Gói thầu: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660398-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210660310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 15:36:00 đến ngày 2021-06-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,380,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Đào móng, máy đào Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,009 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 63,681 1m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,083 1m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,622 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20,844 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 23,364 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 39,714 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,315 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,451 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,387 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,085 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,552 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,559 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,163 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,76 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,161 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,784 tấn
18 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 43,045 m3
19 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 52,814 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,454 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,429 100m3
22 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,778 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 48,142 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,867 m2
25 Ốp chân tường, viền tường gạch 60x240 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 41,376 m2
26 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,623 m3
27 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,441 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,253 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,169 tấn
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,704 m3
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,469 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,242 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,337 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,119 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25,972 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,117 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,798 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,72 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,45 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 60,199 m3
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,899 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,497 tấn
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,756 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,85 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,173 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,535 tấn
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 66,11 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 84,55 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30,299 m3
50 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,298 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,298 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,816 1m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,338 100m2
54 Ke chống bão(0.5m/cái theo chiều dài xà gồ) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 784 cái
55 Tôn máng úp nóc khổ rộng 400mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 56,58 m
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 300,5 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.069,136 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 360,026 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 353,58 m2
60 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 589,9 m2
61 Thi công màng khò Standart , lên bên thành mỗi bên 10cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 74,959 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 219,12 m
63 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 131,7 m
64 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.369,636 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.303,506 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 300,5 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2.372,642 m2
68 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22,385 m2
69 Đắp đầu trụ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 38 cái
70 SXLD lan can cầu thang bằng sắt hộp mạ kẽm (Sơn tĩnh điện) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,525 m2
71 SXLD tay vị gỗ lim lan can cầu thang KT 8x12cm (Sơn PU) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,54 m
72 Trụ cầu thang bằng gỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
73 SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm định hình kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 2 cánh mở quay) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,2 m2
74 SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm định hình kính an toàn 6,38ly ( Cửa đi 1 cánh mở quay) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,64 m2
75 SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm định hình kính an toàn 6,38ly ( Cửa sổ 2 cánh mở quay) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 56,16 m2
76 SXLD vách kính bằng khung nhôm định hình kính an toàn 6,38 ly Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,36 m2
77 Thép hộp 30x60x1.8 gia cường VK (Bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn thiện) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8 m
78 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 14x14x1.2 mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 56,16 m2
79 Sản xuất lan can hoa sắt hộp vuông 40x40x1.4 sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,702 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 61,862 m2
81 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 453,077 m2
82 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 42,357 m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( 4 tháng thi công: DG vl*4) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,732 100m2
84 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 222,852 m2
85 Lắp đặt đèn led sát trần thủy tinh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7 bộ
86 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 28 bộ
87 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
88 Lắp đặt quạt treo tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 28 cái
89 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
90 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
91 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
92 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 38 cái
93 Lắp đặt tủ điện tầng 200x200x150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 hộp
94 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 hộp
95 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha 15A( chờ điều hòa) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
99 Lắp đặt hộp attomat Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 hộp
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 850 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 250 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 80 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
105 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.100 m
106 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 90 m
107 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
108 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 hộp
109 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
110 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
111 Lắp đặt các loại đèn EXIT Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,85 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,01 100m
114 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
116 Cầu chắn rác Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
117 Nẹp ống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 42 cái
118 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,97 1m3
119 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,97 m3
120 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 35 m
121 Gia công, đóng cọc chống sét Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cọc
122 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
123 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
124 Bật sắt giữ chân và gim vào tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
B SÂN LÁT GẠCH:
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,027 100m3
2 Đầm đất mặt bằng bằng máy đầm cầm tay Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 ca
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 68,46 m3
4 Lát gạch terazo, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 684,6 m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,4m3,Cấp đất II(90%KL) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,21 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công Cấp đất II( 10%KL) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,333 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,827 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,82 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 33,987 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,74 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,138 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,178 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,126 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 66 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây. + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới công trình xây dựng dân dụng. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->