Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà ghi tên liệt sỹ huyện Mường Khương tại xã Tả Ngài Chồ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657859-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà ghi tên liệt sỹ huyện Mường Khương tại xã Tả Ngài Chồ
Số hiệu KHLCNT 20210642073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương uỷ quyền + ngân sách địa phương + vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 11:24:00 đến ngày 2021-06-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,798,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà bia
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,853 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,167 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,784 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,022 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,288 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,048 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,451 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,056 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,091 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,014 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,083 tấn
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,229 1m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,497 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,024 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,124 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,046 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,148 tấn
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 14,718 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,978 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,178 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,061 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,296 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,26 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,296 100m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 29,636 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 29,636 m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,637 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,44 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,102 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,032 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,027 tấn
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5,814 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5,814 m2
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 10 cái
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 12,129 m3
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,979 100m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 58,192 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 58,192 m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,841 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 9,651 m3
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 42,132 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 42,132 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 37,328 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 37,328 m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,002 tấn
47 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,386 m3
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 20,697 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 20,697 m2
50 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 178,448 m
51 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 51,256 m
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,333 m3
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,396 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,396 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 66,02 m
56 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 15,92 m
57 Chi tiết đầu đao (mua sẵn lắp dựng) Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8 cái
58 Chi tiết con kìm nóc (mua sẵn lắp dựng) Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
59 Chi tiết hoa văn dơi (mua sẵn lắp dựng) Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8 cái
60 Lợp mái ngói mũi hài, chiều cao Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,717 100m2
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,103 100m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,584 m3
63 Lát nền, sàn bằng đá Thanh Hóa 300x300, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 18,896 m2
64 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,552 1m3
65 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,56 m3
66 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 14,868 m3
67 Lát nền, sàn bằng đá Thanh Hóa 400x400, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 47,64 m2
68 Lư hương đá D=0,5m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
69 Bia đá Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
70 Đỉnh hóa vàng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
B Ngoại thất
1 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 36,1 1m3
2 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,361 100m3
3 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,361 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,75 100m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 19,78 1m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,78 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 44 m3
8 Lót bạt dứa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8,8 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 132 m3
10 Lát nền lát đá ghi băm mặt Thanh Hóa 300x300, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 880 m2
11 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 72,147 1m3
12 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,721 100m3
13 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,721 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 38,848 1m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,917 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,645 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 13,624 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,229 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,042 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,149 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,371 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,048 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,296 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 10,328 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,826 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,27 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,114 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,746 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 9,163 m3
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,815 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,263 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,993 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 29,838 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,535 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,384 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,381 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,418 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 49,55 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,385 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 7,001 tấn
41 Lát nền lát đá ghi băm mặt Thanh Hóa 300x300, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 320 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 5,445 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 9,889 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,764 m3
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 24,879 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 236,994 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 261,873 m2
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,94 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,504 100m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 50,4 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 50,4 m2
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,07 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,373 tấn
54 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 551,572 m
55 Hoa sen sứ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 29 cái
56 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,761 1m3
57 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,69 m3
58 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 11,507 m3
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 41,664 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 41,664 m2
61 Công tác ốp đá rối Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 30,985 m2
62 Đắp đất màu trồng cây Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 20,343 m3
C Kè đá hộc
1 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 319,086 1m3
2 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,191 100m3
3 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,191 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 127,634 1m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 11,487 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 10,2 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 9,658 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 251,931 m3
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 462,545 m3
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 61,26 m2
11 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,082 100m3
12 Đắp đất sét Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,47 m3
13 ống PVC D60 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,417 100m
14 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,082 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công -0,344 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công -0,344 100m3
D Phần cây xanh
1 Trồng cỏ lạc (Tính cả công trồng và chăm sóc) Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 120 m2
2 Trồng cúc mặt trời (Tính cả công trồng và chăm sóc) Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 75 m2
3 Cây Muồng Hoàng Yến Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 cây
4 Cây đa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cây
5 Cây Tùng Tháp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6 cây
6 Vận chuyển bằng cẩu từ Lào Cai vào công trình + công trồng cây chăm sóc Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 Chuyến
E Ghế ngồi mài granito
1 Ghế ngồi mài granito mua sẵn Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 16 cái
2 Vận chuyển từ Lào Cai vào công trình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 1 chuyến
3 Đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời (bao gồm cột sắt, đèn năng lượng và công lắp đặt) Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 Cái
4 Lư hương đá bên trong nhà Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 Cái
5 Lư hương đá bên ngoài nhà Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 Cái
6 Bàn đá sắp lễ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 Cái
7 Đinh hoá vàng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 Cái
8 Bia đá ghi tên liệt sỹ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->