Gói thầu: Gói thầu 15: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực huyện Cao Lãnh (năm 2021)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644785-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 15: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực huyện Cao Lãnh (năm 2021)
Số hiệu KHLCNT 20210633958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD năm 2011
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 14:09:00 đến ngày 2021-06-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,386,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1 Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hành Theo chương V của E-HSMT 8.594
B ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1 Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14ba Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
15 Móng
2 Móng cột 16m cho cột ghép sát - MBT16-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Móng
3 Móng cột 14m - MBT14 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 13 Móng
4 Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 74 Móng
C ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1 Bộ tiếp đất kim thu sét dây tiếp đất ngoài thân trụ - loại 1 cọc (trụ 16) Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2 Bộ
2 Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 12 Bộ
3 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 20 Bộ
D ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1 Dựng cột bê tông ly tâm 16m Theo chương V của E-HSMT 4 Trụ
2 Dựng cột bê tông ly tâm 14m Theo chương V của E-HSMT 176 Cột
E ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần xà, néo
1 Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
25 Bộ
2 Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 13 Bộ
3 Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
4 Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) - Trụ đơn Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 19 Bộ
5 Kim thu sét 3m trên cột BTLT Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
F ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần biển báo vượt sông
1 Dựng cột báo hiệu cao BTLT8,5m Theo chương V của E-HSMT 2 Cột
2 Biển báo C4.1 và C2.1 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
3 Móng cột báo hiệu (MBT8,5) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Móng
G ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Lắp bộ cách điện đứng - SĐU-35kV Theo chương V của E-HSMT 73 bộ
2 Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 17 bộ
3 Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kV Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 16 bộ
4 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 chuỗi
5 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát- CĐN Polymer-T2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 chuỗi
6 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 39 chuỗi
7 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 22 chuỗi
8 Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào trụ ghép sát : CĐNK Polymer-T2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 chuỗi
9 Lắp cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V của E-HSMT 27 mét
10 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 Theo chương V của E-HSMT 3,637 km
11 Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² Theo chương V của E-HSMT 3,985 km
12 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) 1 T. Bộ
H ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần thiết bị đường dây
1 Lắp LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) Theo chương V của E-HSMT 9 bộ
2 Lắp chống sét van LA 18kV - 10kA - kể cả bass và nắp chụp Theo chương V của E-HSMT 11 bộ
I ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1 Móng cột đơn 12m hiện hữu cải tạo thành cột ghép sát đổ bê tông - M12hh+bt-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1 Móng
2 Móng cột 14m - MBT14 (Thủ công) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 8 Móng
3 Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 7 Móng
J ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3 Bộ
2 Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
K ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1 Dựng cột bê tông ly tâm 12m Theo chương V của E-HSMT 1 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 14m Theo chương V của E-HSMT 22 Cột
L ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần xà, néo
1 Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1 Bộ
2 Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 8 Bộ
3 Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Bộ
4 Bộ xà cân kép 2000 cột ghép sát - X-20K.2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
5 Bộ xà composite 2800 lắp FCO(LB.FCO): X28Đ-FCO (C) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 Bộ
6 Bộ xà néo kép 2400 cột đơn - X-24K Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
M ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Lắp bộ cách điện đứng - SĐU-35kV Theo chương V của E-HSMT 51 bộ
2 Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50, ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 18 chuỗi
4 Lắp cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V của E-HSMT 18 mét
5 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 Theo chương V của E-HSMT 0,583 km
6 Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² Theo chương V của E-HSMT 1,749 km
7 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) 1 T. Bộ
N ĐDTT 3P-22kV XDM - Phần thiết bị đường dây
1 Lắp LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
2 Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA - kể cả bass và nắp chụp Theo chương V của E-HSMT 6 bộ
O ĐD HTĐL cải tạo - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1 Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2 Móng
P ĐD HTĐL cải tạo - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1 Dựng cột bê tông ly tâm 8,5m Theo chương V của E-HSMT 2 Cột
Q ĐD HTĐL cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 Theo chương V của E-HSMT 1,296 km
2 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² Theo chương V của E-HSMT 0,965 km
3 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) 1 T. Bộ
R ĐD HTĐL cải tạo thành HTHH - Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Lắp cáp điện kế CVV 2x6mm² Theo chương V của E-HSMT 1.471 mét
2 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² Theo chương V của E-HSMT 0,556 km
3 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) 1 T. Bộ
S ĐD HTĐL XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1 Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hành Theo chương V của E-HSMT 8.025
T ĐD HTĐL XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1 Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
44 Móng
2 Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 64 Móng
3 Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát - MBT7,5-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 60 Móng
4 Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 58 Móng
5 Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Móng
6 Móng cột 10,5m cho cột ghép sát - MBT10,5-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Móng
U ĐD HTĐL XDM - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 7.5m) - Loại 1 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
16 Bộ
2 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 17 Bộ
V ĐD HTĐL XDM - Phần cột, néo (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1 Dựng cột bê tông ly tâm 8,5m Theo chương V của E-HSMT 180 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 10,5m Theo chương V của E-HSMT 2 Cột
3 Dựng cột bê tông ly tâm 12m Theo chương V của E-HSMT 2 Cột
4 Dựng cột bê tông ly tâm 7,5m Theo chương V của E-HSMT 164 Cột
W ĐD HTĐL XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² Theo chương V của E-HSMT 7,481 km
2 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm² Theo chương V của E-HSMT 0,544 km
3 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) 1 T. Bộ
X ĐD HTHH XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² Theo chương V của E-HSMT 1,414 km
2 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) 1 T. Bộ
Y TBA 1P-50kVA XDM - Phần thiết bị
1 Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA Theo chương V của E-HSMT 19 máy
2 Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) Theo chương V của E-HSMT 19 bộ
3 Lắp chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V của E-HSMT 19 bộ
Z TBA 1P-50kVA XDM - Phần vật liệu
1 Cổ dê lắp MBA trụ ghép Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
38 Bộ
2 Thùng CB Composite 1 pha (bao gồm công lắp CB, TI) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 19 cái
3 Hộp công tơ 3 pha Composite (bao gồm công lắp ĐK) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 19 Bộ
4 Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) trụ ghép Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 19 bộ
5 Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc: Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 19 Bộ
6 Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 19 bộ
7 Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 19 Bộ
8 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 1P-50KVA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 19 Bộ
9 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 19 Bảng
AA TBA 1P-75kVA SCKT - Phần vật liệu
1 Tháo hộp công tơ 1 pha (bao gồm công tháo ĐK) Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
2 Tháo, lắp lại Thùng CB Composite 1 pha (Bao gồm công tháo, lắp CB, TI) Theo chương V của E-HSMT 1 cái
3 Hộp công tơ 3 pha Composite - Bổ sung mới (bao gồm công lắp ĐK) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
4 Bộ tiếp đất cho hệ thống đo đếm Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
5 Bộ dây dẫn hạ thế trạm 75KVA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
AB TBA 1P-100kVA di dời - Phần thiết bị
1 Tháo máy biến áp 1P loại 15/0,4kV- 100kVA Theo chương V của E-HSMT 1 máy
2 Lắp máy biến áp 1P loại 15/0,4kV- 100kVA Theo chương V của E-HSMT 1 máy
3 Tháo FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Tháo Chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
AC TBA 1P-100kVA di dời - Phần vật liệu
1 Côdê MBA trụ ghép- Bổ sung mới Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2 Bộ
2 Tháo, lắp lại Thùng CB Composite 1 pha (Bao gồm công tháo, lắp CB, TI) Theo chương V của E-HSMT 1 cái
3 Tháo, lắp lại Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công tháo, lắp ĐK) Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
4 Tháo, lắp lại Xà composite kép lắp LA, FCO: X08-FCO (C) Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
6 Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
7 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 100KVA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
8 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bảng
AD TBA 3P-160kVA XDM - Phần thiết bị
1 Lắp Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA Theo chương V của E-HSMT 2 máy
2 Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) Theo chương V của E-HSMT 6 bộ
3 Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V của E-HSMT 6 bộ
AE TBA 3P-160kVA XDM - Phần vật liệu
1 Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2 Bộ
2 Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Thùng CB Composite 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 cái
4 Hộp công tơ 3 pha Composite (bao gồm công lắp ĐK) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
5 Bộ xà composite 2,8m lắp FCO, LA: X28K-FCO (C) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
6 Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 bộ
7 Bộ cách điện đứng SĐU-35kV Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 6 Bộ
8 Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
9 Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
10 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 160KVA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
11 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bảng
AF ĐD TT 1P-12,7kV XDM - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1 Cắt trụ bê tông ly tâm 8,5 m Theo chương V của E-HSMT 67 Cột
2 Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC50 trên tuyến hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 1,043 Km
AG ĐD TT 3P-22kV XDM - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1 Cắt trụ bê tông ly tâm 8,5 m Theo chương V của E-HSMT 15 Cột
AH HTĐL cải tạo thành HTHH - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1 Tháo, thu hồi rack 1 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 23 Bộ
2 Tháo và lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 9 Bộ
3 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 Theo chương V của E-HSMT 0,556 Km
4 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV70 Theo chương V của E-HSMT 0,556 Km
5 Tháo hạ và căng lại dây dẫn AV70 trên tuyến hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 1,664 Km
6 Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây ABC2x50 trên tuyến hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 0,335 Km
7 Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây ABC2x70 trên tuyến hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 0,218 Km
8 Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây ABC3x95 trên tuyến hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 1,172 Km
9 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn Muller CVV2x6 Theo chương V của E-HSMT 0,952 Km
10 Tháo lắp lại hộp công tơ (≤ 2 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 87 hộp
11 Tháo lắp lại hộp công tơ (≤ 4 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 87 hộp
12 Tháo kẹp treo cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 41 Bộ
AI HTĐL cải tạo - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 Theo chương V của E-HSMT 0,965 Km
2 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV70 Theo chương V của E-HSMT 0,965 Km
3 Tháo và lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 33 Bộ
4 Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8 trên tuyến hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 0,965 Km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->