Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210618212-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo QĐ số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:54:00 đến ngày 2021-06-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,054,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG ĐẦU MỐI | |||
| C | Phần hố móng đập | |||
| 1 | Đào móng lớp (Đ), chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,061 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất lớp (D) ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,061 | 100m3 |
| 3 | Đào móng lớp (CS), rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,6713 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất lớp CS ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - đất cấp IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,6713 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,7323 | 100m3 |
| 6 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 269,99 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đá lớp 1 ra bãi thải bằng ô tô tự đổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6999 | 100m3 |
| 8 | San đá bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6999 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,267 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất thịt móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 148,07 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,0621 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,0621 | 100m3 |
| D | Phần xây lát đập | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 - Tường thẳng bọc đập H | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,95 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Bọc mặt đập | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,765 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Bọc mái đập | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,165 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Tấm đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,85 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Đáy bể tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,64 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Tường bể tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,52 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Đáy sân sau tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,65 | m3 |
| 8 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 -Tường sân sau tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,86 | m3 |
| 9 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Gia cố tường sau tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,81 | m3 |
| 10 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Gia cố mái tả, hữu tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,46 | m3 |
| 11 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Gia cố mái tả, hữu sân sau bể tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,12 | m3 |
| 12 | Bê tông thường M150 đá 4x6 - Lõi đập | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,78 | m3 |
| 13 | Bê tông lót M150 đá 4x6, R>250cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,78 | m3 |
| 14 | Bê tông thường M200 đá 2x4 - Vai đập (Tường dày >45cm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100,16 | m3 |
| 15 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Sân trước thượng lưu đập, sân sau tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,2 | m3 |
| 16 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Mái hữu thượng, hạ lưu đập | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | m3 |
| 17 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Mái tả thượng, hạ lưu đập | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,69 | m3 |
| 18 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Kênh dẫn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,58 | m3 |
| E | Ván khuôn các loại | |||
| 1 | Ván khuôn thép - Tường thẳng bọc đập | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,398 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép - Bọc mặt đập | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0165 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép - Bọc mái đập | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4015 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép - Tấm đắp ĐS | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0987 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép - Lõi đập | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8272 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tường vai đập | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5245 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Đáy bể tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1822 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép - Tường bể tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6699 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép - Gia cố mái bể tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5912 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép - Đáy sân sau bể tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép - Tường sân sau bể tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,215 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép - Đáy sân sau sân tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép - Tường sân sau sân tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3975 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép - Đáy sân trước thượng lưu đập | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1505 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mái phía hữu, tả đập | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8943 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép - Thành Kênh dẫn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6748 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép - Đáy Kênh dẫn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0978 | 100m2 |
| 18 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,9 | m |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 138,92 | m2 |
| 20 | Lót ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4598 | 100m2 |
| 21 | Đá hộc xếp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,18 | m3 |
| 22 | Đá hộc xây vữa XM M100 - Gia cố thượng lưu phía hữu, hạ lưu phía tả | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90,96 | m3 |
| 23 | Ống nhựa PVC D20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6912 | 100m |
| 24 | Tầng lọc đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,52 | m3 |
| 25 | Tầng lọc - Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,635 | 100m2 |
| 26 | Đá 0,5x1 tầng lọc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7 | m3 |
| 27 | Cát thô tầng lọc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,58 | m3 |
| 28 | Máy bơm nước điêzen 20CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | ca |
| F | Thép tròn bọc đập | |||
| 1 | Thép tròn tường thẳng bọc đập D=12mm (1;1A;2;3;4;5;8). | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9816 | tấn |
| 2 | Thép tròn bọc mặt đập D=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2509 | tấn |
| 3 | Thép tròn tường tiêu năng D=12mm (17). | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2696 | tấn |
| 4 | Thép tròn tường tiêu năng D=14mm (18). | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3918 | tấn |
| 5 | Thép tròn tường tiêu năng D=10mm (19). | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2512 | tấn |
| G | Thép tròn tiêu năng | |||
| 1 | Thép tròn đáy tiêu năng D=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0277 | tấn |
| 2 | Thép tròn đáy tiêu năng D=14mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0522 | tấn |
| 3 | Thép tròn mái tiêu năng D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5204 | tấn |
| H | Thép tròn sân sau tiêu năng (Đoạn 01 và đoạn 02) | |||
| 1 | Thép tròn tường sân sau tiêu năng D=12mm (28;35). | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2174 | tấn |
| 2 | Thép tròn tường sân sau tiêu năng D=14mm (29;36) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3159 | tấn |
| 3 | Thép tròn đáy, mái sân sau tiêu năng D=12mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1439 | tấn |
| 4 | Thép tròn đáy, mái sân sau tiêu năng D=10mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9611 | tấn |
| 5 | Thép tròn tấm ĐS D=6-8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1131 | tấn |
| 6 | Thép tròn lưới chắn rác D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0085 | tấn |
| 7 | Thép hình lưới chán rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0171 | tấn |
| 8 | Sản xuất Thép khung, dàn đóng mở | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0194 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Thép khung, dàn đóng mở | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0194 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép hình cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0127 | tấn |
| 11 | Thép tròn cửa D=6mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | tấn |
| 12 | Bu lông M12 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | 1cấu kiện |
| 15 | Ống cống D800mm HL93 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =800mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | tấn |
| 19 | Ổ khoá V1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| I | Biện pháp thi công | |||
| J | Bãi tập kết vật liệu và bãi đúc dầm | |||
| 1 | Vải bạt trải đúc tấm cấu kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M150 đá 4x6 - Lót bãi đúc tấm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | m3 |
| K | Kênh dẫn dòng | |||
| 1 | Bạt xác rắn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,264 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh dẫn dòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7405 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả kênh dẫn dòng - TD đất đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7405 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp kênh dẫn dòng từ bãi tập kết VL vào cự ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1972 | 100m3 |
| L | Đường thi công L=56m | |||
| 1 | Đắp nền đường thi công; K=0,9 - TD đất đào nền đường QLVH | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,498 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6478 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6478 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4816 | 100m3 |
| M | Nối dài đường thi công | |||
| 1 | Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đường (Bỏ nhựa đường và gỗ làm khe co dãn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0708 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0794 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,21 | m3 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,441 | 100m2 |
| N | Đê quai thượng lưu | |||
| 1 | Đắp đê quai; K=0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8744 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0056 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0056 | 100m3 |
| 4 | Bạt xác rắn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | 100m2 |
| 5 | Máy bơm nước điêzen 20CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | ca |
| 6 | Phá đê quai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8744 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phá đê quai ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8744 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8744 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH (Vận chuyển bộ thủ công các loại vật liệu cự ly 540m) | |||
| P | Phần kênh đất | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 499,18 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,1949 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 530m tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 918,67 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất phong hóa lên ô tô tự đổ-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,1225 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ra bãi thải -đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,1225 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,1225 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 164,44 | 1m3 |
| 8 | Đào kênh - Đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,9265 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,5805 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 324,92 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 324,92 | m3 |
| Q | Xây lát kênh | |||
| 1 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,68 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2727 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thành kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,7559 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,92 | m2 |
| 6 | Ni lon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,8414 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9935 | 100m |
| R | Dốc nước – phần đất 7 dốc | |||
| 1 | Bóc phong hóa -đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,03 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại, 530m tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,03 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất phong hóa lên ô tô tự đổ-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0903 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0903 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0903 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122,47 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7268 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa lên đắp kênh cự ly VC bình quân 30m tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,522 | m3 |
| S | Xây lát dốc tại Km0+62,73 | |||
| 1 | Bê tông thường M200 - Đáy Dốc nước, đáy tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,27 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200 - Thành Dốc nước, thành tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,49 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0445 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thành Dốc nước, thành tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1998 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | m2 |
| 6 | Lót ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0701 | 100m2 |
| T | Xây lát dốc tại Km0+234,91 | |||
| 1 | Bê tông thường M200 - Đáy Dốc nước, đáy tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,27 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200 - Thành Dốc nước, thành tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,49 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0445 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thành Dốc nước, thành tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1999 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | m2 |
| 6 | Lót ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0701 | 100m2 |
| U | Xây lát dốc tại Km0+519,13 | |||
| 1 | Bê tông thường M200 - Đáy Dốc nước, đáy tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,83 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200 - Thành Dốc nước, thành tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0574 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thành Dốc nước, thành tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3217 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | m2 |
| 6 | Lót ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1059 | 100m2 |
| V | Xây lát dốc tại Km0+559,82 | |||
| 1 | Bê tông thường M200 - Đáy Dốc nước, đáy tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,27 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200 - Thành Dốc nước, thành tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,49 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0445 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thành Dốc nước, thành tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2001 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m2 |
| 6 | Lót ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0702 | 100m2 |
| W | Xây lát dốc tại Km0+763,03 | |||
| 1 | Bê tông thường M200 - Đáy Dốc nước, đáy tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,28 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200 - Thành Dốc nước, thành tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,47 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0432 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thành Dốc nước, thành tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2245 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m2 |
| 6 | Lót ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1002 | 100m2 |
| X | Xây lát dốc tại Km0+825,59 | |||
| 1 | Bê tông thường M200 - Đáy Dốc nước, đáy tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,29 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200 - Thành Dốc nước, thành tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0422 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thành Dốc nước, thành tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2251 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | m2 |
| 6 | Lót ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0704 | 100m2 |
| Y | Xây lát dốc tại Km1+060,25 | |||
| 1 | Bê tông thường M200 - Đáy Dốc nước, đáy tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,82 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200 - Thành Dốc nước, thành tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0281 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thành Dốc nước, thành tiêu năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1391 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | m2 |
| 6 | Lót ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0422 | 100m2 |
| Z | Phần đường ống | |||
| AA | Biện pháp thi công phần đường ống | |||
| 1 | Đào kênh dẫn dòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,23 | 1m3 |
| 2 | Đắp đê quai K=0,85 - TD đất đào kênh dẫn và đất đào đường TC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2115 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,4005 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,4005 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,4005 | m3 |
| 6 | Cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,61 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | 1 rọ |
| 8 | Phá đê quai-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,15 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại, 50m tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,15 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất phong hóa lên ô tô tự đổ-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2115 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2115 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2115 | 100m3 |
| AB | Hố móng đường ống | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | ca |
| 2 | Bóc phong hóa đường ống - Đổ tại bãi tập kết VL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,71 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại, 530m tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,71 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất phong hóa lên ô tô tự đổ-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0571 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0571 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0571 | 100m3 |
| AC | Xây lắp đường ống | |||
| 1 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Mố đỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,86 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy cửa vâò, cửa ra xi phông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,78 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Thành cửa vâò, cửa ra xi phông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,78 | m3 |
| 4 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Hố van xả cát | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,59 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 - Tấm nắp của vào, của ra xi phông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép - Mố đỡ ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2472 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Thành cửa vào, cửa ra xi phông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3096 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép - Đáy cửa vào, cửa ra xi phông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0636 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép - Hố van xả cát | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1391 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép - Tấm nắp của vào, của ra xi phông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0269 | 100m2 |
| 11 | Thép tròn tấm nắp ĐS D=8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0474 | tấn |
| 12 | Thép tròn mố néo D=14mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0804 | tấn |
| 13 | Thép tròn lưới chắn rác D=8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0123 | tấn |
| 14 | Thép hình lưới chắn rác L80x80x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0271 | tấn |
| 15 | Lắp tấm nắp ĐS | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE D=180mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 20 | Máy bơm nước điêzen 20CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | ca |
| AD | Bãi tập kết vật liệu (tận dụng đất đào đường thi công để đắp) | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sân bãi tập kết vật liệu M150 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bãi tập kết vật liệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,5 | m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,475 | 100m3 |
| AE | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| AF | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ + Vét bùn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4589 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển hữu cơ và bùn ra bãi thải bằng ô tô tự đổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4589 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4589 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ nền đường cũ-Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,59 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,59 | m3 |
| 6 | San đá bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,59 | 100m3 |
| 7 | Đào đánh cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,94 | 1m3 |
| 8 | Đào nền và đào khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,6384 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước lòng đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7306 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào nền đường vào vị trí bãi tập kết vật liệu để tận dụng đắp kênh, bằng ô tô tự đổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,4905 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào nền đường ra bãi thải cự bằng ô tô tự đổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,1479 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,1479 | 100m3 |
| 13 | Đắp rãnh thoát nước, độ chặt K=0,9 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1609 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,1412 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất -đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,0365 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7T tự đổ-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,0365 | 100m3 |
| 17 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | gốc |
| 18 | Ủi phong hóa bãi lấy đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4037 | 100m3 |
| AG | Mặt đường | |||
| 1 | Cát đệm tạo phẳng mặt đường dày 5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4877 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7423 | 100m3 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,8415 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thường M250 - Mặt đường, lề đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 196,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2848 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 100m |
| 7 | Vữa XMM150 tạo phẳng lề đường dày 5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,8 | m2 |
| AH | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm rãnh dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,52 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200 - Đáy rãnh thoát nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,96 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M200 - Thân rãnh thoát nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy rãnh thoát nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,656 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thân rãnh thoát nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,2656 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cốt thép M250 - Tấm nắp rãnh ĐS | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,16 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp rãnh, D= 6-8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5792 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp rãnh, D= 10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7447 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp rãnh, D = 14mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8335 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép tấm nắp rãnh ĐS | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6105 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 328 | 1cấu kiện |
| AI | Tường chắn | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,5 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200 - Đáy tường chắn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,7 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M200 - Tường chắn H=2m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6986 | 100m2 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,8 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,338 | 100m |
| 7 | Đắp đất sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,68 | m3 |
| AJ | Tường hộ lan can | |||
| 1 | Bê tông thường M200 - Tường hộ lan can h | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,04 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1544 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,48 | m2 |
| AK | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7129 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả chân khay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9996 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1384 | 100m2 |
| 4 | Be tông thường M150 đá 1x2 - Chân khay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,92 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,64 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây gia cố mái vữa XMM100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 146,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6133 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6133 | 100m3 |
| AL | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.581312E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.516262E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn (trong đó có ít nhất 01 công trình thi công xây dựng đầy đủ các hạng mục: đập dâng đầu mối, kênh tưới và đường quản lý vận hành có kết cấu mặt đường BTXM); - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.538.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.076.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi