Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Đường đến trung tâm xã Chế Tạo, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Lý trình từ Km7 + 509,92m -:- km32+246m)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Đường đến trung tâm xã Chế Tạo, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Lý trình từ Km7 + 509,92m -:- km32+246m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:55:00 đến ngày 2021-06-28 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,445,499,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí tài nguyên môi trường | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 5,1437 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. E-HSMT | 8,9714 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 2,5995 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, | Theo chương V. E-HSMT | 6,2357 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V. E-HSMT | 484,7324 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V. E-HSMT | 138,838 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V. E-HSMT | 31,4215 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 774,7748 | m3 |
| D | GIA CỐ LỀ 16CM | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 2,0939 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 268,5596 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V. E-HSMT | 22,38 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V. E-HSMT | 358,0794 | m3 |
| 5 | Nhựa đường khe co, khe giãn | Theo chương V. E-HSMT | 232,3163 | kg |
| 6 | Gỗ đệm khe co, khe giãn | Theo chương V. E-HSMT | 0,2806 | m3 |
| E | GIA CỐ LÈ 18CM | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 1,3386 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 49,5329 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V. E-HSMT | 3,5709 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V. E-HSMT | 74,2994 | m3 |
| 5 | Nhựa đường khe co, khe giãn | Theo chương V. E-HSMT | 36,6951 | kg |
| 6 | Gỗ đệm khe co, khe giãn | Theo chương V. E-HSMT | 0,0475 | m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG DÀY 16CM | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V. E-HSMT | 8,1149 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V. E-HSMT | 1.613,7442 | m3 |
| 3 | Nhựa đường khe co, khe giãn | Theo chương V. E-HSMT | 774,9764 | kg |
| 4 | Gỗ đệm khe co, khe giãn | Theo chương V. E-HSMT | 0,9297 | m3 |
| G | MẶT ĐƯỜNG DÀY 18CM | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chương V. E-HSMT | 249 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V. E-HSMT | 385,879 | m3 |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, | Theo chương V. E-HSMT | 3,8588 | 100m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo chương V. E-HSMT | 29,2734 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. E-HSMT | 8,782 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 288,5785 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V. E-HSMT | 3,1331 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V. E-HSMT | 21,6422 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V. E-HSMT | 387,0207 | m3 |
| 10 | Nhựa đường khe co, khe giãn | Theo chương V. E-HSMT | 178,2641 | kg |
| 11 | Gỗ đệm khe co, khe giãn | Theo chương V. E-HSMT | 0,21 | m3 |
| H | VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 1,3611 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 1,5747 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 1,2418 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 1,3095 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 1,6258 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 4,4483 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 6,1213 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 3,0133 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 3,5359 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 1,5183 | 100m3 |
| I | TỔ CHỨC THI CÔNG MẶT | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 18,579 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 18,579 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 16,89 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 16,2404 | 100m |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 1.688,9964 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 16,89 | 100m3 |
| J | TỔ CHỨC THI CÔNG RÃNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 272,3459 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 1,8156 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 15,1303 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 2,7235 | 100m3 |
| K | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. E-HSMT | 3,0182 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. E-HSMT | 0,8626 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. E-HSMT | 2,0823 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 0,6652 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 0,8626 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 2,4094 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 23,61 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 0,2602 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V. E-HSMT | 43 | cấu kiện |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Theo chương V. E-HSMT | 11 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V. E-HSMT | 10,415 | m3 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chương V. E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V. E-HSMT | 1,2254 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 2,9272 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V. E-HSMT | 0,4744 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,7356 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. E-HSMT | 0,6262 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,3613 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 0,774 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V. E-HSMT | 1,6972 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 59,49 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 71,25 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo chương V. E-HSMT | 5,93 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 10,8764 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V. E-HSMT | 13,02 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V. E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo chương V. E-HSMT | 33,99 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 11 | m |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V. E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 32 | Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base | Theo chương V. E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V. E-HSMT | 112 | cấu kiện |
| L | KÈ RỌ ĐÁ + GỜ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng 3m, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 705,8422 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. E-HSMT | 3,025 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 4,212 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V. E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 2,099 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 31,05 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 39,51 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 47,94 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 15,2 | m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V. E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 12 | Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base | Theo chương V. E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V. E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 15 | Thép I100x55x4,5mm | Theo chương V. E-HSMT | 4.233,09 | kg |
| 16 | Thép liên kết rọ đá 8 | Theo chương V. E-HSMT | 1.315,795 | kg |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo chương V. E-HSMT | 4,41 | 100m |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo chương V. E-HSMT | 525 | rọ |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Theo chương V. E-HSMT | 70 | rọ |
| M | HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 373,05 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 373,05 | m3 |
| 3 | Tấm sóng | Theo chương V. E-HSMT | 1.604 | tấm |
| 4 | Cột U160x160x4x1,750 | Theo chương V. E-HSMT | 1.658 | cột |
| 5 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo chương V. E-HSMT | 103 | tấm |
| 6 | Tiêu phản quang | Theo chương V. E-HSMT | 1.659 | tiêu |
| 7 | Bu lông M16x36 | Theo chương V. E-HSMT | 6.632 | cái |
| 8 | Bu lông M20x380 | Theo chương V. E-HSMT | 1.658 | cái |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chương V. E-HSMT | 3.208 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.93E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông (Bao gồm các hạng mục: Nền đường; mặt đường bê tông xi măng; công trình thoát nước) cấp IV trở lên; Có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. - Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng có tính chất tương tự; + Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ. + Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi