Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660468-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210660338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 15:56:00 đến ngày 2021-06-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,296,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường cáp ngầm trung thế
1 Rãnh 1 cáp 35kV đi trên hè đất, đường đất Mục II Chương V 43 m
2 Rãnh 1 cáp 35kV qua đường bê tông Mục II Chương V 3 m
3 Rãnh 1 cáp 35kV qua nền bê tông Mục II Chương V 39 m
4 Rãnh 1 cáp 35kV đi dưới ruộng Mục II Chương V 10 m
5 Cáp ngầm AL/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70mm2-35kV Mục II Chương V 120 m
6 Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn Mục II Chương V 1 bộ
7 Xà đỡ đầu cáp + chống sét van cột đơn Mục II Chương V 1 bộ
8 Xà phụ XP-3 Mục II Chương V 1 bộ
9 Ghế thao tác cầu dao phụ tải Mục II Chương V 1 bộ
10 Thang trèo Mục II Chương V 1 bộ
11 Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đơn Côliê-1T Mục II Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100 Mục II Chương V 93 m
13 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp lên cột D150 mạ Mục II Chương V 36 m
14 Măng xông ống thép Mục II Chương V 5 cái
15 Đầu cáp T-PLUG 3x70mm2-35kV Mục II Chương V 2 đầu
16 Đầu cáp trong nhà 3M 3x70mm2-35kV Mục II Chương V 1 đầu
17 Đầu cáp ngoài trời 3M 3x70mm2-35kV Mục II Chương V 1 đầu
18 Biển báo an toàn và biển tên cầu dao Mục II Chương V 2 bộ
19 Sứ báo hiệu cáp ngầm Mục II Chương V 10 cái
20 Lắp đặt sứ đứng 35kV Mục II Chương V 7 quả
21 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 Mục II Chương V 6 cái
22 Đầu cốt đồng M50 Mục II Chương V 6 cái
23 Đầu cốt đồng M70 Mục II Chương V 15 cái
24 Dây nối đất Cu/PVC 1x50mm2 Mục II Chương V 3 m
25 Dây dòng tiếp địa Mục II Chương V 1 bộ
26 Thanh cái bọc AC-70/11-XLPE4.3, HDPE 35kV Mục II Chương V 21 m
B Trạm biến trụ
1 Trụ bê tông li tâm đỡ máy biến áp cao 4m Mục II Chương V 1 cột
2 Lắp đặt hệ tiếp địa TBA (trạm trụ) Mục II Chương V 1 hệ thống
3 Hộp che cáp trung thế Mục II Chương V 1 bộ
4 Hộp che cáp hạ thế Mục II Chương V 1 bộ
5 Giá đỡ máy biến áp Mục II Chương V 1 bộ
6 Chụp cực MBA Mục II Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp lên cột D150 mạ Mục II Chương V 2 m
8 Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đơn Côliê-1T Mục II Chương V 2 bộ
9 Cáp ngầm AL/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70mm2-35kV Mục II Chương V 7 m
10 Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 Mục II Chương V 28 m
11 Dây nối đất Cu/PVC 1x50mm2 Mục II Chương V 10 m
12 Thanh cái đồng 50x5 Mục II Chương V 1 m
13 Đầu cốt đồng S70 Mục II Chương V 8 cái
14 Đầu cốt đồng S120 Mục II Chương V 8 cái
15 Biển báo an toàn và biển tên trạm Mục II Chương V 1 bộ
16 Khóa Mục II Chương V 2 cái
C Hệ thống chiếu sáng
1 Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi dưới hè bê tông- Phần lắp đặt Mục II Chương V 167 m
2 Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x6+1x4mm2 Mục II Chương V 192 m
3 Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16mm2 Mục II Chương V 10 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Mục II Chương V 192 m
5 Rải dây đồng M10 Mục II Chương V 192 m
6 Dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn 9m Mục II Chương V 8 cột
7 Đèn cao áp + bóng 150W Mục II Chương V 8 bộ
8 Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A Mục II Chương V 8 bộ
9 Attomat 1 pha 6A Mục II Chương V 8 bộ
10 Luồn cáp cửa cột Mục II Chương V 8 đầu
11 Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 Mục II Chương V 90 m
12 Đầu cốt đồng M25 Mục II Chương V 6 cái
13 Đầu cốt đồng M16 Mục II Chương V 2 cái
14 Đầu cốt đồng M6 Mục II Chương V 54 cái
15 Đầu cốt đồng M4 Mục II Chương V 18 cái
16 Tiếp địa lặp lại RC-2 (chiếu sáng) Mục II Chương V 1 bộ
17 Tiếp địa lặp lại RC-1(chiếu sáng) Mục II Chương V 8 bộ
D Xây dựng đường cáp ngầm 35 KV
1 Xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi trên hè đất, đường đất Mục II Chương V 43 m
2 Xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi qua đường bê tông Mục II Chương V 3 m
3 Xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi qua nền bê tông Mục II Chương V 39 m
4 Xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi trên nền ruộng Mục II Chương V 10 m
5 Xây dựng hố ga kỹ thuật Mục II Chương V 1 vị trí
E Xây dựng trạm biến áp
1 Móng trụ đỡ máy biến áp Mục II Chương V 1 móng
2 Bệ đỡ tủ RMU Mục II Chương V 1 bệ
3 Bệ đỡ tủ hạ thế Mục II Chương V 1 bệ
4 Đào rãnh hệ tiếp địa TBA (trạm trụ) Mục II Chương V 1 hệ thống
F Xây dựng chiếu sáng
1 Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi dưới hè bê tông thi công thủ công Mục II Chương V 167 m
2 Móng cột đèn 9m Mục II Chương V 9 móng
3 Móng tủ chiếu sáng Mục II Chương V 1 móng
4 Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2 (chiếu sáng) Mục II Chương V 1 bộ
5 Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-1 (chiếu sáng) Mục II Chương V 9 bộ
G Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt chống sét van 35kV Mục II Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt cầu dao phụ tải Mục II Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35/0,4kV Mục II Chương V 1 máy
4 Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV Mục II Chương V 1 tủ
5 Lắp đặt Tủ điện trung thế Mục II Chương V 1 tủ
6 Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng Mục II Chương V 1 tủ
7 Thí nghiệm MBA Mục II Chương V 1 máy
8 Thí nghiệm cầu dao phụ tải Mục II Chương V 1 bộ
9 Thí nghiệm chống sét van Mục II Chương V 1 pha
10 Thí nghiệm chống sét van Mục II Chương V 2 pha
11 Thí nghiệm cáp lực Mục II Chương V 1 mẫu
12 Thí nghiệm tiếp địa TBA Mục II Chương V 1 bộ
13 Thí nghiệm tiếp địa RC-1 Mục II Chương V 9 bộ
14 Thí nghiệm tiếp địa RC-2 Mục II Chương V 1 bộ
H Xây dựng tuyến cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Mục II Chương V 1,6 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Mục II Chương V 0,02 100 m
3 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Mục II Chương V 2 cái
4 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 20x1/2" Mục II Chương V 2 cái
5 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính15mm Mục II Chương V 1 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều lò so - Đường kính15mm Mục II Chương V 1 cái
7 Lắp đặt rắc co đồng hồ nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm Mục II Chương V 2 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mm Mục II Chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê thu HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32x15mm Mục II Chương V 1 cái
10 Lắp đặt bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Mục II Chương V 1 cái
11 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Mục II Chương V 0,02 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Mục II Chương V 1,6 100m
13 Khử trùng ống nước - Ống D32, D20 HDPE Mục II Chương V 1,62 100m
14 Nước xúc xả thau rửa ống Mục II Chương V 3 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mục II Chương V 32,4 1m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,324 100m3
17 Thuê máy san mặt bằng đặt đồng hồ Mục II Chương V 0,3 Ca
I Thiết bị
1 Cầu dao phụ tải 35kV 630A Mục II Chương V 1 bộ
2 Chống sét van ZnO-35kV Mục II Chương V 1 bộ
3 Tủ RMU 2 ngăn - 35kV Mục II Chương V 1 Tủ
4 Máy biến áp 3 pha 250kVA-35/0,4kV Mục II Chương V 1 máy
5 Tủ hạ thế 400A - 500V (3 lộ ra) Mục II Chương V 1 Tủ
6 Tủ điều khiển chiếu sáng 100A Mục II Chương V 1 Tủ
7 Bàn tiếp khách lớn (1 bàn, 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 1 kệ) Mục II Chương V 6 bộ
8 Bàn tiếp khách nhỏ ( 2 ghế đơn, 1 bàn nhỏ) Mục II Chương V 17 bộ
9 Bàn làm việc loại 1 Mục II Chương V 7 bộ
10 Tủ phụ (lắp đặt kèm bàn stt 3 và 7) Mục II Chương V 17 bộ
11 Tủ tài liệu loại 1 Mục II Chương V 17 bộ
12 Giường ngủ 1,6x2m Mục II Chương V 6 bộ
13 Bàn làm việc loại 2 Mục II Chương V 10 bộ
14 Ghế da loại 2 Mục II Chương V 17 bộ
15 Bàn làm việc HP Mục II Chương V 12 bộ
16 Tủ tài liệu sắt Mục II Chương V 12 bộ
17 Ghế nỉ làm việc Mục II Chương V 12 bộ
18 Điều hòa 9000BTU (trọn bộ phụ kiện) Mục II Chương V 29 bộ
19 Bộ bàn ghế ăn loại 6 chỗ ngồi gỗ tự nhiên Mục II Chương V 4 bộ
20 Rèm cửa sổ công sở loại cầu vồng Mục II Chương V 36 bộ
21 Lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị Mục II Chương V 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.88E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.608.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->