Gói thầu: Gói thầu 16: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực huyện Thanh Bình (năm 2021)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 16: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực huyện Thanh Bình (năm 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 14:20:00 đến ngày 2021-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,876,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 4.488 | m² |
| B | ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa) | |||
| 1 | Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14ba | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
104 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 54 | Móng |
| C | ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
35 | Bộ |
| D | ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông ly tâm 14m | Theo chương V của E-HSMT | 212 | Cột |
| E | ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần xà, néo | |||
| 1 | Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) - Trụ đơn | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
9 | Bộ |
| F | ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
124 | Bộ |
| 2 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 11 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 5 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 7,264 | Km |
| 6 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² | Theo chương V của E-HSMT | 7,264 | Km |
| 7 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| G | ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | Lắp LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| H | ĐD HTĐL cải tạo - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa) | |||
| 1 | Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
2 | Móng |
| I | ĐD HTĐL cải tạo - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông ly tâm 12m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| J | ĐD HTĐL cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 4,412 | Km |
| 2 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| K | ĐD HTHH cải tạo - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
4 | Bộ |
| L | ĐD HTHH cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV70 | Theo chương V của E-HSMT | 11,813 | Km |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 4,64 | Km |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,975 | Km |
| 4 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| M | ĐD HTĐL XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 5.598 | m² |
| N | ĐD HTĐL XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa) | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m so le - M8,5aa | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
11 | Móng |
| 2 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 209 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 94 | Móng |
| 4 | Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 31 | Móng |
| O | ĐD HTĐL XDM - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
81 | Bộ |
| P | ĐD HTĐL XDM - Phần cột, néo (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông ly tâm 8,5m | Theo chương V của E-HSMT | 398 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông ly tâm 12m | Theo chương V của E-HSMT | 62 | Cột |
| Q | ĐD HTĐL XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,798 | Km |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 12,427 | Km |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 11,518 | Km |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 1,275 | Km |
| 5 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| R | TBA 1P-25kVA Sửa chữa - Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo MCCB 3 cực 600V -125A | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Lắp MCB 3 cực 600V - 63A | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Tháo TI HT 150/5A | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Lắp TI HT 100/5A | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| S | TBA 1P-25kVA Sửa chữa - Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ 1 pha (Bao gồm công tháo ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
8 | Bộ |
| 2 | Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất cho hệ thống đo đếm | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 25KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| T | TBA 1P-50kVA XDM - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 13 | Máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 3 | Lắp chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| U | TBA 1P-50kVA XDM - Phần vật liệu | |||
| 1 | Côdê lắp MBA trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
26 | Bộ |
| 2 | Thùng CB Composite 1 pha (Bao gồm công lắp CB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 3 | Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 4 | Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc: | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 6 | Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 9 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 13 | Bảng |
| V | TBA 1P-50kVA Sửa chữa - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp MCCB 3 cực 600V -125A | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Tháo MCCB 3 cực 600V -250A | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Tháo TI HT 250/5A | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Lắp TI HT 125/5A | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| W | TBA 1P-50kVA Sửa chữa - Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ 1 pha (Bao gồm công tháo ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
8 | Bộ |
| 2 | Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất cho hệ thống đo đếm | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| X | TBA 1P-37,5kVA Sửa chữa - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp MCCB 3 cực 600V-100A | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Lắp TI HT 100/5A | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Tháo MCCB 3 cực 690V -200A | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Tháo TI HT 200/5A | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| Y | TBA 1P-37,5kVA Sửa chữa - Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ 1 pha (Bao gồm công tháo ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
4 | Bộ |
| 2 | Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất cho hệ thống đo đếm | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 37,5KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| Z | TBA 3x1P-50kVA nâng cấp - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 9 | Máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Lắp chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| AA | TBA 3x1P-50kVA nâng cấp - Phần vật liệu | |||
| 1 | Giá chùm treo 3 MBT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
3 | Bộ |
| 2 | Thùng CB Composite 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đỡ composite 2,8m, FCO, LA, tủ trạm 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc: | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x1P-50kVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bảng |
| AB | TBA 1P-100kVA di dời - Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo Máy biến áp 1P- 100kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp Máy biến áp 1P- 100kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Tháo FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AC | TBA 1P-100kVA di dời - Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo lắp lại Thùng CB Composite 1 pha (Bao gồm công tháo, lắp CB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT |
1 | Cái |
| 2 | Tháo lắp lại Hộp công tơ 3 pha Composite (Báo gồm công tháo, lắp ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp lại Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc: | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 100KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| AD | TBA - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1 pha - 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Tháo máy biến áp 1 pha - 37,5kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Tháo FCO 15/27kV-100A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Tháo thùng CB 1 pha composite (Bao gồm CB, TI) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Tháo hộp công tơ 3 pha (Bao gồm ĐK) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Tháo Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V của E-HSMT | 9 | Mét |
| 8 | Tháo Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | Mét |
| 10 | Tháo Cáp đồng bọc 600V-CV50 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | Mét |
| 11 | Tháo Cáp điều khiển CVV-Sa-2x4,0mm² | Theo chương V của E-HSMT | 48 | Mét |
| 12 | Tháo Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Mét |
| 13 | Tháo Đà săt bắt FCO, LA TBA 1 P | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Tháo Đà sắt bắt MBA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| AE | ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Cắt trụ bê tông ly tâm 8,5m | Theo chương V của E-HSMT | 33 | Cột |
| 2 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8 trên tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 1,519 | Km |
| 3 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC2x50 | Theo chương V của E-HSMT | 1,519 | Km |
| 4 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 160 nhánh (2x15m) tại tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | Km |
| AF | HTĐL XDM - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 | Theo chương V của E-HSMT | 1,544 | Km |
| 2 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 18 nhánh (2x15m) tại tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 0,54 | Km |
| AG | HTHH cải tạo - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 | Theo chương V của E-HSMT | 4,923 | Km |
| 2 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,804 | Km |
| AH | HTĐL cải tạo - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 369 nhánh (2x15m) tại tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 11,07 | Km |
| 2 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC2x50 | Theo chương V của E-HSMT | 4,659 | Km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi