Gói thầu: Gói thầu 17: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực TX Hồng Ngự, các huyện Tam Nông, Tân Hồng, Hồng Ngự (năm 2021)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 17: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực TX Hồng Ngự, các huyện Tam Nông, Tân Hồng, Hồng Ngự (năm 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 14:31:00 đến ngày 2021-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,318,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phương tiện dựng trụ thủ công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Balang các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để nâng hạ vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Kích các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Khoan neo chằng tạm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để làm chằng tạm |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Tiếp địa lưu động trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Tiếp địa lưu động hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ép, nối day |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ròng rọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đở, căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Máy thi công rãi căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dụng cụ đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 17: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực TX Hồng Ngự, các huyện Tam Nông, Tân Hồng, Hồng Ngự (năm 2021) Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực TX Hồng Ngự, các huyện Tam Nông, Tân Hồng, Hồng Ngự (năm 2021) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đồng Tháp
+ Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp.
+ Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TX HỒNG NGỰ - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHÁT TUYẾN (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công | Theo chương V của E-HSMT | 183 | m² |
| B | TX HỒNG NGỰ - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN MÓNG, CỘT, TIẾP ĐỊA (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng cột 14m - MBT14 (Thủ công) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 (Thủ công) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf | Theo chương V của E-HSMT | 11 | Cột |
| 6 | Bộ xà néo kép 2400 cột đơn - X24-K (XIN) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| C | TX HỒNG NGỰ - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH 50m² | Theo chương V của E-HSMT | 0,305 | Km |
| 2 | Lắp Bộ cách điện đứng - SĐU-35kV | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây AC50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 7 | Lắp LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA - kể cả bass và nắp chụp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, ống nối dây, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, khóa néo, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo cách điện trung thế, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT(Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp đồng bọc 24kV; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp);Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| D | TX HỒNG NGỰ - TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHÁT TUYẾN (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công | Theo chương V của E-HSMT | 763 | m² |
| E | TX HỒNG NGỰ - TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA, CỘT (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng cột 14m - MBT14 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 11 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| F | TX HỒNG NGỰ - TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN CỘT, XÀ NẾO (Gồm sơn biển nguy hiểm, số trụ) | |||
| 1 | Dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf | Theo chương V của E-HSMT | 29 | Cột |
| 2 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X20-Đ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X24-Đ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X24-K (IG) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 5 | Bộ xà composite 2800 lắp FCO(LB.FCO): X28Đ-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ xà néo kép 2400 cột đơn - X24-K (XIN) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X20L-K | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| G | TX HỒNG NGỰ - TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,283 | Km |
| 2 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH50mm² | Theo chương V của E-HSMT | 1,908 | Km |
| 3 | Bộ cách điện đứng - SĐU-35kV | Theo chương V của E-HSMT | 71 | bộ |
| 4 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Lắp LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA - kể cả bass và nắp chụp | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, ống nối dây, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, khóa néo, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo cách điện trung thế, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT(Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp đồng bọc 24kV; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp);Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| H | TX HỒNG NGỰ - TRUNG THẾ CẢI TẠO - PHẦN MÓNG, CỘT, XÀ NÉO (Gồm sơn biển nguy hiểm, số trụ) | |||
| 1 | Móng cột 14m - MBT14 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf | Theo chương V của E-HSMT | 13 | Cột |
| 4 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 2/3: XIG1-2M | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X20-K | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 6 | Bộ xà néo kép 2400 cột đơn - X24-K (XIN) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ xà composite 2800 lắp FCO(LB.FCO): X28Đ-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X24-K (IG) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X20L-K | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| I | TX HỒNG NGỰ - TRUNG ÁP CẢI TẠO - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH-50mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,044 | Km |
| 2 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Bộ cách điện đứng - SĐU-35kV | Theo chương V của E-HSMT | 94 | bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 5 | Lắp Cáp điện kế CVV | Theo chương V của E-HSMT | 144 | Mét |
| 6 | Lắp LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Rack sứ + sứ ống chỉ, cáp duplex, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, ống nối dây, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, khóa néo, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo cách điện trung thế, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT(Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp đồng bọc 24kV; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp);Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| J | TX HỒNG NGỰ - HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,054 | Km |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x120mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,932 | Km |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,221 | Km |
| 4 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm nhân công lắp lại nhánh rẽ khách hàng, cung cấp và nối dây duplex; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| K | TX HỒNG NGỰ - HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - PHÁT TUYẾN (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công | Theo chương V của E-HSMT | 48 | m² |
| L | TX HỒNG NGỰ - HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát- MBT8,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Bộ ghép trụ BTLT 8,5m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 5 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,094 | Km |
| 6 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | Km |
| 7 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm nhân công lắp lại nhánh rẽ khách hàng, cung cấp và nối dây duplex; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| M | TX HỒNG NGỰ - HẠ THẾ HỖN HỢP CẢI TẠO - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x120mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,191 | Km |
| 2 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Cáp duplex, kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm nhân công lắp lại nhánh rẽ khách hàng, cung cấp và nối dây duplex; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| N | TX HỒNG NGỰ - TBA 3P-1x50KVA DI DỜI (1 TRẠM) | |||
| 1 | Tháo, lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Tháo, lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo, lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo, lắp lại Giá chùm treo 3 MBT | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thùng CB Composite 1 pha (gồm công lắp MCCB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Hộp công tơ 3 pha Composite (gồm công lắp Điện kế) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp điều khiển CVV-Sa-4x4,0mm²: 6m ĐK | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Mét |
| 8 | Tháo, lắp lại Bộ xà đỡ composite 2,8m, FCO, LA, tủ trạm 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ nắp chụp cách điện MBA, LA - Sử dụng lại | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| O | TX HỒNG NGỰ - TBA 3P-320KVA DI DỜI (1 TRẠM) | |||
| 1 | Tháo, lắp lại Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 320kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo, lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo, lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép (trạm ngồi) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ xà composite 2,8m lắp FCO, LA: X28K-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ (gồm lắp sứ đứng) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc: | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 320KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| P | TX HỒNG NGỰ - TBA 3P-160KVA XÂY DỰNG MỚI (2 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ nắp chụp cách điện MBA, LA MBA D=145, LA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thùng CB Composite 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Hộp công tơ 3 pha Composite | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ xà composite 2,8m lắp FCO, LA: X28K-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bộ cách điện đứng SĐU-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc: | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 160KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bảng |
| Q | TX HỒNG NGỰ - THÁO, LẮP LẠI - TRUNG THẾ CẢI TẠO (Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại) | |||
| 1 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 18 nhánh (2x15m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,27 | Km |
| 2 | Tháo lắp lại hộp công tơ (≤ 2 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp chuỗi cách điện Polymer 24kV-70kN | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 4 | Tháo thu hồi Đth - U | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Tháo SĐU - 35kV | Theo chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 6 | Tháo SĐI - 35kV | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 7 | Tháo SĐG - 35kV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo xà thép X20-Đ (26kg) | Theo chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 9 | Tháo xà thép X20L-Đ (33,5kg) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Tháo xà thép X20-K (52kg) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo COD3m-K (U120) - 66,4kg | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo bộ chằng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Cắt trụ bê tông ly tâm 12 m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 14 | Cắt trụ bê tông ly tâm 14 m | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 15 | Tháo và lắp lại cần và đèn chiếu sáng | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây ACX240 | Theo chương V của E-HSMT | 1,836 | Km |
| 17 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây AC185 | Theo chương V của E-HSMT | 0,612 | Km |
| 18 | Tháo & lắp lại FCO (LBFCO) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| R | TX HỒNG NGỰ - THÁO, LẮP LẠI - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI (Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại) | |||
| 1 | Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Cắt trụ bê tông ly tâm 7,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Nhổ trụ bê tông ly tâm 8,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Cắt trụ bê tông ly tâm 8,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo kẹp treo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo & lắp kẹp treo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| S | TX HỒNG NGỰ - THÁO, LẮP LẠI - HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO (Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại) | |||
| 1 | Tháo, thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 38 | Bộ |
| 3 | Tháo, thu hồi rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,054 | Km |
| 5 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 | Theo chương V của E-HSMT | 1,239 | Km |
| 6 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV70 | Theo chương V của E-HSMT | 2,286 | Km |
| 7 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC3x50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,032 | Km |
| T | TX HỒNG NGỰ - THÁO, LẮP LẠI - HẠ THẾ HỖN HỢP CẢI TẠO (Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại) | |||
| 1 | Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,573 | Km |
| 3 | Tháo và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn AV70 trên tuyến hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 0,165 | Km |
| 5 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn AV50 trên tuyến hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 0,68 | Km |
| U | TAM NÔNG - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHÁT TUYẾN (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công | Theo chương V của E-HSMT | 682 | m² |
| V | TAM NÔNG - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA, CỘT (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng cột 14m - MBT14 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 14 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 12 | Móng |
| 3 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf | Theo chương V của E-HSMT | 38 | Cột |
| W | TAM NÔNG - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH-50mm² | Theo chương V của E-HSMT | 1,136 | Km |
| 2 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây AC50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 7 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA - kể cả bass và nắp chụp | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Rack sứ + sứ ống chỉ, cáp duplex, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, ống nối dây, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, khóa néo, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo cách điện trung thế, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT(Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp đồng bọc 24kV; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp);Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| X | TAM NÔNG - TRUNG TRUNG ÁP CẢI TẠO - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA VÀ BIỂN BÁO VƯỢT SÔNG (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng cột 14m - MBT14 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 18 | Móng |
| 2 | Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf | Theo chương V của E-HSMT | 18 | Cột |
| 4 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn: X20-Đ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 5 | Bộ xà néo kép 2400 cột đơn - X24-K (XIN) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Dựng Cột báo hiệu cao BTLT8,5m (Biển báo vượt sông) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Móng cột báo hiệu (MBT8,5) (Biển báo vượt sông) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 8 | Biển báo C4.1 và C2.1 (Biển báo vượt sông) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| Y | TAM NÔNG - TRUNG TRUNG ÁP CẢI TẠO - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH-50mm² | Theo chương V của E-HSMT | 2,988 | Km |
| 2 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp Bộ cách điện đứng - SĐU-35kV | Theo chương V của E-HSMT | 94 | bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 5 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA + bass | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, ống nối dây, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, khóa néo, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo cách điện trung thế, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT(Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp đồng bọc 24kV; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp);Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| Z | TAM NÔNG - HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m hiện hữu) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Bộ xử lý 2 nguồn hạ áp cáp AV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ xử lý 2 nguồn hạ áp cáp ABC | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV50 | Theo chương V của E-HSMT | 2,213 | Km |
| 7 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm nhân công lắp lại nhánh rẽ khách hàng, cung cấp và nối dây duplex; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| AA | TAM NÔNG - HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - PHÁT TUYẾN (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công | Theo chương V của E-HSMT | 4.590 | m² |
| AB | TAM NÔNG - HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA VÀ CỘT (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 94 | Móng |
| 2 | Móng bêtông cho trụ 8,5 MBT8,5 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát- MBT8,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 22 | Móng |
