Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà ghi tên liệt sỹ huyện Mường Khương tại xã Tả Ngài Chồ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà ghi tên liệt sỹ huyện Mường Khương tại xã Tả Ngài Chồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương uỷ quyền + ngân sách địa phương + vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 11:24:00 đến ngày 2021-06-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,798,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà bia | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,853 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,167 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,784 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,451 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,091 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,014 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,083 | tấn |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,229 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,497 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,024 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,124 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,046 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,148 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,718 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,978 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,178 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,061 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,296 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,26 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,296 | 100m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 29,636 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 29,636 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,637 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,44 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,102 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,032 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,027 | tấn |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,814 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,814 | m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,129 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,979 | 100m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 58,192 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 58,192 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,841 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,651 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 42,132 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 42,132 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 37,328 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 37,328 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,002 | tấn |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,386 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,697 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,697 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 178,448 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 51,256 | m |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,333 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,396 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,396 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 66,02 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,92 | m |
| 57 | Chi tiết đầu đao (mua sẵn lắp dựng) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 58 | Chi tiết con kìm nóc (mua sẵn lắp dựng) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 59 | Chi tiết hoa văn dơi (mua sẵn lắp dựng) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 60 | Lợp mái ngói mũi hài, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,717 | 100m2 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,103 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,584 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng đá Thanh Hóa 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18,896 | m2 |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,552 | 1m3 |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,56 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,868 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng đá Thanh Hóa 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 47,64 | m2 |
| 68 | Lư hương đá D=0,5m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 69 | Bia đá | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 70 | Đỉnh hóa vàng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| B | Ngoại thất | |||
| 1 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 36,1 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,361 | 100m3 |
| 3 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,361 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,75 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,78 | 1m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,78 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 44 | m3 |
| 8 | Lót bạt dứa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,8 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 132 | m3 |
| 10 | Lát nền lát đá ghi băm mặt Thanh Hóa 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 880 | m2 |
| 11 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 72,147 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,721 | 100m3 |
| 13 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,721 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 38,848 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,917 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,645 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,624 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,229 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,042 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,149 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,371 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,048 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,296 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,328 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,826 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,27 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,114 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,746 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,163 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,815 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,263 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,993 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 29,838 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,535 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,384 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,381 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,418 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 49,55 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,385 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,001 | tấn |
| 41 | Lát nền lát đá ghi băm mặt Thanh Hóa 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 320 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,445 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,889 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,764 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 24,879 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 236,994 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 261,873 | m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,94 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,504 | 100m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 50,4 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 50,4 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,07 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,373 | tấn |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 551,572 | m |
| 55 | Hoa sen sứ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 29 | cái |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,761 | 1m3 |
| 57 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,69 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,507 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 41,664 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 41,664 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá rối | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30,985 | m2 |
| 62 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,343 | m3 |
| C | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 319,086 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,191 | 100m3 |
| 3 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,191 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 127,634 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,487 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,2 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,658 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 251,931 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 462,545 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 61,26 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,082 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất sét | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,47 | m3 |
| 13 | ống PVC D60 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,417 | 100m |
| 14 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,082 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | -0,344 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | -0,344 | 100m3 |
| D | Phần cây xanh | |||
| 1 | Trồng cỏ lạc (Tính cả công trồng và chăm sóc) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 120 | m2 |
| 2 | Trồng cúc mặt trời (Tính cả công trồng và chăm sóc) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 75 | m2 |
| 3 | Cây Muồng Hoàng Yến | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cây |
| 4 | Cây đa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cây |
| 5 | Cây Tùng Tháp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cây |
| 6 | Vận chuyển bằng cẩu từ Lào Cai vào công trình + công trồng cây chăm sóc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | Chuyến |
| E | Ghế ngồi mài granito | |||
| 1 | Ghế ngồi mài granito mua sẵn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 2 | Vận chuyển từ Lào Cai vào công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | 1 chuyến |
| 3 | Đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời (bao gồm cột sắt, đèn năng lượng và công lắp đặt) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | Cái |
| 4 | Lư hương đá bên trong nhà | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | Cái |
| 5 | Lư hương đá bên ngoài nhà | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | Cái |
| 6 | Bàn đá sắp lễ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | Cái |
| 7 | Đinh hoá vàng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | Cái |
| 8 | Bia đá ghi tên liệt sỹ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi