Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653311-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210622415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 21:24:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,533,745,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4301E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.674.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.348.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt (35-240)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: Phường Bạch Hạc, Dữu Lâu, Tân Dân, Vân Phú Thành phố Việt Trì
B Phần Cung cấp
1Máy biến áp 400KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
2Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
C Phần lắp đặt
D Cáp ngầm
1Cầu dao cách ly chém ngang 22kV, 1 lưỡi tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
2Chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
3Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn trên hè đường HCVH-1Mô tả kỹ thuật chương V83m
4Lắp đặt Tiếp địa, RC-4Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
5Xà cầu dao: XCD-22Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
6Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XĐC&CSVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
7Xà phụ lệch: XPL-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Ghế thao tác cầu dao GĐG-2Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
9Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
10Dây leo tiếp địa DLTĐ-TĐC-NDMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
11Dây leo tiếp địa DLTĐ-02-ĐHHVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Tay giữ cáp TGC-2Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
13Giá đỡ ghế thao tác cầu dao GĐ-GCĐ-2Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
14Giá bắt tay thao tác cầu dao GBT-CDMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
15Colie ôm cáp CLE-2,3Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
16Cáp 24kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x50mm²Mô tả kỹ thuật chương V132m
17Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật chương V24m
18Dây nhôm lõi thép ACSR50/8Mô tả kỹ thuật chương V18m
19Dây đồng mềm bọc Cu/PVC -1x50Mô tả kỹ thuật chương V30m
20Sứ đứng 22kV, dòng rò 600mmMô tả kỹ thuật chương V17sứ
21Đầu cáp co nguội ngoài trời 24kV 3x50mm2Mô tả kỹ thuật chương V2đầu
22Ống nhựa gân xoắn HDPE-D130/100Mô tả kỹ thuật chương V114m
23Ống thép đen cỡ lớn D141.3 x 5.56Mô tả kỹ thuật chương V18m
24Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Mô tả kỹ thuật chương V18cái
25Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật chương V16cái
26Đai thép không gỉ (kèm khóa đai) ĐTKGMô tả kỹ thuật chương V6bộ
27Cặp cáp CC-50Mô tả kỹ thuật chương V12bộ
28Kẹp quai nhôm - đồngMô tả kỹ thuật chương V6bộ
29Kẹp HotlineMô tả kỹ thuật chương V6bộ
E Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Tủ điện 400V-300AMô tả kỹ thuật chương V1Tủ
4Trụ đỡ MBA, kiểu TBA 1 cột Compact trọn bộ gồm: Tủ RMU 24kV-630A (2CDPT+1CC), có báo sự cố đầu cáp; tủ hạ thế 400V-600A (1ATM tổng 600A và 04 ATM 250A); máng đỡ cáp, chụp cực MBA. Tủ trung thế 24kV, MCCBMô tả kỹ thuật chương V2Trụ
5Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
6Lắp đặt Điện trở sấyMô tả kỹ thuật chương V2bộ 3 pha
7Đầu cáp ngầm 24kV Tplug-24kV-3x50Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
8Đầu cáp ngầm 24kV Elbow-24kV-3x50Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
9Ép Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật chương V4Cái
10Ép Đầu cốt đồng Cu-150Mô tả kỹ thuật chương V4Cái
11Ép Đầu cốt đồng Cu-300Mô tả kỹ thuật chương V12cái
12Biển báo tên trạm biến áp BB-TBAMô tả kỹ thuật chương V2bộ
13Biển báo an toànMô tả kỹ thuật chương V2bộ
14Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật chương V14m
15Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150Mô tả kỹ thuật chương V12m
16Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x300Mô tả kỹ thuật chương V42m
17Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 1x50 mm2 (Cáp từ tủ trung thế đến MBA)Mô tả kỹ thuật chương V60m
18Cáp tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật chương V16m
19Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-K4 - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật chương V2HT
20Cầu chì tự rơi 22KV (bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
21Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật chương V7m
22Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150Mô tả kỹ thuật chương V21m
23Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V3cái
24Cặp cáp CC-95Mô tả kỹ thuật chương V9Cái
25Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 + kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật chương V3bộ
26Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật chương V3Cái
27Đầu cốt đồng Cu-150Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
28Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật chương V4Cái
29Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật chương V14Cái
30Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE/HDPE/2,5-24kVMô tả kỹ thuật chương V12m
31Sứ đứng 22kV (gốm), dòng rò 600mmMô tả kỹ thuật chương V15quả
32Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kVMô tả kỹ thuật chương V15m
33Dây đồng nối trung tính MBA M95Mô tả kỹ thuật chương V15m
34Dây đồng bọc Cu/PVC nối chống sét van M50Mô tả kỹ thuật chương V15m
35Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCOMô tả kỹ thuật chương V6Cái
36Chụp đầu cực chống sét van CC-CSVMô tả kỹ thuật chương V3Cái
37Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBAMô tả kỹ thuật chương V3Cái
38Chụp đầu cực hạ áp MBA CCHT-MBAMô tả kỹ thuật chương V4Cái
39Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V2Cái
40Xà lắp SI XSI-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
41Xà đỡ sứ trung gian XTG-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
42Giá đỡ máy biến áp 1 cột GMBA-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
43Cổ dề chống trượt cột đơn CD-MBAMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
44Giá đỡ sàn thao thác trạm 1cột đơn G-STT-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
45Sàn thao tác trạm 1 cột STT-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
46Thang săt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
47Dây leo tiếp địa trạm DLTĐ-14Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
48Xà đỡ chống sét van mặt máy XCSMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
49Giá đỡ cáp hạ thế XCLMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
50Giá đỡ tủ GĐTMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
51Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Mô tả kỹ thuật chương V6Bộ
52Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
53Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
54Xà phụ 3 pha lệch XPL-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
55Tiếp địa trạm TĐT-K4 - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
F Đường dây hạ thế
G Cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp ba 0,4 trên hè đườngMô tả kỹ thuật chương V4m
2Mốc báo hiệuMô tả kỹ thuật chương V4cái
3Cổ dề giữ cáp cột li tâm đơn: CLE-CNMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
4Cáp ngầm 0,6/1(1.2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Mô tả kỹ thuật chương V90m
5Đầu cáp ngầm ngoài trời hạ thế 4x150Mô tả kỹ thuật chương V12đầu
6Đầu cốt đồng nhôm 95Mô tả kỹ thuật chương V24cái
7Ống HDPE F105/80Mô tả kỹ thuật chương V36m
8Băng keo super 3++Mô tả kỹ thuật chương V25cuộn
H Đường dây trên không
1Cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật chương V1,213Km
2Aptomat 250A lắp bổ sungMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95Mô tả kỹ thuật chương V136cái
4Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật chương V48cái
5Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật chương V70cái
6Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật chương V60cái
7Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật chương V30cái
8Khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V90cái
9Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật chương V70cái
10Tiếp đất RLLMô tả kỹ thuật chương V6Vị trí
11Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V23Cột
12Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật chương V10hộp
13Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật chương V12hộp
14Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H3FMô tả kỹ thuật chương V2hộp
15Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thếMô tả kỹ thuật chương V52cái
I Phần móng
J Cáp ngầm
1Hào cáp đơn trên hè đường HCVH-1Mô tả kỹ thuật chương V83m
2Tiếp địa, RC-4Mô tả kỹ thuật chương V1m
3Khoan ngầm qua đường nhựaMô tả kỹ thuật chương V18m
4Hố thế thi công khoan qua đườngMô tả kỹ thuật chương V2hố
5Mốc báo hiệu cáp M.BCMô tả kỹ thuật chương V10trụ
K Trạm biến áp
1Móng trụ TBA hợp bộ kiểu 1 trụ M-TBAMô tả kỹ thuật chương V2móng
2Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-K4 - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật chương V2HT
3Tiếp địa trạm TĐT-K4 - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật chương V1HT
L Đường dây hạ thế
1Hào cáp ba 0,4 trên hè đườngMô tả kỹ thuật chương V4m
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2Mô tả kỹ thuật chương V9Móng
3Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT-2Mô tả kỹ thuật chương V7Móng
4Tiếp đất RLL-LT - Phần đào, đắp máyMô tả kỹ thuật chương V6Vị trí
M Phần thí nghiệm
N Cáp ngầm
1Thí nghiệm cầu daoMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
2Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
3Thí nghiệm cáp trung thế 3 phaMô tả kỹ thuật chương V1sợi
4Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V1Vị trí
5TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVMô tả kỹ thuật chương V17Quả
O Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V3Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V3Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V3Máy
4Thí nghiệm tủ RMUMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
5Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
6Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật chương V8Sợi
7Thí nghiệm biến dòng điệnMô tả kỹ thuật chương V18cái
8Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V2cái
9Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V12cái
10Chống sét van =Mô tả kỹ thuật chương V7Bộ 1 pha
11Thí nghiệm AmpemétMô tả kỹ thuật chương V9Cái
12Thí nghiệm Vôn metMô tả kỹ thuật chương V3Cái
13Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật chương V3H.T
14Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kVMô tả kỹ thuật chương V15Quả
P Đường dây hạ thế
1Thí nghiệm cáp hạ thế 3 phaMô tả kỹ thuật chương V1sợi
2Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V6Vị trí
3Thí nghiệm aptomat Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
Q Hotline
1Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ)Mô tả kỹ thuật chương V23 cò
2Lắp mới xà phụ XP-3 trên trụ đường dây 3 phaMô tả kỹ thuật chương V11 xà
3Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ)Mô tả kỹ thuật chương V23 cò
R Thí nghiệm ETC
S Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Cáp ngầm 24kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x50mm²Mô tả kỹ thuật chương V1m
2Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V6m
3Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V1cái
T Chi phí thí nghiệm mẫu
1Cáp ngầm 24kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x50mm²Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
2Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
3Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
U Công trình: CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: Xã An Đạo huyện Phù Ninh. Xã Chế Lưu, Cáo Điền huyện Hạ Hòa. TT Thanh Ba, Xã Hanh Cù, Đông Thành, Yên Kỳ, Đỗ Sơn huyện Thanh Ba. Xã Hà Thạch, Thanh Hà, phương Âu Cơ Thị xã Phú Thọ
V Phần Cung cấp
1Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Máy biến áp 160KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
4Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
W Phần lắp đặt
X Đường dây trung thế
1Cầu dao cách ly 3 pha 22kV CD22/630A - 1 tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Cầu dao cách ly 3 pha 35kV CD35/630A - 1 tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V1bộ
3Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật chương V4Cột
4Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật chương V22Cột
5Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
6Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-9.2Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
7Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-9.2Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
8Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
9Tiếp địa, RC-4(TC) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V19Bộ
10Tiếp địa, RC-8(TC) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
11Xà cầu daoMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
12Ghế thao tác cầu dao GCÐ-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
13Bộ truyền động cầu daoMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
14Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
15Thang sắt TS-4Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
16Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2LMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
17Xà thẳng 3 pha bằng 35kVMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
18Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-2LMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
19Xà néo cột đơn 22kV XN22-2LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
20Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2NMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
21Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2DMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
22Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ35-2DMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
23Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2NMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
24Xà rẽ XRL-2LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
25Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
26Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3DMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
27Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
28Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
29Xà phụ 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
30Xà phụ lệch XPL-3Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
31Chụp cột tròn CT-1,5Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
32Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTDMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
33Giằng cột đúp, GC-12 ( 3gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V10Bộ
34Giằng cột đúp, GC-16 ( 4gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
35Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật chương V5.536m
36Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V58Quả
37Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V42Quả
38Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V18Chuỗi
39Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật chương V55Chuỗi
40Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả kỹ thuật chương V75Cái
41ống nối dây ON-95Mô tả kỹ thuật chương V3Cái
42Dây nhôm buộc cổ sứ A25Mô tả kỹ thuật chương V100Cái
43Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95Mô tả kỹ thuật chương V12Cái
44Kẹp quai nhômMô tả kỹ thuật chương V3Cái
45Ghip hotline nhôm Hotline-4/0Mô tả kỹ thuật chương V3Cái
Y Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 160KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
4Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
5Tủ PP hạ thế - 400A (3x200A)Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
6Tủ PP hạ thế - 250A (3x100A)Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
7Tủ PP hạ thế - 300A ( 3x150A)Mô tả kỹ thuật chương V4Tủ
8Chống sét van 22KV, ZnO-22Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
9Chống sét van 35KV, ZnO-35Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
10Cầu chì tự rơi 22KVMô tả kỹ thuật chương V2bộ 3 pha
11Cầu chì tự rơi 35KVMô tả kỹ thuật chương V4bộ 3 pha
12Sứ đứng 22KV, SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V36quả sứ
13Sứ đứng 35KV, SĐ-35Mô tả kỹ thuật chương V77quả sứ
14Sứ hạ thế (cả ty)Mô tả kỹ thuật chương V24bộ
15Nắp chụp đầu cực sứ MBAMô tả kỹ thuật chương V18Cái
16Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật chương V24Cái
17Nắp chụp đầu cực FCO(2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật chương V36Cái
18Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật chương V18Cái
19Ép Đầu cốt đồng Cu-35Mô tả kỹ thuật chương V36Cái
20Ép Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật chương V72Cái
21Ép Đầu cốt đồng Cu-70Mô tả kỹ thuật chương V24Cái
22Ép Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật chương V10Cái
23Ép Đầu cốt đồng Cu-120Mô tả kỹ thuật chương V2cái
24Ép Đầu cốt đồng Cu-150Mô tả kỹ thuật chương V30Cái
25Ép Đầu cốt đồng Cu-240Mô tả kỹ thuật chương V6cái
26Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật chương V18Cái
27Kẹp cáp Holine + Kẹp quai 35-120Mô tả kỹ thuật chương V6bộ
28Ghip nhôm 3 bu lông CC50Mô tả kỹ thuật chương V36bộ
29Biển báo tên trạm B-TTMô tả kỹ thuật chương V6bộ
30Biển báo nguy hiểm B-ATMô tả kỹ thuật chương V12bộ
31Biển báo tên lộ B-TLMô tả kỹ thuật chương V24bộ
32Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật chương V35m
33Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật chương V7m
34Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150Mô tả kỹ thuật chương V105m
35Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240Mô tả kỹ thuật chương V21m
36Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật chương V27m
37Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật chương V60m
38Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-35kVMô tả kỹ thuật chương V60m
39Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kVMô tả kỹ thuật chương V30m
40Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật chương V90m
41Dây đồng mềm M70Mô tả kỹ thuật chương V24m
42Giáp composit buộc cổ sứ loại 1 sứMô tả kỹ thuật chương V37Cái
43Ống co ngót nhiệt dùng cho dây bọcMô tả kỹ thuật chương V18m
44Đai thép không gỉ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V24Bộ
45Ống HDPE luồn cáp lực + cáp xuất tuyến HDPE-105/80Mô tả kỹ thuật chương V72m
46Cột trạm NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật chương V6Cột
47Cột trạm NPC.I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật chương V4Cột
48Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35Mô tả kỹ thuật chương V4Cột
49Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-35Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
50Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
51Xà đỡ SI và CSV trạm 1 cột XSI-1Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
52Xà phụ 3 pha lệch XPL-3Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
53Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
54Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-22Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
55Xà đỡ SI trạm 2 cột 35kV XSI-2,6Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
56Xà đỡ SI trạm 2 cột 22kV XSI-2,4Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
57Xà đỡ sứ trung gian 2 cột 35kV XTG-2,6Mô tả kỹ thuật chương V6Bộ
58Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột 22kV XTG-2,4Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
59Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
60Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột 35kV GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
61Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột 22kV GĐM-2,4Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
62Ghế cách điện trạm 1 cột GCĐ-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
63Ghế cách điện trạm 2 cột 35kV GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
64Ghế cách điện trạm 2 cột 22kV GCĐ-2,4Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
65Giá co máy biến áp và đỡ cáp lực hạ áp XCL-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
66Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V5Bộ
67Thang săt TS-4Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
68Giá đỡ cáp mặt máy X.CLMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
69Giá lắp chống sét van mặt máy XSV-1Mô tả kỹ thuật chương V6Bộ
70Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
71Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtMô tả kỹ thuật chương V48Bộ
72Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBAMô tả kỹ thuật chương V24Bộ
73Dây leo tiếp địa DL-TĐT-12DMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
74Dây leo tiếp địa DL-TĐT-12NMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
75Dây leo tiếp địa DL-TĐT-14DMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
76Dây leo tiếp địa DL-TĐT-14NMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
77Dây leo tiếp địa DL-TĐT-16Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
78Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật chương V6HT
Z Đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật chương V4,5757Km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật chương V1,1852Km
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật chương V6,8187Km
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Mô tả kỹ thuật chương V0,8415Km
5Sứ đứng A30Mô tả kỹ thuật chương V32sứ
6Aptomat nhánh - 200A-36kA/SMô tả kỹ thuật chương V8cái
7Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện (dùng để lắp bổ sung Aptomat nhánh)Mô tả kỹ thuật chương V9,6m
8Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật chương V8cái
9Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật chương V92cái
10Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-120Mô tả kỹ thuật chương V16cái
11Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95Mô tả kỹ thuật chương V232cái
12Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-70Mô tả kỹ thuật chương V32cái
13Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-50Mô tả kỹ thuật chương V200cái
14Bịt đầu cáp BĐC-120Mô tả kỹ thuật chương V8cái
15Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật chương V96cái
16Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật chương V12cái
17Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật chương V80cái
18Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật chương V736cái
19Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật chương V688cái
20Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật chương V146cái
21Khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V834cái
22Kẹp hãm cáp KH-4x120Mô tả kỹ thuật chương V50cái
23Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật chương V364cái
24Kẹp hãm cáp KH-4x70Mô tả kỹ thuật chương V70cái
25Kẹp hãm cáp KH-4x50Mô tả kỹ thuật chương V252cái
26Tiếp đất RLL-HMô tả kỹ thuật chương V14Vị trí
27Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V29Cột
28Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V81Cột
29Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V1Cột
30Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 10m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V2Cột
31Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 12m dựng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V1Cột
32Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V7Cột
33Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V12Cột
34Xà néo trên cột vuông đơn 4 dây XN-4Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
AA Phần ngầm
1Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn đi dưới hè đườngMô tả kỹ thuật chương V5m
2Giá đỡ cáp ngầm hạ thế cột đơn GĐC-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
3Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV 4x95mm2Mô tả kỹ thuật chương V16m
4Đầu cáp đồng hạ áp ĐC-4x95Mô tả kỹ thuật chương V2đầu
5Ống HDPE F105/80Mô tả kỹ thuật chương V10m
6Cáp Mule vào hòm công tơ M2x10Mô tả kỹ thuật chương V54m
7Cáp Mule vào hòm công tơ M2x16Mô tả kỹ thuật chương V228m
8Cáp Mule CXV/DSTA 4x25 vào hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V42m
9Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật chương V2hộp
10Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật chương V7hộp
11Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật chương V38hộp
12Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H3FMô tả kỹ thuật chương V7hộp
13Đấu trả lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật chương V11hộp
14Đấu trả lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật chương V44hộp
15Đấu trả lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật chương V35hộp
16Đấu trả lại hòm công tơ H3FMô tả kỹ thuật chương V3hộp
17Đấu trả lại hòm công tơ HTBMô tả kỹ thuật chương V2hộp
18Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thếMô tả kỹ thuật chương V322cái
19Giá lắp hòm công tơ 1 pha 2 hòm 4 cột vuông đơnMô tả kỹ thuật chương V9bộ
20Giá lắp hòm công tơ 1 pha 4 hòm 4 cột vuông đơnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
21Giá lắp hòm công tơ 1 pha 2 hòm 4 cột vuông đúpMô tả kỹ thuật chương V1bộ
22Giá lắp hòm công tơ 3 pha 2 hòm 3fa cột ly tâm đơnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
23Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V108bộ
24Ốp cột treo dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V147cái
25Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V417Cái
26Đai thép + khóa đai bắt ốp cột treo dâyMô tả kỹ thuật chương V294Cái
27Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm)Mô tả kỹ thuật chương V745m
AB Phần đấu nối xuống hòm công tơ
1Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 7,5mMô tả kỹ thuật chương V10Hộp
2Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 8,5mMô tả kỹ thuật chương V1Hộp
3Dây vặn xoắn nối từ đường trục xuống hòm phân dây 4x35Mô tả kỹ thuật chương V56m
4Gip nối IPC 2 bu lôngMô tả kỹ thuật chương V44cái
5Đầu cos đồng đồng nhôm AM35Mô tả kỹ thuật chương V44cái
6Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V22cái
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V22cái
8Dây thít nhựa 400mm màu đenMô tả kỹ thuật chương V55cái
AC Phần móng
AD Đường dây trung thế
1Móng cột thi công thủ công MT3-12(TC)Mô tả kỹ thuật chương V8Móng
2Móng cột thi công thủ công MT3-14(TC)Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
3Móng cột thi công máy MT3-14Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
4Móng cột thi công máy MTK-12Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
5Móng cột thi công thủ công MTK-12(TC)Mô tả kỹ thuật chương V8Móng
6Móng cột thi công thủ công MTK-16(TC)Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
7Tiếp địa, RC-4(TC) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V17Bộ
8Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
9Tiếp địa, RC-8 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
10Tiếp địa, RC-8(TC) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
AE Trạm biến áp
1Móng cột MT4-12Mô tả kỹ thuật chương V6móng
2Móng cột MT4-14Mô tả kỹ thuật chương V4móng
3Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật chương V6HT
AF Đường dây hạ thế
1Móng cột vuông MH-2-7,5 (M)Mô tả kỹ thuật chương V29Móng
2Móng cột vuông MH-2-7,5(TC)Mô tả kỹ thuật chương V7Móng
3Móng cột vuông MH-3-7,5 (M)Mô tả kỹ thuật chương V41Móng
4Móng cột vuông MH-3-7,5(TC)Mô tả kỹ thuật chương V6Móng
5Móng cột vuông ghép đôi MÐH-2-7,5 (M)Mô tả kỹ thuật chương V10Móng
6Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-7,5 (M)Mô tả kỹ thuật chương V10Móng
7Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-7,5(TC)Mô tả kỹ thuật chương V3Móng
8Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2-8,5 (M)Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
9Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-10 (M)Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
10Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-12 (M)Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
11Tiếp đất RLL-H - Phần đào, đắp máyMô tả kỹ thuật chương V11Vị trí
12Tiếp đất RLL-H - Phần đào, đắp thủ côngMô tả kỹ thuật chương V3Vị trí
13Hào cáp đơn đi dưới hè đườngMô tả kỹ thuật chương V5m
AG Phần thí nghiệm
AH Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V21Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V100Quả
3Thí nghiệm chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật chương V73chuỗi
4Thí nghiệm cầu daoMô tả kỹ thuật chương V2Bộ 3 pha
AI Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V6Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V6Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V6Máy
4Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
5Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật chương V24Sợi
6Thí nghiệm biến dòng điệnMô tả kỹ thuật chương V36cái
7Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V5cái
8Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V19cái
9Chống sét van =Mô tả kỹ thuật chương V18Bộ 1 pha
10Thí nghiệm AmpemétMô tả kỹ thuật chương V18Cái
11Thí nghiệm Vôn metMô tả kỹ thuật chương V6Cái
12Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
13Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật chương V6H.T
14Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kVMô tả kỹ thuật chương V113Quả
AJ Đường dây hạ thế
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V14Vị trí
2Thí nghiệm aptomat Mô tả kỹ thuật chương V8bộ
3Thí nghiệm cáp hạ thế 3 phaMô tả kỹ thuật chương V1sợi
AK Phần Thu hồi
AL Đường dây hạ thế
AM Phần tháo lắp đặt lại theo định mức 203/QĐ-EVN
1Cáp vặn xoắn tháo hạ lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật chương V231m
AN Phần tháo dỡ, thu hồi theo định mức 203/QĐ-EVN
1Dây dẫn nhôm bọcMô tả kỹ thuật chương V378m
2Dây dẫn nhôm bọcMô tả kỹ thuật chương V2.396m
3Dây dẫn nhôm bọcMô tả kỹ thuật chương V2.536m
4Cáp vặn xoắn XLPE4x70Mô tả kỹ thuật chương V54m
5Cáp vặn xoắn XLPE4x50Mô tả kỹ thuật chương V745m
6Cáp vặn xoắn XLPE4x35Mô tả kỹ thuật chương V195m
7Cáp vặn xoắn XLPE2x35Mô tả kỹ thuật chương V411m
8Cột bê tông tự đúc 5mMô tả kỹ thuật chương V4Cột
9Cột bê tông vuông 5,5mMô tả kỹ thuật chương V4Cột
10Cột bê tông vuông 6,5mMô tả kỹ thuật chương V5Cột
11Cột bê tông vuông 7,5mMô tả kỹ thuật chương V11Cột
12Xà đỡ 1 pha cột vuôngMô tả kỹ thuật chương V35Bộ
13Xà đỡ 3 pha cột vuông đơnMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
14Xà néo 1 pha cột vuôngMô tả kỹ thuật chương V33bộ
15Xà néo 3 pha cột vuông đơnMô tả kỹ thuật chương V7bộ
16Xà néo 1 pha cột vuông đúpMô tả kỹ thuật chương V1bộ
17Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật chương V266Quả
18Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn )Mô tả kỹ thuật chương V1ca
AO Thí nghiệm ETC
AP Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V14m
2Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120Mô tả kỹ thuật chương V7m
3Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V21m
4Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70Mô tả kỹ thuật chương V7m
5Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50Mô tả kỹ thuật chương V14m
6Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V2cái
8Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật chương V1cái
AQ Chi phí thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V2mẫu
2Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
3Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V3mẫu
4Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
5Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50Mô tả kỹ thuật chương V2mẫu
6Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V2mẫu
7Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V2mẫu
8Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật chương V1,1mẫu
AR Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình 1Mô tả kỹ thuật chương V1phần
2Bảo hiểm công trình 2Mô tả kỹ thuật chương V1phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4301E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.674.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.348.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201455
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy tời Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Máy ép đầu cốt (35-240) Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->