Gói thầu: Gói thầu 14: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực TP Cao Lãnh và huyện Tháp Mười (năm 2021)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 14: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực TP Cao Lãnh và huyện Tháp Mười (năm 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 13:50:00 đến ngày 2021-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,065,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TP CAO LÃNH - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHÁT TUYẾN (Không tính phát sinh phần này) |
|||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công | Theo chương V của E-HSMT | 5.932 | m² |
| B | TP CAO LÃNH - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) |
|||
| 1 | Móng cột 14m - MBT14 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
38 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 44 | Móng |
| 3 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 44 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| C | TP CAO LÃNH - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN CỘT, XÀ, NÉO (Gồm sơn biển nguy hiểm, số trụ) |
|||
| 1 | Dựng Dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf | Theo chương V của E-HSMT | 126 | Cột |
| 2 | Bộ xà kép 800 cột đơn lệch - X-8KL | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐL | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) - trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| D | TP CAO LÃNH TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN DÂY, SỨ, PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 1,568 | Km |
| 3 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH-50mm² | Theo chương V của E-HSMT | 2,966 | Km |
| 4 | Lắp Bộ cách điện đứng - SĐU-35kV | Theo chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 5 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 34 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 8 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA - kể cả bass và nắp chụp | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, ống nối dây, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, khóa néo, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo cách điện trung thế, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp đồng bọc 24kV; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại ); Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| E | TP CAO LÃNH - TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHÁT TUYẾN (Không tính phát sinh phần này) |
|||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công (phát tuyến 30%) | Theo chương V của E-HSMT | 337 | m² |
| F | TP CAO LÃNH - TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) |
|||
| 1 | Móng cột 14m - MBT14 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
10 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 3 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| G | TP CAO LÃNH - TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN CỘT, XÀ NÉO (Gồm sơn biển nguy hiểm, số trụ) |
|||
| 1 | Dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf | Theo chương V của E-HSMT | 22 | Cột |
| 2 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Bộ xà cân kép 2000 cột ghép sát - X-20K.2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ xà composite 2800 lắp FCO(LB.FCO): X28Đ-FCO © | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ xà néo kép 2400 cột đơn - X-24K | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ xà đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐL | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| H | TP CAO LÃNH - TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,561 | Km |
| 2 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH-50mm² | Theo chương V của E-HSMT | 1,683 | Km |
| 3 | Bộ cách điện đứng - SĐU-35kV | Theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50, ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 5 | Lắp LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, khóa néo, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo cách điện trung thế, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp đồng bọc 24kV; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại ); Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| I | TP. CAO LÃNH - HẠ THẾ HỖN HỢP XÂY DỰNG MỚI - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,328 | Km |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,07 | Km |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,07 | Km |
| 4 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| J | TP CAO LÃNH - HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - PHÁT TUYẾN (Không tính phát sinh phần này) |
|||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1.176 | m² |
| K | TP CAO LÃNH - HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA TRỤ (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) |
|||
| 1 | Móng bêtông cho trụ 8,5 MBT8,5 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
23 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 10 | Móng |
| 3 | Bộ ghép trụ BTLT 8,5m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf | Theo chương V của E-HSMT | 43 | Cột |
| L | TP CAO LÃNH - HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN (Gồm sơn biển nguy hiểm, số trụ) |
|||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 1,076 | Km |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | Km |
| 3 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| M | TP. CAO LÃNH - HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,078 | Km |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,053 | Km |
| 3 | Công lắp đặt Cáp điện kế CVV 2x6mm² | Theo chương V của E-HSMT | 532 | Mét |
| 4 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Cáp duplex, kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm nhân công lắp lại nhánh rẽ khách hàng, cung cấp và nối dây duplex; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| N | TP CAO LÃNH -TBA 1P-50KVA XÂY DỰNG MỚI (9 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 9 | Máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Cô dê lắp MBA trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 5 | Thùng CB Composite 1 pha (bao gồm công lắp MCCB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 6 | Hộp công tơ 3 pha Composite (bao gồm công lắp Điện kế) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 7 | Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) (Trụ ghép) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 9 | Bộ nắp chụp cách điện MBA, LA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 12 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | Bảng |
| O | TP CAO LÃNH - TBA 3P-250KVA XÂY DỰNG MỚI (1 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép (trạm ngồi) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ nắp chụp cách điện MBA D=145, LA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà composite 2,8m lắp FCO, LA: X28K-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ (gồm công lắp sứ đứng) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 250KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bảng |
| P | TP CAO LÃNH - TBA 3P-160KVA XÂY DỰNG MỚI (2 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ nắp chụp cách điện | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thùng CB Composite 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Hộp công tơ 3 pha Composite (gồm công lắp Điện kế) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ xà composite 2,8m lắp FCO, LA: X28K-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ (gồm công lắp sứ đứng) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 160KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bảng |
| Q | TP CAO LÃNH - THÁO LẮP LẠI - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI (Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại) |
|||
| 1 | Cắt trụ bê tông ly tâm 8,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 72 | Cột |
| 2 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8 trên tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 1,638 | Km |
| R | TP CAO LÃNH - THÁO LẮP LẠI - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI (Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại) |
|||
| 1 | Cắt trụ bê tông ly tâm 8,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 2 | Cắt trụ bê tông ly tâm trung thế 12 m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| S | TP CAO LÃNH - THÁO LẮP LẠI - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP CẢI TẠO (Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại) |
|||
| 1 | Tháo và lắp khung Uclevis + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 2 | Tháo, thu hồi khung Uclevis + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 41 | Bộ |
| 4 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8 trên tuyến hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 0,202 | Km |
| 5 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây 2xAV50 trên tuyến hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 1,002 | Km |
| 6 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây 3xAV70 trên tuyến hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 0,616 | Km |
| 7 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây ABC2x50 trên tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 0,469 | Km |
| 8 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây ABC2x70 trên tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 0,329 | Km |
| 9 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây ABC3x70 trên tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 0,284 | Km |
| 10 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây ABC4x70 trên tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 0,154 | Km |
| 11 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn CV-38 | Theo chương V của E-HSMT | 0,159 | Km |
| 12 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn Muller CVV2x6 | Theo chương V của E-HSMT | 0,303 | Km |
| 13 | Tháo, lắp lại hộp công tơ (≤ 2 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 45 | Bộ |
| 14 | Tháo, lắp lại hộp công tơ (≤ 4 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 42 | Bộ |
| T | THÁP MƯỜI - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHÁT TUYẾN Không tính phát sinh phần này |
|||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công | Theo chương V của E-HSMT | 8.986 | m² |
| U | THÁP MƯỜI - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA VÀ PHÁT TUYẾN (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) |
|||
| 1 | Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14ba | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
68 | Móng |
| 2 | Móng cột 16m cho cột ghép sát - MBT16-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 19 | Móng |
| 4 | Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODE | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp đất kim thu sét dây tiếp đất ngoài thân trụ - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| V | THÁP MƯỜI - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN CỘT, XÀ NÉO, BIỂN BÁO VƯỢT SÔNG (Gồm sơn biển nguy hiểm, số trụ) |
|||
| 1 | Dựng Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 920kgf | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf | Theo chương V của E-HSMT | 106 | Cột |
| 3 | Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) - trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Kim thu sét 3m trên cột BTLT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m (biển báo vượt sông) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Biển báo C4.1 và C2.1 (biển báo vượt sông) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Móng cột báo hiệu (MBT8,5) (biển báo vượt sông) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| W | THÁP MƯỜI - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-95/16 | Theo chương V của E-HSMT | 0,496 | Km |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 8,686 | Km |
| 3 | Lắp LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV | Theo chương V của E-HSMT | 69 | bộ |
| 5 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây AC95) Lắp vào trụ ghép : CĐNK Polymer-T2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát- CĐN Polymer-T2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC95) Lắp vào cột ghép sát- CĐN Polymer-T2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC95) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 11 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Khung Uclevis, sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, ống nối dây, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, khóa néo, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, móc treo chữ U, băng keo cách điện trung thế, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp đồng bọc 24kV; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo); Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| X | THÁP MƯỜI - HẠ THẾ HỖN HỢP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ dây đấu nối tiếp đất tuyến hạ áp | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
1 | Bộ |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,059 | Km |
| 3 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| Y | THÁP MƯỜI - HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO | |||
| 1 | Bộ dây đấu nối tiếp đất tuyến hạ áp | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
10 | Bộ |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 2,274 | Km |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 1,909 | Km |
| 4 | Công Lắp Cáp điện kế CVV 2x6mm² | Theo chương V của E-HSMT | 392 | Mét |
| 5 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Cáp duplex, Kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm nhân công lắp lại nhánh rẽ khách hàng, cung cấp và nối dây duplex; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| Z | THÁP MƯỜI - HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - PHÁT TUYẾN Không tính phát sinh phần này |
|||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công | Theo chương V của E-HSMT | 3.605 | m² |
| AA | THÁP MƯỜI - HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA VÀ PHÁT TUYẾN (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) |
|||
| 1 | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
88 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát - MBT7,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 13 | Móng |
| 3 | Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 4 | Bộ ghép trụ BTLT 7,5 (8,5)m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 5 | Bộ ghép trụ BTLT 12 (10,5)m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống - MNX12-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 7.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| AB | THÁP MƯỜI - HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - PHẦN CỘT, NÉO | |||
| 1 | Dựng Dựng Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Dựng Dựng Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 200kgf | Theo chương V của E-HSMT | 114 | Cột |
| 3 | Bộ chằng xuống cột 12m dùng cáp TK35", bulông mắt - CX12-B3/8-GN | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| AC | THÁP MƯỜI - HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,128 | Km |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép bọc AsV70/11 | Theo chương V của E-HSMT | 0,128 | Km |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 3,312 | Km |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,165 | Km |
| 5 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| AD | THÁP MƯỜI - TBA 1P-50KVA XÂY DỰNG MỚI (7 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Côdê lắp MBA trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 5 | Thùng CB Composite 1 pha (bao gồm công lắp MCCB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | Hộp công tơ 3 pha Composite (gồm công lắp Điện kế) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 7 | Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 9 | Bộ nắp chụp cách điện | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 12 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Bảng |
| AE | THÁP MƯỜI - TBA 1P-50KVA - DI DỜI VÀ SỬA CHỮA KIẾN TRÚC (1 TRẠM) | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo và lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo và lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Côdê MBA trụ ghép (Lắp mới) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 0,6667 | Bộ |
| 5 | Tháo và lắp lại Thùng CB Composite 1 pha (Thùng CB SCL) (gồm công lắp MCCB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Hộp công tơ 3 pha Composite (Hợp lắp mới) (gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo và lắp lại Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO © (Xà SDL) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA (Sửa chữa kiến trúc) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| AF | THÁP MƯỜI - TBA 1P-75KVA - DI DỜI (1TRẠM) | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo và lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo và lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Côdê MBA trụ ghép (lắp mới) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo và lắp lại Thùng CB Composite 1 pha (Thùng CB SDL) (Bao gồm CB, TI) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Hộp công tơ 1 pha Composite (Bao gồm ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo và lắp lại Xà composite kép lắp LA, FCO: X08-FCO (C) (Xà SDL) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 75KVA (Di dời) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| AG | THÁP MƯỜI - NHÂN CÔNG THÁO, LẮP PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI (Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) |
|||
| 1 | Cắt trụ bê tông ly tâm 8,5m | Theo chương V của E-HSMT | 49 | Cột |
| AH | THÁP MƯỜI - NHÂN CÔNG THÁO, LẮP PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP CẢI TẠO (Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) |
|||
| 1 | Tháo, thu hồi khung Uclevis + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 89 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Theo chương V của E-HSMT | 1,32 | Km |
| 3 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 2x50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,954 | Km |
| 4 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV70 | Theo chương V của E-HSMT | 6,458 | Km |
| 5 | Tháo & lắp kẹp đỡ cáp ABC | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | Tháo, lắp lại hộp công tơ (≤ 2 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 7 | Tháo, lắp lại hộp công tơ (≤ 4 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi