Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659676-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Xây dựng Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210650522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ kinh phí của Dự án 5 thuộc Chương trình hợp tác cấp địa phương giữa UBND tỉnh Bình Định và hai Nghiệp đoàn SEAFF/SFL theo nguyên tắc phía Pháp chi trả 70%, phía Việt Nam chi trả 30%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 16:37:00 đến ngày 2021-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,619,022,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới, trong đó các hạng mục chính của hợp đồng được thi công ở các địa điểm khác nhau.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.466.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự đang xét.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về Xây dựng dân dụng;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về cấp, thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp chuyên nghiệp chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên hoặc Công nhân nghề được đào tạo chuyên nghành xây dựng (Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp) sơ cấp nghề.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên có chuyên nghành về An toàn lao đông;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận An toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm đất cần tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV (Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9 Tấn, (Đơn vị: xe)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Bằng thép, (Đơn vị: bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
15-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Bằng gỗ, (Đơn vị: m2)
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Sở Xây dựng Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Xây dựng nhà vệ sinh các trường học trên địa bàn thị xã An Nhơn
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ kinh phí của Dự án 5 thuộc Chương trình hợp tác cấp địa phương giữa UBND tỉnh Bình Định và hai Nghiệp đoàn SEAFF/SFL theo nguyên tắc phía Pháp chi trả 70%, phía Việt Nam chi trả 30%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng Bình Định , địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Xây dựng, Địa chỉ: Số 32 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Hợp tác Việt – Pháp, Sở Xây dựng Bình Định, Địa chỉ: Số 32 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Bình Định. Địa chỉ: 231/40 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Xây dựng Bình Định, Địa chỉ: Số 32 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuât: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế xây dựng Bình Định.. Địa chỉ: 350 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Định, Địa chỉ: Số 32 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng Bình Định , địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Xây dựng, Địa chỉ: Số 32 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Hợp tác Việt – Pháp, Sở Xây dựng Bình Định, Địa chỉ: Số 32 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020; - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện; - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… ; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Xây dựng, Địa chỉ: Số 32 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Hợp tác Việt – Pháp, Sở Xây dựng Bình Định, Địa chỉ: Số 32 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3822294
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Xây dựng Bình Định, Địa chỉ: Số 32 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: 0256.3822882, Số fax: 0256.3822882
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 NHƠN THÀNH (ĐIỂM NHƠN THUẬN) HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT1,888100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT2,809m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,081100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT9,67m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,51100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,038tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,643tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT17,939m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT4,239m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,424100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,109tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,605tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E - HSMT1,655100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,369100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,95m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT4,35m3
17Ốp tường gạch thẻ Hạ Long 60x240mm, XM PCB40Chương V E - HSMT5,7m2
18Ốp chân tường, viền tường đá tự nhiên 100x200mmChương V E - HSMT12,6m2
19Láng granitô nền sànChương V E - HSMT9,5m2
20Láng granitô bậc cấpChương V E - HSMT14,4m2
21Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT32m
22Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT2,85m
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,639m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT3,63m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,528100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,113tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,383tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT8,498m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT1,083100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,207tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,922tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT9,246m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E - HSMT0,924100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT1,285tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,146m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT0,339100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,151tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,119tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT8,404m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT10,752m3
41Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,297m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT6,163m3
43Gia công xà gồ thép C150x45x10x2,5mmChương V E - HSMT0,597tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V E - HSMT0,597tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT60,841m2
46Lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồiChương V E - HSMT50cái
47Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm dày 0,45mmChương V E - HSMT1,018100m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT68,79m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT62,69m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT70,86m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT99,42m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT92,46m2
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT28,44m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E - HSMT28,44m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT46,6m
56Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40Chương V E - HSMT93,45m2
57Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, XM PCB40Chương V E - HSMT66,87m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E - HSMT262,74m2
59Bả bằng bột bả vào tườngChương V E - HSMT131,48m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT68,79m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT325,43m2
62Thi công vách ngăn +cửa bằng compact HPL chống ẩm dày 18mm phủ melamine 2 mặt.(trọn gói cả cửa+chân đỡ inox )Chương V E - HSMT42,3m2
63Cung cấp lắp cửa lưới thép thông gió trầnChương V E - HSMT0,32m2
64SXLD cửa đi nhựa lõi thép kính 5ly mờChương V E - HSMT6,525m2
65SXLD cửa sổ nhựa lõi thépChương V E - HSMT12,48m2
66Sản xuất Khung bệ INOX 40x40x2mmChương V E - HSMT0,096tấn
67Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Chương V E - HSMT4,568m2
68Lắp dựng lan can sắtChương V E - HSMT3,06m2
69Lắp đặt vách ngăn tiểu nam tấm đáChương V E - HSMT2,09m2
70Sản xuất lan INOXChương V E - HSMT0,198tấn
71Lắp dựng lan can INOXChương V E - HSMT13,95m2
72Sơn tĩnh điệnChương V E - HSMT12,601m2
73Ốp gạch INAX mặt tiền nhàChương V E - HSMT31,8m2
74Tháo dỡ nhà xe cũ tạm tính trọn góiChương V E - HSMT86,4m2
75Lắp đặt đèn trang trí nổi LED 10WChương V E - HSMT10bộ
76Lắp đặt đèn trang trí nổi LED 18WChương V E - HSMT12bộ
77Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E - HSMT15cái
78Hộp nhựa đơn âm tườngChương V E - HSMT13hộp
79Mặt nạ 1-3 lỗ (bảng điện)Chương V E - HSMT13cái
80Hộp nhựa nối dây ngầm tường+nắpChương V E - HSMT11hộp
81Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 10AChương V E - HSMT4cái
82Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V E - HSMT400m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E - HSMT30m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E - HSMT192m
85Lắp đặt 1 công tắc cảm ứng hồng ngoại ( KAWASAN-SS701)Chương V E - HSMT2cái
86Cung cấp lắp đặt tủ điện 200x300x150mm -sơn tĩnh điệnChương V E - HSMT1tủ
87Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V E - HSMT2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
88Tíc kê, buloong + ecu, cùm ống, que hàn, đinh vít, băng keo, phíc cắm ... .v.v..Chương V E - HSMT1T.bộ
89Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT0,199100m3
90Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V E - HSMT0,029100m2
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E - HSMT0,968m3
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,462m3
93Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT3,58m3
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,653100m2
95Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,269m3
96Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,674m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E - HSMT0,019100m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT65,341m2
99Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT4,936m2
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,121100m2
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,883m3
102Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,106tấn
103Cung cấp lắp lưới mắt cáo bo ông cấp nướcChương V E - HSMT3,3m2
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,3m2
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT91cấu kiện
106Đá hộc làm tầng lọcChương V E - HSMT0,288m3
107Đá 4x6 làm tầng lọcChương V E - HSMT0,288m3
108Than củi làm tầng lọcChương V E - HSMT0,432m3
109Ống nhựa PVC D150mm dày 7mmChương V E - HSMT0,16100m
110Ống nhựa PVC D100mm dày 5mmChương V E - HSMT0,2100m
111Ống nhựa PVC D80mm dày 4mmChương V E - HSMT0,26100m
112Ống nhựa PVC D50mm dày 3mmChương V E - HSMT0,2100m
113Ống nhựa PVC D32mm dày 2.1mmChương V E - HSMT0,22100m
114Ống nhựa PVC D25mm dày 2.0mmChương V E - HSMT0,6100m
115Ống nhựa PVC D20mm dày 1.8mmChương V E - HSMT0,5100m
116Cút nhựa PVC D100mmChương V E - HSMT8cái
117Cút nhựa PVC D80mmChương V E - HSMT8cái
118Cút nhựa PVC D50mmChương V E - HSMT6cái
119Cút nhựa PVC D32mmChương V E - HSMT10cái
120Cút nhựa PVC D25mmChương V E - HSMT12cái
121Cút nhựa PVC D20mmChương V E - HSMT20cái
122Cút nhựa PVC D100mm-135*Chương V E - HSMT4cái
123Cút nhựa PVC D50mm-135*Chương V E - HSMT2cái
124Cút nhựa PVC D32mm-135*Chương V E - HSMT4cái
125Cút nhựa PVC ren trong D20mmChương V E - HSMT14cái
126Côn nhựa PVC D100x50mmChương V E - HSMT1cái
127Côn nhựa PVC D50x32mmChương V E - HSMT2cái
128Côn nhựa PVC D32x25mmChương V E - HSMT2cái
129Côn nhựa PVC D32x25mmChương V E - HSMT2cái
130Van 2 chiều PVC D20mmChương V E - HSMT1cái
131Van 2 chiều PVC D32mmChương V E - HSMT2cái
132Van 2 chiều PVC D25mmChương V E - HSMT2cái
133Tê nhựa PVC D100mmChương V E - HSMT6cái
134Tê nhựa PVC D80mmChương V E - HSMT4cái
135Tê nhựa PVC D50mmChương V E - HSMT6cái
136Tê nhựa PVC D32mmChương V E - HSMT10cái
137Tê nhựa PVC D25mmChương V E - HSMT4cái
138Tê nhựa PVC D20mmChương V E - HSMT12cái
139Tê nhựa PVC D50x32mmChương V E - HSMT2cái
140Khâu ren trong nhựa PVC D20mmChương V E - HSMT14cái
141Măng xông nhựa PVC D100mmChương V E - HSMT2cái
142Măng xông nhựa PVC D80mmChương V E - HSMT4cái
143Măng xông nhựa PVC D50mmChương V E - HSMT3cái
144Măng xông nhựa PVC D32mmChương V E - HSMT4cái
145Măng xông nhựa PVC D25mmChương V E - HSMT3cái
146Măng xông nhựa PVC D20mmChương V E - HSMT5cái
147Móc nhựa giữ ốngChương V E - HSMT20cái
148Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E - HSMT10bộ
149Lắp đặt LavaboChương V E - HSMT4bộ
150Lắp đặt xí bệtChương V E - HSMT10bộ
151Bộ xả VIGLCERA VGSP4Chương V E - HSMT4bộ
152Lắp đặt vòi rửaChương V E - HSMT4bộ
153Lắp đặt vòi rửa D20mmChương V E - HSMT3bộ
154Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mmChương V E - HSMT15cái
155Lắp đặt chậu tiểu namChương V E - HSMT5bộ
156Bộ xả inox và âu tiểuChương V E - HSMT5bộ
157Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E - HSMT10cái
158Lắp đặt giá treoChương V E - HSMT3cái
159Lắp đặt gương soiChương V E - HSMT3cái
160Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V E - HSMT1bể
161Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V E - HSMT1cái
162Cung cấp lắp bộ xả nút nhấn âu tiểu nam .Chương V E - HSMT5bộ
163Lưới thu sàn INOX200Chương V E - HSMT15cái
164Van phao ngắt nước fi 25Chương V E - HSMT1cái
165Rac co D32mm,D25 mmChương V E - HSMT4cái
166Cầu chắn rác D80mmChương V E - HSMT8cái
167Cung cấp lắp đặt móc treo quần áo inox 304 loại 5 mócChương V E - HSMT11bộ
168Cung cấp lắp đặt thùng rác loại đạp chân inox 304 loại 12 lítChương V E - HSMT10bộ
B TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 NHƠN THÀNH (ĐIỂM NHƠN THUẬN) HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU NỐI
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E - HSMT0,198m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT0,755100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,882m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT3,321m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,314100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,073tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,122tấn
8Gia công cột bằng thép tấmChương V E - HSMT0,154tấn
9Cung cấp lắp bu lông 16 - L300Chương V E - HSMT72cái
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E - HSMT1,19tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT40,6311m2
12Gia công xà gồ thépChương V E - HSMT0,774tấn
13Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V E - HSMT39,4561m2
14Lắp dựng xà gồ thépChương V E - HSMT0,774tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E - HSMT1,19tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmChương V E - HSMT1,198100m2
17Gia công lắp dựng máng tôn kẹp kèoChương V E - HSMT57,2m
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmChương V E - HSMT0,352cái
19Rá rác inoxChương V E - HSMT11cái
20Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E - HSMT0,796100m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,04100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT7,959m3
23Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V E - HSMT0,07100m2
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,456m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,081m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,004tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,019100m2
28Láng granitô cầu thangChương V E - HSMT9,72m2
29Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT1,35m2
30Ốp gạch thẻ Hạ Long 60x240mmChương V E - HSMT2,52m2
C TRƯỜNG TH SỐ 2 PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ (ĐIỂM PHƯƠNG DANH) HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, máy đào Chương V E - HSMT2,778100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Chương V E - HSMT4,914m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,107100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT15,598m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,541100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E - HSMT0,038tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E - HSMT0,849tấn
8Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT15,819m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT4,641m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,463100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,113tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,624tấn
13Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT2,778100m3
14Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,191100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Chương V E - HSMT9,171m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,741m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,192m3
18Ốp bồn hoa , kích thước gạch 100x200mmChương V E - HSMT0,91m2
19Ốp đá granit tự nhiên 100x200mm vào tường sử dụng keo dánChương V E - HSMT16,418m2
20Láng granitô nền sànChương V E - HSMT7,41m2
21Láng granitôChương V E - HSMT11,475m2
22Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT25,5m
23Trát granitô thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT0,65m2
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,689m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT3,63m3
26Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,528100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,113tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,373tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT9,245m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT1,218100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,151tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,059tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT1,025tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT11,422m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E - HSMT1,141100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT1,152tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,365tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,425m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT0,353100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,054tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,052tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,131tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT8,254m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT13,17m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT6,454m3
46Sản xuất xà gồ thép C150x45x10x2.5mmChương V E - HSMT0,623tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V E - HSMT0,623tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT63,441m2
49Lợp mái tôn tráng kẽm mạ màu dày 0.45mmChương V E - HSMT1,069100m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT71,51m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT66,44m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT74,16m2
53Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT112,66m2
54Trát trần, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT114,22m2
55Láng sê nô , dày 2cm, vữa XM 75Chương V E - HSMT46,02m2
56Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V E - HSMT46,02m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT48,8m
58Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmChương V E - HSMT109,83m2
59Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt KT 600x600mmChương V E - HSMT89,79m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E - HSMT301,04m2
61Bả bằng bột bả vào tườngChương V E - HSMT138m2
62Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT71,51m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT367,53m2
64SXLD cửa đi nhựa lõi thép kính 5ly mờ Queen- châu âuChương V E - HSMT8,325m2
65SXLD cửa sổ nhựa lõi thép Queen- châu âuChương V E - HSMT12m2
66Thi công vách ngăn +cửa bằng compact HPL chống ẩm dày 18mm phủ melamine 2 mặt.(trọn gói cả cửa+chân đỡ inox )Chương V E - HSMT69,2m2
67Sản xuất Khung bệ inoxChương V E - HSMT0,16tấn
68Lát đá mặt bệ các loạiChương V E - HSMT7,824m2
69Lắp dựng khung i nox 304Chương V E - HSMT5,28m2
70Lắp đặt vách ngăn tiểu nam tấm đáChương V E - HSMT3,658m2
71Gia công lan canChương V E - HSMT0,117tấn
72Lắp dựng lan can sắtChương V E - HSMT8,28m2
73Sơn tĩnh điệnChương V E - HSMT7,417m2
74Cung cấp lắp cửa lưới thép thông gió trầnChương V E - HSMT0,64m2
75Ốp tường, Gạch INAXChương V E - HSMT42,45m2
76Tháo dỡ nhà vệ sinh cũ tạm tính trọn góiChương V E - HSMT35,26m2
77Lắp đặt đèn trang trí nổi-10wChương V E - HSMT14bộ
78Lắp đặt đèn trang trí nổi bóng led - 18wChương V E - HSMT15bộ
79Công tắc 1 cực ngầm tườngChương V E - HSMT19cái
80Hộp nhựa đơn ngầm tườngChương V E - HSMT12hộp
81Mặt nạ 1-3 lỗ (bảng điện)Chương V E - HSMT12cái
82Hộp nhựa nối dây ngầm tường+nắpChương V E - HSMT13hộp
83Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 10AChương V E - HSMT4cái
84Lắp đặt Cáp CV 1x1.5mm2Chương V E - HSMT440m
85Lắp đặt dây dẫn CVV 2 ruột 2x4mm2Chương V E - HSMT30m
86Ống nhựa PVC D20mmChương V E - HSMT210m
87Lắp đặt 1 công tắc cảm ứng hồng ngoại ( KAWASAN-SS701)Chương V E - HSMT2bảng
88Cung cấp lắp đặt tủ điện 200x300x150mm -sơn tĩnh điệnChương V E - HSMT1tủ
89Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V E - HSMT2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
90Đào móng, máy đào Chương V E - HSMT0,834100m3
91Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giácChương V E - HSMT0,045100m2
92Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đa 4x6, M100, XM PCB40Chương V E - HSMT3,058m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT3,058m3
94Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,42m3
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,125100m2
96Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,011100m2
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT0,284m3
98Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 6x9x19cm, dày Chương V E - HSMT0,917m3
99Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT18,259m3
100Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E - HSMT0,384100m3
101Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT70,814m2
102Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT22,194m2
103Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,399100m2
104Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Chương V E - HSMT2,22m3
105Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,219tấn
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT291cấu kiện
107Đá hộc làm tầng lọcChương V E - HSMT0,288m3
108Đá 4x6 làm tầng lọcChương V E - HSMT0,288m3
109Than củi làm tầng lọcChương V E - HSMT0,432m3
110Cung cấp lắp lưới mắt cáo bo ông cấp nướcChương V E - HSMT3,3m2
111Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT3,3m2
112Ống nhựa PVC D150mm dày 7mmChương V E - HSMT0,4100m
113Ống nhựa PVC D100mm dày 5mmChương V E - HSMT0,45100m
114Ống nhựa PVC D80mm dày 4mmChương V E - HSMT0,4100m
115Ống nhựa PVC D50mm dày 3mmChương V E - HSMT0,35100m
116Ống nhựa PVC D32mm dày 2.1mmChương V E - HSMT0,3100m
117Ống nhựa PVC D25mm dày 2.0mmChương V E - HSMT0,5100m
118Ống nhựa PVC D20mm dày 1.8mmChương V E - HSMT0,5100m
119Cút nhựa PVC D100mmChương V E - HSMT12cái
120Cút nhựa PVC D80mmChương V E - HSMT18cái
121Cút nhựa PVC D50mmChương V E - HSMT6cái
122Cút nhựa PVC D32mmChương V E - HSMT16cái
123Cút nhựa PVC D25mmChương V E - HSMT14cái
124Cút nhựa PVC D20mmChương V E - HSMT24cái
125Cút nhựa PVC D100mm-135*Chương V E - HSMT8cái
126Cút nhựa PVC D50mm-135*Chương V E - HSMT6cái
127Cút nhựa PVC D32mm-135*Chương V E - HSMT6cái
128Cút nhựa PVC ren trong D20mmChương V E - HSMT14cái
129Côn nhựa PVC D100x50mmChương V E - HSMT2cái
130Côn nhựa PVC D50x32mmChương V E - HSMT8cái
131Côn nhựa PVC D32x25mmChương V E - HSMT4cái
132Côn nhựa PVC D32x25mmChương V E - HSMT4cái
133Van 2 chiều PVC D20mmChương V E - HSMT2cái
134Van 2 chiều PVC D32mmChương V E - HSMT4cái
135Van 2 chiều PVC D25mmChương V E - HSMT2cái
136Tê nhựa PVC D100mmChương V E - HSMT18cái
137Tê nhựa PVC D80mmChương V E - HSMT2cái
138Tê nhựa PVC D50mmChương V E - HSMT20cái
139Tê nhựa PVC D32mmChương V E - HSMT7cái
140Tê nhựa PVC D25mmChương V E - HSMT6cái
141Tê nhựa PVC D20mmChương V E - HSMT12cái
142Tê nhựa PVC D50x32mmChương V E - HSMT9cái
143Khâu ren trong nhựa PVC D20mmChương V E - HSMT30cái
144Măng xông nhựa PVC D100mmChương V E - HSMT8cái
145Măng xông nhựa PVC D80mmChương V E - HSMT5cái
146Măng xông nhựa PVC D50mmChương V E - HSMT5cái
147Măng xông nhựa PVC D32mmChương V E - HSMT5cái
148Măng xông nhựa PVC D25mmChương V E - HSMT5cái
149Măng xông nhựa PVC D20mmChương V E - HSMT5cái
150Móc nhựa giữ ốngChương V E - HSMT20cái
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E - HSMT14bộ
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E - HSMT8bộ
153Lắp đặt xí bệtChương V E - HSMT14bộ
154Bộ xả VIGLACERA VGSP4Chương V E - HSMT8bộ
155Lắp đặt vòi rửaChương V E - HSMT9bộ
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E - HSMT16bộ
157Lắp đặt phễu thu, ĐK 200x20mmChương V E - HSMT18cái
158Keo dán ốngChương V E - HSMT2kg
159băng keo+ cao su nonChương V E - HSMT50cuộn
160Lắp đặt chậu tiểu namChương V E - HSMT8bộ
161Bộ xả inoxChương V E - HSMT8bộ
162Cung cấp lắp bộ nút nhấn âu tiểuChương V E - HSMT8bộ
163Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E - HSMT14cái
164Lắp đặt giá treoChương V E - HSMT3cái
165Lắp đặt gương soiChương V E - HSMT6cái
166Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V E - HSMT2bể
167Lắp đặt phễu thu, ĐK 50x32mmChương V E - HSMT2cái
168Van phao ngắt nước fi 25Chương V E - HSMT2cái
169Rac co D32mm,D25 mmChương V E - HSMT6cái
170Cầu chắn rác D80mmChương V E - HSMT8cái
171Cung cấp lắp đặt móc treo quần áo inox 304 loại 5 mócChương V E - HSMT14bộ
172Cung cấp lắp đặt thùng rác loại đạp chân inox 304 loại 12 lítChương V E - HSMT14bộ
D TRƯỜNG TH SỐ 2 PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ (ĐIỂM PHƯƠNG DANH) HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU NỐI
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E - HSMT0,189m3
2Đào móng, máy đào Chương V E - HSMT0,74100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Chương V E - HSMT0,882m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V E - HSMT3,321m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,314100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E - HSMT0,073tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E - HSMT0,122tấn
8Sản xuất cột bằng thép tấmChương V E - HSMT0,154tấn
9Cung cấp lắp bu lông 16 - L300Chương V E - HSMT72cái
10Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V E - HSMT1,044tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT38,7761m2
12Sản xuất xà gồ thépChương V E - HSMT0,676tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT34,441m2
14Lắp dựng xà gồ thépChương V E - HSMT0,676tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V E - HSMT1,093100m2
16Gia công lắp dựng máng tôn kẹp kèoChương V E - HSMT57,4m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V E - HSMT0,32100m
18rá rác inoxChương V E - HSMT10cái
19Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E - HSMT0,77100m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E - HSMT0,038100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Chương V E - HSMT7,695m3
22Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V E - HSMT0,057100m2
23Gia công lan canChương V E - HSMT0,34tấn
24Lắp dựng lan canChương V E - HSMT24,93m2
25Sơn tĩnh điệnChương V E - HSMT21,648m2
E TRƯỜNG TH SỐ 2 PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ (ĐIỂM PHƯƠNG DANH) HẠNG MỤC: SAN NỀN MẶT BẰNG
1Đào bóc hữu cơ 0.2 trong phạm vi Chương V E - HSMT2,129100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V E - HSMT14,48410m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V E - HSMT57,93610m³/1km
4Mua đât tại mỏChương V E - HSMT1.533,5m3
5Đào xúc đất, máy đào Chương V E - HSMT15,36100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V E - HSMT153,610m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V E - HSMT1.382,410m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmChương V E - HSMT1.382,410m³/1km
9Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E - HSMT13,964100m3
F TRƯỜNG TH SỐ 1 PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, máy đào Chương V E - HSMT2,7615100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V E - HSMT4,148m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,1088100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT13,9536m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,606100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E - HSMT0,0433tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E - HSMT0,8699tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT16,0678m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT6,703m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,6836100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E - HSMT0,1719tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E - HSMT0,865tấn
13Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, tưới nước đầm chặtChương V E - HSMT2,7615100m3
14Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, tưới nước đầm chặtChương V E - HSMT0,0952100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6Chương V E - HSMT13,3446m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,007m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,3065m3
18Ốp bồn hoa , kích thước gạch 60x240mmChương V E - HSMT3,195m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E - HSMT26,9025m2
20Láng granitô nền sànChương V E - HSMT7,41m2
21Láng granitôChương V E - HSMT17,955m2
22Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT39,9m
23Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT1,9325m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT4,191m3
25Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,5768100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V E - HSMT0,1269tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V E - HSMT0,484tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT11,1755m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT1,3508100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E - HSMT0,1825tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,0732tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E - HSMT1,2742tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT16,253m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E - HSMT1,6253100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V E - HSMT1,5787tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,4822tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,86m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT0,4117100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V E - HSMT0,0654tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,0695tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Chương V E - HSMT0,1693tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT10,263m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT15,5145m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,297m3
45Thi công vách ngăn +cửa bằng compact HPL chống ẩm dày 18mm phủ melamine 2 mặt.(trọn gói cả cửa+chân đỡ inox )Chương V E - HSMT104,04m2
46Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm, dày >10cm, cao Chương V E - HSMT6,3696m3
47Sản xuất xà gồ thép C150x45x10x2.5mm mạ kẽmChương V E - HSMT0,8483tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V E - HSMT0,8483tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT17,0881m2
50Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0.45mmChương V E - HSMT1,719100m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT72,915m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT93,78m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT38,72m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT165,231m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT162,53m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT32,52m2
57Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V E - HSMT32,52m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT58,8m
59Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmChương V E - HSMT119,28m2
60Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt KT 600x600mmChương V E - HSMT123,42m2
61Bả matít vào cột, dầm, trầnChương V E - HSMT366,481m2
62Bả matít vào tườngChương V E - HSMT166,695m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT72,915m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT413,236m2
65SXLD cửa đi nhựa lõi thép kính 5ly mờChương V E - HSMT8,325m2
66SXLD cửa sổ nhựa lõi thépChương V E - HSMT17,28m2
67Sản xuất Khung bệ inox 40x40x2Chương V E - HSMT0,1634tấn
68Lát đá mặt bệ các loạiChương V E - HSMT9,3141m2
69Lắp dựng khung i nox 304Chương V E - HSMT0,1634tấn
70Lắp đặt vách ngăn tiểu nam tấm đáChương V E - HSMT4,18m2
71Sản xuất lan inoxChương V E - HSMT0,1247tấn
72Lắp dựng lan can sắtChương V E - HSMT9,7427m2
73Ốp tường, Gạch INAXChương V E - HSMT47,025m2
74Tháo dỡ nhà cũ tạm tính trọn góiChương V E - HSMT136,67m2
75Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmChương V E - HSMT1gốc
76Đào gốc cây, đường kính gốc cây Chương V E - HSMT1gốc
77Đào móng, máy đào Chương V E - HSMT0,2268100m3
78Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giácChương V E - HSMT0,0623100m2
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M100, XM PCB40Chương V E - HSMT1,936m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC30, đá 1x2Chương V E - HSMT0,8447m3
81Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤150cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT5,4428m3
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,0785m3
83Ván khuôn ống buyChương V E - HSMT1,0885100m2
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,0143100m2
85Xây móng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,0098m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E - HSMT0,2268100m3
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT125,9935m2
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E - HSMT10,0466m2
89Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,052100m2
90Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Chương V E - HSMT1,2976m3
91Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,175tấn
92Cung cấp lắp lưới mắt cáo bo ông cấp nướcChương V E - HSMT3,3m2
93Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT3,3m2
94Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V E - HSMT251cấu kiện
95Ống nhựa PVC D150mm dày 7mmChương V E - HSMT0,5100m
96Ống nhựa PVC D100mm dày 5mmChương V E - HSMT0,75100m
97Ống nhựa PVC D80mm dày 4mmChương V E - HSMT0,7100m
98Ống nhựa PVC D50mm dày 3mmChương V E - HSMT0,55100m
99Ống nhựa PVC D40mm dày 2.1mmChương V E - HSMT0,14100m
100Ống nhựa PVC D32mm dày 2.1mmChương V E - HSMT0,4100m
101Ống nhựa PVC D25mm dày 2.0mmChương V E - HSMT0,5100m
102Ống nhựa PVC D20mm dày 1.8mmChương V E - HSMT0,5100m
103Cút nhựa PVC D100mmChương V E - HSMT22cái
104Cút nhựa PVC D80mmChương V E - HSMT18cái
105Cút nhựa PVC D50mmChương V E - HSMT6cái
106Cút nhựa PVC D32mmChương V E - HSMT16cái
107Cút nhựa PVC D25mmChương V E - HSMT14cái
108Cút nhựa PVC D20mmChương V E - HSMT24cái
109Cút nhựa PVC D100mm-135*Chương V E - HSMT18cái
110Cút nhựa PVC D50mm-135*Chương V E - HSMT9cái
111Cút nhựa PVC D32mm-135*Chương V E - HSMT6cái
112Cút nhựa PVC ren trong D20mmChương V E - HSMT24cái
113Côn nhựa PVC D100x50mmChương V E - HSMT22cái
114Côn nhựa PVC D50x32mmChương V E - HSMT8cái
115Côn nhựa PVC D32x25mmChương V E - HSMT4cái
116Côn nhựa PVC D25x20mmChương V E - HSMT4cái
117Van 2 chiều PVC D40mmChương V E - HSMT2cái
118Van 2 chiều PVC D20mmChương V E - HSMT2cái
119Van 2 chiều PVC D32mmChương V E - HSMT2cái
120Van 2 chiều PVC D25mmChương V E - HSMT4cái
121Tê nhựa PVC D100mmChương V E - HSMT18cái
122Tê nhựa PVC D80mmChương V E - HSMT2cái
123Tê nhựa PVC D50mmChương V E - HSMT20cái
124Tê nhựa PVC D32mmChương V E - HSMT7cái
125Tê nhựa PVC D25mmChương V E - HSMT6cái
126Tê nhựa PVC D20mmChương V E - HSMT12cái
127Tê nhựa PVC D50x32mmChương V E - HSMT9cái
128Khâu ren trong nhựa PVC D20mmChương V E - HSMT30cái
129Măng xông nhựa PVC D100mmChương V E - HSMT14cái
130Măng xông nhựa PVC D80mmChương V E - HSMT12cái
131Măng xông nhựa PVC D50mmChương V E - HSMT10cái
132Măng xông nhựa PVC D32mmChương V E - HSMT5cái
133Măng xông nhựa PVC D25mmChương V E - HSMT8cái
134Măng xông nhựa PVC D20mmChương V E - HSMT9cái
135Móc nhựa giữ ốngChương V E - HSMT20cái
136Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E - HSMT22bộ
137Lắp đặt LavaboChương V E - HSMT10bộ
138Lắp đặt xí bệtChương V E - HSMT22bộ
139Bộ xả VIGLCERA VGSP4Chương V E - HSMT10bộ
140Lắp đặt vòi rửaChương V E - HSMT10bộ
141Lắp đặt vòi rửa D20mmChương V E - HSMT26bộ
142Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mmChương V E - HSMT28cái
143Lắp đặt chậu tiểu namChương V E - HSMT10bộ
144Bộ xả inox và vòi rửa âu tiểuChương V E - HSMT10bộ
145Cung cấp lắp bộ nút nhấn cho âu tiểu namChương V E - HSMT10bộ
146Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E - HSMT22cái
147Lắp đặt giá treoChương V E - HSMT4cái
148Lắp đặt gương soiChương V E - HSMT6cái
149Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V E - HSMT2bể
150Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V E - HSMT2cái
151Lưới thu sàn INOX200Chương V E - HSMT28cái
152Van phao ngắt nước fi 25Chương V E - HSMT2cái
153Rac co D32mm,D25 mmChương V E - HSMT6cái
154Cầu chắn rác D80mmChương V E - HSMT8cái
155Cung cấp lắp đặt móc treo quần áo inox 304 loại 5 mócChương V E - HSMT23bộ
156Cung cấp lắp đặt thùng rác loại đạp chân inox 304 loại 12 lítChương V E - HSMT22bộ
157Lắp đặt đèn trang trí nổi LED 10WChương V E - HSMT22bộ
158Lắp đặt đèn trang trí nổi LED 18WChương V E - HSMT16bộ
159Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E - HSMT27cái
160Hộp nhựa đơn âm tườngChương V E - HSMT25hộp
161Mặt nạ 1-3 lỗ (bảng điện)Chương V E - HSMT25cái
162Hộp nhựa nối dây ngầm tường+nắpChương V E - HSMT25hộp
163Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 10AChương V E - HSMT4cái
164Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V E - HSMT646m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E - HSMT40m
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E - HSMT310m
167Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E - HSMT2cái
168Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V E - HSMT2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
G TRƯỜNG TH SỐ 1 PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU NỐI
1Đào móng, máy đào Chương V E - HSMT0,8401100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M100, XM PCB40Chương V E - HSMT0,588m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V E - HSMT2,214m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,2424100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E - HSMT0,0164tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,0326tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E - HSMT0,0812tấn
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,0084100m3
9Sản xuất cột bằng thép tấmChương V E - HSMT0,1025tấn
10Cung cấp lắp bu lông 16 - L300Chương V E - HSMT48cái
11Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V E - HSMT1,3331tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E - HSMT1,3331tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT44,62131m2
14Sản xuất xà gồ thépChương V E - HSMT0,6319tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT33,61m2
16Lắp dựng xà gồ thépChương V E - HSMT0,6319tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V E - HSMT1,28100m2
18Gia công lắp dựng máng tôn kẹp kèoChương V E - HSMT40m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V E - HSMT0,192100m
20rá rác inoxChương V E - HSMT6cái
21Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E - HSMT1,14100m2
22Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,057100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Chương V E - HSMT11,4m3
24Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V E - HSMT0,0514100m2
H TRƯỜNG TH SỐ 1 NHƠN THÀNH (ĐIỂM TIÊN HÔI) HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, máy đào Chương V E - HSMT1,0217100m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu Chương V E - HSMT7,5971m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V E - HSMT1,794m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,059100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT5,2245m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,2944100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E - HSMT0,0199tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E - HSMT0,3988tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT8,8301m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,205m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,2205100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,0512tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,2991tấn
14Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, tưới nước đầm chặtChương V E - HSMT0,8912100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, tưới nước đầm chặtChương V E - HSMT0,175100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6Chương V E - HSMT3,647m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,6155m3
18Láng granitô nền sànChương V E - HSMT4,455m2
19Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT9,9m
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,6156m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT13,68m2
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E - HSMT13,26m2
23Ốp bồn hoa , kích thước gạch 60x240mmChương V E - HSMT4,85m2
24Trát granitô thành thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT2,425m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,475m3
26Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,396100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,0737tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,2462tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT5,4m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,768100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,1146tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,4899tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT5,277m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E - HSMT0,5277100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,7456tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,4685m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT0,2429100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,0628tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,0817tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT10,384m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,756m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,542m3
43Sản xuất xà gồ thép C150x45x10x2.5mmChương V E - HSMT0,2781tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V E - HSMT0,2781tấn
45Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V E - HSMT28,34m2
46Lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồiChương V E - HSMT30cái
47Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0.45mmChương V E - HSMT0,6475100m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT71,25m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT13,54m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT50,6m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT71,32m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT52,77m2
53Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT18,84m2
54Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V E - HSMT18,84m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT37,8m
56Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmChương V E - HSMT65,94m2
57Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt KT 600x600mmChương V E - HSMT33,01m2
58Bả bằng bột bả vào tườngChương V E - HSMT84,79m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E - HSMT174,62m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT71,25m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT190,26m2
62Thi công vách ngăn +cửa bằng compact HPL chống ẩm dày 18mm phủ melamine 2 mặt.(trọn gói cả cửa+chân đỡ inox )Chương V E - HSMT27,36m2
63Cung cấp lắp cửa lưới thép thông gió trầnChương V E - HSMT0,48m2
64SXLD cửa đi nhựa lõi thépChương V E - HSMT4,05m2
65SXLD cửa sổ nhựa lõi thépChương V E - HSMT7,2m2
66Gia công lan canChương V E - HSMT0,0559tấn
67Lắp dựng lan can sắtChương V E - HSMT4,05m2
68Sơn tĩnh điệnChương V E - HSMT3,558m2
69Sản xuất Khung bệ inoxChương V E - HSMT0,0761tấn
70Lát đá mặt bệ các loạiChương V E - HSMT3,954m2
71Lắp dựng khung i nox 304Chương V E - HSMT2,55m2
72Lắp đặt vách ngăn tiểu nam tấm đáChương V E - HSMT1,425m2
73Ốp chân tường, Gạch INAXChương V E - HSMT14,4m2
74Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmChương V E - HSMT1gốc
75Đào móng, máy đào Chương V E - HSMT0,6815100m3
76Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giácChương V E - HSMT0,0201100m2
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT1,3498m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6Chương V E - HSMT0,5087m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,27m3
80Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT3,0177m3
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,4631100m2
82Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E - HSMT0,1346m3
83Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT10,5142m3
84Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E - HSMT0,681100m3
85Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT63,514m2
86Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT12,0604m2
87Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,1202100m2
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT2,0647m3
89Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,1965tấn
90Cung cấp lắp lưới mắt cáo bo ông cấp nướcChương V E - HSMT3,3m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,3m2
92Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V E - HSMT22cái
93Đá hộc làm tầng lọcChương V E - HSMT0,288m3
94Đá 4x6 làm tầng lọcChương V E - HSMT0,288m3
95Than củi làm tầng lọcChương V E - HSMT0,432m3
96Ống nhựa PVC D150mm dày 7mmChương V E - HSMT0,06100m
97Ống nhựa PVC D100mm dày 5mmChương V E - HSMT0,34100m
98Ống nhựa PVC D80mm dày 4mmChương V E - HSMT0,26100m
99Ống nhựa PVC D50mm dày 3mmChương V E - HSMT0,3100m
100Ống nhựa PVC D32mm dày 2.1mmChương V E - HSMT0,22100m
101Ống nhựa PVC D25mm dày 2.0mmChương V E - HSMT0,6100m
102Ống nhựa PVC D20mm dày 1.8mmChương V E - HSMT0,5100m
103Cút nhựa PVC D100mmChương V E - HSMT12cái
104Cút nhựa PVC D80mmChương V E - HSMT8cái
105Cút nhựa PVC D50mmChương V E - HSMT6cái
106Cút nhựa PVC D32mmChương V E - HSMT10cái
107Cút nhựa PVC D25mmChương V E - HSMT12cái
108Cút nhựa PVC D20mmChương V E - HSMT20cái
109Cút nhựa PVC D100mm-135*Chương V E - HSMT4cái
110Cút nhựa PVC D50mm-135*Chương V E - HSMT2cái
111Cút nhựa PVC D32mm-135*Chương V E - HSMT4cái
112Cút nhựa PVC ren trong D20mmChương V E - HSMT14cái
113Côn nhựa PVC D100x50mmChương V E - HSMT1cái
114Côn nhựa PVC D50x32mmChương V E - HSMT2cái
115Côn nhựa PVC D32x25mmChương V E - HSMT2cái
116Côn nhựa PVC D32x25mmChương V E - HSMT2cái
117Van 2 chiều PVC D32mmChương V E - HSMT1cái
118Van 2 chiều PVC D25mmChương V E - HSMT2cái
119Van 2 chiều PVC D20mmChương V E - HSMT2cái
120Tê nhựa PVC D100mmChương V E - HSMT6cái
121Tê nhựa PVC D80mmChương V E - HSMT4cái
122Tê nhựa PVC D50mmChương V E - HSMT6cái
123Tê nhựa PVC D32mmChương V E - HSMT10cái
124Tê nhựa PVC D25mmChương V E - HSMT4cái
125Tê nhựa PVC D20mmChương V E - HSMT12cái
126Tê nhựa PVC D50x32mmChương V E - HSMT2cái
127Khâu ren trong nhựa PVC D20mmChương V E - HSMT14cái
128Măng xông nhựa PVC D100mmChương V E - HSMT6cái
129Măng xông nhựa PVC D80mmChương V E - HSMT4cái
130Măng xông nhựa PVC D50mmChương V E - HSMT5cái
131Măng xông nhựa PVC D32mmChương V E - HSMT4cái
132Măng xông nhựa PVC D25mmChương V E - HSMT9cái
133Măng xông nhựa PVC D20mmChương V E - HSMT7cái
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E - HSMT6cái
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E - HSMT4bộ
136Lắp đặt xí bệtChương V E - HSMT6bộ
137Bộ xả VIGLACERA VGSP4Chương V E - HSMT4bộ
138Lắp đặt vòi rửaChương V E - HSMT4bộ
139Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E - HSMT7bộ
140Lắp đặt phễu thu, ĐK 200x20mmChương V E - HSMT15cái
141Lắp đặt chậu tiểu namChương V E - HSMT3bộ
142Bộ xả inoxChương V E - HSMT3bộ
143Cung cấp lắp bộ xả nút nhấnChương V E - HSMT3bộ
144Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E - HSMT6cái
145Lắp đặt giá treoChương V E - HSMT2cái
146Lắp đặt gương soiChương V E - HSMT2cái
147Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V E - HSMT1bể
148Lắp đặt phễu thu, ĐK 50x32mmChương V E - HSMT1cái
149Van phao ngắt nước fi 25Chương V E - HSMT1cái
150Rac co D32mm,D25 mmChương V E - HSMT4cái
151Cầu chắn rác D80mmChương V E - HSMT6cái
152Cung cấp lắp đặt thùng rác loại đạp chân inox 304 loại 12 lítChương V E - HSMT5bộ
153Lắp đặt đèn trang trí nổi-10wChương V E - HSMT6bộ
154Lắp đặt đèn trang trí nổi - 18wChương V E - HSMT5bộ
155Công tắc 1 cực ngầm tườngChương V E - HSMT9cái
156Hộp nhựa đơn ngầm tườngChương V E - HSMT8hộp
157Mặt nạ 1-3 lỗ (bảng điện)Chương V E - HSMT8cái
158Hộp nhựa nối dây ngầm tường+nắpChương V E - HSMT7hộp
159Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E - HSMT3cái
160Cáp CV 1x1.5mm2Chương V E - HSMT216m
161Lắp đặt dây dẫn CVV 2 ruột 2x4mm2Chương V E - HSMT30m
162Ống nhựa PVC D20mmChương V E - HSMT103m
163Lắp đặt 1 công tắc cảm ứng hồng ngoại ( KAWASAN-SS701)Chương V E - HSMT2cái
164Cung cấp lắp đặt tủ điện 200x300x150mm -sơn tĩnh điệnChương V E - HSMT1tủ
165Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V E - HSMT2sứ
I TRƯỜNG TH SỐ 1 NHƠN THÀNH (ĐIỂM TIÊN HÔI) HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU NỐI
1Đào móng, máy đào Chương V E - HSMT0,3866100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3Chương V E - HSMT0,5121m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V E - HSMT0,392m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,476m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,1392100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,0326tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,0541tấn
8Sản xuất cột bằng thép tấmChương V E - HSMT0,0683tấn
9Cung cấp lắp bu lông 16 - L300Chương V E - HSMT32cái
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E - HSMT0,4854tấn
11Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V E - HSMT16,5972m2
12Sản xuất xà gồ thépChương V E - HSMT0,2591tấn
13Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V E - HSMT13,2m2
14Lắp dựng xà gồ thépChương V E - HSMT0,2591tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V E - HSMT0,517100m2
16Gia công lắp dựng máng tôn kẹp kèoChương V E - HSMT22m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V E - HSMT0,128100m
18rá rác inoxChương V E - HSMT4cái
19Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E - HSMT0,4345100m2
20Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,0217100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT4,345m3
22Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V E - HSMT0,0299100m2
23Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,3911100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới, trong đó các hạng mục chính của hợp đồng được thi công ở các địa điểm khác nhau.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.466.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự đang xét.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 4 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về Xây dựng dân dụng;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 2 - Trình độ cao đẳng trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 2 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về cấp, thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.31
5 Đội trưởng thi công xây dựng 4 - Trình độ trung cấp chuyên nghiệp chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên hoặc Công nhân nghề được đào tạo chuyên nghành xây dựng (Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp) sơ cấp nghề.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.31
6 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ trung cấp trở lên có chuyên nghành về An toàn lao đông;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận An toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)4
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái)4
3 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái)4
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái)4
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái)4
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái)4
7 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái)4
8 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái)4
9 Máy đầm đất cần tay Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái)2
10 Ô tô tự đổ Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe)2
11 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy)2
12 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV (Đơn vị: máy)1
13 Máy lu Trọng lượng ≥ 9 Tấn, (Đơn vị: xe)1
14 Giàn giáo Bằng thép, (Đơn vị: bộ)100
15 Ván khuôn Bằng gỗ, (Đơn vị: m2)500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->