Gói thầu: Gói thầu 26: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện xóa hộ câu phụ từ công tơ chính khu vực huyện Lấp Vò (năm 2021)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642289-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 26: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện xóa hộ câu phụ từ công tơ chính khu vực huyện Lấp Vò (năm 2021)
Số hiệu KHLCNT 20210634462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 15:47:00 đến ngày 2021-06-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 710,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐD HTĐL XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1 Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hành Theo chương V của E-HSMT 3.883
B ĐD HTĐL XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1 Móng trụ đơn: M7-a Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2 Móng
2 Móng bê tông trụ ghép: M7-2bt Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Móng
3 Móng trụ đơn: M8-a Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 66 Móng
4 Móng trụ đơn: M8-aa Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 5 Móng
5 Móng bê tông trụ ghép: M8-2bt Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 19 Móng
6 Móng trụ đơn: M10-a Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Móng
7 Móng bê tông trụ ghép: M10-2bt Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 4 Móng
8 Móng trụ đơn: M12-aa Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Móng
9 Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống : MN12-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 38 Bộ
10 Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch : MNL12-2 Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 22 Bộ
C ĐD HTĐL XDM - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1 Tiếp địa lặp lại (trụ 7,5m) Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1 Bộ
2 Tiếp địa lặp lại (trụ 8,5m) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 12 Bộ
3 Tiếp địa lặp lại (trụ 8,5m sử dụng kẹp IPC) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 5 Bộ
4 Tiếp địa lặp lại (trụ 10,5m) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
5 Tiếp địa lặp lại (trụ 10,5m sử dụng kẹp IPC) Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
D ĐD HTĐL XDM - Phần trụ, néo (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1 Dựng trụ bê tông ly tâm 7,5m Theo chương V của E-HSMT 6 Trụ
2 Dựng trụ bê tông ly tâm 8,5m Theo chương V của E-HSMT 109 Trụ
3 Dựng trụ bê tông ly tâm 10,5m Theo chương V của E-HSMT 9 Trụ
4 Dựng trụ bê tông ly tâm 12m Theo chương V của E-HSMT 1 Trụ
5 Bộ chằng xuống trụ 7,5m : CX7-B Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 2 Bộ
6 Bộ chằng xuống trụ 8,5m: CX8-B Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 35 Bộ
7 Bộ chằng lệch trụ 8,5m: CL8-B Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 22 Bộ
8 Bộ chằng xuống đơn cho trụ: CX12-B Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 Bộ
E ĐD HTĐL XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2 Theo chương V của E-HSMT 2,115 km
2 Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2 Theo chương V của E-HSMT 1,62 km
3 Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50 Theo chương V của E-HSMT 2,115 km
4 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) 1 T. Bộ
F ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2 Theo chương V của E-HSMT 0,682 km
2 Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70 (dây xuống CB trạm) Theo chương V của E-HSMT 9 mét
3 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) 1 T. Bộ
G ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2 Theo chương V của E-HSMT 0,101 km
2 Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70 (dây xuống CB trạm) Theo chương V của E-HSMT 9 mét
3 Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh phần này) 1 T. Bộ
H TBA 1P-37,5kVA sửa chữa kiến trúc - Phần thiết bị
1 Lắp MCCB 3 cực 600V-100A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp Biến dòng 600V - 100/5A Theo chương V của E-HSMT 2 cái
I TBA 1P-37,5kVA sửa chữa kiến trúc - Phần vật liệu
1 Bộ tiếp địa máy biến dòng Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1 bộ
2 Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-37,5kVA Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT 1 bộ
J ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này
1 Tháo rack 1 sứ Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
2 Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70) Theo chương V của E-HSMT 0,101 km
K ĐD HTĐL XDM - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này
1 Tháo và lắp lại rack 1 sứ Theo chương V của E-HSMT 6 bộ
2 Tháo dây néo cột Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc) Theo chương V của E-HSMT 1 cột
4 Tháo và lắp lại cáp điện kế (muller) 2x6mm2 xuống thiết bị Theo chương V của E-HSMT 9 mét
5 Tháo và lắp lại cáp điện kế (muller) 2x11mm2 xuống thiết bị Theo chương V của E-HSMT 480 mét
6 Tháo và căng lại dây duplex 2x6mm2 Theo chương V của E-HSMT 0,24 km
7 Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 40 hộp
8 Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ) Theo chương V của E-HSMT 80 hộp
L ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này
1 Tháo rack 1 sứ Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
2 Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70) Theo chương V của E-HSMT 0,587 km
3 Tháo hạ dây cáp ABC 2x50 Theo chương V của E-HSMT 0,093 km
M TBA sửa chữa kiến trúc - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này
1 Tháo gỡ máy biến dòng điện hạ thế Theo chương V của E-HSMT 1 cái
2 Tháo aptomat 3 cực > 200A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->