| 4 | Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Móng |
| 5 | Móng cột 10,5m cho cột ghép sát - MBT10,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Bộ ghép trụ BTLT 12 (10,5)m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Bộ ghép trụ BTLT 8,5m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 10.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 11 | Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf | Theo chương V của E-HSMT | 140 | Cột |
| 12 | Dựng Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350kgf | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 13 | Dựng Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf | Theo chương V của E-HSMT | 14 | Cột |
| AC | TAM NÔNG - HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,206 | Km |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 4,395 | Km |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 3,065 | Km |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 1,124 | Km |
| 5 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm nhân công lắp lại nhánh rẽ khách hàng, cung cấp và nối dây duplex; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| AD | TAM NÔNG - HẠ THẾ HỖN HỢP CẢI TẠO, NÂNG CẤP | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m hiện hữu) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ xử lý 2 nguồn hạ áp cáp AV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ xử lý 2 nguồn hạ áp cáp ABC | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV50 | Theo chương V của E-HSMT | 1,692 | Km |
| 5 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm nhân công lắp lại nhánh rẽ khách hàng, cung cấp và nối dây duplex; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| AE | TAM NÔNG - TBA 1P-100KVA XÂY DỰNG MỚI (2 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 3P loại 15(22)/0,4kV- 100kVA (sử dụng lại) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) (01 SDL, 01 cấp mới) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA (01 SDL, 01 cấp mới) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Côdê lắp MBA trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Thùng CB Composite 1 pha (gồm công lắp MCCB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Hộp công tơ 3 pha Composite (gồm công lắp Điện kế) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) - Sử dụng lại | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ nắp chụp cách điện MBA, LA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 75KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bảng |
| AF | TAM NÔNG - TBA 1P-50KVA XÂY DỰNG MỚI (1 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (sử dụng lại) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Côdê lắp MBA trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Thùng CB Composite 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Hộp công tơ 3 pha Composite | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ nắp chụp cách điện MBA, LA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| AG | TAM NÔNG - TBA CẢI TẠO 2x1P-50KVA > 1P-50 KVA ( 1 TRẠM) | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (bao gồm MCCB, TI) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| AH | TAM NÔNG - TBA NÂNG CẤP 2x50 > 3x50KVA (1 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (02 SDL, 01 cấp mới) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) (01 SDL, 02 cấp mới) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA (01 SDL, 02 cấp mới) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Hộp công tơ 3 pha composite (bổ sung mới) (gồm công lắp MCCB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thùng CB 3 pha composite (gồm công lắp Điện kế) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Giá chùm treo 3 MBT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ xà đỡ composite 2,8m, FCO, LA, tủ trạm 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50kVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AI | TAM NÔNG - TBA NÂNG CẤP 1x50KVA--> 3x50KVA (1 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (02 SDL, 01 cấp mới) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) (02 SDL, 01 cấp mới) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA (02 SDL, 01 cấp mới) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Hộp công tơ 3 pha composite (bổ sung mới) (gồm công lắp Điện kế) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Giá chùm treo 3 MBT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ xà đỡ composite 2,8m, FCO, LA, tủ trạm 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50kVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| AJ | TAM NÔNG - TBA 1P-100KVA--> 3x50KVA (1 TRẠM) | |||
| 1 | Tháo Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 100kVA thu hồi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Máy |
| 3 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) (01 SDL, 02 cấp mới) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA (01 SDL, 02 cấp mới) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Giá chùm treo 3 MBT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thùng CB Composite 3 pha (bổ sung) (gồm công lắp MCCB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tháo Hộp công tơ 1 pha Composite (tháo thu hồi) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Hộp công tơ 3 pha Composite (bổ sung) (gồm công lắp Điện kế) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà đỡ composite 2,8m, FCO, LA, tủ trạm 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ nắp chụp cách điện MBA, LA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| AK | TAM NÔNG - THÁO LẮP LẠI - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1 pha - 37,5kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo máy biến áp 1 pha - 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Tháo máy biến áp 1 pha - 100kVA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 4 | Tháo FCO 15/27kV-100A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Lắp FCO 15/27kV-100A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Tháo thùng CB Composite 1 pha | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Tháo Hộp công tơ 3 pha Composite | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Tháo lắp Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²: (3)m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Mét |
| 11 | Tháo Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²: (3)m | Theo chương V của E-HSMT | 9 | Mét |
| 12 | Tháo Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Tháo cáp đồng bọc 600V-CV95: 2x9m | Theo chương V của E-HSMT | 36 | Mét |
| 14 | Tháo Cáp đồng bọc 600V-CV50 : 2x9m | Theo chương V của E-HSMT | 54 | Mét |
| 15 | Tháo cáp đồng trần M25mm² : 6kg | Theo chương V của E-HSMT | 27 | Mét |
| 16 | Tháo đà composite lắp FCO, LA TBA 1 P | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| AL | TAM NÔNG - THÁO LẮP LẠI - TRUNG THẾ CẢI TẠO (Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại) | |||
| 1 | Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-cm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp chuỗi cách điện Polymer 24kV-70kN | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| AM | TAM NÔNG - THÁO LẮP LẠI - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI (Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại) | |||
| 1 | Cắt trụ bê tông ly tâm 8,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | Tháo và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 70 nhánh (2x15m) tại tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 1,05 | Km |
| 4 | Tháo lắp lại hộp công tơ (≤ 2 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 5 | Tháo & lắp kẹp treo cáp vặn xoắn | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| AN | TÂN HỒNG - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHÁT TUYẾN (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công | Theo chương V của E-HSMT | 2.570 | m² |
| AO | TÂN HỒNG - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng cột 16m cho cột ghép sát - MBT16-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m - MBT14 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 4 | Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODE | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m) - loại 2 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất cho Lắp Chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 2 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| AP | TÂN HỒNG - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN CỘT, XÀ NÉO (Gồm sơn biển nguy hiểm, số trụ) | |||
| 1 | Dựng Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 920kgf | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf | Theo chương V của E-HSMT | 11 | Cột |
| 3 | Bộ xà kép 800 cột đơn lệch - X-8KL | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đơn 2400 cột ghép sát- X-24Đ-G | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K-G | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Dựng cột bê tông BTLT8,5m (biển báo vượt sông) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Móng cột báo hiệu (MBT8,5) (biển báo vượt sông) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 9 | Biển báo C4.1 và C2.1 (vượt sông) (biển báo vượt sông) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| AQ | TÂN HỒNG - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp Bộ cách điện đứng - SĐU-35kV | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát- CĐN Polymer-T2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây AC50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 8 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,647 | Km |
| 9 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH-50mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,271 | Km |
| 10 | Lắp LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA - kể cả bass | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, ống nối dây, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, khóa néo, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo cách điện trung thế, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT(Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp đồng bọc 24kV; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp);Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| AR | TÂN HỒNG - TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHÁT TUYẾN (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1.022 | m² |
| AS | TÂN HỒNG - TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA, CỘT (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng cột 14m - MBT14 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 2 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp đất cho Lắp Chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf | Theo chương V của E-HSMT | 11 | Cột |
| 7 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Bộ xà composite 2800 lắp FCO(LB.FCO): X28Đ-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AT | TÂN HỒNG - TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp Bộ cách điện đứng - SĐU-35kV | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,365 | Km |
| 6 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² | Theo chương V của E-HSMT | 1,095 | Km |
| 7 | Lắp LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA - kể cả bass | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, ống nối dây, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, khóa néo, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo cách điện trung thế, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT(Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp đồng bọc 24kV; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp);Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| AU | TÂN HỒNG - DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Bộ tháp 2000 cột đơn - TS-20Đ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 4 | Bộ tháp kép 2000 cột đơn - TS-20K | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ xử lý 2 nguồn hạ áp cáp AV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ xử lý 2 nguồn hạ áp cáp ABC | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,455 | Km |
| 8 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,506 | Km |
| 9 | Lắp Cáp điện kế CVV | Theo chương V của E-HSMT | 114 | Mét |
| 10 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Kẹp WR, kẹp IPC, cáp duplex, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm nhân công lắp lại nhánh rẽ khách hàng, cung cấp và nối dây duplex; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| AV | TÂN HỒNG - HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - PHÁT TUYẾN | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công | Theo chương V của E-HSMT | 380 | m² |
| AW | TÂN HỒNG - HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - PHẦN MÓNG, CỘT, DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng bêtông cho trụ 8,5 MBT8,5 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát- MBT8,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 3 | Bộ ghép trụ BTLT 8,5m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 2 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf | Theo chương V của E-HSMT | 13 | Cột |
| 6 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,253 | Km |
| 7 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,253 | Km |
| 8 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm nhân công lắp lại nhánh rẽ khách hàng, cung cấp và nối dây duplex; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| AX | TÂN HỒNG - HẠ THẾ HỖN HỢP CẢI TẠO | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | Km |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,58 | Km |
| 5 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm nhân công lắp lại nhánh rẽ khách hàng, cung cấp và nối dây duplex; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| AY | TÂN HỒNG - TBA 1P-37,5KVA DI DỜI (1 TRẠM) | |||
| 1 | Tháo, lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo, lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo, lắp lại Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo, lắp lại Côdê lắp MBA trụ ghép | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo, lắp lại Thùng CB Composite 1 pha (gồm MCCB, TI) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tháo, lắp lại Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO © | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Hộp công tơ 3 pha composite (bao gồm ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| AZ | TÂN HỒNG - TBA 1P-75KVA XÂY DỰNG MỚI (1 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Côdê lắp MBA trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Thùng CB Composite 1 pha (gồm công lắp MCCB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Hộp công tơ 3 pha Composite (gồm công lắp Điện kế) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ nắp chụp cách điện MBA, LA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 75KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| BA | TÂN HỒNG - TBA 1P-50KVA DI DỜI (1 TRẠM) | |||
| 1 | Tháo, lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo, lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo, lắp lại Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo, lắp lại Côdê lắp MBA trụ ghép | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo, lắp lại Thùng CB Composite 1 pha | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tháo, lắp lại Hộp công tơ 3 pha Composite | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo, lắp lại Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| BB | TÂN HỒNG - TBA NÂNG CẤP 1P-37,5KVA LÊN 1P-50KVA (1 TRẠM) | |||
| 1 | Tháo Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA thu hồi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Hộp công tơ 3 pha composite (bổ sung mới) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Côdê lắp MBA trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) thu hồi | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn xuống 12,7KV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50kVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| BC | TÂN HỒNG - TBA 3P-160KVA XÂY DỰNG MỚI (1 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ nắp chụp cách điện MBA, LA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thùng CB Composite 3 pha (gồm công lắp MCCB và TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Hộp công tơ 3 pha Composite (gồm công lắp Điện kế) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ xà composite 2,8m lắp FCO, LA: X28K-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ cách điện đứng SĐU-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 160KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| BD | TÂN HỒNG - THÁO, LẮP LẠI - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1 pha - 37,5kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo FCO 15/27kV-100A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tháo Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tháo thùng CB Composite 1 pha | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tháo Hộp công tơ 3 pha Composite | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tháo Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Mét |
| 7 | Tháo Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo Cáp đồng bọc 600V-CV50 : 2x10m | Theo chương V của E-HSMT | 20 | Mét |
| 9 | Tháo Cáp đồng trần M25mm² : 2 mét | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Mét |
| 10 | Tháo Đà săt bắt FCO, LA TBA 1 P | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Sứ |
| 11 | Tháo Đà săt bắt MBA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| BE | TÂN HỒNG - THÁO, LẮP LẠI - RUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI (Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại) | |||
| 1 | Tháo và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Nhổ trụ bê tông ly tâm 8,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cắt trụ bê tông ly tâm 12 m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Tháo COD3m-K (66,4kg) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo xà thép X-20K (52kg) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo & lắp kẹp treo cáp vặn xoắn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo & lắp kẹp ngừng cáp vặn xoắn | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| BF | TÂN HỒNG - THÁO, LẮP LẠI - HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO (Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại) | |||
| 1 | Tháo và lắp rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 2 | Tháo và lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC2x50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,466 | Km |
| 4 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 103 nhánh (2x15m) tại tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 1,545 | Km |
| 5 | Tháo hạ và thu hồi Cáp điện kế CVV2x6 | Theo chương V của E-HSMT | 35 | Mét |
| 6 | Tháo hạ và thu hồi Cáp điện kế CVV2x11 | Theo chương V của E-HSMT | 85 | Mét |
| 7 | Tháo & lắp kẹp treo cáp vặn xoắn | Theo chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 8 | Tháo thu hồi kẹp treo cáp vặn xoắn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi kẹp ngừng cáp vặn xoắn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| BG | TÂN HỒNG - THÁO, LẮP LẠI - HẠ THẾ HỖN HỢP CẢI TẠO (Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại) | |||
| 1 | Tháo và lắp rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Nhổ trụ bê tông ly tâm 7,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Tháo & lắp kẹp treo cáp vặn xoắn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC2x50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | Km |
| BH | HỒNG NGỰ - TRUNG ÁP CẢI TẠO - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát- MBT8,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m - MBT14 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Bộ ghép trụ BTLT 8,5m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| BI | HỒNG NGỰ - TRUNG ÁP CẢI TẠO - PHẦN CỘT, XÀ NÉO (Sơn biển nguy hiểm, số trụ) | |||
| 1 | Dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Bộ xà néo kép 2400 cột đơn - X24-K (XIN) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đỡ kép 2400 cột ghép sát - X24-K (IG) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ xà lệch đơn 2000 cột đơn lệch - X20L-Đ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ xà lẹch kép 2000 cột đơn lệch - X20L-K | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| BJ | HỒNG NGỰ - TRUNG ÁP CẢI TẠO - PHẦN DÂY SỨ, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-185/24 | Theo chương V của E-HSMT | 0,19 | Km |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-95/16 | Theo chương V của E-HSMT | 0,11 | Km |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x95mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,012 | Km |
| 4 | Bộ cách điện đứng - SĐU-35kV | Theo chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 5 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, ống nối dây, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, khóa néo, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo cách điện trung thế, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT(Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp đồng bọc 24kV; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp);Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| BK | HỒNG NGỰ- HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO | |||
| 1 | Bộ xử lý 2 nguồn hạ áp cáp AV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Bộ xử lý 2 nguồn hạ áp cáp ABC | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ cơi đầu trụ 2m đơn (U120): COD2m-Đ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 61 | Bộ |
| 4 | Bộ cơi đầu trụ 2m kép (U120): COD2m-K | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 5 | Cáp Duplex nhôm 2x11 mm2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 609 | Mét |
| 6 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV95 | Theo chương V của E-HSMT | 2,694 | Km |
| 7 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | Km |
| 8 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 3,798 | Km |
| 9 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,253 | Km |
| 10 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x95mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,073 | Km |
| 11 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x50mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,024 | Km |
| 12 | Công lắp Cáp Điện kế CVV | Theo chương V của E-HSMT | 726 | Mét |
| 13 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm nhân công lắp lại nhánh rẽ khách hàng, cung cấp và nối dây duplex; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| BL | HỒNG NGỰ - HẠ THẾ HỖN HỢP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | Km |
| 2 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm nhân công lắp lại nhánh rẽ khách hàng, cung cấp và nối dây duplex; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này | 1 | T. Bộ |
| BM | HỒNG NGỰ - TBA 1P-25KVA DI DỜI (1 TRẠM) | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo và lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo và lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo và lắp lại Côdê lắp MBA trụ ghép | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo và lắp lại Thùng CB Composite 1 pha (gồm MCCB, TI) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tháo và lắp lại Hộp công tơ 3 pha Composite (gồm Điện kế) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo và lắp lại Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO © | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| BN | HỒNG NGỰ - TBA 1P-50KVA XÂY DỰNG MỚI (1 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Côdê lắp MBA trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Thùng CB Composite 1 pha (gồm công lắp MCCB và TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Hộp công tơ 3 pha Composite (gồm công lắp Điện kế) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ nắp chụp cách điện MBA, LA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| BO | HỒNG NGỰ - TBA NÂNG CẤP 2x50 > 3x50KVA (1 TRẠM) | |||
| 1 | Tháo Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Tháo FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (2 SDL, 01 cấp mới) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Máy |
| 5 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) (01 SDL, 02 cấp mói) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA (01 SDL, 02 cấp mói) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Hộp công tơ 3 pha composite (bổ sung mới) (gồm công lắp MCCB và TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thùng CB 3 pha composite (bổ sung mới) (gồm công lắp Điện kế) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Giá chùm treo 3 MBT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ xà đỡ composite 2,8m, FCO, LA trạm 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50kVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| BP | HỒNG NGỰ - TBA 3X1P-25KVA XÂY DỰNG MỚI (1 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Giá chùm treo 3 MBT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thùng CB Composite 3 pha (gồm công lắp MCCB và TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Hộp công tơ 3 pha Composite (gồm công lắp Điện kế) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ xà đỡ composite 2,8m, FCO, LA, tủ trạm 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ nắp chụp cách điện MBA, LA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x25KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| BQ | HỒNG NGỰ - TBA NÂNG CÔNG SUẤT 1P-75KVA THÀNH 3P-160KVA (1 TRẠM) | |||
| 1 | Tháo Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA thu hồi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) (01 SDL, 02 cấp mói) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA (01 SDL, 02 cấp mới) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ nắp chụp cách điện MBA, LA MBA, LA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thùng CB Composite 3 pha (gồm công lắp MCCB và TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Hộp công tơ 3 pha Composite (gồm công lắp Điện kế) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà composite 2,8m lắp FCO, LA: X28K-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ (gồm công lắp sứ đứng) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 160KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| BR | HỒNG NGỰ - THÁO LẮP TRUNG THẾ CẢI TẠO (Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại) | |||
| 1 | Tháo lắp SĐU -35KV | Theo chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 2 | Tháo SĐU - 35kV | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Tháo SĐI - 35kV | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | Tháo lắp - Nth - U | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo lắp chuỗi cách điện Polymer 24kV-70kN | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 6 | Nhổ trụ bê tông ly tâm 8,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cắt trụ bê tông ly tâm 12 m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 8 | Tháo thu hồi xà thép X-20Đ | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi xà thép X-20ĐL | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Tháo COD3m-K | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Tháo xà thép đỡ X-24K | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo và căng lại dây lấy độ võng dây AC95 tuyến hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 0,524 | Km |
| 13 | Tháo và căng lại dây dẫn nhôm trần lõi thép trần AC185 hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 1,572 | Km |
| 14 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 14 nhánh (2x15m) tại tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 0,21 | Km |
| 15 | Tháo lắp lại hộp công tơ (≤ 2 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 16 | Tháo & lắp kẹp treo cáp bọc vặn xoắn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Tháo và lắp đèn chiếu sáng | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 18 | Tháo & lắp lại FCO (LBFCO) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| BS | HỒNG NGỰ - THÁO LẮP HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO (Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại) | |||
| 1 | Tháo và lắp rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 90 | Bộ |
| 2 | Tháo và lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cắt gốc thu hồi cột bêtông 7,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Cột |
| 4 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC3x70 | Theo chương V của E-HSMT | 2,115 | Km |
| 5 | Tháo & lắp kẹp treo cáp bọc vặn xoắn | Theo chương V của E-HSMT | 119 | Bộ |
| 6 | Tháo & lắp kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn | Theo chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 7 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 609 nhánh (2x15m) tại tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 9,135 | Km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình | 1 | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục | Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 2 | Phương tiện dựng trụ thủ công | Sử dụng để dựng trụ | 2 |
| 3 | Balang các loại | Sử dụng để nâng hạ vật tư | 3 |
| 4 | Kích các loại | Sử dụng để căng dây | 6 |
| 5 | Khoan neo chằng tạm | Sử dụng để làm chằng tạm | 6 |
| 6 | Tiếp địa lưu động trung thế | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn | 6 |
| 7 | Tiếp địa lưu động hạ thế | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn | 6 |
| 8 | Kềm ép thủy lực | Sử dụng để ép, nối day | 2 |
| 9 | Ròng rọc | Sử dụng để đở, căng dây | 20 |
| 10 | Máy thi công rãi căng dây | Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây | 2 |
| 11 | Dụng cụ đầm đất | Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi