Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210556140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:45:00 đến ngày 2021-06-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,571,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,800,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.782139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56428E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại, cấp công trình: Công trình HTKT, cấp III+ Hợp đồng thi công phải bao gồm các hạng mục thi công cấp điện chiếu sáng và điện sinh hoạt (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu).Chứng minh thư, thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu ( Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công, công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc lắp đặt thiết bị điện (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèn theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu). Chứng minh thư, thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu ( Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công, công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên điện; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèn theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu). Chứng minh thư, thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu ( Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công, công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên 01 kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông và 01 kỹ sư điện; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèn theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu). Chứng minh thư, thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu ( Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công, công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèn theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu). Chứng minh thư, thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu ( Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công, công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 7-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẮP LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 2,9534 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 7,7672 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi đắp K>=0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 1.266,08 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V; phần 2 | 126,6079 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V; phần 2 | 126,6079 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V; phần 2 | 126,6079 | 10m³/1km |
| B | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm - cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kV | Theo Chương V; phần 2 | 179 | m |
| 2 | Lắp đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2-3M | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 3 | Hào cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphalt HC-A1- Phần lắp đặt | Theo Chương V; phần 2 | 17 | m |
| 4 | Hào cáp 24kV đi dưới nền đất HC-Đ1- Phần lắp đặt | Theo Chương V; phần 2 | 131 | m |
| 5 | Ống thép D150 dày 5,56mm bảo vệ cáp qua đường | Theo Chương V; phần 2 | 17 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo Chương V; phần 2 | 156 | m |
| 7 | Măng xông ống thép D150 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 8 | Măng xông ống nhựa D130/100 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 9 | Tiếp địa RC4-1 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 10 | Nối đất cầu dao cột đơn NĐ-1 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 11 | Sàn thao tác | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ CSV và cáp GCSV-1 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 13 | Thang trèo 4.2 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo Chương V; phần 2 | 18 | cái |
| 15 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông A70 | Theo Chương V; phần 2 | 9 | cái |
| 16 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V; phần 2 | 14 | cái |
| 17 | Xây lắp hố dự phòng cáp chân cột | Theo Chương V; phần 2 | 2 | vị trí |
| 18 | Xà cầu dao cột đơn XCD-1LT (vị trí thi công Hotline) | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 19 | Xà phụ XP-3 (vị trí thi công Hotline) | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ ống và cáp - GĐC (vị trí thi công Hotline) | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 21 | Dây cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 24kV 1x70mm2 (vị trí thi công Hotline) | Theo Chương V; phần 2 | 36 | m |
| 22 | Bộ đấu nối Hotline (Vị trí thi công Hotline bằng xe gàu) | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ 3 pha |
| 23 | Xây dựng hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa Asphalt HC-A1 thi công bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 17 | m |
| 24 | Xây dựng hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè nền đất HC-Đ1 thi công thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 131 | m |
| 25 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 26 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột | Theo Chương V; phần 2 | 2 | vị trí |
| C | TRẠM 1 CỘT | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tiếp địa TBA (trạm trụ) | Theo Chương V; phần 2 | 1 | hệ thống |
| 2 | Cáp hạ thế mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 50 | m |
| 3 | Kéo rải cáp ngầm - cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kV | Theo Chương V; phần 2 | 10 | m |
| 4 | Đầu cáp trong nhà 3x70mm2-24kV-3M | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 5 | Đầu cáp T-PLUG IN 3x70mm2-24kV | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cáp EBLOW 3x70mm2-24kV | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 7 | Hộp che cáp trung thế | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 8 | Hộp che cáp hạ thế | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 10 | Chụp cực MBA | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 11 | Mặt bích trụ đỡ MBA | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 12 | Ống thép D130 dày 3.96 bảo vệ cáp lên trạm | Theo Chương V; phần 2 | 3 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M120 | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 14 | Trụ đỡ MBA | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 15 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Theo Chương V; phần 2 | 1 | móng |
| 16 | Móng tủ trung thế RMU 3 ngăn | Theo Chương V; phần 2 | 1 | móng |
| 17 | Móng tủ hạ thế | Theo Chương V; phần 2 | 1 | móng |
| 18 | Đào rãnh hệ tiếp địa TBA (trạm trụ) | Theo Chương V; phần 2 | 1 | hệ thống |
| D | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95sqmm 0,6/1kV | Theo Chương V; phần 2 | 130 | m |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35sqmm 0,6/1kV | Theo Chương V; phần 2 | 65 | m |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời 0,4kV-4x95mm2-3M | Theo Chương V; phần 2 | 4 | bộ |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời 0,4kV-4x35mm2-3M | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 5 | Hào 3 cáp ngầm 0,4kV đi dưới đường nhựa Asphalt HC-A3- Phần lắp đặt | Theo Chương V; phần 2 | 8 | m |
| 6 | Hào 3 cáp ngầm 0,4kV đi dưới nền đất HC-Đ3- Phần lắp đặt | Theo Chương V; phần 2 | 40 | m |
| 7 | Ống thép D150 dày 5,56mm bảo vệ cáp qua đường | Theo Chương V; phần 2 | 24 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo Chương V; phần 2 | 150 | m |
| 9 | Măng xông ống thép D150 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 10 | Giá đỡ ống và cáp -GĐC | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bộ |
| 11 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 12 | Xây lắp hố dự phòng cáp chân cột | Theo Chương V; phần 2 | 4 | vị trí |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 15 | Xây dựng hào 3 cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa HC-Đ1 thi công thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 8 | m |
| 16 | Xây dựng hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè nền đất HC-Đ3 thi công thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 40 | m |
| 17 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột | Theo Chương V; phần 2 | 4 | vị trí |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3.0kN thi công thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 24 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-5.0kN thi công thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | Theo Chương V; phần 2 | 575 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Theo Chương V; phần 2 | 415 | m |
| 5 | Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC1-LT | Theo Chương V; phần 2 | 7 | bộ |
| 6 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo Chương V; phần 2 | 26 | bộ |
| 7 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo Chương V; phần 2 | 13 | bộ |
| 8 | Kẹp hãm 4x120 | Theo Chương V; phần 2 | 45 | cái |
| 9 | Kẹp hãm 4x35 | Theo Chương V; phần 2 | 28 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo Chương V; phần 2 | 48 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo Chương V; phần 2 | 87 | cuộn |
| 12 | Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơ | Theo Chương V; phần 2 | 50 | cái |
| 13 | Ghíp nối công tơ (GN2) | Theo Chương V; phần 2 | 58 | cái |
| 14 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x25mm2-0,6/1kV | Theo Chương V; phần 2 | 36 | m |
| 15 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x35mm2-0,6/1kV | Theo Chương V; phần 2 | 114 | m |
| 16 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | hộp |
| 17 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 | Theo Chương V; phần 2 | 19 | hộp |
| 18 | Cần đèn chiếu sáng | Theo Chương V; phần 2 | 22 | Cái |
| 19 | Đèn LED 150W + Chóa | Theo Chương V; phần 2 | 22 | Đèn |
| 20 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V; phần 2 | 1 | tủ |
| 21 | Dây lên đèn Cu 2x2,5 mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 110 | m |
| 22 | Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | Theo Chương V; phần 2 | 17 | móng |
| 23 | Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | Theo Chương V; phần 2 | 6 | móng |
| 24 | Móng tủ chiếu sáng | Theo Chương V; phần 2 | 1 | móng |
| 25 | Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT | Theo Chương V; phần 2 | 7 | bộ |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV | Theo Chương V; phần 2 | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo Chương V; phần 2 | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện trung thế | Theo Chương V; phần 2 | 1 | tủ |
| 6 | Thí nghiệm MBA 22KV | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Máy |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha 1) | Theo Chương V; phần 2 | 1 | pha |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo Chương V; phần 2 | 2 | pha |
| 9 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22kV, thao tác bằng cơ khí | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | vị trí |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo Chương V; phần 2 | 8 | vị trí |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V; phần 2 | 3 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V; phần 2 | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.782139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56428E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại, cấp công trình: Công trình HTKT, cấp III+ Hợp đồng thi công phải bao gồm các hạng mục thi công cấp điện chiếu sáng và điện sinh hoạt (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu).Chứng minh thư, thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu ( Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công, công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc lắp đặt thiết bị điện (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèn theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu). Chứng minh thư, thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu ( Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công, công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên điện; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèn theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu). Chứng minh thư, thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu ( Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công, công trình tương tự). | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ đại học trở lên 01 kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông và 01 kỹ sư điện; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèn theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu). Chứng minh thư, thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu ( Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công, công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT | 1 | Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèn theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu). Chứng minh thư, thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu ( Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công, công trình tương tự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 m3 | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7-12 tấn | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 5 | Máy ủi | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 6 | Máy san | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 9 | Cần cẩu tự hành 10T | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi