Gói thầu: Gói thầu 21: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực huyện Lấp Vò (năm 2021)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644326-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 21: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực huyện Lấp Vò (năm 2021)
Số hiệu KHLCNT 20210634878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 15:32:00 đến ngày 2021-06-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,175,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHÁT TUYẾN
(Không tính phát sinh phần này)
1 Công tác phát tuyến phục vụ thi công Theo chương V của E-HSMT 9.202
B TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA
(Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1 Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14ba Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
39 Móng
2 Móng cột 12m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M12ba Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 8 Móng
3 Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 14 Móng
4 Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 47 Móng
5 Bộ ghép trụ BTLT 12 m Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 7 Bộ
6 Bộ ghép trụ BTLT 14m Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 16 Bộ
7 Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống - MNX15-4 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
8 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 5 Bộ
9 Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 12 - loại 2 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
10 Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14 - loại 2 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Bộ
11 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 18 Bộ
C TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN CỘT, XÀ NÉO, BIỂN BÁO VƯỢT SÔNG
(Gồm sơn biển nguy hiểm, số trụ)
1 Dựng Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf Theo chương V của E-HSMT 36 Cột
2 Dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf Theo chương V của E-HSMT 133 Cột
3 Bộ xà néo kép 2400 cột đơn - X24-K (XIN) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
4 Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) - Trụ đơn Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 13 Bộ
5 Thanh nối sắt PL60x60x6-410 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 7 Bộ
6 Bộ chằng xuống cột 14m dùng TK50", Code - CX14-C50-GN Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
7 Dựng Cột báo hiệu cao BTLT8,5m (biển báo vượt sông) Theo chương V của E-HSMT 10 Cột
8 Biển báo C4.1 và C2.1 (biển báo vượt sông) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 10 Bộ
9 Móng cột báo hiệu (MBT8,5) (biển báo vượt sông) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 10 Móng
D TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 Theo chương V của E-HSMT 1,617 Km
2 Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH-50mm² Theo chương V của E-HSMT 4,601 Km
3 Lắp LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) Theo chương V của E-HSMT 7 bộ
4 Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA - kể cả bass Theo chương V của E-HSMT 6 bộ
5 Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 69 bộ
6 Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kV Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 19 bộ
7 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50, ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 6 Chuỗi
8 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 39 Chuỗi
9 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 41 Chuỗi
10 Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào trụ : CĐNK Polymer-T Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Chuỗi
11 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, ống nối dây, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, khóa néo, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo cách điện trung thế, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp đồng bọc 24kV; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp); Không tính phát sinh phần này 1 T. Bộ
E TRUNG THẾ 3 PHA CẢI TẠO - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA
(Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1 Móng cột 14m - MBT14 Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
11 Móng
2 Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 14 Móng
3 Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14ba Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 37 Móng
4 Móng cột 16m - MBT16 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Móng
5 Móng cột 16m cho cột ghép sát - MBT16-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Móng
6 Bộ ghép trụ BTLT 14m Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 14 Bộ
7 Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODE Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
8 Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch - MNL15-4 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
9 Bộ tiếp đất cho kim thu sét - loại 2 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 8 Bộ
10 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 16 Bộ
11 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m) - loại 1 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
12 Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
F TRUNG THẾ 3 PHA CẢI TẠO - PHẦN CỘT, XÀ NÉO
(Gồm sơn biển nguy hiểm, số trụ)
1 Dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf Theo chương V của E-HSMT 76 Cột
2 Dựng Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 920kgf Theo chương V của E-HSMT 3 Cột
3 Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - XIT1-2m Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 7 Bộ
4 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X24-K (IG) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
5 Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 2/3 - XIG1-2m Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
6 Bộ xà néo kép 2400 cột đơn - X24-K (XIN) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 8 Bộ
7 Bộ chằng lệch cột 12m - CL12-PL Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
G TRUNG THẾ 3 PHA CẢI TẠO - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp Bộ cách điện đứng - SĐU-35kV Theo chương V của E-HSMT 22 bộ
2 Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV-70kN (dây AC120) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 9 Chuỗi
3 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây AC120) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 Chuỗi
4 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-120/19 Theo chương V của E-HSMT 0,01 Km
5 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-95/16 Theo chương V của E-HSMT 0,004 Km
6 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 Theo chương V của E-HSMT 0,019 Km
7 Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² Theo chương V của E-HSMT 0,048 Km
8 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, ống nối dây, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, khóa néo, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo cách điện trung thế, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp đồng bọc 24kV; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp); Không tính phát sinh phần này 1 T. Bộ
H HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA
(Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1 Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
6 Móng
2 Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 14 Móng
3 Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m so le - M8,5aa Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 11 Móng
4 Móng cột 10,5m 02 đà cản 1,2m so le - M10,5aa Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Móng
5 Móng bêtông cho trụ 8,5 MBT8,5 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Móng
6 Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 7 Móng
7 Móng cột 10,5m cho cột ghép sát - MBT10,5-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 Móng
8 Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát - MBT7,5-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Móng
9 Bộ ghép trụ BTLT 7,5 (8,5)m Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 9 Bộ
10 Bộ ghép trụ BTLT 10,5m Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 Bộ
11 Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống - MNX12-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
12 Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch - MNL12-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 14 Bộ
13 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 7.5m) - Loại 1 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
14 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 10.5m) - Loại 1 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
15 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 8 Bộ
I HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO - PHẦN CỘT, NÉO
(Gồm sơn biển nguy hiểm, số trụ)
1 Dựng Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 200kgf Theo chương V của E-HSMT 10 Cột
2 Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf Theo chương V của E-HSMT 43 Cột
3 Dựng Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350kgf Theo chương V của E-HSMT 8 Cột
4 Bộ chằng lệch cột 8,5m; 7,5m dùng TK35", bulông mắt - CL.ht-B35-GN Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 14 Bộ
5 Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng TK35", bulông mắt - CX.ht-B35-GN Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
J HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 Theo chương V của E-HSMT 0,412 Km
2 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV70 Theo chương V của E-HSMT 0,35 Km
3 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV50 Theo chương V của E-HSMT 0,005 Km
4 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² Theo chương V của E-HSMT 0,015 Km
5 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm² Theo chương V của E-HSMT 0,006 Km
6 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x95mm² Theo chương V của E-HSMT 0,486 Km
7 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp); Không tính phát sinh phần này 1 T. Bộ
K HẠ THẾ HỖN HỢP CẢI TẠO
1 Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3 Móng
2 Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống - MNX12-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
3 Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf Theo chương V của E-HSMT 3 Cột
4 Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng TK35", bulông mắt - CX.ht-B35-GN Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
5 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 Theo chương V của E-HSMT 0,002 Km
6 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-185/24 Theo chương V của E-HSMT 0,006 Km
7 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV70 Theo chương V của E-HSMT 0,202 Km
8 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² Theo chương V của E-HSMT 0,332 Km
9 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp); Không tính phát sinh phần này 1 T. Bộ
L HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - PHÁT TUYẾN
(Không tính phát sinh phần này)
1 Công tác phát tuyến phục vụ thi công Theo chương V của E-HSMT 9.905
M HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA
(Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1 Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
115 Móng
2 Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Móng
3 Móng bêtông cho trụ 8,5 MBT8,5 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 15 Móng
4 Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 96 Móng
5 Móng cột 10,5m cho cột ghép sát - MBT10,5-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 14 Móng
6 Bộ ghép trụ BTLT 7,5 (8,5)m Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 96 Bộ
7 Bộ ghép trụ BTLT 10,5m Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 14 Bộ
8 Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống - MNX12-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
9 Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch - MNL12-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
10 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 45 Bộ
11 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 10.5m) - Loại 1 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 Bộ
N HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - PHẦN CỘT, NÉO
(Gồm sơn biển nguy hiểm, số trụ)
1 Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf Theo chương V của E-HSMT 322 Cột
2 Dựng Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350kgf Theo chương V của E-HSMT 29 Cột
3 Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng TK35", bulông mắt - CX.ht-B35-GN Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
4 Bộ chằng lệch cột 8,5m; 7,5m dùng TK35", bulông mắt - CL.ht-B35-GN Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
O HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 Theo chương V của E-HSMT 9,385 Km
2 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² Theo chương V của E-HSMT 9,234 Km
3 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x95mm² Theo chương V của E-HSMT 0,25 Km
4 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp); Không tính phát sinh phần này 1 T. Bộ
P HẠ THẾ HỖN HỢP XÂY DỰNG MỚI
1 Móng bêtông cho trụ 8,5 MBT8,5 Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1 Móng
2 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
3 Dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf Theo chương V của E-HSMT 1 Cột
4 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² Theo chương V của E-HSMT 1,769 Km
5 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp); Không tính phát sinh phần này 1 T. Bộ
Q TRẠM BIẾN ÁP 1P-75KVA XÂY DỰNG MỚI (1 TRẠM)
1 Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA Theo chương V của E-HSMT 1 Máy
2 Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Côdê lắp MBA trụ ghép Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
5 Thùng CB Composite 1 pha (gồm công lắp MCCB, TI) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Hộp công tơ 3 pha Composite (gồm công lắp Điện kế) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
7 Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) trụ ghép Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
9 Bộ nắp chụp cách điện MBA, LA MBA, LA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
11 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 75KVA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
12 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bảng
R TRẠM BIẾN ÁP 1P-50KVA DI DỜI (4 TRẠM)
1 Tháo, lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA Theo chương V của E-HSMT 4 Máy
2 Tháo, lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
3 Tháo, lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
4 Tháo, lắp lại Côdê lắp MBA trụ ghép Theo chương V của E-HSMT 8 Bộ
5 Tháo, lắp lại Thùng CB Composite 1 pha (gồm MCCB, TI) Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
6 Tháo, lắp lại Hộp công tơ 3 pha Composite (gồm Điện kế) Theo chương V của E-HSMT 4 Bộ
7 Tháo, lắp lại Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
8 Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Bộ
9 Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha (cáp SDL) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Bộ
10 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA (cáp SDL) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Bộ
11 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Bảng
S TRẠM BIẾN ÁP 1P-75KVA DI DỜI (1 TRẠM)
1 Tháo, lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA Theo chương V của E-HSMT 1 Máy
2 Tháo, lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Tháo, lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Tháo, lắp lại Côdê lắp MBA trụ ghép Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
5 Tháo, lắp lại Thùng CB Composite 1 pha (gồm MCCB, TI) Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Tháo, lắp lại Hộp công tơ 3 pha Composite (gồm Điện kế) Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
7 Tháo, lắp lại Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
9 Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha (cáp SDL) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
10 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 75KVA (cáp SDL) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
11 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bảng
T TRẠM BIẾN ÁP 1P-50KVA XÂY DỰNG MỚI (14 TRẠM)
1 Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA Theo chương V của E-HSMT 14 Máy
2 Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) Theo chương V của E-HSMT 14 bộ
3 Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V của E-HSMT 14 bộ
4 Côdê lắp MBA trụ ghép Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 28 Bộ
5 Thùng CB Composite 1 pha (gồm công lắp MCCB, TI) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 14 Cái
6 Hộp công tơ 3 pha Composite (gồm công lắp Điện kế) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 14 Bộ
7 Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) trụ ghép Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 14 bộ
8 Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 14 Bộ
9 Bộ nắp chụp cách điện MBA, LA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 14 bộ
10 Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 14 Bộ
11 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 14 Bộ
12 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 14 Bảng
U TRẠM BIẾN ÁP 1P-50KVA SỮA CHỮA KIẾN TRÚC (1 TRẠM)
1 Hộp công tơ 3 pha Composite (gồm công lắp Điện kế) Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1 Bộ
2 Bộ tiếp đất cho hệ thống đo đếm Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
3 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA (gồm công tháo lắp MCCB, TI) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
V TRẠM BIẾN ÁP 1P-25KVA THÁO, LẮP LẠI (4 TRẠM)
1 Tháo, lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA Theo chương V của E-HSMT 4 Máy
2 Tháo, lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
3 Tháo, lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
4 Tháo, lắp lại Côdê lắp MBA trụ ghép Theo chương V của E-HSMT 8 Bộ
5 Tháo, lắp lại Thùng CB Composite 1 pha (gồm MCCB, TI) Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
6 Tháo, lắp lại Hộp công tơ 3 pha Composite (gồm Điện kế) Theo chương V của E-HSMT 4 Bộ
7 Tháo, lắp lại Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
8 Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Bộ
9 Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Bộ
10 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 25KVA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Bộ
11 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Bảng
W TRẠM BIẾN ÁP NÂNG CẤP 1P-37,5kVA THÀNH 1P-75KVA (1 TRẠM)
1 Tháo Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA thu hồi Theo chương V của E-HSMT 1 Máy
2 Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA Theo chương V của E-HSMT 1 Máy
3 Hộp công tơ 3 pha Composite (gồm công lắp Điện kế) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
4 Bộ tiếp đất cho hệ thống đo đếm Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
5 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 75KVA (gồm công tháo lắp MCCB, TI) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
X THÁO, LẮP LẠI - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
(Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại)
1 Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV Theo chương V của E-HSMT 6 Bộ
2 Cắt trụ bê tông ly tâm 12 m Theo chương V của E-HSMT 2 Cột
3 Tháo bộ chằng Theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
4 Tháo thu hồi bộ xà XIG1-2m Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
5 Tháo thu hồi COD3m-K (U120) Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
Y THÁO, LẮP LẠI - TRUNG THẾ 3 PHA CẢI TẠO DI DỜI
(Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại)
1 Tháo cách điện đứng 24KV Theo chương V của E-HSMT 2 Sứ
2 Tháo thu hồi Đth - U Theo chương V của E-HSMT 10 Bộ
3 Cắt trụ bê tông ly tâm 12 m Theo chương V của E-HSMT 57 Cột
4 Cắt trụ bê tông ly tâm 14 m Theo chương V của E-HSMT 2 Cột
5 Tháo thu hồi bộ xà XIT1-2m Theo chương V của E-HSMT 4 Bộ
6 Tháo thu hồi bộ xà XIG1-2m Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
7 Tháo xà thép néo X24-K Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
8 Tháo bộ chằng Theo chương V của E-HSMT 8 Bộ
9 Tháo thu hồi COD3m-K (U120) Theo chương V của E-HSMT 39 Bộ
10 Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV Theo chương V của E-HSMT 31 Bộ
11 Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
12 Tháo lắp chuỗi cách điện Polymer 24kV-70kN Theo chương V của E-HSMT 83 Chuỗi
13 Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U Theo chương V của E-HSMT 44 Bộ
14 Tháo lắp - Nth - U Theo chương V của E-HSMT 23 Bộ
15 Tháo và lắp xà thép XIT1-2m (25kg) Theo chương V của E-HSMT 44 Bộ
16 Tháo và lắp xà thép XIG1-2m (50kg) Theo chương V của E-HSMT 4 Bộ
17 Tháo & lắp xà thép X24-Đ (31kg) Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
18 Tháo & lắp lại xà thép néo X24-K (62kg) Theo chương V của E-HSMT 17 Bộ
19 Tháo lắp bộ xà composite đơn lắp LA, FCO - X.28Đ-FCO© Theo chương V của E-HSMT 5 Bộ
20 Tháo lắp bộ xà composite đơn lắp LA, FCO - X.28K-FCO© Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
21 Tháo lắp bộ chằng Theo chương V của E-HSMT 6 Bộ
22 Tháo & lắp kim thu sét Theo chương V của E-HSMT 8 Bộ
23 Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây AC95 Theo chương V của E-HSMT 4,039 Km
24 Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC120 tuyến hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 12,117 Km
25 Tháo & Lắp đặt biến điện áp trung thế Theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
26 Tháo & Lắp đặt biến dòng điện trung thế Theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
27 Tháo & Lắp đặt LA Theo chương V của E-HSMT 9 Bộ
28 Tháo & Lắp đặt LBFCO Theo chương V của E-HSMT 21 Bộ
29 Tháo & Lắp đặt DS Theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
30 Tháo & Lắp đặt LBS Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
31 Tháo & lắp kẹp quai ép + hotline Theo chương V của E-HSMT 28 Bộ
Z THÁO, LẮP LẠI - HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI
(Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại)
1 Tháo, thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
2 Tháo và lắp rack 1 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
3 Tháo và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 4 Bộ
4 Tháo bộ chằng Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
5 Cắt trụ bê tông ly tâm 8,5 m Theo chương V của E-HSMT 1 Cột
6 Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 3 nhánh (2x15m) tại tuyến Theo chương V của E-HSMT 0,045 Km
7 Tháo & lắp kẹp ngừng cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
8 Tháo kẹp treo cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 7 Bộ
AA THÁO, LẮP LẠI - HẠ THẾ HỖN HỢP CẢI TẠO
(Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại)
1 Tháo, thu hồi rack 1 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 6 Bộ
2 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 Theo chương V của E-HSMT 0,327 Km
3 Tháo bộ chằng Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
4 Tháo và lắp rack 1 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 9 Bộ
5 Tháo và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 4 Bộ
6 Tháo và lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 4 Bộ
7 Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 261nhánh (2x15m) tại tuyến Theo chương V của E-HSMT 3,915 Km
8 Tháo lắp lại hộp công tơ (≤ 2 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 33 Hộp
9 Tháo lắp lại hộp công tơ (≤ 4 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 41 Hộp
10 Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8 trên tuyến Theo chương V của E-HSMT 0,166 Km
11 Tháo hạ và căng lại dây dẫn AV50 trên tuyến hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 0,506 Km
12 Tháo hạ và căng lại dây dẫn AV70 trên tuyến hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 0,835 Km
13 Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC2x50 hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 1,228 Km
14 Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC2x70 hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 0,723 Km
15 Tháo & lắp kẹp treo cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 21 Bộ
16 Tháo & lắp kẹp ngừng cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 17 Bộ
AB THÁO, LẮP LẠI - HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO
(Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại)
1 Tháo, thu hồi rack 1 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 48 Bộ
2 Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
3 Tháo bộ chằng Theo chương V của E-HSMT 32 Bộ
4 Cắt trụ bê tông ly tâm 6,5 m Theo chương V của E-HSMT 8 Cột
5 Cắt trụ bê tông ly tâm 7,5 m Theo chương V của E-HSMT 9 Cột
6 Cắt trụ bê tông ly tâm 8,5 m Theo chương V của E-HSMT 77 Cột
7 Cắt trụ bê tông ly tâm 10,5 m Theo chương V của E-HSMT 8 Cột
8 Tháo & lắp kẹp treo cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 45 Bộ
9 Tháo & lắp kẹp ngừng cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 24 Bộ
10 Tháo kẹp treo cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
11 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 Theo chương V của E-HSMT 0,481 Km
12 Tháo và lắp rack 1 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 68 Bộ
13 Tháo và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 44 Bộ
14 Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 426 nhánh (2x15m) tại tuyến Theo chương V của E-HSMT 6,39 Km
15 Tháo lắp lại hộp công tơ (≤ 2 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 10 Hộp
16 Tháo lắp lại hộp công tơ (≤ 4 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 34 Hộp
17 Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8 trên tuyến Theo chương V của E-HSMT 4,518 Km
18 Tháo hạ và căng lại dây dẫn AV50 Theo chương V của E-HSMT 4,044 Km
19 Tháo hạ và căng lại dây dẫn AV70 Theo chương V của E-HSMT 0,228 Km
20 Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC2x50 hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 2,461 Km
21 Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC3x50 hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 0,138 Km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->