Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Xây dựng Nhà hành chính quản trị 02 tầng trường THCS Phúc Đồng theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210661355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL- Xây dựng Nhà hành chính quản trị 02 tầng trường THCS Phúc Đồng theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210578578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 17:12:00 đến ngày 2021-06-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,662,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả KT theo chương V | 2,07 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 7,8378 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả KT theo chương V | 15,1622 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 21,5613 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2348 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,6147 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,0563 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,1557 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Mô tả KT theo chương V | 0,4462 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,9648 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 33,6431 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 44,8551 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,8993 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,2566 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm, giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,9296 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 ( màu xám) | Mô tả KT theo chương V | 32,0854 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 52,1235 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 52,1235 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,5031 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 30,5326 | m3 |
| 22 | Mua và vận chuyển đất | Mô tả KT theo chương V | 71,623 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,969 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4571 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,1174 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,5457 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 5,2581 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,6082 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,9594 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,4648 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 42,2999 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 6,9822 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 8,5665 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 74,3673 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 100,264 | m2 |
| 38 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò | Mô tả KT theo chương V | 100,264 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3394 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,082 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,6214 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8316 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 ( màu xám) | Mô tả KT theo chương V | 23,7074 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 ( màu đỏ sẫm) | Mô tả KT theo chương V | 4,2912 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0517 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4862 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 58,1104 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 72,0893 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 28,9868 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,3844 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,7909 | m3 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1,4993 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,4993 | tấn |
| 56 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 3,7206 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 51,35 | m |
| 58 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 817 | cái |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 561,4781 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả KT theo chương V | 30,816 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả KT theo chương V | 17,6497 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả KT theo chương V | 150,6125 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 màu đen | Mô tả KT theo chương V | 2,298 | m2 |
| 64 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 7,26 | m2 |
| 65 | Sản xuất lan can | Mô tả KT theo chương V | 18,036 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 25,296 | m2 |
| 67 | Trụ cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 1 | trụ |
| 68 | Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả KT theo chương V | 9,68 | m |
| 69 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả KT theo chương V | 9,68 | m |
| 70 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 201,452 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 264,1382 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 263,5164 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 881,0367 | m2 |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 122,32 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 95,74 | m |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 261,898 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 469,556 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 698,22 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 261,898 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.310,7107 | m2 |
| 81 | Cửa đI 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 14,95 | m2 |
| 82 | Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 22,54 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 21 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 39,9 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 9,85 | m2 |
| 86 | Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 36,64 | m2 |
| 87 | Cửa lên mái | Mô tả KT theo chương V | 0,49 | m2 |
| 88 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 14,792 | m2 |
| 89 | Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2 | Mô tả KT theo chương V | 89,53 | m2 |
| 90 | Lam ngang trang trí thép hộp | Mô tả KT theo chương V | 26,241 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 89,53 | m2 |
| 92 | Sơn hoa sắt tĩnh điện ( 50% diện tích) | Mô tả KT theo chương V | 70,5335 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 8,7912 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,068 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 96 | Cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | 100m |
| 98 | Máng tôn INOX B300 | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 99 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 96 | cái |
| 100 | Đèn hộp vuông bóng 20W | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn lốp âm trần 13W | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 30 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần 80W | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 54 | cái |
| 112 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT570x350x170 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA) | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(10KA) | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A(10KA) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A(10KA) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 980 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 700 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 480 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16mm2) | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10mm2) | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả KT theo chương V | 520 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 350 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 240 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 129 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả KT theo chương V | 14 | hộp |
| 130 | Đóng cọc V63x63x2500 ( mạ kẽm) | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 132 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 133 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 136 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả KT theo chương V | 42 | m |
| 137 | Cọc tiếp chân bật | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 138 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 15,732 | 1m3 |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1573 | 100m3 |
| 140 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 141 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 144 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 147 | Van khóa nhựa D32 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32,ĐK32x25 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x25mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x20mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 110/110mm,ĐK 110/60mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 75/60mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC ĐK 42/60mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN110/42 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 166 | Nút bịt DN60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Nút bịt DN75 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Nút bịt DN100 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Siphong D110 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 170 | Siphong D60 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Siphong D42 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 172 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 175 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu bằng INOX | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Van phao cơ D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Van phao điện D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Máy bơm công suất 5M3/H | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 186 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,206 | 1m3 |
| 187 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1985 | 100m3 |
| 188 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0735 | 100m3 |
| 189 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,9774 | m3 |
| 190 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2004 | tấn |
| 192 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,2825 | m3 |
| 193 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,2141 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 195 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | tấn |
| 197 | Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2682 | m3 |
| 198 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Mô tả KT theo chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 199 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 200 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,6611 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 40,0972 | m2 |
| 202 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả KT theo chương V | 4,921 | m2 |
| 203 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 40,0972 | m2 |
| 204 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 25,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 12,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 162,7724 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,4976 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 180,18 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 66,7046 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả KT theo chương V | 2,9642 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 1,3922 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | 13,9218 | 10m³/1km |
| 10 | Lót ni lông chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 187,9 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 28,185 | m3 |
| 12 | Lát gạch TEZARO dày 3cm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 187,9 | m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 4,774 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 1,5913 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,387 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,1175 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 20,02 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27 class 3 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48 class 3 | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 class 3 | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 60/27mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 60/48mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van đáy - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Đầu bịt nhựa u.PVC D48 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Máy bơm hút sâu H=9M,Q=2,1M3/H; H đẩy=24M | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Mô tả KT theo chương V | 25 | 1m khoan |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,1462 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,5811 | 1m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4118 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,8 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,344 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.493369E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.098673E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.563.572.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.127.144.400 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi