Gói thầu: Gói thầu AFD-SPC-D06-BCCT: Đo vẽ địa chính phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng công trình Đường dây 110kV Trạm 220kV Bến Cát-Trạm 220kV Chơn Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659104-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói thầu AFD-SPC-D06-BCCT: Đo vẽ địa chính phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng công trình Đường dây 110kV Trạm 220kV Bến Cát-Trạm 220kV Chơn Thành
Số hiệu KHLCNT 20210437132
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 15:46:00 đến ngày 2021-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 520,235,340 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,300,000 VNĐ ((Năm triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đo đạc bản đồ địa chính, lưới địa chính: Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông điểm 14
2 Đo đạc bản đồ địa chính, lưới địa chính: Xây tường vây Xây tường vây điểm 14
3 Đo đạc bản đồ địa chính, lưới địa chính: Tiếp điểm có tường vây Tiếp điểm có tường vây điểm 14
4 Đo đạc bản đồ địa chính, lưới địa chính: Đo ngắm theo công nghệ GPS Đo ngắm theo công nghệ GPS điểm 14
5 Đo đạc bản đồ địa chính, lưới địa chính: Tính toán khi đo GPS Tính toán khi đo GPS điểm 14
6 Đo đạc bản đồ địa chính, lưới địa chính: Phục vụ KTNT khi đo GPS Phục vụ KTNT khi đo GPS điểm 14
7 Đo đạc bản đồ địa chính, Đo vẽ bản đồ địa chính: Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng, ngoại nghiệp tỷ lệ 1/500 ha 0,723
8 Đo đạc bản đồ địa chính, Đo vẽ bản đồ địa chính: Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng, nội nghiệp tỷ lệ 1/500 ha 1,723
9 Đo đạc bản đồ địa chính, Đo vẽ bản đồ địa chính: Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng, ngoại nghiệp tỷ lệ 1/1000 ha 31,8
10 Đo đạc bản đồ địa chính, Đo vẽ bản đồ địa chính: Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng, nội nghiệp tỷ lệ 1/1001 ha 31,8
11 TRÍCH ĐO THỬA ĐẤT: Vùng có bản đồ địa chính, TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT CÁC VỊ TRÍ MÓNG TRỤ ĐỂ THU HỒI: Diên tích dưới 100m2, Đất ngoài khu vực đô thị thửa 77
12 TRÍCH ĐO THỬA ĐẤT: Vùng có bản đồ địa chính, TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT CÓ NHÀ, VẬT KIẾN TRÚC TRONG HÀNH LANG BỊ ẢNH HƯỞNG (34 thửa) Diên tích dưới 100m2, Đất ngoài khu vực đô thị thửa 34
13 TRÍCH ĐO THỬA ĐẤT: Vùng có bản đồ địa chính, BẢN TRÍCH LỤC TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH: Trích lục bản đồ thửa 77
14 TRÍCH ĐO THỬA ĐẤT: Vùng có bản đồ địa chính CUNG CẤP THÔNG TIN Cung cấp thông tin phần móng trụ và hành lang tuyến thửa 77
15 Chi phí nghiệm kiểm tra, nghiệm thu tại Sở Tài nguyên và môi trường Chi phí nghiệm kiểm tra, nghiệm thu tại Sở Tài nguyên và môi trường trọn bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2023534E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 156.070.602 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 520.235.340(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 156.070.602 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.164.738VND (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.164.738 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 364.164.738 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 364.164.738 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->