Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Đường đến trung tâm xã Chế Tạo, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Lý trình từ Km7 + 509,92m -:- km32+246m)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660921-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Đường đến trung tâm xã Chế Tạo, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Lý trình từ Km7 + 509,92m -:- km32+246m)
Số hiệu KHLCNT 20210660534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 16:55:00 đến ngày 2021-06-28 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,445,499,125 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Phí tài nguyên môi trường Theo chương V. E-HSMT 1 Khoản
B XÂY LẮP
C NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 5,1437 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V. E-HSMT 8,9714 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 2,5995 100m3
4 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, Theo chương V. E-HSMT 6,2357 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chương V. E-HSMT 484,7324 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chương V. E-HSMT 138,838 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chương V. E-HSMT 31,4215 100m2
8 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 774,7748 m3
D GIA CỐ LỀ 16CM
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 2,0939 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V. E-HSMT 268,5596 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V. E-HSMT 22,38 100m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V. E-HSMT 358,0794 m3
5 Nhựa đường khe co, khe giãn Theo chương V. E-HSMT 232,3163 kg
6 Gỗ đệm khe co, khe giãn Theo chương V. E-HSMT 0,2806 m3
E GIA CỐ LÈ 18CM
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 1,3386 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V. E-HSMT 49,5329 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V. E-HSMT 3,5709 100m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V. E-HSMT 74,2994 m3
5 Nhựa đường khe co, khe giãn Theo chương V. E-HSMT 36,6951 kg
6 Gỗ đệm khe co, khe giãn Theo chương V. E-HSMT 0,0475 m3
F MẶT ĐƯỜNG DÀY 16CM
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chương V. E-HSMT 8,1149 100m2
2 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V. E-HSMT 1.613,7442 m3
3 Nhựa đường khe co, khe giãn Theo chương V. E-HSMT 774,9764 kg
4 Gỗ đệm khe co, khe giãn Theo chương V. E-HSMT 0,9297 m3
G MẶT ĐƯỜNG DÀY 18CM
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chương V. E-HSMT 249 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chương V. E-HSMT 385,879 m3
3 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, Theo chương V. E-HSMT 3,8588 100m3
4 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo chương V. E-HSMT 29,2734 100m2
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V. E-HSMT 8,782 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V. E-HSMT 288,5785 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chương V. E-HSMT 3,1331 100m2
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V. E-HSMT 21,6422 100m2
9 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V. E-HSMT 387,0207 m3
10 Nhựa đường khe co, khe giãn Theo chương V. E-HSMT 178,2641 kg
11 Gỗ đệm khe co, khe giãn Theo chương V. E-HSMT 0,21 m3
H VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÁ
1 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 1,3611 100m3
2 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 1,5747 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 1,2418 100m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 1,3095 100m3
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 1,6258 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 4,4483 100m3
7 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 6,1213 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 3,0133 100m3
9 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 3,5359 100m3
10 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 1,5183 100m3
I TỔ CHỨC THI CÔNG MẶT
1 Đào xúc đất, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 18,579 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 18,579 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 16,89 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo chương V. E-HSMT 16,2404 100m
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 1.688,9964 m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 16,89 100m3
J TỔ CHỨC THI CÔNG RÃNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V. E-HSMT 272,3459 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 1,8156 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo chương V. E-HSMT 15,1303 100m
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 2,7235 100m3
K CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. E-HSMT 3,0182 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. E-HSMT 0,8626 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V. E-HSMT 2,0823 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 0,6652 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 0,8626 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chương V. E-HSMT 2,4094 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chương V. E-HSMT 23,61 m3
8 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 0,2602 100m3
9 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V. E-HSMT 43 cấu kiện
10 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D Theo chương V. E-HSMT 11 1 lỗ khoan
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V. E-HSMT 10,415 m3
12 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo chương V. E-HSMT 2,38 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V. E-HSMT 1,2254 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 2,9272 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chương V. E-HSMT 0,4744 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,7356 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V. E-HSMT 0,6262 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,3613 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V. E-HSMT 0,774 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V. E-HSMT 1,6972 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,033 tấn
22 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 59,49 m3
23 Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V. E-HSMT 71,25 m3
24 Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Theo chương V. E-HSMT 5,93 m3
25 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 10,8764 m3
26 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V. E-HSMT 13,02 m3
27 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo chương V. E-HSMT 2,48 m3
28 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V. E-HSMT 3,72 m3
29 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo chương V. E-HSMT 33,99 m2
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 11 m
31 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V. E-HSMT 0,0256 100m2
32 Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base Theo chương V. E-HSMT 0,43 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V. E-HSMT 112 cấu kiện
L KÈ RỌ ĐÁ + GỜ CHẮN ĐẤT
1 Đào đất móng băng, rộng 3m, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 705,8422 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. E-HSMT 3,025 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 4,212 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V. E-HSMT 0,312 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 2,099 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 31,05 m3
7 Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V. E-HSMT 39,51 m3
8 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 1,33 m3
9 Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V. E-HSMT 47,94 m3
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 15,2 m
11 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V. E-HSMT 0,0072 100m2
12 Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base Theo chương V. E-HSMT 0,51 m3
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo chương V. E-HSMT 0,12 100m
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chương V. E-HSMT 4,64 m2
15 Thép I100x55x4,5mm Theo chương V. E-HSMT 4.233,09 kg
16 Thép liên kết rọ đá 8 Theo chương V. E-HSMT 1.315,795 kg
17 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo chương V. E-HSMT 4,41 100m
18 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo chương V. E-HSMT 525 rọ
19 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn Theo chương V. E-HSMT 70 rọ
M HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V. E-HSMT 373,05 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 373,05 m3
3 Tấm sóng Theo chương V. E-HSMT 1.604 tấm
4 Cột U160x160x4x1,750 Theo chương V. E-HSMT 1.658 cột
5 Tấm đầu, tấm cuối Theo chương V. E-HSMT 103 tấm
6 Tiêu phản quang Theo chương V. E-HSMT 1.659 tiêu
7 Bu lông M16x36 Theo chương V. E-HSMT 6.632 cái
8 Bu lông M20x380 Theo chương V. E-HSMT 1.658 cái
9 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo chương V. E-HSMT 3.208 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.93E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông (Bao gồm các hạng mục: Nền đường; mặt đường bê tông xi măng; công trình thoát nước) cấp IV trở lên; Có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. - Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng có tính chất tương tự; + Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ. + Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->