Gói thầu: Gói thầu 20: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực huyện Lai Vung (năm 2021)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648737-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 20: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực huyện Lai Vung (năm 2021)
Số hiệu KHLCNT 20210634836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 15:26:00 đến ngày 2021-06-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,447,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1 Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hành Theo chương V của E-HSMT 11.118
B ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1 Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14ba Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
79 Móng
2 Móng cột 14m - MBT14 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Móng
3 Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 6 Móng
4 Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 45 Móng
5 Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống - MNX15-4 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
6 Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch - MNL15-4 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
C ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1 Bộ
2 Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 11 Bộ
3 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 28 Bộ
D ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1 Dựng cột bê tông ly tâm 12m Theo chương V của E-HSMT 12 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 14m Theo chương V của E-HSMT 170 Cột
E ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần xà, néo
1 Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1 Bộ
2 Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) - Trụ đơn Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 15 Bộ
3 Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) - Trụ ghép Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Bộ
4 Thanh nối sắt PL60x60x6-410 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
5 Bộ chằng xuống cột 14m tháp sắt dùng TK50" - CX14-PL Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
6 Bộ chằng lệch 14m dùng cápTK50",code - CL-C50 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
F ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần biển báo vượt sông
1 Dựng cột báo hiệu cao BTLT8,5m Theo chương V của E-HSMT 4 Cột
2 Biển báo C4.1 và C2.1 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Bộ
3 Móng cột báo hiệu (MBT8,5) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Móng
G ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Lắp bộ cách điện đứng - SĐU-35kV Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
2 Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 82 bộ
3 Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kV Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 28 bộ
4 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây AC50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 chuỗi
5 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 41 chuỗi
6 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát- CĐN Polymer-T2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 15 chuỗi
7 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 chuỗi
8 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 chuỗi
9 Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây AC50) Lắp vào trụ ghép sát : CĐNK Polymer-T2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 chuỗi
10 Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào trụ ghép sát : CĐNK Polymer-T2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 chuỗi
11 Lắp cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V của E-HSMT 52 mét
12 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 Theo chương V của E-HSMT 8,04 km
13 Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² Theo chương V của E-HSMT 0,266 km
14 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) 1 T. Bộ
H ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần thiết bị đường dây
1 Lắp LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) Theo chương V của E-HSMT 10 bộ
2 Lắp chống sét van LA 18kV - 10kA - kể cả bass và nắp chụp Theo chương V của E-HSMT 11 bộ
I ĐD HTĐL cải tạo - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1 Móng bêtông cho trụ 8,5 MBT8,5 Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1 Móng
2 Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Móng
3 Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch - MNL12-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
J ĐD HTĐL cải tạo - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1 Dựng cột bê tông ly tâm 8,5m Theo chương V của E-HSMT 5 Cột
K ĐD HTĐL cải tạo - Phần xà, néo
1 Bộ cơi đầu trụ kép 3m cột đơn: COD3m-K (U120) Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2 Bộ
2 Bộ chằng lệch cột 8,5m; 7,5m dùng TK35", bulông mắt - CL.ht-B35-GN Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
L ĐD HTĐL cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 Theo chương V của E-HSMT 1,621 km
2 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV70 Theo chương V của E-HSMT 0,872 km
3 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² Theo chương V của E-HSMT 0,388 km
4 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² Theo chương V của E-HSMT 0,075 km
5 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm² Theo chương V của E-HSMT 0,09 km
6 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) 1 T. Bộ
M ĐD HTHH cải tạo - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1 Móng cột 12m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M12ba Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2 Móng
2 Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14ba Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Móng
N ĐD HTHH cải tạo - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1 Dựng cột bê tông ly tâm 12m Theo chương V của E-HSMT 2 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 14m Theo chương V của E-HSMT 4 Cột
O ĐD HTHH cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
7 bộ
2 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV70 Theo chương V của E-HSMT 2,585 km
3 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² Theo chương V của E-HSMT 0,055 km
4 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) 1 T. Bộ
P ĐD HTĐL cải tạo thành HTHH - Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV70 Theo chương V của E-HSMT 0,63 km
2 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² Theo chương V của E-HSMT 0,021 km
3 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) 1 T. Bộ
Q ĐD HTĐL XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1 Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hành Theo chương V của E-HSMT 3.588
R ĐD HTĐL XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1 Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m so le - M8,5aa Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
9 Móng
2 Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 41 Móng
3 Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Móng
4 Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 38 Móng
5 Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Móng
6 Móng cột 10,5m cho cột ghép sát - MBT10,5-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Móng
7 Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống - MNX12-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
8 Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch - MNL12-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
S ĐD HTĐL XDM - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
17 Bộ
2 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 10.5m) - Loại 1 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
3 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
4 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
T ĐD HTĐL XDM - Phần cột, néo (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1 Dựng cột bê tông ly tâm 8,5m Theo chương V của E-HSMT 115 Cột
2 Dựng cột bê tông ly tâm 10,5m Theo chương V của E-HSMT 8 Cột
3 Dựng cột bê tông ly tâm 12m Theo chương V của E-HSMT 2 Cột
4 Dựng cột bê tông ly tâm 14m Theo chương V của E-HSMT 8 Cột
5 Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng TK35", bulông mắt - CX.ht-B35-GN Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
6 Bộ chằng lệch cột 8,5m; 7,5m dùng TK35", bulông mắt - CL.ht-B35-GN Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
7 Bộ chằng xuống cột 14m dùng TK50", Code - CX14-C50-GN Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
8 Bộ cơi đầu trụ kép 3m cột đơn: COD3m-K (U120) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 Bộ
U ĐD HTĐL XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 Theo chương V của E-HSMT 2,475 km
2 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² Theo chương V của E-HSMT 2,543 km
3 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² Theo chương V của E-HSMT 0,794 km
4 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x120mm² Theo chương V của E-HSMT 0,058 km
5 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm² Theo chương V của E-HSMT 0,1 km
6 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm² Theo chương V của E-HSMT 0,147 km
7 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) 1 T. Bộ
V ĐD HTHH XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1 Móng cột 12m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M12ba Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1 Móng
W ĐD HTHH XDM - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1 Dựng cột bê tông ly tâm 12m Theo chương V của E-HSMT 1 Cột
X ĐD HTHH XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm² Theo chương V của E-HSMT 0,79 km
2 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV70 Theo chương V của E-HSMT 0,01 km
3 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) 1 T. Bộ
Y TBA 1P-50kVA di dời - Phần thiết bị
1 Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA Theo chương V của E-HSMT 3 máy
2 Lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA Theo chương V của E-HSMT 3 máy
3 Tháo FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
4 Lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
5 Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
6 Lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
Z TBA 1P-50kVA di dời - Phần vật liệu
1 Côdê lắp MBA trụ ghép - Tháo lắp lại Theo chương V của E-HSMT 6 Bộ
2 Thùng CB Composite 1 pha - (Bao gồm công tháo lắp MCCB, TI) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 cái
3 Hộp công tơ 3 pha Composite - (Bao gồm công tháo lắp điện kế) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 Bộ
4 Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) - Tháo lắp lại Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 bộ
5 Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc: Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 Bộ
6 Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha- Tháo lắp lại Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 Bộ
7 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA- Tháo lắp lại Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 Bộ
8 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 3 Bảng
AA TBA 1P-37,5kVA di dời - Phần thiết bị
1 Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA Theo chương V của E-HSMT 1 máy
2 Lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA Theo chương V của E-HSMT 1 máy
3 Tháo FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
AB TBA 1P-37,5kVA di dời - Phần vật liệu
1 Côdê lắp MBA trụ ghép - Tháo lắp lại Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
2 Thùng CB Composite 1 pha - (Bao gồm công tháo lắp MCCB, TI) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 cái
3 Hộp công tơ 3 pha Composite - (Bao gồm công tháo lắp điện kế) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
4 Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) - Tháo lắp lại Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc: Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
6 Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha- Tháo lắp lại Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
7 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 37,5KVA- Tháo lắp lại Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
8 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bảng
AC TBA 1P-50kVA XDM - Phần thiết bị
1 Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (SDL 1 MBA, cấp mới 10 MBA) Theo chương V của E-HSMT 11 máy
2 Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) Theo chương V của E-HSMT 11 bộ
3 Lắp chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V của E-HSMT 11 bộ
AD TBA 1P-50kVA XDM - Phần vật liệu
1 Côdê lắp MBA trụ ghép Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
22 Bộ
2 Thùng CB Composite 1 pha (Bao gồm công lắp MCCB, TI) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 11 cái
3 Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp điện kế) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 11 Bộ
4 Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) trụ ghép Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 11 bộ
5 Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc: Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 11 Bộ
6 Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 11 bộ
7 Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 11 Bộ
8 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 11 Bộ
9 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 11 Bảng
AE TBA 1P-50kVA sửa chữa - Phần thiết bị
1 Lắp MCCB 3 cực 600V -125A Theo chương V của E-HSMT 2 cái
2 Tháo MCCB 3 cực 600V -250A Theo chương V của E-HSMT 2 cái
3 Tháo TI HT 250/5A Theo chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp TI HT 150/5A Theo chương V của E-HSMT 4 cái
AF TBA 1P-50kVA sửa chữa - Phần vật liệu
1 Hộp công tơ 1 pha - Tháo thu hồi (bao gồm công tháo điện kế) Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
2 Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp điện kế) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
3 Bộ tiếp đất cho hệ thống đo đếm: Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
4 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
AG TBA 1P-37,5kVA sửa chữa kiến trúc - Phần thiết bị
1 Lắp MCCB 3 cực 600V-100A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp TI HT 100/5A Theo chương V của E-HSMT 2 cái
3 Tháo MCCB 3 cực 690V -200A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
4 Tháo TI HT 200/5A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
AH TBA 1P-37,5kVA sửa chữa kiến trúc - Phần vật liệu
1 Hộp công tơ 1 pha - Tháo thu hồi (bao gồm công tháo điện kế) Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
2 Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp điện kế) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
3 Bộ tiếp đất cho hệ thống đo đếm: Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
4 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 37,5KVA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
AI TBA 2x1P-25kVA di dời - Phần thiết bị
1 Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA Theo chương V của E-HSMT 2 máy
2 Lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA Theo chương V của E-HSMT 2 máy
3 Tháo FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
AJ TBA 2x1P-25kVA di dời - Phần vật liệu
1 Côdê lắp MBA trụ ghép - Tháo lắp lại Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
2 Thùng CB Composite 1 pha - Tháo lắp lại (Bao gồm công tháo lắp MCCB, TI) Theo chương V của E-HSMT 1 cái
3 Hộp công tơ 3 pha Composite - Tháo lắp lại (Bao gồm công tháo lắp điện kế) Theo chương V của E-HSMT 1
4 Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) - Tháo lắp lại Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc: Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
6 Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha - Tháo lắp lại Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
7 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
8 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bảng
AK TBA 1P-37,5kVA nâng công suất lên 1P-50kVA - Phần thiết bị
1 Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA Theo chương V của E-HSMT 1 máy
2 Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA Theo chương V của E-HSMT 1 máy
3 Tháo MCCB 3 cực 690V -200A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp MCCB 3 cực 600V -125A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp TI HT 150/5A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
AL TBA 1P-37,5kVA nâng công suất lên 1P-50kVA - Phần vật liệu
1 Hộp công tơ: 01 cái - Tháo thu hồi (bao gồm công tháo điện kế) Theo chương V của E-HSMT 1 cái
2 Hộp công tơ 3 pha Composite - Bổ sung mới (Bao gồm công lắp điện kế) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
3 Bộ tiếp đất cho hệ thống đo đếm: Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
4 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
AM TBA 1P-25kVA nâng công suất lên 1P-50kVA - Phần thiết bị
1 Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA Theo chương V của E-HSMT 1 máy
2 Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA Theo chương V của E-HSMT 1 máy
3 Lắp TI HT 150/5A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
AN TBA 1P-25kVA nâng công suất lên 1P-50kVA - Phần vật liệu
1 Bộ tiếp đất cho hệ thống đo đếm: Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1 Bộ
2 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
AO TBA 2x1P-50kVA hạ công suất xuống 1P-50kVA - Phần thiết bị
1 Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA Theo chương V của E-HSMT 1 máy
2 Lắp MCCB 3 cực 600V -125A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
3 Tháo MCCB 3 cực 600V -250A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
AP TBA 3x1P-75kVA XDM - Phần thiết bị
1 Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA Theo chương V của E-HSMT 3 máy
2 Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
3 Lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
AQ TBA 3x1P-75kVA XDM - Phần vật liệu
1 Côdê lắp MBA trụ ghép Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2 Bộ
2 Giá chùm treo 3 MBT Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
3 Thùng CB Composite 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 cái
4 Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp điện kế) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
5 Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Bộ xà đỡ composite 2,8m, FCO, LA trạm 3 pha Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
7 Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc: Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
8 Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
9 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x75KVA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
10 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bảng
AR TBA 1P-100kVA di dời - Phần thiết bị
1 Tháo máy biến áp 3P loại 15/0,4kV- 100kVA Theo chương V của E-HSMT 1 máy
2 Lắp máy biến áp 3P loại 15/0,4kV- 100kVA Theo chương V của E-HSMT 1 máy
3 Tháo FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Lắp chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
AS TBA 1P-100kVA di dời - Phần vật liệu
1 Côdê MBA trụ ghép- Tháo lắp lại Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
2 Thùng CB Composite 1 pha - Tháo lắp lại (Bao gồm công tháo lắp MCCB, TI) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 cái
3 Hộp công tơ 3 pha Composite - Tháo lắp lại (Bao gồm công tháo lắp điện kế) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
4 Xà composite kép lắp LA, FCO: X08-FCO (C) - Tháo lắp lại Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc: Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
6 Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha - Tháo lắp lại Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
7 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 100KVA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
8 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bảng
AT ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này
1 Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
2 Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
3 Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
4 Tháo lắp chuỗi cách điện Polymer 24kV-70kN Theo chương V của E-HSMT 2 Chuỗi
5 Cắt trụ bê tông ly tâm 12 m Theo chương V của E-HSMT 1 Cột
6 Tháo lắp xà thép X-20Đ (trọng lượng 27kg) Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
7 Tháo thu hồi COD3m-K (U120) - trọng lượng 63,3kg Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
8 Tháo & lắp kẹp treo cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
AU ĐD HTHH XDM - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này
1 Tháo và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
AV ĐD HTĐL XDM - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này
1 Tháo, thu hồi rack 1 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 11 Bộ
2 Tháo, thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
3 Tháo thu hồi Đth - U Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
4 Tháo và lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 11 Bộ
5 Tháo lắp chuỗi cách điện Polymer 24kV-70kN Theo chương V của E-HSMT 6 Chuỗi
6 Tháo lắp - Nth - U Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
7 Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV Theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
8 Tháo và lắp SĐG - 24kV Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
9 Tháo và lắp xà thép X-20K (trọng lương 27kg) Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
10 Tháo thu hồi COD3m-K (U120) - trọng lượng 63,3kg Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
11 Nhổ và lắp dựng tại chỗ trụ bê tông ly tâm 8,5 m Theo chương V của E-HSMT 3 Cột
12 Lắp dựng trụ bê tông ly tâm 8,5 m Theo chương V của E-HSMT 8 Cột
13 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 2x70 Theo chương V của E-HSMT 0,037 Km
14 Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 28 nhánh (2x15m) tại tuyến Theo chương V của E-HSMT 0,42 Km
15 Tháo lắp lại hộp công tơ (≤ 2 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 28 hộp
16 Tháo & lắp kẹp treo cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
17 Tháo & lắp kẹp ngừng cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
18 Tháo kẹp treo cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 7 Bộ
19 Tháo kẹp ngừng cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
AW ĐD HTĐL cải tạo thành HTHH- Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này
1 Tháo & lắp kẹp treo cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 19 Bộ
2 Tháo & lắp kẹp ngừng cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 6 Bộ
3 Tháo kẹp treo cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
4 Tháo, thu hồi rack 1 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 57 Bộ
5 Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
6 Tháo bộ chằng Theo chương V của E-HSMT 13 Bộ
7 Cắt trụ bê tông ly tâm 7,5 m Theo chương V của E-HSMT 40 Cột
8 Cắt trụ bê tông ly tâm 8,5 m Theo chương V của E-HSMT 10 Cột
9 Nhổ trụ bê tông ly tâm 8,5 m Theo chương V của E-HSMT 8 Cột
10 Tháo và lắp rack 1 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 72 Bộ
11 Tháo và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 8 Bộ
12 Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 179 nhánh (2x15m) tại tuyến Theo chương V của E-HSMT 2,685 Km
13 Tháo lắp lại hộp công tơ (≤ 2 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 179 hộp
14 Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8 trên tuyến Theo chương V của E-HSMT 2,813 Km
15 Tháo hạ và căng lại dây dẫn AV70 trên tuyến hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 3,774 Km
16 Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC2x50 hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 0,679 Km
17 Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC2x70 hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 0,334 Km
AX ĐD HTHH cải tạo - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này
1 Tháo, thu hồi rack 1 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 11 Bộ
2 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV35 Theo chương V của E-HSMT 0,147 Km
3 Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 7 nhánh (2x15m) tại tuyến Theo chương V của E-HSMT 0,105 Km
4 Tháo lắp lại hộp công tơ (≤ 2 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 7 hộp
AY ĐD HTĐL cải tạo - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này
1 Tháo, thu hồi rack 1 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 70 Bộ
2 Tháo, thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
3 Cắt trụ bê tông ly tâm 6,5 m Theo chương V của E-HSMT 3 Cột
4 Cắt trụ bê tông ly tâm 7,5 m Theo chương V của E-HSMT 1 Cột
5 Tháo & lắp kẹp treo cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 9 Bộ
6 Tháo & lắp kẹp ngừng cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
7 Tháo kẹp treo cáp ABC ≤ 4x70 Theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
8 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV35 Theo chương V của E-HSMT 1,134 Km
9 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 Theo chương V của E-HSMT 0,07 Km
10 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV70 Theo chương V của E-HSMT 0,312 Km
11 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AC50 Theo chương V của E-HSMT 0,085 Km
12 Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
13 Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 92 nhánh (2x15m) tại tuyến Theo chương V của E-HSMT 1,38 Km
14 Tháo lắp lại hộp công tơ (≤ 2 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 92 hộp
15 Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC2x50 hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 0,392 Km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->