Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà hành chính quản trị 02 tầng trường Tiểu học xã Hương Xuân theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà hành chính quản trị 02 tầng trường Tiểu học xã Hương Xuân theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:45:00 đến ngày 2021-06-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,014,658,778 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 123,464 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,1595 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 67,5136 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 15,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả KT theo chương V | 7,53 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 32,1176 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 8,9917 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 7,1361 | m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,701 | 100m3 |
| B | NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 2,0973 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%KL) | Mô tả KT theo chương V | 17,1815 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,4068 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 17,1856 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,935 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0665 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,7763 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,0259 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 26,4773 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 62,7674 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 8,4545 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,7755 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,7956 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 8,773 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 28,6512 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 37,3058 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 37,3058 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,2222 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp nền | Mô tả KT theo chương V | 144,6113 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 22,4983 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,5702 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1741 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6264 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,7046 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 10,032 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 4,3031 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,8899 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 3,3937 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,2104 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 35,3229 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 5,6874 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 6,4315 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 60,0266 | m3 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 68,4608 | m2 |
| 36 | Quét chất lót Standar và dán màng khò nóng Standar, 1 lớp màng 1 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 68,4608 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,256 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,3526 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,5235 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 77,7329 | m3 |
| 42 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 86,3409 | m3 |
| 43 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 6,5516 | m3 |
| 44 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,772 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,9277 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,9277 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 67,6848 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,8745 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc khổ rộng 40cm dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 44,7 | m |
| 50 | Ke chống bão 2 cái/m xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 564 | cái |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 421,5576 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 21,9715 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả KT theo chương V | 87,9686 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả KT theo chương V | 62,3752 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả KT theo chương V | 5,4113 | m2 |
| 56 | Mua gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) làm tay vịn cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 0,0787 | m3 |
| 57 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Mô tả KT theo chương V | 9,74 | m |
| 58 | SXLD lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 7,792 | m2 |
| 59 | SXLD lan can thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 14,421 | m2 |
| 60 | Tay vịn lan can Inox 304 D76 | Mô tả KT theo chương V | 33,42 | m |
| 61 | Cửa lên mái: | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | m2 |
| 62 | CCLD Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 22,1851 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 24,1569 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,2254 | m2 |
| 65 | Trần tâm nhựa PVC 60x60cm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 23,4772 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 339,3829 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 878,116 | m2 |
| 68 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 117,664 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 94,18 | m |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 78,2365 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 388,312 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 545,2628 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 339,3829 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.885,7445 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 6,048 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,645 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đai giữ hộp hứng nước | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 79 | Hộp hứng nước | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Keo dán ống | Mô tả KT theo chương V | 5 | tuýt |
| 82 | Măng sông | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Cửa đI 2 cánh mở quay khung nhôm Việt pháp kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 10,575 | m2 |
| 84 | Cửa đI 1 cánh mở quay khung nhôm Việt pháp kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 20,21 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm khung nhôm Việt pháp kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 43,5 | m2 |
| 86 | Cửa sổ cánh mở hắt ra ngoài khung nhôm Việt pháp kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 6,33 | m2 |
| 87 | Vách kính dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 31,8 | m2 |
| 88 | Hoa sắt cửa 14x14 | Mô tả KT theo chương V | 63,18 | m2 |
| 89 | Sơn hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 61,68 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 61,68 | m2 |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn downlight âm trần | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn cầu găn tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 104 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Tủ điện đế thép mặt nhựa | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 9 | hộp |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 34 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 950 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 400 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 800 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 8 | cọc |
| 118 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 121 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 122 | Thép chân bật | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 11 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 11 | 100m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,66 | m3 |
| 126 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 128 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 129 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 140 | Máy bơm Q=5.4M3/H; H=30M | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Van phao cơ D20 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Van phao điện D20 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Vòi rumine | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả KT theo chương V | 0,13 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 147 | Khóa nhựa D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Khâu nối | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 151 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 152 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,13 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,115 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,21 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,165 | 100m |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa D125 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa D75 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa D60/42 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 169 | Nút bịt DN42 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Siphong D60 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 171 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 13,6747 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 0,6793 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,8666 | m3 |
| 177 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,3227 | m3 |
| 178 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 180 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,369 | m3 |
| 181 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0722 | m3 |
| 186 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 19,116 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 7,2274 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,9747 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,8028 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 19,747 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Lót bạt để đổ bê tông nền | Mô tả KT theo chương V | 100 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 100 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NUỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 17,2087 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,3007 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,5196 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 10,48 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 31,7952 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 5,7362 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả KT theo chương V | 5,7362 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,0574 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 1,0656 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,1419 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,6636 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 25 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.521988E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.04397E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.519.974.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.039.948.200 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi