Gói thầu: Cải tạo bếp ăn bệnh viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bãi Cháy |
| Tên gói thầu | Cải tạo bếp ăn bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 14:24:00 đến ngày 2021-06-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,061,795,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,618,000 VNĐ ((Mười triệu sáu trăm mười tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC THÁO, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10,68 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 193,05 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 19,3 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ đường ống ga hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,8 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 242,11 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 134,63 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 254 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 510,85 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 24,92 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt, lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12,42 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 36 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bình nóng lạnh, sen cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Thông hút bể phốt, bể tách mỡ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | bể |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 89,44 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 89,44 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 8000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 89,44 | m3 |
| B | HẠNG MỤC SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 37,69 | m3 |
| 2 | Bê tông lót rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,46 | m3 |
| 3 | Xây rãnh nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5,29 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,2 | tấn |
| 7 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 53,84 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 14,42 | 1m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng tấm đan nắp rãnh bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 218,23 | kg |
| 10 | Gia công, lắp dựng tấm inox chống trơn trượt KT: 400x1000x20mm (gia công theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 48 | tấm |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 26,15 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 17,81 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5,03 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,14 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 85,87 | m2 |
| 16 | Ốp tường bằng gạch men kính trắng 25x40cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 403,62 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 173,3 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 11,02 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 11,02 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đường ống kẽm dẫn ga, sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,198 | 100m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt dây, phụ kiện cấp ga ra bếp nấu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút, tê kẽm D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút, tê ren D27 cấp bếp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 826,23 | m2 |
| 25 | SXLD cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 16,32 | m2 |
| 26 | SXLD vách kính cố định thanh nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 14,58 | m2 |
| C | LỐI ĐI NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,47 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,47 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,03 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,22 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,14 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,07 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12,32 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12,32 | m2 |
| 11 | Sản xuất lan can inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 20,2 | m |
| 12 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 18,18 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 20,71 | m2 |
| D | HẠNG MỤC CÂP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xi phông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa nước lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,33 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,25 | 100m |
| 16 | Nối ống PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 17 | Nối ống PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 18 | Nối ống PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 15 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 25 | Côn thu D40-32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 26 | Côn thu D40-25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 14 | cái |
| 27 | Côn thu D32-25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cút nhựa PPR ren trong D25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 26 | cái |
| 29 | Nút bịt D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 26 | cái |
| 30 | Van khóa đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 31 | Van khóa đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 32 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,28 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 35 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 24 | cái |
| 36 | Cút nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 19 | cái |
| 37 | Côn thu uPVC D90-48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 11 | cái |
| 38 | Y PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 40 | Y PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC CÂP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp tủ điện phòng chứa aptomat | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt bình nước nóng 15L | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều invecter loại treo tường 220V-9000BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | máy |
| 10 | Điều hoà 1 chiều invecter loại treo tường 220V-9000BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ĐK 6,4mm dày 0,71mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm, dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 106 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 120,45 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 263,9 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 384,35 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 106 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 30 | m |
| 28 | Di chuyển, làm mới khu để bình ga, đấu nối lại như cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | công |
| 29 | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại tủ điện, dây dẫn sẵn có | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7 | công |
| 30 | Vệ sinh quạt trần cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.592692749E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.18538549E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng liên quan đến ngành Y tế. - Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 743.356.616 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.486.713.232 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi