Gói thầu: Gói thầu PTV25-2021: Cung cấp dịch vụ phun thuốc muỗi, diệt côn trùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648302-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu PTV25-2021: Cung cấp dịch vụ phun thuốc muỗi, diệt côn trùng
Số hiệu KHLCNT 20210344449
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 11:35:00 đến ngày 2021-06-25 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 692,524,107 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khu nhà QLVH&SC tại Thành phố Thái Bình của Công ty thực hiện (02 lần/01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 5.800 Phun thuốc muỗi, diệt côn trùng, diệt kiến ba khoang
2 Tòa nhà Hành chính của Công ty thực hiện (02 lần/01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 2.000 Phun thuốc muỗi, diệt côn trùng, diệt kiến ba khoang
3 Các vị trí làm việc của PX Nhiên liệu thực hiện (02 lần/01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 470 Phun thuốc muỗi, diệt côn trùng, diệt kiến ba khoang
4 Các vị trí làm việc của PX Hóa thực hiện (02 lần/01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 300 Phun thuốc muỗi, diệt côn trùng, diệt kiến ba khoang
5 Các vị trí làm việc của PX Vận hành thực hiện (02 lần/01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 1.000 Phun thuốc muỗi, diệt côn trùng, diệt kiến ba khoang
6 Bếp ăn tập thể của Công ty thực hiện (02 lần/ 01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 300 Phun thuốc muỗi, diệt côn trùng, diệt kiến ba khoang
7 Kho điện, kho cơ phòng Kế hoạch và Vật tư thực hiện (02 lần/ 01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 800 Phun thuốc muỗi, diệt côn trùng, diệt kiến ba khoang
8 Khu vực cống rãnh, hố ga, bể phốt trong khuôn viên Công ty thực hiện (02 lần/ 01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 600 Phun thuốc muỗi, diệt côn trùng, diệt kiến ba khoang
9 Các nhà Bảo vệ cổng 1,2,3 thực hiện (02 lần/01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 120 Phun thuốc muỗi, diệt côn trùng, diệt kiến ba khoang
10 Khu nhà nghỉ ca Công ty/Ban QLDA thực hiện (02 lần/01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 400 Phun thuốc muỗi, diệt côn trùng, diệt kiến ba khoang
11 Nhà Hành chính (admin) Công ty T1 thực hiện (04 lần/ 01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 2.200 Diệt và phòng chống các loại chuột
12 Nhà Hành chính (admin) Công ty T2 thực hiện (04 lần/ 01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 1.800 Diệt và phòng chống các loại chuột
13 Nhà Hành chính (admin) Công ty T2 thực hiện (04 lần/ 01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 1.800 Diệt và phòng chống các loại chuột
14 Nhà Hành chính (admin) Công ty T4 thực hiện (04 lần/ 01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 1.800 Diệt và phòng chống các loại chuột
15 Bãi cỏ khuôn viên Nhà Hành chính thực hiện (04 lần/ 01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 33.104 Diệt và phòng chống các loại chuột
16 Nhà ăn tập thể và hành lang bao quanh thực hiện (04 lần/ 01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 1.560 Diệt và phòng chống các loại chuột
17 Bãi cỏ bao quanh sau Nhà ăn tập thể và Xưởng sửa chữa PSC thực hiện (04 lần/ 01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 4.250 Diệt và phòng chống các loại chuột
18 Bãi cỏ dọc mương thoát nước giáp bãi thải xỉ Nhà Hành chính thực hiện (04 lần/ 01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 3.250 Diệt và phòng chống các loại chuột
19 Bãi cỏ, mương thoát nước trước Trạm biến áp Máy 1 và Máy 2 thực hiện (04 lần/ 01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 5.500 Diệt và phòng chống các loại chuột
20 Trạm phân phối 220 kV thực hiện (04 lần/01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 356 Diệt và phòng chống các loại chuột
21 Khuôn viên trạm phân phối 220 kV thực hiện (04 lần/01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 15.040 Diệt và phòng chống các loại chuột
22 Gian Tuabin Máy F1, F2 thực hiện (04 lần/01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 4.554 Diệt và phòng chống các loại chuột
23 Nhà CCB Tầng 3 thực hiện (04 lần/01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 900 Diệt và phòng chống các loại chuột
24 Nhà điều khiển FGD/ESP/ASH thực hiện (04 lần/01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 630 Diệt và phòng chống các loại chuột
25 Khu vực trung tâm CCR ( Phòng tủ điện điều khiển) thực hiện (04 lần/01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 1.200 Diệt và phòng chống các loại chuột
26 Nhà 06KV (tầng 2 Phòng ĐKTT) thực hiện (04 lần/01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 1.200 Diệt và phòng chống các loại chuột
27 Kho điện phòng KHVT thực hiện (04 lần/01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 336 Diệt và phòng chống các loại chuột
28 Kho vật tư cơ nhiệt phòng KHVT thực hiện (04 lần/01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 1.080 Diệt và phòng chống các loại chuột
29 Nhà điều khiển xử lý nước ( TTĐK Hóa) thực hiện (04 lần/01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 242 Diệt và phòng chống các loại chuột
30 Trung tâm Nhiên liệu thực hiện (04 lần/01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 302 Diệt và phòng chống các loại chuột
31 Phân xưởng sửa chữa (PSC) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 1.650 Diệt và phòng chống các loại chuột
32 Trạm bơm Tuần Hoàn bao gồm cả hành lang xung quanh thực hiện (04 lần/01 năm) Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật mét vuông 9.100 Diệt và phòng chống các loại chuột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 174.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 174.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ phun thuốc muỗi, diệt côn trùng hoặc diệt chuột trong đó: + Có tối thiểu 01 hợp đồng diệt chuột hoặc có phạm vi diệt chuột. + Có tối thiểu 01 hợp đồng phun thuốc diệt muỗi, côn trùng hoặc có phạm vi phun thuốc diệt muỗi, côn trùng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng diệt chuột hoặc có phạm vi diệt chuột có giá trị phần diệt chuột tối thiểu 220 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 970.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->