Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653311-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 21:24:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,533,745,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4301E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.674.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.348.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt (35-240) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: Phường Bạch Hạc, Dữu Lâu, Tân Dân, Vân Phú Thành phố Việt Trì | |||
| B | Phần Cung cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| C | Phần lắp đặt | |||
| D | Cáp ngầm | |||
| 1 | Cầu dao cách ly chém ngang 22kV, 1 lưỡi tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn trên hè đường HCVH-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 83 | m |
| 4 | Lắp đặt Tiếp địa, RC-4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà cầu dao: XCD-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà phụ lệch: XPL-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế thao tác cầu dao GĐG-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-TĐC-ND | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-02-ĐHHV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Tay giữ cáp TGC-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ ghế thao tác cầu dao GĐ-GCĐ-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Giá bắt tay thao tác cầu dao GBT-CD | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Colie ôm cáp CLE-2,3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Cáp 24kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x50mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 132 | m |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 18 | Dây nhôm lõi thép ACSR50/8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 19 | Dây đồng mềm bọc Cu/PVC -1x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 20 | Sứ đứng 22kV, dòng rò 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | sứ |
| 21 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 24kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D130/100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 114 | m |
| 23 | Ống thép đen cỡ lớn D141.3 x 5.56 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 26 | Đai thép không gỉ (kèm khóa đai) ĐTKG | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 27 | Cặp cáp CC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 28 | Kẹp quai nhôm - đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 29 | Kẹp Hotline | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| E | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điện 400V-300A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Trụ đỡ MBA, kiểu TBA 1 cột Compact trọn bộ gồm: Tủ RMU 24kV-630A (2CDPT+1CC), có báo sự cố đầu cáp; tủ hạ thế 400V-600A (1ATM tổng 600A và 04 ATM 250A); máng đỡ cáp, chụp cực MBA. Tủ trung thế 24kV, MCCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Trụ |
| 5 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ 3 pha |
| 7 | Đầu cáp ngầm 24kV Tplug-24kV-3x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp ngầm 24kV Elbow-24kV-3x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Ép Đầu cốt đồng Cu-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 10 | Ép Đầu cốt đồng Cu-150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 11 | Ép Đầu cốt đồng Cu-300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 12 | Biển báo tên trạm biến áp BB-TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 15 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 16 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 17 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 1x50 mm2 (Cáp từ tủ trung thế đến MBA) | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 18 | Cáp tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 19 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-K4 - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 20 | Cầu chì tự rơi 22KV (bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 22 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 23 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 24 | Cặp cáp CC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 25 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 + kẹp hotline 35-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng Cu-150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 30 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE/HDPE/2,5-24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 31 | Sứ đứng 22kV (gốm), dòng rò 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | quả |
| 32 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 33 | Dây đồng nối trung tính MBA M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 34 | Dây đồng bọc Cu/PVC nối chống sét van M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 35 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 36 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 37 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 38 | Chụp đầu cực hạ áp MBA CCHT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 39 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 40 | Xà lắp SI XSI-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Giá đỡ máy biến áp 1 cột GMBA-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Cổ dề chống trượt cột đơn CD-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Giá đỡ sàn thao thác trạm 1cột đơn G-STT-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Sàn thao tác trạm 1 cột STT-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Thang săt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Dây leo tiếp địa trạm DLTĐ-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Xà đỡ chống sét van mặt máy XCS | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Giá đỡ cáp hạ thế XCL | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Giá đỡ tủ GĐT | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 52 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Xà phụ 3 pha lệch XPL-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Tiếp địa trạm TĐT-K4 - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| F | Đường dây hạ thế | |||
| G | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp ba 0,4 trên hè đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Cổ dề giữ cáp cột li tâm đơn: CLE-CN | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1(1.2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 5 | Đầu cáp ngầm ngoài trời hạ thế 4x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | đầu |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm 95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 7 | Ống HDPE F105/80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 8 | Băng keo super 3++ | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cuộn |
| H | Đường dây trên không | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,213 | Km |
| 2 | Aptomat 250A lắp bổ sung | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 136 | cái |
| 4 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 5 | Móc treo cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 8 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 9 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 10 | Tiếp đất RLL | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Vị trí |
| 11 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | Cột |
| 12 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 13 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 14 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H3F | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 15 | Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| I | Phần móng | |||
| J | Cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp đơn trên hè đường HCVH-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 83 | m |
| 2 | Tiếp địa, RC-4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 3 | Khoan ngầm qua đường nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 4 | Hố thế thi công khoan qua đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hố |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp M.BC | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | trụ |
| K | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng trụ TBA hợp bộ kiểu 1 trụ M-TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-K4 - Phần đào, đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 3 | Tiếp địa trạm TĐT-K4 - Phần đào, đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| L | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Hào cáp ba 0,4 trên hè đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Móng |
| 4 | Tiếp đất RLL-LT - Phần đào, đắp máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Vị trí |
| M | Phần thí nghiệm | |||
| N | Cáp ngầm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp trung thế 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 4 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Vị trí |
| 5 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Quả |
| O | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Sợi |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 8 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Chống sét van = | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ 1 pha |
| 11 | Thí nghiệm Ampemét | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 12 | Thí nghiệm Vôn met | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | H.T |
| 14 | Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Quả |
| P | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Vị trí |
| 3 | Thí nghiệm aptomat | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| Q | Hotline | |||
| 1 | Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 3 cò |
| 2 | Lắp mới xà phụ XP-3 trên trụ đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 xà |
| 3 | Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 3 cò |
| R | Thí nghiệm ETC | |||
| S | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x50mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| T | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x50mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| U | Công trình: CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: Xã An Đạo huyện Phù Ninh. Xã Chế Lưu, Cáo Điền huyện Hạ Hòa. TT Thanh Ba, Xã Hanh Cù, Đông Thành, Yên Kỳ, Đỗ Sơn huyện Thanh Ba. Xã Hà Thạch, Thanh Hà, phương Âu Cơ Thị xã Phú Thọ | |||
| V | Phần Cung cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 160KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| W | Phần lắp đặt | |||
| X | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 22kV CD22/630A - 1 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV CD35/630A - 1 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 9 | Tiếp địa, RC-4(TC) - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa, RC-8(TC) - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Ghế thao tác cầu dao GCÐ-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ truyền động cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Thang sắt TS-4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Xà thẳng 3 pha bằng 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột đơn 22kV XN22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2N | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2D | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ35-2D | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 23 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2N | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Xà rẽ XRL-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3D | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Xà phụ XP-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Xà phụ lệch XPL-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Chụp cột tròn CT-1,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTD | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Giằng cột đúp, GC-12 ( 3gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 34 | Giằng cột đúp, GC-16 ( 4gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5.536 | m |
| 36 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | Quả |
| 37 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | Quả |
| 38 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Chuỗi |
| 39 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | Chuỗi |
| 40 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | Cái |
| 41 | ống nối dây ON-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 42 | Dây nhôm buộc cổ sứ A25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | Cái |
| 43 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 44 | Kẹp quai nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 45 | Ghip hotline nhôm Hotline-4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| Y | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 160KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 400A (3x200A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ PP hạ thế - 250A (3x100A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ PP hạ thế - 300A ( 3x150A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Tủ |
| 8 | Chống sét van 22KV, ZnO-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Chống sét van 35KV, ZnO-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ 3 pha |
| 11 | Cầu chì tự rơi 35KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ 3 pha |
| 12 | Sứ đứng 22KV, SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | quả sứ |
| 13 | Sứ đứng 35KV, SĐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 77 | quả sứ |
| 14 | Sứ hạ thế (cả ty) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 15 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 16 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 17 | Nắp chụp đầu cực FCO(2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 18 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 19 | Ép Đầu cốt đồng Cu-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 20 | Ép Đầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | Cái |
| 21 | Ép Đầu cốt đồng Cu-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 22 | Ép Đầu cốt đồng Cu-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 23 | Ép Đầu cốt đồng Cu-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Ép Đầu cốt đồng Cu-150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 25 | Ép Đầu cốt đồng Cu-240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 26 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 27 | Kẹp cáp Holine + Kẹp quai 35-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 28 | Ghip nhôm 3 bu lông CC50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 29 | Biển báo tên trạm B-TT | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 30 | Biển báo nguy hiểm B-AT | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 31 | Biển báo tên lộ B-TL | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 32 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 33 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 34 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 35 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 36 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 37 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 38 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 39 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 40 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 41 | Dây đồng mềm M70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 42 | Giáp composit buộc cổ sứ loại 1 sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | Cái |
| 43 | Ống co ngót nhiệt dùng cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 44 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| 45 | Ống HDPE luồn cáp lực + cáp xuất tuyến HDPE-105/80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 46 | Cột trạm NPC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 47 | Cột trạm NPC.I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 48 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 49 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 50 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 51 | Xà đỡ SI và CSV trạm 1 cột XSI-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 52 | Xà phụ 3 pha lệch XPL-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 53 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 54 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Xà đỡ SI trạm 2 cột 35kV XSI-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 56 | Xà đỡ SI trạm 2 cột 22kV XSI-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Xà đỡ sứ trung gian 2 cột 35kV XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 58 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột 22kV XTG-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 59 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột 35kV GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 61 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột 22kV GĐM-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 62 | Ghế cách điện trạm 1 cột GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Ghế cách điện trạm 2 cột 35kV GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 64 | Ghế cách điện trạm 2 cột 22kV GCĐ-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 65 | Giá co máy biến áp và đỡ cáp lực hạ áp XCL-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 67 | Thang săt TS-4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 69 | Giá lắp chống sét van mặt máy XSV-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 70 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 71 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | Bộ |
| 72 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| 73 | Dây leo tiếp địa DL-TĐT-12D | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 74 | Dây leo tiếp địa DL-TĐT-12N | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 75 | Dây leo tiếp địa DL-TĐT-14D | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 76 | Dây leo tiếp địa DL-TĐT-14N | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Dây leo tiếp địa DL-TĐT-16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 78 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | HT |
| Z | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5757 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1852 | Km |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8187 | Km |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8415 | Km |
| 5 | Sứ đứng A30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | sứ |
| 6 | Aptomat nhánh - 200A-36kA/S | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện (dùng để lắp bổ sung Aptomat nhánh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 10 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 11 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 232 | cái |
| 12 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 13 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | cái |
| 14 | Bịt đầu cáp BĐC-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 16 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 17 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 18 | Móc treo cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 736 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 688 | cái |
| 20 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 146 | cái |
| 21 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 834 | cái |
| 22 | Kẹp hãm cáp KH-4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 23 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 364 | cái |
| 24 | Kẹp hãm cáp KH-4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 25 | Kẹp hãm cáp KH-4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 252 | cái |
| 26 | Tiếp đất RLL-H | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Vị trí |
| 27 | Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | Cột |
| 28 | Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 81 | Cột |
| 29 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 30 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 10m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 31 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 12m dựng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 32 | Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cột |
| 33 | Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cột |
| 34 | Xà néo trên cột vuông đơn 4 dây XN-4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| AA | Phần ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn đi dưới hè đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp ngầm hạ thế cột đơn GĐC-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 4 | Đầu cáp đồng hạ áp ĐC-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 5 | Ống HDPE F105/80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 6 | Cáp Mule vào hòm công tơ M2x10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 7 | Cáp Mule vào hòm công tơ M2x16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 228 | m |
| 8 | Cáp Mule CXV/DSTA 4x25 vào hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 9 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 10 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 11 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | hộp |
| 12 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H3F | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 13 | Đấu trả lại hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 14 | Đấu trả lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | hộp |
| 15 | Đấu trả lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | hộp |
| 16 | Đấu trả lại hòm công tơ H3F | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 17 | Đấu trả lại hòm công tơ HTB | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 18 | Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 322 | cái |
| 19 | Giá lắp hòm công tơ 1 pha 2 hòm 4 cột vuông đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 20 | Giá lắp hòm công tơ 1 pha 4 hòm 4 cột vuông đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 21 | Giá lắp hòm công tơ 1 pha 2 hòm 4 cột vuông đúp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Giá lắp hòm công tơ 3 pha 2 hòm 3fa cột ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 108 | bộ |
| 24 | Ốp cột treo dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 147 | cái |
| 25 | Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 417 | Cái |
| 26 | Đai thép + khóa đai bắt ốp cột treo dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 294 | Cái |
| 27 | Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 745 | m |
| AB | Phần đấu nối xuống hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 7,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Hộp |
| 2 | Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 8,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 3 | Dây vặn xoắn nối từ đường trục xuống hòm phân dây 4x35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | m |
| 4 | Gip nối IPC 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 5 | Đầu cos đồng đồng nhôm AM35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 8 | Dây thít nhựa 400mm màu đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | cái |
| AC | Phần móng | |||
| AD | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột thi công thủ công MT3-12(TC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Móng |
| 2 | Móng cột thi công thủ công MT3-14(TC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột thi công máy MT3-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột thi công máy MTK-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột thi công thủ công MTK-12(TC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Móng |
| 6 | Móng cột thi công thủ công MTK-16(TC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 7 | Tiếp địa, RC-4(TC) - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa, RC-8 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa, RC-8(TC) - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| AE | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột MT4-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | móng |
| 2 | Móng cột MT4-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | móng |
| 3 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đào, đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | HT |
| AF | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột vuông MH-2-7,5 (M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông MH-2-7,5(TC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Móng |
| 3 | Móng cột vuông MH-3-7,5 (M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 41 | Móng |
| 4 | Móng cột vuông MH-3-7,5(TC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 5 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-2-7,5 (M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Móng |
| 6 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-7,5 (M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Móng |
| 7 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-7,5(TC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2-8,5 (M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-10 (M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-12 (M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 11 | Tiếp đất RLL-H - Phần đào, đắp máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Vị trí |
| 12 | Tiếp đất RLL-H - Phần đào, đắp thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Vị trí |
| 13 | Hào cáp đơn đi dưới hè đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| AG | Phần thí nghiệm | |||
| AH | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 73 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ 3 pha |
| AI | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Sợi |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 7 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 9 | Chống sét van = | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Bộ 1 pha |
| 10 | Thí nghiệm Ampemét | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm Vôn met | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 12 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | H.T |
| 14 | Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 113 | Quả |
| AJ | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm aptomat | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp hạ thế 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| AK | Phần Thu hồi | |||
| AL | Đường dây hạ thế | |||
| AM | Phần tháo lắp đặt lại theo định mức 203/QĐ-EVN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tháo hạ lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 231 | m |
| AN | Phần tháo dỡ, thu hồi theo định mức 203/QĐ-EVN | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 378 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm bọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.396 | m |
| 3 | Dây dẫn nhôm bọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.536 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn XLPE4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn XLPE4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 745 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn XLPE4x35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 195 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn XLPE2x35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 411 | m |
| 8 | Cột bê tông tự đúc 5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 9 | Cột bê tông vuông 5,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 10 | Cột bê tông vuông 6,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cột |
| 11 | Cột bê tông vuông 7,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Cột |
| 12 | Xà đỡ 1 pha cột vuông | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ 3 pha cột vuông đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo 1 pha cột vuông | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 15 | Xà néo 3 pha cột vuông đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 16 | Xà néo 1 pha cột vuông đúp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 266 | Quả |
| 18 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| AO | Thí nghiệm ETC | |||
| AP | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 6 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AQ | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mẫu |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| 4 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mẫu |
| 6 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mẫu |
| 7 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mẫu |
| 8 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | mẫu |
| AR | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | phần |
| 2 | Bảo hiểm công trình 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | phần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4301E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.674.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.348.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu tự hành | Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy tời | Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt (35-240) | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi