy
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo HSTK 15 sợi
4 Thí nghiệm ACB 3200A Mô tả kỹ thuật theo HSTK 1 cái
5 Thí nghiệm Aptomat 1600A Mô tả kỹ thuật theo HSTK 1 cái
6 Thí nghiệm MCCB 400A Mô tả kỹ thuật theo HSTK 24 cái
7 Thí nghiệm MCCB 150A Mô tả kỹ thuật theo HSTK 48 cái
8 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo HSTK 20 cái
9 Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo HSTK 39 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.245E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Đối với nhà thầu độc lập: Phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp có công suất ≥ 1000kVA, có cấp điện áp ≥ 22kV cấp điện cho cảng container, và có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) là 5.818.000.000 đồng. b. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp, trong đó phải có tối thiểu ≥ 01 hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp có công suất ≥ 1000kVA, có cấp điện áp ≥ 22kV cấp điện cho cảng container. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 11.636.000.000 đồng - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc). Ghi chú: Số lượng hợp đồng (N) bằng 2 thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 5.818.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng (N) khác 2 thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.818.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.636.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.636.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->