Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà hành chính quản trị 02 tầng trường Tiểu học xã Hương Xuân theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660889-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà hành chính quản trị 02 tầng trường Tiểu học xã Hương Xuân theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210648903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 16:45:00 đến ngày 2021-06-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,014,658,778 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả KT theo chương V 123,464 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V 1,1595 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả KT theo chương V 67,5136 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 15,36 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả KT theo chương V 7,53 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả KT theo chương V 32,1176 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả KT theo chương V 8,9917 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả KT theo chương V 7,1361 m3
9 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,207 100m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,701 100m3
B NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 2,0973 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%KL) Mô tả KT theo chương V 17,1815 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 1,4068 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 17,1856 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,935 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0665 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,7763 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả KT theo chương V 1,0259 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 26,4773 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 62,7674 m3
11 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 8,4545 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,7755 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,1447 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,7956 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 8,773 m3
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 28,6512 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 37,3058 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 37,3058 m2
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 1,2222 100m3
20 Mua đất đắp nền Mô tả KT theo chương V 144,6113 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả KT theo chương V 22,4983 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,5702 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,1741 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,6264 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 1,7046 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V 10,032 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 4,3031 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,8899 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 3,3937 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 2,2104 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 35,3229 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 5,6874 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 6,4315 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 60,0266 m3
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 68,4608 m2
36 Quét chất lót Standar và dán màng khò nóng Standar, 1 lớp màng 1 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 68,4608 m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,3456 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,256 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,3526 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,5235 m3
41 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 77,7329 m3
42 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 86,3409 m3
43 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 6,5516 m3
44 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V 3,772 m3
45 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 0,9277 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,9277 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 67,6848 m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 2,8745 100m2
49 Tôn úp nóc khổ rộng 40cm dày 0.45mm Mô tả KT theo chương V 44,7 m
50 Ke chống bão 2 cái/m xà gồ Mô tả KT theo chương V 564 cái
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V 421,5576 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V 21,9715 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V 87,9686 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V 62,3752 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V 5,4113 m2
56 Mua gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) làm tay vịn cầu thang Mô tả KT theo chương V 0,0787 m3
57 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm Mô tả KT theo chương V 9,74 m
58 SXLD lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 7,792 m2
59 SXLD lan can thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 14,421 m2
60 Tay vịn lan can Inox 304 D76 Mô tả KT theo chương V 33,42 m
61 Cửa lên mái: Mô tả KT theo chương V 0,36 m2
62 CCLD Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 Mô tả KT theo chương V 22,1851 m2
63 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 24,1569 m2
64 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 6,2254 m2
65 Trần tâm nhựa PVC 60x60cm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 23,4772 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 339,3829 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 878,116 m2
68 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 117,664 m2
69 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 94,18 m
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 78,2365 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 388,312 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 545,2628 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 339,3829 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.885,7445 m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V 6,048 100m2
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả KT theo chương V 0,645 100m
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
78 Lắp đai giữ hộp hứng nước Mô tả KT theo chương V 32 cái
79 Hộp hứng nước Mô tả KT theo chương V 8 cái
80 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
81 Keo dán ống Mô tả KT theo chương V 5 tuýt
82 Măng sông Mô tả KT theo chương V 8 cái
83 Cửa đI 2 cánh mở quay khung nhôm Việt pháp kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 10,575 m2
84 Cửa đI 1 cánh mở quay khung nhôm Việt pháp kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 20,21 m2
85 Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm khung nhôm Việt pháp kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 43,5 m2
86 Cửa sổ cánh mở hắt ra ngoài khung nhôm Việt pháp kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 6,33 m2
87 Vách kính dày 6.38mm Mô tả KT theo chương V 31,8 m2
88 Hoa sắt cửa 14x14 Mô tả KT theo chương V 63,18 m2
89 Sơn hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 61,68 m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 61,68 m2
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 2 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 20 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả KT theo chương V 8 bộ
94 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn downlight âm trần Mô tả KT theo chương V 7 bộ
95 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn cầu găn tường Mô tả KT theo chương V 1 bộ
96 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 11 cái
98 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều Mô tả KT theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt quạt thông gió âm trần Mô tả KT theo chương V 5 cái
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 11 cái
102 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 6 cái
103 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 48 cái
104 Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x200 Mô tả KT theo chương V 1 cái
105 Tủ điện đế thép mặt nhựa Mô tả KT theo chương V 9 cái
106 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V 9 hộp
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V 34 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V 8 cái
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 950 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 400 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V 800 m
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V 120 m
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V 60 m
117 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 8 cọc
118 Gia công kim thu sét dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 4 cái
119 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 4 cái
120 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả KT theo chương V 60 m
121 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả KT theo chương V 30 m
122 Thép chân bật Mô tả KT theo chương V 20 cái
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 11 m3
124 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 11 100m3
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 0,66 m3
126 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả KT theo chương V 2 bộ
127 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 4 bộ
128 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 hộp
129 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả KT theo chương V 2 bộ
130 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 5 bộ
131 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 5 cái
132 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 3 bộ
133 Lắp đặt giá treo Mô tả KT theo chương V 3 cái
134 Lắp đặt hộp đựng Mô tả KT theo chương V 3 cái
135 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
136 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 1 bộ
137 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 3 bộ
138 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả KT theo chương V 2 bộ
139 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
140 Máy bơm Q=5.4M3/H; H=30M Mô tả KT theo chương V 1 cái
141 Van phao cơ D20 Mô tả KT theo chương V 1 cái
142 Van phao điện D20 Mô tả KT theo chương V 1 cái
143 Vòi rumine Mô tả KT theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả KT theo chương V 0,25 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả KT theo chương V 0,13 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
147 Khóa nhựa D32 Mô tả KT theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả KT theo chương V 2 cái
149 Khâu nối Mô tả KT theo chương V 4 cái
150 Tê nhựa PPR D32 Mô tả KT theo chương V 5 cái
151 Tê nhựa PPR D25 Mô tả KT theo chương V 11 cái
152 Tê nhựa PPR D20 Mô tả KT theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
154 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
155 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả KT theo chương V 11 cái
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả KT theo chương V 0,13 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả KT theo chương V 0,115 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả KT theo chương V 0,21 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả KT theo chương V 0,165 100m
160 Lắp đặt tê nhựa D125 Mô tả KT theo chương V 4 cái
161 Lắp đặt tê nhựa D110 Mô tả KT theo chương V 10 cái
162 Lắp đặt tê nhựa D75 Mô tả KT theo chương V 4 cái
163 Lắp đặt tê nhựa D60/42 Mô tả KT theo chương V 12 cái
164 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
165 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả KT theo chương V 14 cái
166 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
167 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
168 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả KT theo chương V 30 cái
169 Nút bịt DN42 Mô tả KT theo chương V 4 cái
170 Siphong D60 Mô tả KT theo chương V 10 cái
171 Nắp lưới chống côn trùng D42 Mô tả KT theo chương V 1 cái
172 Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 13,6747 m3
173 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả KT theo chương V 0,6793 m3
174 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,0146 100m2
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0278 tấn
176 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 0,8666 m3
177 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 3,3227 m3
178 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0212 100m2
179 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,0288 tấn
180 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,369 m3
181 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V 9 cái
182 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,0074 100m2
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0016 tấn
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0101 tấn
185 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,0722 m3
186 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 19,116 m2
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 7,2274 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 1,9747 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 2,8028 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 19,747 m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,05 100m3
6 Lót bạt để đổ bê tông nền Mô tả KT theo chương V 100 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả KT theo chương V 10 m3
8 Lát gạch Terrazzo kích thước gạch Mô tả KT theo chương V 100 m2
D RÃNH THOÁT NUỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 17,2087 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 2,3007 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 3,5196 m3
4 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 10,48 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 31,7952 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 5,7362 m3
7 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả KT theo chương V 5,7362 m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,0574 100m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 1,0656 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,1419 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,6636 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 25 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.521988E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.04397E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.519.974.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.039.948.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->