Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210656517-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 11:52:00 đến ngày 2021-06-28 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,299,031,588 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nạo vét hữu cơ ao mương, dày 0,3m | Kỹ thuật theo chương V | 0,3929 | 100M3 |
| 2 | Đào nền đường (mở rộng, ĐM NC nhân HS 1,15, MTC nhân HS 1,05) bằng máy đào | Kỹ thuật theo chương V | 4,6405 | 100M3 |
| 3 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Kỹ thuật theo chương V | 45,4077 | M3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 450,995 | M2 |
| 5 | Đắp đất lề công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 2,7538 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 6,4105 | 100M3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm 0x4 (Loại 2) | Kỹ thuật theo chương V | 3,9036 | 100M3 |
| 8 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 49,6456 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm | Kỹ thuật theo chương V | 20,649 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đường bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 2,4668 | 100M2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày | Kỹ thuật theo chương V | 496,656 | M3 |
| 12 | Cắt bê tông khe co giãn mặt đường | Kỹ thuật theo chương V | 122,4 | 10m |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc neo, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,4806 | Tấn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,3616 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo buộc, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,3428 | Tấn |
| 17 | Đóng cọc tràm gia cố đường kính ngọn >=4,2cm, chiều dài cọc L=4,7m Vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 59,3928 | 100M |
| 18 | Đóng cọc neo BTCT 120*120*1000, vào đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100M |
| 19 | Lắp đặt vải địa kỹ thuật (TS50) gia cố ao mương | Kỹ thuật theo chương V | 1,5155 | 100M2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,5731 | 100M3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo buộc, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,3036 | Tấn |
| 22 | Đóng cọc tràm gia cố đường kính ngọn >=4,2cm, chiều dài cọc L=4,7m Vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 43,2564 | 100M |
| 23 | Đóng cọc bạch đàn L=6m, đ.kính ngọn > 10cm, vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 4,14 | 100M |
| 24 | Đóng cọc neo BTCT 120*120*1000, vào đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100M |
| 25 | Lắp đặt vải địa kỹ thuật (TS50) gia cố ao mương | Kỹ thuật theo chương V | 1,142 | 100M2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | 100M3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | Tấn |
| 28 | Đóng cọc tràm gia cố đường kính ngọn >=4,2cm, chiều dài cọc L=4,7m Vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 6,3732 | 100M |
| 29 | Đóng cọc bạch đàn L=6m, đ.kính ngọn > 10cm, vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100M |
| 30 | Lắp đặt vải địa kỹ thuật (TS50) gia cố ao mương | Kỹ thuật theo chương V | 0,1645 | 100M2 |
| 31 | Đắp đất công tr´nh bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100M3 |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào | Kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100M3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100M |
| 34 | Đắp đất từ đáy mương đến cao độ hiện trạng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100M3 |
| 35 | Đào đất gối cống | Kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100M3 |
| 36 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn>=3,8cm, gối cống mật độ 20 cây/1m2, chiều dài cọc L=3,7m Vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | 100M |
| 37 | Vét bùn đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 0,028 | M3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 0,028 | M3 |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Kỹ thuật theo chương V | 0,028 | M3 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt nối ống bê tông ly tâm, nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100M |
| 42 | Đắp vữa mối nối cống, vữa xi măng Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 1,57 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) 1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó phải có hạng mục Đường bê tông cốt thép) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.650.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi