Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Xây dựng Nhà hành chính quản trị 02 tầng trường THCS Phúc Đồng theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661355-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL- Xây dựng Nhà hành chính quản trị 02 tầng trường THCS Phúc Đồng theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210578578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 17:12:00 đến ngày 2021-06-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,662,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 02 TẦNG
1 Đào móng, máy đào Mô tả KT theo chương V 2,07 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% khối lượng) Mô tả KT theo chương V 7,8378 1m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả KT theo chương V 15,1622 1m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 21,5613 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,448 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,2348 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 2,6147 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 1,0563 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 35,1557 m3
10 Ván khuôn gỗ cổ móng Mô tả KT theo chương V 0,4462 100m2
11 Bê tông cổ móng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,9648 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 33,6431 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 44,8551 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,8993 100m2
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,2566 m3
16 Bê tông dầm, giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,9296 m3
17 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 ( màu xám) Mô tả KT theo chương V 32,0854 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 52,1235 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 52,1235 m2
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 2,5031 100m3
21 Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 30,5326 m3
22 Mua và vận chuyển đất Mô tả KT theo chương V 71,623 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,969 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,4571 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,33 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,1174 tấn
27 Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,5457 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 5,2581 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,6082 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,9594 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,4648 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 42,2999 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 6,9822 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 8,5665 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,0543 tấn
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 74,3673 m3
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 100,264 m2
38 Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò Mô tả KT theo chương V 100,264 m2
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,2816 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,3394 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,082 tấn
42 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,6214 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,8316 m3
44 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 ( màu xám) Mô tả KT theo chương V 23,7074 m2
45 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 ( màu đỏ sẫm) Mô tả KT theo chương V 4,2912 m2
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,0517 100m2
47 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,4862 m3
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 17 1cấu kiện
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 58,1104 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 72,0893 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 28,9868 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,3844 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,7909 m3
54 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 1,4993 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,4993 tấn
56 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm Mô tả KT theo chương V 3,7206 100m2
57 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 51,35 m
58 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 817 cái
59 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 561,4781 m2
60 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Mô tả KT theo chương V 30,816 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả KT theo chương V 17,6497 m2
62 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả KT theo chương V 150,6125 m2
63 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 màu đen Mô tả KT theo chương V 2,298 m2
64 Sản xuất lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 7,26 m2
65 Sản xuất lan can Mô tả KT theo chương V 18,036 m2
66 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả KT theo chương V 25,296 m2
67 Trụ cầu thang Mô tả KT theo chương V 1 trụ
68 Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Mô tả KT theo chương V 9,68 m
69 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Mô tả KT theo chương V 9,68 m
70 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 201,452 m2
71 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 264,1382 m2
72 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 263,5164 m2
73 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 881,0367 m2
74 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 122,32 m
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 95,74 m
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 261,898 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 469,556 m2
78 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 698,22 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 261,898 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 2.310,7107 m2
81 Cửa đI 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 14,95 m2
82 Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 22,54 m2
83 Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 21 m2
84 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 39,9 m2
85 Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 9,85 m2
86 Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 36,64 m2
87 Cửa lên mái Mô tả KT theo chương V 0,49 m2
88 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 14,792 m2
89 Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2 Mô tả KT theo chương V 89,53 m2
90 Lam ngang trang trí thép hộp Mô tả KT theo chương V 26,241 m2
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 89,53 m2
92 Sơn hoa sắt tĩnh điện ( 50% diện tích) Mô tả KT theo chương V 70,5335 m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 8,7912 100m2
94 Lắp đặt ống nhựa ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 1,068 100m
95 Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 14 cái
96 Cầu chắn rác bằng Inox Mô tả KT theo chương V 14 cái
97 Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 0,018 100m
98 Máng tôn INOX B300 Mô tả KT theo chương V 12 m
99 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 96 cái
100 Đèn hộp vuông bóng 20W Mô tả KT theo chương V 11 bộ
101 Lắp đặt đèn lốp âm trần 13W Mô tả KT theo chương V 2 bộ
102 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 30 bộ
103 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 2 bộ
104 Lắp đặt quạt trần 80W Mô tả KT theo chương V 12 cái
105 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 6 cái
106 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả KT theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 5 cái
108 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 9 cái
109 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả KT theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả KT theo chương V 54 cái
112 Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT570x350x170 Mô tả KT theo chương V 2 cái
113 Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường Mô tả KT theo chương V 12 cái
114 Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA) Mô tả KT theo chương V 14 cái
115 Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA) Mô tả KT theo chương V 25 cái
116 Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA) Mô tả KT theo chương V 12 cái
117 Lắp đặt các automat 2 pha 32A(10KA) Mô tả KT theo chương V 12 cái
118 Lắp đặt các automat 2 pha 63A(10KA) Mô tả KT theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt các automat 2 pha 100A(10KA) Mô tả KT theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 980 m
121 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 700 m
122 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả KT theo chương V 480 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16mm2) Mô tả KT theo chương V 100 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10mm2) Mô tả KT theo chương V 30 m
125 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả KT theo chương V 520 m
126 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 350 m
127 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V 240 m
128 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Mô tả KT theo chương V 30 m
129 Lắp đặt hộp nối Mô tả KT theo chương V 14 hộp
130 Đóng cọc V63x63x2500 ( mạ kẽm) Mô tả KT theo chương V 3 cọc
131 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả KT theo chương V 10 m
132 Thép dẹt 40x4 Mô tả KT theo chương V 10 m
133 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả KT theo chương V 6 cọc
134 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả KT theo chương V 6 cái
135 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 80 m
136 Thép dẹt 40x4 Mô tả KT theo chương V 42 m
137 Cọc tiếp chân bật Mô tả KT theo chương V 24 cái
138 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 15,732 1m3
139 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,1573 100m3
140 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả KT theo chương V 3 hộp
141 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 4 cái
142 Bình chữa cháy CO2 Mô tả KT theo chương V 2 cái
143 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 hộp
144 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả KT theo chương V 2 bộ
145 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 0,5 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V 0,24 100m
147 Van khóa nhựa D32 Mô tả KT theo chương V 3 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32,ĐK32x25 Mô tả KT theo chương V 8 cái
149 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x25mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
150 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32x90 độ Mô tả KT theo chương V 10 cái
151 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25x90 độ Mô tả KT theo chương V 10 cái
152 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20x90 độ Mô tả KT theo chương V 12 cái
153 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x20mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
155 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 75mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
156 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 0,24 100m
157 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 0,14 100m
158 Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 110/110mm,ĐK 110/60mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
159 Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 75/60mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
160 Lắp đặt tê nhựa U.PVC ĐK 42/60mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
161 Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN110/42 Mô tả KT theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
163 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
164 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 75mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
165 Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 14 cái
166 Nút bịt DN60 Mô tả KT theo chương V 2 cái
167 Nút bịt DN75 Mô tả KT theo chương V 2 cái
168 Nút bịt DN100 Mô tả KT theo chương V 4 cái
169 Siphong D110 Mô tả KT theo chương V 12 cái
170 Siphong D60 Mô tả KT theo chương V 8 cái
171 Siphong D42 Mô tả KT theo chương V 12 cái
172 Nắp lưới chống côn trùng D42 Mô tả KT theo chương V 1 cái
173 Lắp đặt Lavabo Mô tả KT theo chương V 5 bộ
174 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 5 bộ
175 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 2 cái
176 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 3 bộ
177 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 3 cái
178 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 2 bộ
179 Lắp đặt hộp giấy chống nước Mô tả KT theo chương V 3 cái
180 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả KT theo chương V 3 cái
181 Lắp đặt phễu thu bằng INOX Mô tả KT theo chương V 3 cái
182 Van phao cơ D32 Mô tả KT theo chương V 1 cái
183 Van phao điện D32 Mô tả KT theo chương V 1 cái
184 Máy bơm công suất 5M3/H Mô tả KT theo chương V 1 bộ
185 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
186 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 2,206 1m3
187 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,1985 100m3
188 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0735 100m3
189 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,9774 m3
190 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,0178 100m2
191 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,2004 tấn
192 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,2825 m3
193 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,2141 m3
194 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả KT theo chương V 0,0359 100m2
195 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0034 tấn
196 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,02 tấn
197 Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,2682 m3
198 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, Mô tả KT theo chương V 0,0247 100m2
199 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0455 tấn
200 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,6611 m3
201 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 40,0972 m2
202 Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả KT theo chương V 4,921 m2
203 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V 40,0972 m2
204 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 6 cái
205 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 0,055 100m
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 25,8 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả KT theo chương V 12,6 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả KT theo chương V 162,7724 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 2,4976 m3
5 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 180,18 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 66,7046 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả KT theo chương V 2,9642 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả KT theo chương V 1,3922 100m3
9 Vận chuyển đá dăm các loại Mô tả KT theo chương V 13,9218 10m³/1km
10 Lót ni lông chống mất nước Mô tả KT theo chương V 187,9 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 28,185 m3
12 Lát gạch TEZARO dày 3cm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 187,9 m2
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 4,774 1m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 1,5913 m3
15 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 2,387 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả KT theo chương V 2,1175 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả KT theo chương V 20,02 m2
18 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27 class 3 Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
19 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48 class 3 Mô tả KT theo chương V 0,06 100m
20 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 class 3 Mô tả KT theo chương V 0,16 100m
21 Lắp đặt côn nhựa Đường kính 60/27mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa Đường kính 60/48mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt van đáy - Đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
25 Đầu bịt nhựa u.PVC D48 Mô tả KT theo chương V 1 cái
26 Máy bơm hút sâu H=9M,Q=2,1M3/H; H đẩy=24M Mô tả KT theo chương V 1 cái
27 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III Mô tả KT theo chương V 25 1m khoan
28 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 0,1462 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1,5811 1m3
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 0,144 m3
31 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,144 m3
32 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,4118 m3
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,8 m2
34 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,344 m2
35 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,1 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,004 100m2
37 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0061 tấn
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.493369E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.098673E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.563.572.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.127.144.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->