Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, nâng cấp nền mặt đường và bổ sung hệ thống báo hiệu một số tuyến đường bộ đường nội thị thành phố Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661122-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 07:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, nâng cấp nền mặt đường và bổ sung hệ thống báo hiệu một số tuyến đường bộ đường nội thị thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210660922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, kinh phí quản lý bảo trì đường bộ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 17:43:00 đến ngày 2021-06-29 07:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,580,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
1 Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,0852 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,0852 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,05cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2936 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4813 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7843 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2347 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4523 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3885 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4366 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1456 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4539 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4195 100m2
13 Sơn vạch kẻ đường màu trắng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,5 m2
14 Sơn vạch kẻ đường màu vàng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3 m2
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,5 m2
16 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 1cấu kiện
17 Phá dỡ mũ ga cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,59 m3
18 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1515 100m3
19 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1515 100m3/1km
20 Ván khuôn BT mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5225 100m2
21 Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8386 tấn
22 Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1816 tấn
23 Gia công cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7091 tấn
24 Thép góc L (120x120x8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.828,2795 kg
25 Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7091 tấn
26 Gia công cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤200kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3534 tấn
27 Thép góc L (120x120x8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,2428 kg
28 Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤200kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3534 tấn
29 Bê tông mũ ga M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,07 m3
30 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 1cấu kiện
31 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
32 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m2
33 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
34 Bê tông nâng đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,59 m3
35 Cắt khe BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,99 10m
36 Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt = 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m
37 Đào phá đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 1m3
38 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m3
39 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m3/1km
40 Đào khuôn đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,31 1m3
41 Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0931 100m3
42 Vận chuyển đất thừa 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0931 100m3/1km
43 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 100m3
44 Móng đường đá thải đầm chặt dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 100m3
45 Móng đường CPĐD lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 100m3
46 Móng đường CPĐD lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 100m3
47 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m2
48 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m2
49 Phá dỡ đan rãnh, bó vỉa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,34 m3
50 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1234 100m3
51 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1234 100m3/1km
52 Ván khuôn BT móng đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
53 Bê tông móng đan rãnh M150 đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
54 Ván khuôn BT đan rãnh đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
55 Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
56 Cắt khe BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 10m
57 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
58 Bê tông móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
59 Lắp dựng bó vỉa KT (1000x300x260) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
B ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG
1 Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3203 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3203 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,02cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6681 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6682 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1745 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8862 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9368 100m2
8 Sơn vạch kẻ đường màu trắng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,2 m2
9 Sơn vạch kẻ đường màu vàng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,8 m2
11 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 1cấu kiện
12 Phá dỡ mũ ga cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
13 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 100m3
14 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 100m3/1km
15 Ván khuôn BT mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9272 100m2
16 Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3198 tấn
17 Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8072 tấn
18 Gia công cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8903 tấn
19 Thép góc L (120x120x8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 929,4523 kg
20 Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8903 tấn
21 Bê tông mũ ga M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,53 m3
22 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 1cấu kiện
23 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
24 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 100m2
25 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0351 tấn
26 Bê tông nâng đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,99 m3
27 Cắt khe BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,32 10m
28 Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
29 Phá dỡ BTN cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1m3
30 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
31 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3/1km
32 Đào khuôn đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 1m3
33 Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
34 Vận chuyển đất thừa 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3/1km
35 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
36 Móng đường đá thải dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
37 Móng đường CPĐD lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
38 Móng đường CPĐD lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
39 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
40 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
41 Phá dỡ đan rãnh, bó vỉa cũ không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,39 m3
42 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 100m3
43 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 100m3/1km
44 Ván khuôn BT móng đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
45 Bê tông móng đan rãnh, M150 đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
46 Ván khuôn đan rãnh đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
47 Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
48 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
49 Bê tông móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
50 Lắp dựng bó vỉa KT (1000x300x260) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m
C ĐƯỜNG QUANG TRUNG
1 Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2224 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2224 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,64cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1034 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4045 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6582 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1846 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2982 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6144 100m2
9 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,2 m2
10 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9 m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,5 m2
12 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1cấu kiện
13 Phá dỡ mũ ga cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
14 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 100m3
15 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 100m3/1km
16 Ván khuôn BT mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5192 100m2
17 Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1708 tấn
18 Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4194 tấn
19 Gia công cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9197 tấn
20 Thép góc L (120x120x8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 960,1459 kg
21 Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9197 tấn
22 Bê tông mũ ga M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m3
23 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1cấu kiện
24 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
25 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 100m2
26 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 tấn
27 Bê tông nâng đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 m3
28 Cắt khe BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 10m
29 Phá dỡ BT không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,17 m3
30 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3017 100m3
31 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3017 100m3/1km
32 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
33 Bê tông móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
34 Lắp dựng bó vỉa KT (1000x300x260) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
D ĐƯỜNG ĐẶNG VIỆT CHÂU
1 Đào đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,71 1m3
2 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2771 100m3
3 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2771 100m3/1km
4 Đào khuôn đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,94 1m3
5 Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2594 100m3
6 Vận chuyển đất thừa 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2594 100m3/1km
7 Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9305 100m2
8 Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2923 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9586 100m3
10 Móng đường đá thải dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6103 100m3
11 Móng đường CPĐD lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5225 100m3
12 Thi công móng CPĐD lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0349 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9305 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9305 100m2
15 Ván khuôn vuốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 100m2
16 Bê tông vuốt ngõ dân M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 m3
17 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 100m2
18 Bê tông móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m3
19 Lắp dựng bó vỉa KT (1000x300x220) Mô tả kỹ thuật theo chương V 516 m
20 Ván khuôn BT móng đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 100m2
21 Bê tông móng đan rãnh, M150 đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m3
22 Ván khuôn BT đan rãnh đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9287 100m2
23 Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m3
24 Lắp dựng đan rãnh XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,99 m2
25 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m3
26 Lớp nilong chống mất nước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7726 100m2
27 Bê tông vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,73 m3
28 Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,835 100m
29 Phá dỡ đan rãnh, bó vỉa cũ không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,28 m3
30 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 100m3
31 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 100m3/1km
32 Đá thải dầm chặt dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 100m3
33 Lớp nilong chống mất nước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1312 100m2
34 Bê tông lề, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
35 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,28 m2
36 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,17 m2
37 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,58 m2
38 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
39 Phá dỡ mũ ga cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
40 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 100m3
41 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 100m3/1km
42 Ván khuôn BT mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3411 100m2
43 Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
44 Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1782 tấn
45 Gia công cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4387 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4387 tấn
47 Thép góc L (120x120x8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,9819 kg
48 Gia công cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤200kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1129 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤200kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1129 tấn
50 Thép góc L (120x120x8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,6418 kg
51 Bê tông mũ ga M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
52 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
53 Phá dỡ đệm tường đầu hố ga, nắp đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
54 Phá dỡ lỗ chờ xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
55 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 100m3
56 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 100m3/1km
57 Ván khuôn BT cổ, nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2113 100m2
58 Bê tông nắp, cổ ga M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
59 Lắp dựng cốt thép nắp, cổ ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 tấn
60 Lắp dựng cốt thép nắp, cổ ga, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3287 tấn
61 Mua và lắp đặt nắp gang 900x900mm (KL 221kg/1ck) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
62 Phá dỡ đệm tường đầu hố ga, nắp đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
63 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 100m3
64 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 100m3/1km
65 Bê tông đệm đầu tường M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
66 Ván khuôn BT đệm đầu tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 100m2
67 Lắp dựng cốt thép đệm đầu tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
68 Lắp dựng cốt thép đệm đầu tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
69 Gia công cấu kiện thép góc miệng ga, tấm đan, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
70 Thép góc L (110x70x8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3334 kg
71 Thép góc L (120x80x8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,622 kg
72 Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, tấm đan KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
73 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
74 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 100m2
75 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
76 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
77 Ghi thu nước bằng gang dẻo, trọng lượng 23,5kg/ck Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5 kg
78 Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6944 100m
79 Đào đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,45 1m3
80 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1145 100m3
81 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1145 100m3/1km
82 Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,03 1m3
83 Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2603 100m3
84 Vận chuyển đất thừa 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2603 100m3/1km
85 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2578 100m2
86 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2578 100m2
87 Móng đường CPĐD lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m3
88 Móng đường CPĐD lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 100m3
89 Móng đường đá thải dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 100m3
90 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m3
91 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 100m3
92 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
93 Đóng cọc tre, dài 2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1852 100m
94 Đá mạt đệm đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
95 Bê tông tấm đáy ga M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 m3
96 Ván khuôn tấm đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m2
97 Cốt thép tấm đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2051 tấn
98 Lắp đặt tấm đáy ga trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
99 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT đặc KT6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
100 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,43 m2
101 Bê tông đệm đầu tường, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
102 Ván khuôn BT đệm đầu tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1271 100m2
103 Lắp dựng cốt thép đệm đầu tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0645 tấn
104 Lắp dựng cốt thép đệm đầu tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1921 tấn
105 Gia công cấu kiện thép góc miệng ga, tấm đan KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9052 tấn
106 Thép góc L (110x70x8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,0803 kg
107 Thép góc L (120x80x8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,9902 kg
108 Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, tấm đan KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9052 tấn
109 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
110 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0689 100m2
111 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1098 tấn
112 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
113 Ghi thu nước bằng gang dẻo, trọng lượng 23,5kg/1ck Mô tả kỹ thuật theo chương V 329 kg
114 Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
115 Đào đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 1m3
116 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m3
117 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m3/1km
118 Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 1m3
119 Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 100m3
120 Vận chuyển đất thừa 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 100m3/1km
121 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 100m2
122 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 100m2
123 Móng đường CPĐD lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 100m3
124 Móng đường CPĐD lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 100m3
125 Móng đường đá thải dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 100m3
126 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 100m3
127 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m3
128 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
129 Đóng cọc tre, dài 2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8836 100m
130 Đá mạt đệm đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
131 Bê tông tấm đáy ga M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
132 Ván khuôn tấm đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 100m2
133 Cốt thép tấm đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 tấn
134 Lắp đặt tấm đáy ga trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
135 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT đặc KT6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
136 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 m2
137 Bê tông đệm đầu tường, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
138 Ván khuôn BT đệm đầu tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 100m2
139 Lắp dựng cốt thép đệm đầu tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 tấn
140 Lắp dựng cốt thép đệm đầu tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 tấn
141 Gia công cấu kiện thép góc miệng ga, tấm đan KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1293 tấn
142 Thép góc L (110x70x8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7258 kg
143 Thép góc L (120x80x8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2843 kg
144 Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, tấm đan KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1293 tấn
145 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
146 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m2
147 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
148 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
149 Mua và lắp đặt ghi thu nước bằng gang dẻo, trọng lượng 23,5kg/1ck Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 kg
150 Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0824 100m
151 Đào đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 1m3
152 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 100m3
153 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 100m3/1km
154 Đào hố ga, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,12 1m3
155 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2012 100m3
156 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2012 100m3/1km
157 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,26 m3
158 Móng đường đá thải đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
159 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0897 100m3
160 Đá mạt đệm đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
161 Bê tông tấm đáy ga M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
162 Ván khuôn tấm đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1053 100m2
163 Cốt thép tấm đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1381 tấn
164 Lắp đặt tấm đáy ga trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
165 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT đặc KT6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
166 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m2
167 Bê tông đệm đầu tường, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
168 Ván khuôn BT đệm đầu tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1278 100m2
169 Lắp dựng cốt thép đệm đầu tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 tấn
170 Lắp dựng cốt thép đệm đầu tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1273 tấn
171 Gia công cấu kiện thép góc miệng ga, tấm đan KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5939 tấn
172 Thép góc L (110x70x8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,7659 kg
173 Thép góc L (120x80x8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,2448 kg
174 Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, tấm đan KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5939 tấn
175 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
176 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
177 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0463 tấn
178 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
179 Mua và lắp đặt ghi thu nước bằng gang dẻo, trọng lượng 23,5kg/1ck Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 kg
180 Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển 1000m, Đô thị loại I (NC*0.92) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3 bùn
181 Nạo vét bùn cống tròn, đường kính cống 750mm, cự ly trung chuyển 1000m, Đô thị loại I (NC*0.8*0.92) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,131 m3 bùn
182 Vận chuyển bùn, cự ly 3km tiếp theo (MTC*0.895) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,371 m3 bùn
183 Nạo vét bùn cống tròn (đường kính 0,75m), Cự ly vận chuyển 3km (MTC*0.895) Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,3 1 m dài
184 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,496 100m
185 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m
186 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
187 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
188 Lắp đặt tê uPVC D200-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
189 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
E ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
1 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
2 Phá dỡ mũ ga cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
3 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m3
4 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m3/1km
5 Ván khuôn BT đệm đầu tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
6 Lắp dựng cốt thép đệm đầu tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 tấn
7 Lắp dựng cốt thép đệm đầu tường, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 tấn
8 Bê tông đệm đầu tường, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
9 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
F DẶM VÁ CÁC VỊ TRÍ Ổ GÀ
1 Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường cũ bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m2
G TUYẾN TỪ HÀ HUY TẬP ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
1 Bê tông nâng đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98 m3
2 Cắt khe BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 10m
3 Phá dỡ BT không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
4 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 100m3
5 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 100m3/1km
H BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
2 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.737E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.474E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục mặt đường thảm Bê tông nhựa nóng, thoát nước mưa, sơn vạch kẻ đường; hợp đồng có giá trị ≥ 8.106.000.000 VND * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: 1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán; 3) Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): 1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3) Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; * Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.106.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.212.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->