Gói thầu: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:12:00 đến ngày 2021-06-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,068,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,68 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp 2, bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,344 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp 2, bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,084 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,502 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,164 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 181,31 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 296,402 | m3 |
| 8 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 98,136 | 100m2 |
| B | Phần mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,267 | 100m3 |
| 2 | Rải 01 lớp bạt xác rắn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 165,06 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.132,683 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 6 | Biển báo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | 1 cái |
| 7 | Cột biển báo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | 1 cột |
| 8 | Làm khe co, mặt đường bê tông (H=18cm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 760,241 | m |
| 9 | Làm khe giãn, mặt đường bê tông (H=18cm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,606 | m |
| 10 | Làm khe co, mặt đường bê tông (H=22cm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.907,935 | m |
| 11 | Làm khe giãn, mặt đường bê tông (H=22cm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 272,562 | m |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,19 | 100m2 |
| 13 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép (0,15*0,15*1,1)/(0,12*0,12*1,05) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 339 | cái |
| 14 | Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,645 | m3 |
| C | Mương thoát nước + Mương chịu lực qua đường dân sinh + tấm đan | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,017 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,254 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh U, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150,707 | m3 |
| 4 | Ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,806 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn rãnh U | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,155 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan +rãnh U, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,078 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.174 | 1cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt rãnh U | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 589 | 1cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,45 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | m2 |
| 12 | Ván khuôn nâng thành kênh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,163 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nâng thành kênh, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,225 | m3 |
| 14 | Khoan cấy thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.170 | lỗ |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, cấy thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,144 | tấn |
| 16 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 554,902 | tấn |
| 17 | Vận chuyển KC bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,49 | 10 tấn/1km |
| D | Phần cống | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 630,726 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,102 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,266 | m3 |
| 4 | Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 264,532 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,781 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,56 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,672 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,418 | tấn |
| 9 | Cốt thép neo, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,55 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm bản | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,31 | 100m2 |
| 12 | Ống cống D40cm, cấp B | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 13 | Ống cống D60cm, cấp B | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,516 | m3 |
| E | Phần cống bản L=6,0m | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.195,85 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,986 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,06 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,49 | m3 |
| 5 | Bê tông cống, M200, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 217,37 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,53 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,37 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,7 | tấn |
| 9 | Cốt thép neo, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,806 | tấn |
| 10 | Sản xuất lan can mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,958 | tấn |
| 11 | Lắp đặt lan can | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,958 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,951 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,267 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan ≤3T bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,205 | m3 |
| 17 | Đóng cọc thép hình (1,17% thang+3,5% lần đóng nhổ)) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,31 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,31 | 100m |
| 19 | Gổ ván tường chắn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,28 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây. + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới công trình đường giao thông. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi