Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, xã Điền Hải và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 15:30:00 đến ngày 2021-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,601,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155,75 | 1 m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám MC70 T/C 1,0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155,75 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,086 | 1 tấn |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,81 | 1 m3 |
| 5 | Bù móng móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,27 | 1 m3 |
| 6 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,63 | 1 m3 |
| B | *\2- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,5 | 1 m3 |
| 2 | Đào bậc cấp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,82 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,05 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào C1 đổ đi CL 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,049 | 1 m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,99 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,99 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.029,77 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,1 | 1 m3 |
| 10 | Lu nền K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,998 | 1 m2 |
| C | *\3- Vĩa hè : | |||
| D | +) Lát gạch : | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,98 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,81 | 1 m3 |
| E | +) Bó vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,76 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,8 | 1 m |
| 4 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,8 | 1 m |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,37 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | 1 m3 |
| F | +) Bó vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,01 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | 1 m |
| 4 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | 1 m |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 1 m3 |
| G | +) Bó vỉa cửa thu nước loại 3 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,03 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | 1 m |
| 4 | Gia công cốt thép bó vỉa, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bó vỉa, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 1 tấn |
| H | +) Rãnh vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,48 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,3 | 1 m |
| 4 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | 1 m3 |
| I | +) Rãnh vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | 1 m |
| 4 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1 m3 |
| J | +) Đá xe lăn : | |||
| 1 | Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn đá xe lăn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,61 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 1 m3 |
| K | +) Bó hè : | |||
| 1 | Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,73 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,74 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,16 | 1 m3 |
| L | +) Ô trồng cây (1,2x1,2)m: | |||
| 1 | Xây đá chẻ ô trồng cây VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 1 m3 |
| M | +) Dải trồng cây KT (1,2xL)m: | |||
| 1 | Xây đá chẻ ô trồng cây VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,96 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,45 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | 1 m3 |
| N | *\4- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tròn tam giác KT 70cm + biển vuông 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhật KT (100x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 4 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | 1 m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 1 m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 m2 |
| O | *\5- Hệ thống thoát nước mưa : | |||
| P | +) Hố thu : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,43 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,25 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,34 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,47 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,35 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất thép hình giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,681 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng thép hình giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,681 | Tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Tấm |
| 17 | Sản xuất thép hình viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,235 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng thép hình viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,235 | Tấn |
| 19 | Bê tông tấm chắn rác, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | Tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Tấm |
| 23 | Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,13 | 1 m2 |
| 25 | LĐ ống nhựa HDPE D200 dày 9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | 1 m |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | 1 m |
| 27 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | 1 m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | 1 m3 |
| Q | +) ống cống : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,18 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,5 | 1 m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | 1 m |
| 5 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 m |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Đường kính ống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Mối nối |
| 10 | Lắp đặt gối cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,1 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 1 m |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Đường kính ống D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Mối nối |
| 14 | Lắp đặt gối cống D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | 1 cái |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,87 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | 1 m3 |
| R | *\6- Cống hộp (1,5x1,0)m : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,31 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông hộp kỹ thuật, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,92 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép hộp kỹ thuật, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép hộp kỹ thuật, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,788 | Tấn |
| 8 | Bê tông bản quá độ, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,77 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép bản quá độ, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép bản quá độ, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép bản quá độ, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | Tấn |
| 13 | Cấp phối đá dăm đệm bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông mương, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông gối kê, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 1 m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D30 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 m |
| 19 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,98 | 1 m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | 1 m3 |
| 21 | Mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 22 | Gia công cốt thép mối nối cống, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 1 tấn |
| S | *\7- Mương B=0,5m : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mương, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,97 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép mương, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 1 tấn |
| 8 | Gia công cốt thép mương, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 1 tấn |
| 9 | Bê tông đan giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn đan giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | 1 m2 |
| T | *\8- Cửa thu, cửa xả : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,98 | 1 m3 |
| 2 | Đào mương , đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt gối cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt gối cống D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 9 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 1 m3 |
| 10 | Xây đá hộc móng VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 1 m3 |
| 11 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 1 m2 |
| 14 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | 1 m2 |
| 15 | Đệm móng CPDD Dmax37,5mm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 1 m3 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 1 m |
| 17 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 1 m3 |
| U | *\9- Đường dây trung thế 22kV | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột nền đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0096 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng cột K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9264 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc=0,95, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6228 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng cột M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 9 | SX và lắp dựng BTLT 12-7.2 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Kẹp cáp 3 bulon A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Xà néo cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Sứ chuỗi polimer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Phụ kiện sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Gia công đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Kéo rãi dây chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ cột điện 12m hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| V | *\10- Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 2 | Bulong móc M12-300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Móc treo cáp 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Nối bọc cách điện 25-25, 25-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần |
| 9 | Luồn dây lên đèn (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 10 | Đèn Led chiếu sáng đường 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 12 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục: +Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng. - Thi công vỉa hè - Thi công hệ thống thoát nước. - Thi công hệ thống điện chiếu sáng Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.850.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi