Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Đường đến trung tâm xã Chế Tạo, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Lý trình từ Km0 -:- Km7 + 509,92m)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660689-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Đường đến trung tâm xã Chế Tạo, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Lý trình từ Km0 -:- Km7 + 509,92m)
Số hiệu KHLCNT 20210660534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 16:22:00 đến ngày 2021-06-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,254,058,194 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Phí tài nguyên môi trường Theo chương V. E-HSMT 1 Khoản
B XÂY LẮP
C NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 12,2084 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V. E-HSMT 12,2485 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 4,9914 100m3
4 Phá đá mồ côi Theo chương V. E-HSMT 0,1629 100m3
5 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, Theo chương V. E-HSMT 9,9673 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chương V. E-HSMT 490,6512 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chương V. E-HSMT 489,7849 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chương V. E-HSMT 38,8282 100m2
9 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, M200 Theo chương V. E-HSMT 864,1597 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V. E-HSMT 0,345 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V. E-HSMT 1,1213 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V. E-HSMT 7,125 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V. E-HSMT 75 cấu kiện
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chương V. E-HSMT 0,7689 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V. E-HSMT 0,0031 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V. E-HSMT 0,0516 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 3,623 m3
18 Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V. E-HSMT 0,156 m3
19 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 75 m
D GIA CỐ LỀ 16CM
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 0,8887 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V. E-HSMT 403,5504 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V. E-HSMT 33,6292 100m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V. E-HSMT 538,0672 m3
5 Nhựa đường khe co, khe giãn Theo chương V. E-HSMT 286,98 kg
6 Gỗ đệm khe co, khe giãn Theo chương V. E-HSMT 0,3072 m3
E GIA CỐ LÈ 18CM
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 1,0719 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V. E-HSMT 282,2088 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V. E-HSMT 23,5174 100m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V. E-HSMT 423,3132 m3
5 Nhựa đường khe co, khe giãn Theo chương V. E-HSMT 239,3642 kg
6 Gỗ đệm khe co, khe giãn Theo chương V. E-HSMT 0,2352 m3
F MẶT ĐƯỜNG DÀY 16CM
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chương V. E-HSMT 7,7811 100m2
2 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V. E-HSMT 2.343,533 m3
3 Nhựa đường khe co, khe giãn Theo chương V. E-HSMT 876,24 kg
4 Gỗ đệm khe co, khe giãn Theo chương V. E-HSMT 0,9072 m3
G MẶT ĐƯỜNG DÀY 18CM
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chương V. E-HSMT 285 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chương V. E-HSMT 732,8041 m3
3 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, Theo chương V. E-HSMT 7,328 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp IV Theo chương V. E-HSMT 8,8358 100m3
5 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo chương V. E-HSMT 27,6301 100m2
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V. E-HSMT 8,289 100m3
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V. E-HSMT 337,2852 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chương V. E-HSMT 2,6137 100m2
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V. E-HSMT 24,471 100m2
10 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V. E-HSMT 440,478 m3
11 Nhựa đường khe co, khe giãn Theo chương V. E-HSMT 172,88 kg
12 Gỗ đệm khe co, khe giãn Theo chương V. E-HSMT 0,2184 m3
H VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÁ
1 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 1,1719 100m3
2 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 0,6016 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 0,88 100m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 0,3191 100m3
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 0,5443 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 36,1214 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 8,8358 100m3
8 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 12,9789 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 1,0853 100m3
10 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 5,4923 100m3
11 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 0,3791 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 1,0496 100m3
13 Vận chuyển đá sau nổ mìn 2km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 2,0211 100m3
14 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 2,7402 100m3
15 Vận chuyển đá sau nổ mìn 3km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 1,1186 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 1,0868 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 6,0704 100m3
18 Vận chuyển đá sau nổ mìn 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 4,155 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 0,6115 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo chương V. E-HSMT 2,3443 100m3
21 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo chương V. E-HSMT 2,1341 100m3
22 Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 0,4043 100m3
23 Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo chương V. E-HSMT 1,7621 100m3
24 Vận chuyển đá sau nổ mìn 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo chương V. E-HSMT 0,8379 100m3
I TỔ CHỨC THI CÔNG MẶT
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 22,5398 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 22,5398 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 20,4908 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo chương V. E-HSMT 19,7027 100m
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 2.049,0756 m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 20,4908 100m3
J TỔ CHỨC THI CÔNG RÃNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V. E-HSMT 278,7647 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 1,3184 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo chương V. E-HSMT 22,6869 100m
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 18,0876 100m3
K CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. E-HSMT 2,5618 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V. E-HSMT 1,0718 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 1,3507 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chương V. E-HSMT 21,27 m3
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 0,2127 100m3
6 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V. E-HSMT 21 cấu kiện
7 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D Theo chương V. E-HSMT 11 1 lỗ khoan
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V. E-HSMT 4,86 m3
9 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo chương V. E-HSMT 1,5 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V. E-HSMT 0,8659 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 1,728 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chương V. E-HSMT 0,2158 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,5679 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V. E-HSMT 0,498 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,2761 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V. E-HSMT 0,6385 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V. E-HSMT 1,4567 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,033 tấn
19 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 43,33 m3
20 Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V. E-HSMT 38,69 m3
21 Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Theo chương V. E-HSMT 2,57 m3
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 8,43 m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V. E-HSMT 10,52 m3
24 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo chương V. E-HSMT 1,26 m3
25 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V. E-HSMT 1,9 m3
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo chương V. E-HSMT 40,42 m2
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 9,6 m
28 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V. E-HSMT 0,0256 100m2
29 Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base Theo chương V. E-HSMT 0,43 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V. E-HSMT 81 cấu kiện
L KÈ RỌ ĐÁ + GỜ CHẮN ĐẤT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 117,992 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. E-HSMT 0,5057 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 1,0961 100m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 2,2354 100m2
5 Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V. E-HSMT 48,28 m3
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chương V. E-HSMT 0,54 m2
7 Thép I100x55x4,5mm Theo chương V. E-HSMT 625,02 kg
8 Thép liên kết rọ đá 8 Theo chương V. E-HSMT 244,9 kg
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo chương V. E-HSMT 0,66 100m
10 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo chương V. E-HSMT 66 rọ
11 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn Theo chương V. E-HSMT 20 rọ
M HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V. E-HSMT 70,45 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 70,45 m3
3 Tấm sóng Theo chương V. E-HSMT 287 tấm
4 Cột U160x160x4x1,750 Theo chương V. E-HSMT 303 cột
5 Tấm đầu, tấm cuối Theo chương V. E-HSMT 31 tấm
6 Tiêu phản quang Theo chương V. E-HSMT 303 tiêu
7 Bu lông M16x36 Theo chương V. E-HSMT 1.212 cái
8 Bu lông M20x380 Theo chương V. E-HSMT 303 cái
9 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo chương V. E-HSMT 574 m
10 Biển báo 414A Theo chương V. E-HSMT 6 biển
11 Biển báo 207C Theo chương V. E-HSMT 6 biển
12 Biển báo cầu 440 Theo chương V. E-HSMT 1 biển
13 Cột biển báo Theo chương V. E-HSMT 19 cột
14 Màn phản quang Theo chương V. E-HSMT 13,38 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.575E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông (Bao gồm các hạng mục: Nền đường; mặt đường bê tông xi măng; công trình thoát nước) cấp IV trở lên; Có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. - Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng có tính chất tương tự; + Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ. + Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->