Gói thầu: SXKD2021-NSPTV06: Cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá toàn diện các động cơ 6,6kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-NSPTV06: Cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá toàn diện các động cơ 6,6kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348719 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 14:58:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 833,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích online tình trạng động cơ điện trung thế | Cung cấp dịch vụ đo và phân tích online tình trạng động cơ điện, gồm: - Đánh giá tình trạng động cơ theo mức độ: tốt, theo dõi, cảnh báo - Chỉ ra dấu hiệu hư hỏng trên các vùng lỗi của động cơ: mạch điện, cuộn dây, rotor, khe hở giữa stator và rotor, chất lượng điện năng, Thực hiện các bài kiểm tra tình trạng động cơ: - Phân tích chất lượng điện năng cung cấp cho động cơ, gồm: o Các giá trị: Mất cân bằng điện áp pha – pha, độ lệch sóng hài điện áp (IHD), tổng độ lệch sóng hài (THD), hệ số đỉnh (Crest Factor CF) o Với phổ (spectrum) đến hài bậc 50 đáp ứng tiêu chuẩn IEEE 519-1992 - Phân tích điện năng (power analysis) nhằm đánh giá tình trạng mạch điện và cuộn dây, gồm các giá trị đo o Dòng điện và độ lệch dòng điện; o Giản đồ dòng và áp theo thời gian với độ phân giải cao. o Cảm kháng, tổng trở kháng, độ lệch mạch công suất o Giá trị đo được lưu lịch sử trên bảng theo thời gian để so sánh sự thay đổi - Phân tích tín hiệu dòng (Current Signature Analysis) để đánh giá tình trạng rotor lồng sóc dựa trên phổ dòng điện ở tần số thấp (Rotor evaluation test) o Tốc độ lấy mẫu: 960/1 giây; o Dãy tần số: 0-480 Hz; o Độ phân giải: 8000 lines. - Phân tích phổ dòng điện (Eccentricity spectrum) đánh giá tình trạng đồng tâm của rotor và stator (Airgap) o Tốc độ lấy mẫu: 12288/1 giây; o Dãy tần số: 0-6000 Hz; o Độ phân giải: 8000 lines. - Đánh giá hiệu suất thực động cơ khi có hệ số công suất (cos phi) o Tính Công suất thực, công suất kháng, hệ số công suất; o Moment tải, hiệu suất làm việc; o Đánh giá theo tiêu chuẩn IEEE 112, - Đánh giá tác động của tải vận hành lên động cơ o Phân tích giản đồ tách sóng dòng điện cung cấp (demodulation) để đánh giá ảnh hưởng của phần tải, hoặc hư hỏng cơ khí tác động lên động cơ - Phân tích rung động đánh giá tình trạng bạc đạn (hoặc bạc trượt): đo mức độ va đập và ma sát qua chỉ số shock pulse -10 ...80 dBsv - Phân tích phổ rung động FFT, miền thời gian, phổ gia tốc bao hình (Envelop spectrum) nhằm tìm nguyên nhân gây rung động nhằm o Đánh giá tác động của hư hỏng cơ khí tác động lên động cơ nếu có: mất đồng tâm trục, mất cân bằng, cộng hưởng, o Phân tích tìm nguyên nhân gây rung động cho động cơ o Dãi tần số rung động/Frequency range: 0.5 Hz – 51 kHz, Độ phân giải FFT/ spectrum resolution: 102400 lines - Số liệu đo phải lưu lịch sử và lập thành bảng/biểu đồ so sánh thay đổi theo thời gian. - Các dữ liệu đo được so sánh với tiêu chuẩn NEMA, IEEE, PdMA, ISO - Báo cáo phân tích chỉ ra tình trạng động cơ theo mức độ tốt, theo dõi, cảnh báo. Báo cáo phải đưa ra được hư hỏng nếu có, và các khuyến cáo chỉ dẫn để bảo dưỡng ngăn ngừa sự cố, loại bỏ nguyên nhân gây hư hỏng | Động cơ | 27 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
8.33976E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 250.192.800 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
833.976.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 250.192.800 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi