Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ kinh phí của Dự án 5 thuộc Chương trình hợp tác cấp địa phương giữa UBND tỉnh Bình Định và hai Nghiệp đoàn SEAFF/SFL theo nguyên tắc phía Pháp chi trả 70%, phía Việt Nam chi trả 30% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:37:00 đến ngày 2021-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,619,022,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới, trong đó các hạng mục chính của hợp đồng được thi công ở các địa điểm khác nhau.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.466.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự đang xét.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về Xây dựng dân dụng;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về cấp, thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp chuyên nghiệp chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên hoặc Công nhân nghề được đào tạo chuyên nghành xây dựng (Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp) sơ cấp nghề.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên có chuyên nghành về An toàn lao đông;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận An toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm đất cần tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV (Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9 Tấn, (Đơn vị: xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng thép, (Đơn vị: bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 15-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng gỗ, (Đơn vị: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Xây dựng nhà vệ sinh các trường học trên địa bàn thị xã An Nhơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ kinh phí của Dự án 5 thuộc Chương trình hợp tác cấp địa phương giữa UBND tỉnh Bình Định và hai Nghiệp đoàn SEAFF/SFL theo nguyên tắc phía Pháp chi trả 70%, phía Việt Nam chi trả 30% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020; - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện; - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… ; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Xây dựng, Địa chỉ: Số 32 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Hợp tác Việt – Pháp, Sở Xây dựng Bình Định, Địa chỉ: Số 32 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3822294 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Xây dựng Bình Định, Địa chỉ: Số 32 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: 0256.3822882, Số fax: 0256.3822882 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 NHƠN THÀNH (ĐIỂM NHƠN THUẬN) HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 1,888 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,809 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,038 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,643 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 17,939 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,239 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,109 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,605 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - HSMT | 1,655 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,95 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,35 | m3 |
| 17 | Ốp tường gạch thẻ Hạ Long 60x240mm, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,7 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường đá tự nhiên 100x200mm | Chương V E - HSMT | 12,6 | m2 |
| 19 | Láng granitô nền sàn | Chương V E - HSMT | 9,5 | m2 |
| 20 | Láng granitô bậc cấp | Chương V E - HSMT | 14,4 | m2 |
| 21 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 32 | m |
| 22 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,85 | m |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,639 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,63 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,113 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,383 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,498 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 1,083 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,207 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,922 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,246 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E - HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,285 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,146 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,151 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,119 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,404 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,752 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,297 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,163 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép C150x45x10x2,5mm | Chương V E - HSMT | 0,597 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,597 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 60,84 | 1m2 |
| 46 | Lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồi | Chương V E - HSMT | 50 | cái |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm dày 0,45mm | Chương V E - HSMT | 1,018 | 100m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 68,79 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 62,69 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 70,86 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 99,42 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 92,46 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 28,44 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 28,44 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 46,6 | m |
| 56 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 93,45 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 66,87 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 262,74 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E - HSMT | 131,48 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 68,79 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 325,43 | m2 |
| 62 | Thi công vách ngăn +cửa bằng compact HPL chống ẩm dày 18mm phủ melamine 2 mặt.(trọn gói cả cửa+chân đỡ inox ) | Chương V E - HSMT | 42,3 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp cửa lưới thép thông gió trần | Chương V E - HSMT | 0,32 | m2 |
| 64 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép kính 5ly mờ | Chương V E - HSMT | 6,525 | m2 |
| 65 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V E - HSMT | 12,48 | m2 |
| 66 | Sản xuất Khung bệ INOX 40x40x2mm | Chương V E - HSMT | 0,096 | tấn |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,568 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E - HSMT | 3,06 | m2 |
| 69 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam tấm đá | Chương V E - HSMT | 2,09 | m2 |
| 70 | Sản xuất lan INOX | Chương V E - HSMT | 0,198 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V E - HSMT | 13,95 | m2 |
| 72 | Sơn tĩnh điện | Chương V E - HSMT | 12,601 | m2 |
| 73 | Ốp gạch INAX mặt tiền nhà | Chương V E - HSMT | 31,8 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ nhà xe cũ tạm tính trọn gói | Chương V E - HSMT | 86,4 | m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn trang trí nổi LED 10W | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn trang trí nổi LED 18W | Chương V E - HSMT | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 78 | Hộp nhựa đơn âm tường | Chương V E - HSMT | 13 | hộp |
| 79 | Mặt nạ 1-3 lỗ (bảng điện) | Chương V E - HSMT | 13 | cái |
| 80 | Hộp nhựa nối dây ngầm tường+nắp | Chương V E - HSMT | 11 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 10A | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 400 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E - HSMT | 192 | m |
| 85 | Lắp đặt 1 công tắc cảm ứng hồng ngoại ( KAWASAN-SS701) | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp lắp đặt tủ điện 200x300x150mm -sơn tĩnh điện | Chương V E - HSMT | 1 | tủ |
| 87 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V E - HSMT | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 88 | Tíc kê, buloong + ecu, cùm ống, que hàn, đinh vít, băng keo, phíc cắm ... .v.v.. | Chương V E - HSMT | 1 | T.bộ |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V E - HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E - HSMT | 0,968 | m3 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,462 | m3 |
| 93 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,58 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,653 | 100m2 |
| 95 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,269 | m3 |
| 96 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,674 | m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 65,341 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,936 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,883 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,106 | tấn |
| 103 | Cung cấp lắp lưới mắt cáo bo ông cấp nước | Chương V E - HSMT | 3,3 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,3 | m2 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 106 | Đá hộc làm tầng lọc | Chương V E - HSMT | 0,288 | m3 |
| 107 | Đá 4x6 làm tầng lọc | Chương V E - HSMT | 0,288 | m3 |
| 108 | Than củi làm tầng lọc | Chương V E - HSMT | 0,432 | m3 |
| 109 | Ống nhựa PVC D150mm dày 7mm | Chương V E - HSMT | 0,16 | 100m |
| 110 | Ống nhựa PVC D100mm dày 5mm | Chương V E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 111 | Ống nhựa PVC D80mm dày 4mm | Chương V E - HSMT | 0,26 | 100m |
| 112 | Ống nhựa PVC D50mm dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 113 | Ống nhựa PVC D32mm dày 2.1mm | Chương V E - HSMT | 0,22 | 100m |
| 114 | Ống nhựa PVC D25mm dày 2.0mm | Chương V E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 115 | Ống nhựa PVC D20mm dày 1.8mm | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 116 | Cút nhựa PVC D100mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 117 | Cút nhựa PVC D80mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 118 | Cút nhựa PVC D50mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 119 | Cút nhựa PVC D32mm | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 120 | Cút nhựa PVC D25mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 121 | Cút nhựa PVC D20mm | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 122 | Cút nhựa PVC D100mm-135* | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 123 | Cút nhựa PVC D50mm-135* | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 124 | Cút nhựa PVC D32mm-135* | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 125 | Cút nhựa PVC ren trong D20mm | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 126 | Côn nhựa PVC D100x50mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 127 | Côn nhựa PVC D50x32mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 128 | Côn nhựa PVC D32x25mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 129 | Côn nhựa PVC D32x25mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 130 | Van 2 chiều PVC D20mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 131 | Van 2 chiều PVC D32mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 132 | Van 2 chiều PVC D25mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 133 | Tê nhựa PVC D100mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 134 | Tê nhựa PVC D80mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 135 | Tê nhựa PVC D50mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 136 | Tê nhựa PVC D32mm | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 137 | Tê nhựa PVC D25mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 138 | Tê nhựa PVC D20mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 139 | Tê nhựa PVC D50x32mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 140 | Khâu ren trong nhựa PVC D20mm | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 141 | Măng xông nhựa PVC D100mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 142 | Măng xông nhựa PVC D80mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 143 | Măng xông nhựa PVC D50mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 144 | Măng xông nhựa PVC D32mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 145 | Măng xông nhựa PVC D25mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 146 | Măng xông nhựa PVC D20mm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 147 | Móc nhựa giữ ống | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 149 | Lắp đặt Lavabo | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 151 | Bộ xả VIGLCERA VGSP4 | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa D20mm | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 154 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E - HSMT | 5 | bộ |
| 156 | Bộ xả inox và âu tiểu | Chương V E - HSMT | 5 | bộ |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt giá treo | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E - HSMT | 1 | bể |
| 161 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 162 | Cung cấp lắp bộ xả nút nhấn âu tiểu nam . | Chương V E - HSMT | 5 | bộ |
| 163 | Lưới thu sàn INOX200 | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 164 | Van phao ngắt nước fi 25 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 165 | Rac co D32mm,D25 mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 166 | Cầu chắn rác D80mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 167 | Cung cấp lắp đặt móc treo quần áo inox 304 loại 5 móc | Chương V E - HSMT | 11 | bộ |
| 168 | Cung cấp lắp đặt thùng rác loại đạp chân inox 304 loại 12 lít | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 NHƠN THÀNH (ĐIỂM NHƠN THUẬN) HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E - HSMT | 0,198 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 0,755 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,882 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,321 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,073 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,122 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V E - HSMT | 0,154 | tấn |
| 9 | Cung cấp lắp bu lông 16 - L300 | Chương V E - HSMT | 72 | cái |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E - HSMT | 1,19 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 40,631 | 1m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,774 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E - HSMT | 39,456 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,774 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E - HSMT | 1,19 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Chương V E - HSMT | 1,198 | 100m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng máng tôn kẹp kèo | Chương V E - HSMT | 57,2 | m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm | Chương V E - HSMT | 0,352 | cái |
| 19 | Rá rác inox | Chương V E - HSMT | 11 | cái |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E - HSMT | 0,796 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,959 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V E - HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,456 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,081 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,004 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 28 | Láng granitô cầu thang | Chương V E - HSMT | 9,72 | m2 |
| 29 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,35 | m2 |
| 30 | Ốp gạch thẻ Hạ Long 60x240mm | Chương V E - HSMT | 2,52 | m2 |
| C | TRƯỜNG TH SỐ 2 PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ (ĐIỂM PHƯƠNG DANH) HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Chương V E - HSMT | 2,778 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,914 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 15,598 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,541 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E - HSMT | 0,038 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E - HSMT | 0,849 | tấn |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 15,819 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,641 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,463 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,113 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,624 | tấn |
| 13 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 2,778 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,171 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,741 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,192 | m3 |
| 18 | Ốp bồn hoa , kích thước gạch 100x200mm | Chương V E - HSMT | 0,91 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên 100x200mm vào tường sử dụng keo dán | Chương V E - HSMT | 16,418 | m2 |
| 20 | Láng granitô nền sàn | Chương V E - HSMT | 7,41 | m2 |
| 21 | Láng granitô | Chương V E - HSMT | 11,475 | m2 |
| 22 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 25,5 | m |
| 23 | Trát granitô thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 0,65 | m2 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,689 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,63 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,113 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,373 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,245 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 1,218 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,151 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,059 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 1,025 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 11,422 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E - HSMT | 1,141 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,152 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,365 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,425 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,054 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,052 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,131 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,254 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 13,17 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,454 | m3 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép C150x45x10x2.5mm | Chương V E - HSMT | 0,623 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,623 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 63,44 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái tôn tráng kẽm mạ màu dày 0.45mm | Chương V E - HSMT | 1,069 | 100m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 71,51 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 66,44 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 74,16 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 112,66 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 114,22 | m2 |
| 55 | Láng sê nô , dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V E - HSMT | 46,02 | m2 |
| 56 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V E - HSMT | 46,02 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 48,8 | m |
| 58 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V E - HSMT | 109,83 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt KT 600x600mm | Chương V E - HSMT | 89,79 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 301,04 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E - HSMT | 138 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 71,51 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 367,53 | m2 |
| 64 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép kính 5ly mờ Queen- châu âu | Chương V E - HSMT | 8,325 | m2 |
| 65 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép Queen- châu âu | Chương V E - HSMT | 12 | m2 |
| 66 | Thi công vách ngăn +cửa bằng compact HPL chống ẩm dày 18mm phủ melamine 2 mặt.(trọn gói cả cửa+chân đỡ inox ) | Chương V E - HSMT | 69,2 | m2 |
| 67 | Sản xuất Khung bệ inox | Chương V E - HSMT | 0,16 | tấn |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V E - HSMT | 7,824 | m2 |
| 69 | Lắp dựng khung i nox 304 | Chương V E - HSMT | 5,28 | m2 |
| 70 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam tấm đá | Chương V E - HSMT | 3,658 | m2 |
| 71 | Gia công lan can | Chương V E - HSMT | 0,117 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E - HSMT | 8,28 | m2 |
| 73 | Sơn tĩnh điện | Chương V E - HSMT | 7,417 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp cửa lưới thép thông gió trần | Chương V E - HSMT | 0,64 | m2 |
| 75 | Ốp tường, Gạch INAX | Chương V E - HSMT | 42,45 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ nhà vệ sinh cũ tạm tính trọn gói | Chương V E - HSMT | 35,26 | m2 |
| 77 | Lắp đặt đèn trang trí nổi-10w | Chương V E - HSMT | 14 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn trang trí nổi bóng led - 18w | Chương V E - HSMT | 15 | bộ |
| 79 | Công tắc 1 cực ngầm tường | Chương V E - HSMT | 19 | cái |
| 80 | Hộp nhựa đơn ngầm tường | Chương V E - HSMT | 12 | hộp |
| 81 | Mặt nạ 1-3 lỗ (bảng điện) | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 82 | Hộp nhựa nối dây ngầm tường+nắp | Chương V E - HSMT | 13 | hộp |
| 83 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 10A | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cáp CV 1x1.5mm2 | Chương V E - HSMT | 440 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 86 | Ống nhựa PVC D20mm | Chương V E - HSMT | 210 | m |
| 87 | Lắp đặt 1 công tắc cảm ứng hồng ngoại ( KAWASAN-SS701) | Chương V E - HSMT | 2 | bảng |
| 88 | Cung cấp lắp đặt tủ điện 200x300x150mm -sơn tĩnh điện | Chương V E - HSMT | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V E - HSMT | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 90 | Đào móng, máy đào | Chương V E - HSMT | 0,834 | 100m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | Chương V E - HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đa 4x6, M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,058 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,058 | m3 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,42 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,284 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 6x9x19cm, dày | Chương V E - HSMT | 0,917 | m3 |
| 99 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 18,259 | m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 70,814 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 22,194 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,399 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V E - HSMT | 2,22 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,219 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 29 | 1cấu kiện |
| 107 | Đá hộc làm tầng lọc | Chương V E - HSMT | 0,288 | m3 |
| 108 | Đá 4x6 làm tầng lọc | Chương V E - HSMT | 0,288 | m3 |
| 109 | Than củi làm tầng lọc | Chương V E - HSMT | 0,432 | m3 |
| 110 | Cung cấp lắp lưới mắt cáo bo ông cấp nước | Chương V E - HSMT | 3,3 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 3,3 | m2 |
| 112 | Ống nhựa PVC D150mm dày 7mm | Chương V E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 113 | Ống nhựa PVC D100mm dày 5mm | Chương V E - HSMT | 0,45 | 100m |
| 114 | Ống nhựa PVC D80mm dày 4mm | Chương V E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 115 | Ống nhựa PVC D50mm dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,35 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PVC D32mm dày 2.1mm | Chương V E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PVC D25mm dày 2.0mm | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 118 | Ống nhựa PVC D20mm dày 1.8mm | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 119 | Cút nhựa PVC D100mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 120 | Cút nhựa PVC D80mm | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 121 | Cút nhựa PVC D50mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 122 | Cút nhựa PVC D32mm | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 123 | Cút nhựa PVC D25mm | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 124 | Cút nhựa PVC D20mm | Chương V E - HSMT | 24 | cái |
| 125 | Cút nhựa PVC D100mm-135* | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 126 | Cút nhựa PVC D50mm-135* | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 127 | Cút nhựa PVC D32mm-135* | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 128 | Cút nhựa PVC ren trong D20mm | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 129 | Côn nhựa PVC D100x50mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 130 | Côn nhựa PVC D50x32mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 131 | Côn nhựa PVC D32x25mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 132 | Côn nhựa PVC D32x25mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 133 | Van 2 chiều PVC D20mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 134 | Van 2 chiều PVC D32mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 135 | Van 2 chiều PVC D25mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 136 | Tê nhựa PVC D100mm | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 137 | Tê nhựa PVC D80mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 138 | Tê nhựa PVC D50mm | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 139 | Tê nhựa PVC D32mm | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 140 | Tê nhựa PVC D25mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 141 | Tê nhựa PVC D20mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 142 | Tê nhựa PVC D50x32mm | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 143 | Khâu ren trong nhựa PVC D20mm | Chương V E - HSMT | 30 | cái |
| 144 | Măng xông nhựa PVC D100mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 145 | Măng xông nhựa PVC D80mm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 146 | Măng xông nhựa PVC D50mm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 147 | Măng xông nhựa PVC D32mm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 148 | Măng xông nhựa PVC D25mm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 149 | Măng xông nhựa PVC D20mm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 150 | Móc nhựa giữ ống | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E - HSMT | 14 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 153 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E - HSMT | 14 | bộ |
| 154 | Bộ xả VIGLACERA VGSP4 | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V E - HSMT | 9 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 16 | bộ |
| 157 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 200x20mm | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 158 | Keo dán ống | Chương V E - HSMT | 2 | kg |
| 159 | băng keo+ cao su non | Chương V E - HSMT | 50 | cuộn |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 161 | Bộ xả inox | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 162 | Cung cấp lắp bộ nút nhấn âu tiểu | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt giá treo | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E - HSMT | 2 | bể |
| 167 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50x32mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 168 | Van phao ngắt nước fi 25 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 169 | Rac co D32mm,D25 mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 170 | Cầu chắn rác D80mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 171 | Cung cấp lắp đặt móc treo quần áo inox 304 loại 5 móc | Chương V E - HSMT | 14 | bộ |
| 172 | Cung cấp lắp đặt thùng rác loại đạp chân inox 304 loại 12 lít | Chương V E - HSMT | 14 | bộ |
| D | TRƯỜNG TH SỐ 2 PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ (ĐIỂM PHƯƠNG DANH) HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E - HSMT | 0,189 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Chương V E - HSMT | 0,74 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,882 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V E - HSMT | 3,321 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E - HSMT | 0,073 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E - HSMT | 0,122 | tấn |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V E - HSMT | 0,154 | tấn |
| 9 | Cung cấp lắp bu lông 16 - L300 | Chương V E - HSMT | 72 | cái |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V E - HSMT | 1,044 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 38,776 | 1m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,676 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 34,44 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,676 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V E - HSMT | 1,093 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng máng tôn kẹp kèo | Chương V E - HSMT | 57,4 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V E - HSMT | 0,32 | 100m |
| 18 | rá rác inox | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E - HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E - HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 7,695 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V E - HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 23 | Gia công lan can | Chương V E - HSMT | 0,34 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can | Chương V E - HSMT | 24,93 | m2 |
| 25 | Sơn tĩnh điện | Chương V E - HSMT | 21,648 | m2 |
| E | TRƯỜNG TH SỐ 2 PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ (ĐIỂM PHƯƠNG DANH) HẠNG MỤC: SAN NỀN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ 0.2 trong phạm vi | Chương V E - HSMT | 2,129 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E - HSMT | 14,484 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V E - HSMT | 57,936 | 10m³/1km |
| 4 | Mua đât tại mỏ | Chương V E - HSMT | 1.533,5 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, máy đào | Chương V E - HSMT | 15,36 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E - HSMT | 153,6 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V E - HSMT | 1.382,4 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V E - HSMT | 1.382,4 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E - HSMT | 13,964 | 100m3 |
| F | TRƯỜNG TH SỐ 1 PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Chương V E - HSMT | 2,7615 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V E - HSMT | 4,148 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 13,9536 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,606 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E - HSMT | 0,0433 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E - HSMT | 0,8699 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 16,0678 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,703 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,6836 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E - HSMT | 0,1719 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E - HSMT | 0,865 | tấn |
| 13 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, tưới nước đầm chặt | Chương V E - HSMT | 2,7615 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, tưới nước đầm chặt | Chương V E - HSMT | 0,0952 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V E - HSMT | 13,3446 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,007 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,3065 | m3 |
| 18 | Ốp bồn hoa , kích thước gạch 60x240mm | Chương V E - HSMT | 3,195 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E - HSMT | 26,9025 | m2 |
| 20 | Láng granitô nền sàn | Chương V E - HSMT | 7,41 | m2 |
| 21 | Láng granitô | Chương V E - HSMT | 17,955 | m2 |
| 22 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 39,9 | m |
| 23 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,9325 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,191 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,5768 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V E - HSMT | 0,1269 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V E - HSMT | 0,484 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 11,1755 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 1,3508 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E - HSMT | 0,1825 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0732 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E - HSMT | 1,2742 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 16,253 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E - HSMT | 1,6253 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V E - HSMT | 1,5787 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,4822 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,86 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,4117 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Chương V E - HSMT | 0,0654 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0695 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | Chương V E - HSMT | 0,1693 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,263 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 15,5145 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,297 | m3 |
| 45 | Thi công vách ngăn +cửa bằng compact HPL chống ẩm dày 18mm phủ melamine 2 mặt.(trọn gói cả cửa+chân đỡ inox ) | Chương V E - HSMT | 104,04 | m2 |
| 46 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm, dày >10cm, cao | Chương V E - HSMT | 6,3696 | m3 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép C150x45x10x2.5mm mạ kẽm | Chương V E - HSMT | 0,8483 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,8483 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 17,088 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0.45mm | Chương V E - HSMT | 1,719 | 100m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 72,915 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 93,78 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 38,72 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 165,231 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 162,53 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 32,52 | m2 |
| 57 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V E - HSMT | 32,52 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 58,8 | m |
| 59 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V E - HSMT | 119,28 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt KT 600x600mm | Chương V E - HSMT | 123,42 | m2 |
| 61 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 366,481 | m2 |
| 62 | Bả matít vào tường | Chương V E - HSMT | 166,695 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 72,915 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 413,236 | m2 |
| 65 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép kính 5ly mờ | Chương V E - HSMT | 8,325 | m2 |
| 66 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V E - HSMT | 17,28 | m2 |
| 67 | Sản xuất Khung bệ inox 40x40x2 | Chương V E - HSMT | 0,1634 | tấn |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V E - HSMT | 9,3141 | m2 |
| 69 | Lắp dựng khung i nox 304 | Chương V E - HSMT | 0,1634 | tấn |
| 70 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam tấm đá | Chương V E - HSMT | 4,18 | m2 |
| 71 | Sản xuất lan inox | Chương V E - HSMT | 0,1247 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E - HSMT | 9,7427 | m2 |
| 73 | Ốp tường, Gạch INAX | Chương V E - HSMT | 47,025 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ nhà cũ tạm tính trọn gói | Chương V E - HSMT | 136,67 | m2 |
| 75 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Chương V E - HSMT | 1 | gốc |
| 76 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Chương V E - HSMT | 1 | gốc |
| 77 | Đào móng, máy đào | Chương V E - HSMT | 0,2268 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | Chương V E - HSMT | 0,0623 | 100m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,936 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 0,8447 | m3 |
| 81 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤150cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,4428 | m3 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,0785 | m3 |
| 83 | Ván khuôn ống buy | Chương V E - HSMT | 1,0885 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 85 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,0098 | m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - HSMT | 0,2268 | 100m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 125,9935 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 10,0466 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V E - HSMT | 1,2976 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,175 | tấn |
| 92 | Cung cấp lắp lưới mắt cáo bo ông cấp nước | Chương V E - HSMT | 3,3 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 3,3 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E - HSMT | 25 | 1cấu kiện |
| 95 | Ống nhựa PVC D150mm dày 7mm | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 96 | Ống nhựa PVC D100mm dày 5mm | Chương V E - HSMT | 0,75 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PVC D80mm dày 4mm | Chương V E - HSMT | 0,7 | 100m |
| 98 | Ống nhựa PVC D50mm dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,55 | 100m |
| 99 | Ống nhựa PVC D40mm dày 2.1mm | Chương V E - HSMT | 0,14 | 100m |
| 100 | Ống nhựa PVC D32mm dày 2.1mm | Chương V E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 101 | Ống nhựa PVC D25mm dày 2.0mm | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PVC D20mm dày 1.8mm | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 103 | Cút nhựa PVC D100mm | Chương V E - HSMT | 22 | cái |
| 104 | Cút nhựa PVC D80mm | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 105 | Cút nhựa PVC D50mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 106 | Cút nhựa PVC D32mm | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 107 | Cút nhựa PVC D25mm | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 108 | Cút nhựa PVC D20mm | Chương V E - HSMT | 24 | cái |
| 109 | Cút nhựa PVC D100mm-135* | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 110 | Cút nhựa PVC D50mm-135* | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 111 | Cút nhựa PVC D32mm-135* | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 112 | Cút nhựa PVC ren trong D20mm | Chương V E - HSMT | 24 | cái |
| 113 | Côn nhựa PVC D100x50mm | Chương V E - HSMT | 22 | cái |
| 114 | Côn nhựa PVC D50x32mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 115 | Côn nhựa PVC D32x25mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 116 | Côn nhựa PVC D25x20mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 117 | Van 2 chiều PVC D40mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 118 | Van 2 chiều PVC D20mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 119 | Van 2 chiều PVC D32mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 120 | Van 2 chiều PVC D25mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 121 | Tê nhựa PVC D100mm | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 122 | Tê nhựa PVC D80mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 123 | Tê nhựa PVC D50mm | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 124 | Tê nhựa PVC D32mm | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 125 | Tê nhựa PVC D25mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 126 | Tê nhựa PVC D20mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 127 | Tê nhựa PVC D50x32mm | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 128 | Khâu ren trong nhựa PVC D20mm | Chương V E - HSMT | 30 | cái |
| 129 | Măng xông nhựa PVC D100mm | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 130 | Măng xông nhựa PVC D80mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 131 | Măng xông nhựa PVC D50mm | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 132 | Măng xông nhựa PVC D32mm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 133 | Măng xông nhựa PVC D25mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 134 | Măng xông nhựa PVC D20mm | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 135 | Móc nhựa giữ ống | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E - HSMT | 22 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Lavabo | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 138 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E - HSMT | 22 | bộ |
| 139 | Bộ xả VIGLCERA VGSP4 | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa D20mm | Chương V E - HSMT | 26 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | Chương V E - HSMT | 28 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 144 | Bộ xả inox và vòi rửa âu tiểu | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 145 | Cung cấp lắp bộ nút nhấn cho âu tiểu nam | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E - HSMT | 22 | cái |
| 147 | Lắp đặt giá treo | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E - HSMT | 2 | bể |
| 150 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lưới thu sàn INOX200 | Chương V E - HSMT | 28 | cái |
| 152 | Van phao ngắt nước fi 25 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 153 | Rac co D32mm,D25 mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 154 | Cầu chắn rác D80mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 155 | Cung cấp lắp đặt móc treo quần áo inox 304 loại 5 móc | Chương V E - HSMT | 23 | bộ |
| 156 | Cung cấp lắp đặt thùng rác loại đạp chân inox 304 loại 12 lít | Chương V E - HSMT | 22 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn trang trí nổi LED 10W | Chương V E - HSMT | 22 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn trang trí nổi LED 18W | Chương V E - HSMT | 16 | bộ |
| 159 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E - HSMT | 27 | cái |
| 160 | Hộp nhựa đơn âm tường | Chương V E - HSMT | 25 | hộp |
| 161 | Mặt nạ 1-3 lỗ (bảng điện) | Chương V E - HSMT | 25 | cái |
| 162 | Hộp nhựa nối dây ngầm tường+nắp | Chương V E - HSMT | 25 | hộp |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 10A | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 646 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E - HSMT | 40 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E - HSMT | 310 | m |
| 167 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V E - HSMT | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| G | TRƯỜNG TH SỐ 1 PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Chương V E - HSMT | 0,8401 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,588 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V E - HSMT | 2,214 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,2424 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E - HSMT | 0,0164 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,0326 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E - HSMT | 0,0812 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V E - HSMT | 0,1025 | tấn |
| 10 | Cung cấp lắp bu lông 16 - L300 | Chương V E - HSMT | 48 | cái |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V E - HSMT | 1,3331 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E - HSMT | 1,3331 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 44,6213 | 1m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,6319 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 33,6 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,6319 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V E - HSMT | 1,28 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng máng tôn kẹp kèo | Chương V E - HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V E - HSMT | 0,192 | 100m |
| 20 | rá rác inox | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E - HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V E - HSMT | 11,4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V E - HSMT | 0,0514 | 100m2 |
| H | TRƯỜNG TH SỐ 1 NHƠN THÀNH (ĐIỂM TIÊN HÔI) HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Chương V E - HSMT | 1,0217 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu | Chương V E - HSMT | 7,597 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V E - HSMT | 1,794 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,2245 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,2944 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E - HSMT | 0,0199 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E - HSMT | 0,3988 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,8301 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,205 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,2205 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0512 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,2991 | tấn |
| 14 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, tưới nước đầm chặt | Chương V E - HSMT | 0,8912 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, tưới nước đầm chặt | Chương V E - HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V E - HSMT | 3,647 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,6155 | m3 |
| 18 | Láng granitô nền sàn | Chương V E - HSMT | 4,455 | m2 |
| 19 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,9 | m |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,6156 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 13,68 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E - HSMT | 13,26 | m2 |
| 23 | Ốp bồn hoa , kích thước gạch 60x240mm | Chương V E - HSMT | 4,85 | m2 |
| 24 | Trát granitô thành thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 2,425 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,475 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0737 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,2462 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,4 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,1146 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,4899 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,277 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E - HSMT | 0,5277 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,7456 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,4685 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,2429 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0628 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0817 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,384 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,756 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,542 | m3 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép C150x45x10x2.5mm | Chương V E - HSMT | 0,2781 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,2781 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E - HSMT | 28,34 | m2 |
| 46 | Lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồi | Chương V E - HSMT | 30 | cái |
| 47 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0.45mm | Chương V E - HSMT | 0,6475 | 100m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 71,25 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 13,54 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 50,6 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 71,32 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 52,77 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 18,84 | m2 |
| 54 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V E - HSMT | 18,84 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 37,8 | m |
| 56 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V E - HSMT | 65,94 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt KT 600x600mm | Chương V E - HSMT | 33,01 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E - HSMT | 84,79 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 174,62 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 71,25 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 190,26 | m2 |
| 62 | Thi công vách ngăn +cửa bằng compact HPL chống ẩm dày 18mm phủ melamine 2 mặt.(trọn gói cả cửa+chân đỡ inox ) | Chương V E - HSMT | 27,36 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp cửa lưới thép thông gió trần | Chương V E - HSMT | 0,48 | m2 |
| 64 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép | Chương V E - HSMT | 4,05 | m2 |
| 65 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V E - HSMT | 7,2 | m2 |
| 66 | Gia công lan can | Chương V E - HSMT | 0,0559 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E - HSMT | 4,05 | m2 |
| 68 | Sơn tĩnh điện | Chương V E - HSMT | 3,558 | m2 |
| 69 | Sản xuất Khung bệ inox | Chương V E - HSMT | 0,0761 | tấn |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V E - HSMT | 3,954 | m2 |
| 71 | Lắp dựng khung i nox 304 | Chương V E - HSMT | 2,55 | m2 |
| 72 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam tấm đá | Chương V E - HSMT | 1,425 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, Gạch INAX | Chương V E - HSMT | 14,4 | m2 |
| 74 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Chương V E - HSMT | 1 | gốc |
| 75 | Đào móng, máy đào | Chương V E - HSMT | 0,6815 | 100m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | Chương V E - HSMT | 0,0201 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,3498 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V E - HSMT | 0,5087 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,27 | m3 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,0177 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,4631 | 100m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,1346 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,5142 | m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - HSMT | 0,681 | 100m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 63,514 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 12,0604 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,1202 | 100m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 2,0647 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,1965 | tấn |
| 90 | Cung cấp lắp lưới mắt cáo bo ông cấp nước | Chương V E - HSMT | 3,3 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,3 | m2 |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V E - HSMT | 22 | cái |
| 93 | Đá hộc làm tầng lọc | Chương V E - HSMT | 0,288 | m3 |
| 94 | Đá 4x6 làm tầng lọc | Chương V E - HSMT | 0,288 | m3 |
| 95 | Than củi làm tầng lọc | Chương V E - HSMT | 0,432 | m3 |
| 96 | Ống nhựa PVC D150mm dày 7mm | Chương V E - HSMT | 0,06 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PVC D100mm dày 5mm | Chương V E - HSMT | 0,34 | 100m |
| 98 | Ống nhựa PVC D80mm dày 4mm | Chương V E - HSMT | 0,26 | 100m |
| 99 | Ống nhựa PVC D50mm dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 100 | Ống nhựa PVC D32mm dày 2.1mm | Chương V E - HSMT | 0,22 | 100m |
| 101 | Ống nhựa PVC D25mm dày 2.0mm | Chương V E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PVC D20mm dày 1.8mm | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 103 | Cút nhựa PVC D100mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 104 | Cút nhựa PVC D80mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 105 | Cút nhựa PVC D50mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 106 | Cút nhựa PVC D32mm | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 107 | Cút nhựa PVC D25mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 108 | Cút nhựa PVC D20mm | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 109 | Cút nhựa PVC D100mm-135* | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 110 | Cút nhựa PVC D50mm-135* | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 111 | Cút nhựa PVC D32mm-135* | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 112 | Cút nhựa PVC ren trong D20mm | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 113 | Côn nhựa PVC D100x50mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 114 | Côn nhựa PVC D50x32mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 115 | Côn nhựa PVC D32x25mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 116 | Côn nhựa PVC D32x25mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 117 | Van 2 chiều PVC D32mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 118 | Van 2 chiều PVC D25mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 119 | Van 2 chiều PVC D20mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 120 | Tê nhựa PVC D100mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 121 | Tê nhựa PVC D80mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 122 | Tê nhựa PVC D50mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 123 | Tê nhựa PVC D32mm | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 124 | Tê nhựa PVC D25mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 125 | Tê nhựa PVC D20mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 126 | Tê nhựa PVC D50x32mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 127 | Khâu ren trong nhựa PVC D20mm | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 128 | Măng xông nhựa PVC D100mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 129 | Măng xông nhựa PVC D80mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 130 | Măng xông nhựa PVC D50mm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 131 | Măng xông nhựa PVC D32mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 132 | Măng xông nhựa PVC D25mm | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 133 | Măng xông nhựa PVC D20mm | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 137 | Bộ xả VIGLACERA VGSP4 | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 7 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 200x20mm | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 142 | Bộ xả inox | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 143 | Cung cấp lắp bộ xả nút nhấn | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt giá treo | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E - HSMT | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50x32mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 149 | Van phao ngắt nước fi 25 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 150 | Rac co D32mm,D25 mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 151 | Cầu chắn rác D80mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 152 | Cung cấp lắp đặt thùng rác loại đạp chân inox 304 loại 12 lít | Chương V E - HSMT | 5 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn trang trí nổi-10w | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn trang trí nổi - 18w | Chương V E - HSMT | 5 | bộ |
| 155 | Công tắc 1 cực ngầm tường | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 156 | Hộp nhựa đơn ngầm tường | Chương V E - HSMT | 8 | hộp |
| 157 | Mặt nạ 1-3 lỗ (bảng điện) | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 158 | Hộp nhựa nối dây ngầm tường+nắp | Chương V E - HSMT | 7 | hộp |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 160 | Cáp CV 1x1.5mm2 | Chương V E - HSMT | 216 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 162 | Ống nhựa PVC D20mm | Chương V E - HSMT | 103 | m |
| 163 | Lắp đặt 1 công tắc cảm ứng hồng ngoại ( KAWASAN-SS701) | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 164 | Cung cấp lắp đặt tủ điện 200x300x150mm -sơn tĩnh điện | Chương V E - HSMT | 1 | tủ |
| 165 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V E - HSMT | 2 | sứ |
| I | TRƯỜNG TH SỐ 1 NHƠN THÀNH (ĐIỂM TIÊN HÔI) HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Chương V E - HSMT | 0,3866 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3 | Chương V E - HSMT | 0,512 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V E - HSMT | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,476 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,0326 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,0541 | tấn |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V E - HSMT | 0,0683 | tấn |
| 9 | Cung cấp lắp bu lông 16 - L300 | Chương V E - HSMT | 32 | cái |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E - HSMT | 0,4854 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E - HSMT | 16,5972 | m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,2591 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E - HSMT | 13,2 | m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,2591 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V E - HSMT | 0,517 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng máng tôn kẹp kèo | Chương V E - HSMT | 22 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V E - HSMT | 0,128 | 100m |
| 18 | rá rác inox | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E - HSMT | 0,4345 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,0217 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,345 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V E - HSMT | 0,0299 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,3911 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới, trong đó các hạng mục chính của hợp đồng được thi công ở các địa điểm khác nhau.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.466.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự đang xét.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 4 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về Xây dựng dân dụng;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 2 | - Trình độ cao đẳng trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 2 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về cấp, thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công xây dựng | 4 | - Trình độ trung cấp chuyên nghiệp chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên hoặc Công nhân nghề được đào tạo chuyên nghành xây dựng (Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp) sơ cấp nghề.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên có chuyên nghành về An toàn lao đông;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận An toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái) | 4 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái) | 4 |
| 3 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái) | 4 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái) | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái) | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái) | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái) | 4 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái) | 4 |
| 9 | Máy đầm đất cần tay | Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe) | 2 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy) | 2 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV (Đơn vị: máy) | 1 |
| 13 | Máy lu | Trọng lượng ≥ 9 Tấn, (Đơn vị: xe) | 1 |
| 14 | Giàn giáo | Bằng thép, (Đơn vị: bộ) | 100 |
| 15 | Ván khuôn | Bằng gỗ, (Đơn vị: m2) | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi