Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, nâng cấp nền mặt đường và bổ sung hệ thống báo hiệu một số tuyến đường bộ đường nội thị thành phố Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210661122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, nâng cấp nền mặt đường và bổ sung hệ thống báo hiệu một số tuyến đường bộ đường nội thị thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, kinh phí quản lý bảo trì đường bộ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 17:43:00 đến ngày 2021-06-29 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,580,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0852 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0852 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,05cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2936 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4813 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7843 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2347 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4523 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3885 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4366 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1456 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4539 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4195 | 100m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,5 | m2 |
| 14 | Sơn vạch kẻ đường màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,5 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ mũ ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,59 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | 100m3/1km |
| 20 | Ván khuôn BT mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5225 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8386 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1816 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7091 | tấn |
| 24 | Thép góc L (120x120x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.828,2795 | kg |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7091 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3534 | tấn |
| 27 | Thép góc L (120x120x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,2428 | kg |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3534 | tấn |
| 29 | Bê tông mũ ga M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,07 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1cấu kiện |
| 31 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 34 | Bê tông nâng đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,59 | m3 |
| 35 | Cắt khe BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,99 | 10m |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt = 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m |
| 37 | Đào phá đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | 1m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3/1km |
| 40 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | 1m3 |
| 41 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất thừa 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | 100m3/1km |
| 43 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m3 |
| 44 | Móng đường đá thải đầm chặt dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 45 | Móng đường CPĐD lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 46 | Móng đường CPĐD lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 47 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 49 | Phá dỡ đan rãnh, bó vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | 100m3/1km |
| 52 | Ván khuôn BT móng đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng đan rãnh M150 đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 54 | Ván khuôn BT đan rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 55 | Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 56 | Cắt khe BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 10m |
| 57 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 59 | Lắp dựng bó vỉa KT (1000x300x260) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| B | ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3203 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3203 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,02cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6681 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6682 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1745 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8862 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9368 | 100m2 |
| 8 | Sơn vạch kẻ đường màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,2 | m2 |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ mũ ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | 100m3/1km |
| 15 | Ván khuôn BT mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9272 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8072 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8903 | tấn |
| 19 | Thép góc L (120x120x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,4523 | kg |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8903 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ ga M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 26 | Bê tông nâng đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,99 | m3 |
| 27 | Cắt khe BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,32 | 10m |
| 28 | Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 29 | Phá dỡ BTN cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3/1km |
| 32 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3/1km |
| 35 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 36 | Móng đường đá thải dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 37 | Móng đường CPĐD lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 38 | Móng đường CPĐD lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 39 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 41 | Phá dỡ đan rãnh, bó vỉa cũ không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,39 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | 100m3/1km |
| 44 | Ván khuôn BT móng đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng đan rãnh, M150 đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 46 | Ván khuôn đan rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 50 | Lắp dựng bó vỉa KT (1000x300x260) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| C | ĐƯỜNG QUANG TRUNG | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2224 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2224 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,64cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1034 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4045 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6582 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2982 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6144 | 100m2 |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,2 | m2 |
| 10 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ mũ ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 100m3/1km |
| 16 | Ván khuôn BT mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5192 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4194 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9197 | tấn |
| 20 | Thép góc L (120x120x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,1459 | kg |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9197 | tấn |
| 22 | Bê tông mũ ga M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 27 | Bê tông nâng đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m3 |
| 28 | Cắt khe BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | 10m |
| 29 | Phá dỡ BT không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,17 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3017 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3017 | 100m3/1km |
| 32 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 34 | Lắp dựng bó vỉa KT (1000x300x260) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| D | ĐƯỜNG ĐẶNG VIỆT CHÂU | |||
| 1 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,71 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2771 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2771 | 100m3/1km |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,94 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2594 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2594 | 100m3/1km |
| 7 | Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9305 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2923 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9586 | 100m3 |
| 10 | Móng đường đá thải dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6103 | 100m3 |
| 11 | Móng đường CPĐD lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5225 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng CPĐD lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0349 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9305 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9305 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn vuốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 16 | Bê tông vuốt ngõ dân M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 19 | Lắp dựng bó vỉa KT (1000x300x220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516 | m |
| 20 | Ván khuôn BT móng đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng đan rãnh, M150 đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 22 | Ván khuôn BT đan rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9287 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 24 | Lắp dựng đan rãnh XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,99 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 26 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7726 | 100m2 |
| 27 | Bê tông vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,73 | m3 |
| 28 | Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,835 | 100m |
| 29 | Phá dỡ đan rãnh, bó vỉa cũ không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,28 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | 100m3/1km |
| 32 | Đá thải dầm chặt dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 33 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lề, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 35 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,28 | m2 |
| 36 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,17 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 39 | Phá dỡ mũ ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3/1km |
| 42 | Ván khuôn BT mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3411 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | tấn |
| 45 | Gia công cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4387 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4387 | tấn |
| 47 | Thép góc L (120x120x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,9819 | kg |
| 48 | Gia công cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | tấn |
| 50 | Thép góc L (120x120x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6418 | kg |
| 51 | Bê tông mũ ga M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 52 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 53 | Phá dỡ đệm tường đầu hố ga, nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 54 | Phá dỡ lỗ chờ xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m3/1km |
| 57 | Ván khuôn BT cổ, nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2113 | 100m2 |
| 58 | Bê tông nắp, cổ ga M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép nắp, cổ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép nắp, cổ ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3287 | tấn |
| 61 | Mua và lắp đặt nắp gang 900x900mm (KL 221kg/1ck) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 62 | Phá dỡ đệm tường đầu hố ga, nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m3/1km |
| 65 | Bê tông đệm đầu tường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 66 | Ván khuôn BT đệm đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép đệm đầu tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép đệm đầu tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 69 | Gia công cấu kiện thép góc miệng ga, tấm đan, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 70 | Thép góc L (110x70x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3334 | kg |
| 71 | Thép góc L (120x80x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,622 | kg |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, tấm đan KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 74 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 76 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 77 | Ghi thu nước bằng gang dẻo, trọng lượng 23,5kg/ck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | kg |
| 78 | Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6944 | 100m |
| 79 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | 1m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | 100m3/1km |
| 82 | Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,03 | 1m3 |
| 83 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2603 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất thừa 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2603 | 100m3/1km |
| 85 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2578 | 100m2 |
| 86 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2578 | 100m2 |
| 87 | Móng đường CPĐD lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m3 |
| 88 | Móng đường CPĐD lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 89 | Móng đường đá thải dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | 100m3 |
| 92 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 93 | Đóng cọc tre, dài 2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1852 | 100m |
| 94 | Đá mạt đệm đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 95 | Bê tông tấm đáy ga M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 96 | Ván khuôn tấm đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 97 | Cốt thép tấm đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | tấn |
| 98 | Lắp đặt tấm đáy ga trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 99 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT đặc KT6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 100 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | m2 |
| 101 | Bê tông đệm đầu tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 102 | Ván khuôn BT đệm đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép đệm đầu tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép đệm đầu tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1921 | tấn |
| 105 | Gia công cấu kiện thép góc miệng ga, tấm đan KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9052 | tấn |
| 106 | Thép góc L (110x70x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,0803 | kg |
| 107 | Thép góc L (120x80x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,9902 | kg |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, tấm đan KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9052 | tấn |
| 109 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 110 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | tấn |
| 112 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 113 | Ghi thu nước bằng gang dẻo, trọng lượng 23,5kg/1ck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | kg |
| 114 | Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 115 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 1m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m3/1km |
| 118 | Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 1m3 |
| 119 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất thừa 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m3/1km |
| 121 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 122 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 123 | Móng đường CPĐD lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 124 | Móng đường CPĐD lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 125 | Móng đường đá thải dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 128 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 129 | Đóng cọc tre, dài 2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8836 | 100m |
| 130 | Đá mạt đệm đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 131 | Bê tông tấm đáy ga M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 132 | Ván khuôn tấm đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 133 | Cốt thép tấm đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 134 | Lắp đặt tấm đáy ga trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 135 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT đặc KT6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 136 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m2 |
| 137 | Bê tông đệm đầu tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 138 | Ván khuôn BT đệm đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép đệm đầu tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép đệm đầu tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 141 | Gia công cấu kiện thép góc miệng ga, tấm đan KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 142 | Thép góc L (110x70x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7258 | kg |
| 143 | Thép góc L (120x80x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2843 | kg |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, tấm đan KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 145 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 146 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 147 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 148 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 149 | Mua và lắp đặt ghi thu nước bằng gang dẻo, trọng lượng 23,5kg/1ck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | kg |
| 150 | Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0824 | 100m |
| 151 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | 1m3 |
| 152 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m3/1km |
| 154 | Đào hố ga, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | 1m3 |
| 155 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | 100m3/1km |
| 157 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| 158 | Móng đường đá thải đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 159 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | 100m3 |
| 160 | Đá mạt đệm đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 161 | Bê tông tấm đáy ga M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 162 | Ván khuôn tấm đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | 100m2 |
| 163 | Cốt thép tấm đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1381 | tấn |
| 164 | Lắp đặt tấm đáy ga trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 165 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT đặc KT6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 166 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m2 |
| 167 | Bê tông đệm đầu tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 168 | Ván khuôn BT đệm đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép đệm đầu tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép đệm đầu tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | tấn |
| 171 | Gia công cấu kiện thép góc miệng ga, tấm đan KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5939 | tấn |
| 172 | Thép góc L (110x70x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,7659 | kg |
| 173 | Thép góc L (120x80x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,2448 | kg |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, tấm đan KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5939 | tấn |
| 175 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 176 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 177 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | tấn |
| 178 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 179 | Mua và lắp đặt ghi thu nước bằng gang dẻo, trọng lượng 23,5kg/1ck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | kg |
| 180 | Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển 1000m, Đô thị loại I (NC*0.92) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 bùn |
| 181 | Nạo vét bùn cống tròn, đường kính cống 750mm, cự ly trung chuyển 1000m, Đô thị loại I (NC*0.8*0.92) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,131 | m3 bùn |
| 182 | Vận chuyển bùn, cự ly 3km tiếp theo (MTC*0.895) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,371 | m3 bùn |
| 183 | Nạo vét bùn cống tròn (đường kính 0,75m), Cự ly vận chuyển 3km (MTC*0.895) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,3 | 1 m dài |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,496 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 187 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê uPVC D200-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| E | ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ mũ ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn BT đệm đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đệm đầu tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đệm đầu tường, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | tấn |
| 8 | Bê tông đệm đầu tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| F | DẶM VÁ CÁC VỊ TRÍ Ổ GÀ | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường cũ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| G | TUYẾN TỪ HÀ HUY TẬP ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Bê tông nâng đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m3 |
| 2 | Cắt khe BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | 10m |
| 3 | Phá dỡ BT không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m3/1km |
| H | BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 2 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.737E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.474E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục mặt đường thảm Bê tông nhựa nóng, thoát nước mưa, sơn vạch kẻ đường; hợp đồng có giá trị ≥ 8.106.000.000 VND * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: 1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán; 3) Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): 1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3) Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; * Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.106.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.212.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi