Gói thầu: SCL2021-PTV08: Sửa chữa các Nhà điều khiển trung tâm, kết cấu gian tua bin của Tổ máy 300MW và 330MW
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660854-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-PTV08: Sửa chữa các Nhà điều khiển trung tâm, kết cấu gian tua bin của Tổ máy 300MW và 330MW |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203830 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL-2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:38:00 đến ngày 2021-06-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,430,269,751 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công sơn ngoài nhà | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công sơn ngoài nhà | 100m² | 26,276 | |
| 2 | Vệ sinh, cạo bỏ rêu mốc và lớp sơn cũ đã bị hư hỏng trong và ngoài nhà | Vệ sinh, cạo bỏ rêu mốc và lớp sơn cũ đã bị hư hỏng trong và ngoài nhà | m² | 5.565,628 | |
| 3 | Bả dặm các vị trí bị bong lở, trong và ngoài nhà, khối lượng tính bằng 20% diện tích | Bả dặm các vị trí bị bong lở, trong và ngoài nhà, khối lượng tính bằng 20% diện tích | m² | 1.113,126 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | m² | 2.627,64 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | m² | 2.937,988 | |
| 6 | Tháo dỡ các tấm Vynil trải nền hành lang và phòng làm việc | Tháo dỡ các tấm Vynil trải nền hành lang và phòng làm việc | m² | 489,365 | |
| 7 | Mài và vệ sinh sạch bề mặt nền sàn bê tông | Mài và vệ sinh sạch bề mặt nền sàn bê tông | m² | 489,365 | |
| 8 | Bả trám vá các vị trí nền bị bong vỡ, phồng rộp và không bằng phẳng bằng Matit Epoxy gốc nước, khối lượng bằng 20% diện tích | Bả trám vá các vị trí nền bị bong vỡ, phồng rộp và không bằng phẳng bằng Matit Epoxy gốc nước, khối lượng bằng 20% diện tích | m² | 97,873 | |
| 9 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | m² | 489,365 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa các phòng làm việc bị hỏng | Tháo dỡ cửa các phòng làm việc bị hỏng | m² | 29,1 | |
| 11 | Mua sắm, lắp đặt trọn bộ các cửa thép chống cháy 120 phút mới, thay cho các cửa thép chống cháy bị mục hỏng hoàn toàn | Mua sắm, lắp đặt trọn bộ các cửa thép chống cháy 120 phút mới, thay cho các cửa thép chống cháy bị mục hỏng hoàn toàn | m² | 29,1 | |
| 12 | Gia cố các cửa thép bị hỏng (19,3m2 cửa, 45kg thép tấm dày 2 ly/m2cửa) | Gia cố các cửa thép bị hỏng (19,3m2 cửa, 45kg thép tấm dày 2 ly/m2cửa) | tấn | 0,869 | |
| 13 | Đánh gỉ các cánh cửa thép | Đánh gỉ các cánh cửa thép | m² | 402,55 | |
| 14 | Sơn lại các cánh cửa thép 3 nước | Sơn lại các cánh cửa thép 3 nước | m² | 402,55 | |
| 15 | Lắp ổ khóa mới thay cho các khóa cửa bị hỏng | Lắp ổ khóa mới thay cho các khóa cửa bị hỏng | bộ | 8 | |
| 16 | Thay các tấm kính bị nứt vỡ bằng kính an toàn 6,38mm | Thay các tấm kính bị nứt vỡ bằng kính an toàn 6,38mm | m² | 10 | |
| 17 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | m² | 937,536 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao, tấm 60x60cm, khung xương nhôm (trừ phòng ĐKTT tại tầng 4) | Gia công, lắp dựng trần thạch cao, tấm 60x60cm, khung xương nhôm (trừ phòng ĐKTT tại tầng 4) | m² | 798,888 | |
| 19 | Gia công lắp dựng trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm, khung xương nhôm treo định hình cho phòng ĐKTT tại tầng 4 | Gia công lắp dựng trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm, khung xương nhôm treo định hình cho phòng ĐKTT tại tầng 4 | m² | 138,648 | |
| 20 | Sửa chữa gắn vá granitô mũi bậc, chiếu nghỉ cầu thang granitô bị vỡ, mòn xước (tính 10% khối lượng granitô cầu thang, chiếu nghỉ) | Sửa chữa gắn vá granitô mũi bậc, chiếu nghỉ cầu thang granitô bị vỡ, mòn xước (tính 10% khối lượng granitô cầu thang, chiếu nghỉ) | m² | 16,37 | |
| 21 | Mài đánh bóng, vệ sinh toàn bộ mũi bậc, chiếu nghỉ cầu thang granitô | Mài đánh bóng, vệ sinh toàn bộ mũi bậc, chiếu nghỉ cầu thang granitô | m² | 163,74 | |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 hành lang tầng 1 và tầng 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 hành lang tầng 1 và tầng 4 | m | 200 | |
| 23 | Lắp đặt, thay mới đèn ống, hộp 0,6mx3 bóng | Lắp đặt, thay mới đèn ống, hộp 0,6mx3 bóng | bộ | 35 | |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần cho các khu cầu thang D300mm | Lắp đặt đèn ốp trần cho các khu cầu thang D300mm | bộ | 12 | |
| 25 | Vệ sinh, cạo bỏ tạp chất trên toàn bộ bề mặt bê tông mái và tường chắn mái | Vệ sinh, cạo bỏ tạp chất trên toàn bộ bề mặt bê tông mái và tường chắn mái | m² | 396,12 | |
| 26 | Đục nhám bề mặt bê tông mái khu vực quanh các vị trí thiết bị AHU | Đục nhám bề mặt bê tông mái khu vực quanh các vị trí thiết bị AHU | m² | 60 | |
| 27 | Quét lớp tạo dính xi măng Polyme | Quét lớp tạo dính xi măng Polyme | m² | 60 | |
| 28 | Láng khu vực chân AHU bằng vữa chống thấm xi măng polyme M100 dày 3cm | Láng khu vực chân AHU bằng vữa chống thấm xi măng polyme M100 dày 3cm | m² | 60 | |
| 29 | Trát chân tường bằng vữa chống thấm xi măng cát polyme M75 dày 2cm | Trát chân tường bằng vữa chống thấm xi măng cát polyme M75 dày 2cm | m² | 26,52 | |
| 30 | Chống thấm mái: Quét lớp sơn lót gốc Epoxy và phun chống thấm bằng vật liệu gốc Polyurea dày 1,2mm ở nhiệt độ và áp suất cao | Chống thấm mái: Quét lớp sơn lót gốc Epoxy và phun chống thấm bằng vật liệu gốc Polyurea dày 1,2mm ở nhiệt độ và áp suất cao | m² | 396,12 | |
| 31 | Sơn phủ lớp Topcoat gốc Polyurethane | Sơn phủ lớp Topcoat gốc Polyurethane | m² | 396,12 | |
| 32 | Tháo dỡ máng tôn thu nước dọc trục 1 (KT 0,3x0,4x44md) | Tháo dỡ máng tôn thu nước dọc trục 1 (KT 0,3x0,4x44md) | m² | 48,4 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng thay thế máng tôn thu nước mới kích thước 300x400 mm | Gia công, lắp dựng thay thế máng tôn thu nước mới kích thước 300x400 mm | m² | 48,4 | |
| 34 | Thay mới các phễu thu nước, đường kính 200mm | Thay mới các phễu thu nước, đường kính 200mm | cái | 4 | |
| 35 | Thay mới các đoạn ống thoát nước mái phi150, ống PVC bị hỏng | Thay mới các đoạn ống thoát nước mái phi150, ống PVC bị hỏng | 100m | 0,5 | |
| 36 | Bốc xếp và vận chuyển vật tư cát, xi măng các loại lên cao | Bốc xếp và vận chuyển vật tư cát, xi măng các loại lên cao | m3 | 2,33 | |
| 37 | Bốc xếp và vận chuyển sơn, bột các loại lên cao | Bốc xếp và vận chuyển sơn, bột các loại lên cao | tấn | 0,845 | |
| 38 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 14,004 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | m³ | 14,004 | |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | m³ | 14,004 | |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km, bằng ô tô 5 tấn | Vận chuyển phế thải tiếp 5km, bằng ô tô 5 tấn | m³ | 14,004 | |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công sơn ngoài nhà | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công sơn ngoài nhà | 100m² | 16,899 | |
| 43 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | m² | 35 | |
| 44 | Vệ sinh, cạo bỏ rêu mốc và lớp sơn cũ đã bị hư hỏng trong và ngoài nhà | Vệ sinh, cạo bỏ rêu mốc và lớp sơn cũ đã bị hư hỏng trong và ngoài nhà | m² | 5.293,477 | |
| 45 | Bả dặm các vị trí bị bong lở, trong và ngoài nhà, khối lượng tính bằng 20% diện tích | Bả dặm các vị trí bị bong lở, trong và ngoài nhà, khối lượng tính bằng 20% diện tích | m² | 1.058,696 | |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | m² | 1.689,911 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | m² | 3.603,567 | |
| 48 | Phá dỡ gạch ốp lát các vị trí hư hỏng | Phá dỡ gạch ốp lát các vị trí hư hỏng | m² | 732,024 | |
| 49 | Đục bỏ lớp vữa láng cũ tại các vị trí ốp lát | Đục bỏ lớp vữa láng cũ tại các vị trí ốp lát | m² | 732,024 | |
| 50 | Lát gạch granite đồng chất mặt bậc cầu thang, chiếu nghỉ kích thước 600x600mm | Lát gạch granite đồng chất mặt bậc cầu thang, chiếu nghỉ kích thước 600x600mm | m² | 732,024 | |
| 51 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường cũ bằng thủ công | Tháo dỡ gạch ốp chân tường cũ bằng thủ công | m² | 38,543 | |
| 52 | Ốp chân tường bằng gạch cao 15cm (cắt nhỏ loại gạch granite đồng chất dùng lát nền để ốp chân tường) | Ốp chân tường bằng gạch cao 15cm (cắt nhỏ loại gạch granite đồng chất dùng lát nền để ốp chân tường) | m² | 38,543 | |
| 53 | Tháo dỡ cửa các phòng làm việc bị hỏng | Tháo dỡ cửa các phòng làm việc bị hỏng | m² | 15,75 | |
| 54 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đồng bộ kèm theo: bản lề, khóa, chốt …) mới cho các phòng làm việc | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đồng bộ kèm theo: bản nề, khóa, chốt …) mới cho các phòng làm việc | m² | 15,75 | |
| 55 | Lắp ổ khóa mới thay cho các khóa cửa bị hỏng | Lắp ổ khóa mới thay cho các khóa cửa bị hỏng | bộ | 8 | |
| 56 | Lắp tay co thủy lực mới thay cho các tay co cửa đi bị hỏng | Lắp tay co thủy lực mới thay cho các tay co cửa đi bị hỏng | bộ | 8 | |
| 57 | Đánh sạch gỉ các cửa sắt | Đánh sạch gỉ các cửa sắt | m² | 35 | |
| 58 | Sơn các cửa sắt 3 nước | Sơn các cửa sắt 3 nước | m² | 35 | |
| 59 | Thay các tấm kính bị nứt vỡ bằng kính an toàn 6,38mm | Thay các tấm kính bị nứt vỡ bằng kính an toàn 6,38mm | m² | 4 | |
| 60 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | m² | 649,519 | |
| 61 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao, tấm 60x60cm, khung xương nhôm (Trừ phòng ĐKTT tại tầng 4) | Gia công, lắp dựng trần thạch cao, tấm 60x60cm, khung xương nhôm (Trừ phòng ĐKTT tại tầng 4) | m² | 557,932 | |
| 62 | Gia công lắp dựng trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm, khung xương nhôm treo định hình cho phòng ĐKTT tại tầng 4 | Gia công lắp dựng trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm, khung xương nhôm treo định hình cho phòng ĐKTT tại tầng 4 | m² | 91,588 | |
| 63 | Tháo dỡ các tấm Vynil trải nền | Tháo dỡ các tấm Vynil trải nền | m² | 391,265 | |
| 64 | Mài và vệ sinh sạch bề mặt nền sàn bê tông | Mài và vệ sinh sạch bề mặt nền sàn bê tông | m² | 391,265 | |
| 65 | Bả trám vá các vị trí nền bị bong vỡ, phồng rộp và không bằng phẳng bằng Matit Epoxy gốc nước, khối lượng bằng 20% diện tích | Bả trám vá các vị trí nền bị bong vỡ, phồng rộp và không bằng phẳng bằng Matit Epoxy gốc nước, khối lượng bằng 20% diện tích | m² | 78,253 | |
| 66 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | m² | 391,265 | |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 hành lang tầng 1 và tầng 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 hành lang tầng 1 và tầng 4 | m | 200 | |
| 68 | Lắp đặt đèn hộp, đèn ống 0,6m x 3 bóng | Lắp đặt đèn hộp, đèn ống 0,6m x 3 bóng | bộ | 20 | |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp lồng các cầu lang, đèn D300mm | Lắp đặt đèn sát trần có chụp lồng các cầu lang, đèn D300mm | bộ | 15 | |
| 70 | Vệ sinh, cạo bỏ tạp chất trên toàn bộ bề mặt bê tông mái và tường chắn mái | Vệ sinh, cạo bỏ tạp chất trên toàn bộ bề mặt bê tông mái và tường chắn mái | m² | 859,745 | |
| 71 | Cắt dọc vết nứt kích thước 1cm x 1,5cm và vệ sinh sạch sẽ. | Cắt dọc vết nứt kích thước 1cm x 1,5cm và vệ sinh sạch sẽ. | 100m | 1,5 | |
| 72 | Xảm keo PU SikaFlex Construction điền đầy vết nứt | Xảm keo PU SikaFlex Construction điền đầy vết nứt | m | 150 | |
| 73 | Đục nhám bề mặt bê tông mái và tường chắn mái | Đục nhám bề mặt bê tông mái và tường chắn mái | m² | 859,745 | |
| 74 | Quét lớp tạo dính xi măng Polyme | Quét lớp tạo dính xi măng Polyme | m² | 859,745 | |
| 75 | Láng nền mái không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa chống thấm xi măng polyme M100 | Láng nền mái không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa chống thấm xi măng polyme M100 | m² | 799,97 | |
| 76 | Trát chân tường chắn mái bằng vữa chống thấm xi măng polyme M75 dày 1,5cm | Trát chân tường chắn mái bằng vữa chống thấm xi măng polyme M75 dày 1,5cm | m² | 59,78 | |
| 77 | Chống thấm mái: Quét lớp sơn lót gốc Epoxy và phun chống thấm bằng vật liệu gốc Polyurea dày 1,2mm ở nhiệt độ và áp suất cao | Chống thấm mái: Quét lớp sơn lót gốc Epoxy và phun chống thấm bằng vật liệu gốc Polyurea dày 1,2mm ở nhiệt độ và áp suất cao | m² | 859,745 | |
| 78 | Sơn phủ lớp Topcoat gốc Polyurethane | Sơn phủ lớp Topcoat gốc Polyurethane | m² | 859,745 | |
| 79 | Xúc đá lẫn tro bụi, cỏ, thực vật lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu ≤1,25m3. (Tính 80% thể tích cần xúc đào | Xúc đá lẫn tro bụi, cỏ, thực vật lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu ≤1,25m3. (Tính 80% thể tích cần xúc đào | 100m³ | 0,555 | |
| 80 | Đào xúc đất đá, sửa mặt bằng khu vỉa hè bằng thủ công để đưa đi đổ thải (20% thể tích cần xúc đào) | Đào xúc đất đá, sửa mặt bằng khu vỉa hè bằng thủ công để đưa đi đổ thải (20% thể tích cần xúc đào) | m³ | 13,885 | |
| 81 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông đúc sẵn vỉa hè | Tháo dỡ bó vỉa bê tông đúc sẵn vỉa hè | cấu kiện | 90 | |
| 82 | Lắp đặt lại bó vỉa cũ vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn | Lắp đặt lại bó vỉa cũ vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn | m | 89,5 | |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m³ | 0,434 | |
| 84 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Ziczac chiều dày 60mm | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Ziczac chiều dày 60mm | m² | 433,9 | |
| 85 | Bốc xếp và vận chuyển vật tư cát, xi măng các loại lên cao | Bốc xếp và vận chuyển vật tư cát, xi măng các loại lên cao | m3 | 32,307 | |
| 86 | Bốc xếp và vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Bốc xếp và vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 10m2 | 77,056 | |
| 87 | Bốc xếp và vận chuyển sơn, bột các loại lên cao | Bốc xếp và vận chuyển sơn, bột các loại lên cao | tấn | 1,834 | |
| 88 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 41,961 | |
| 89 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | m³ | 41,961 | |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | m³ | 111,386 | |
| 91 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km, bằng ô tô 5 tấn | Vận chuyển phế thải tiếp 5km, bằng ô tô 5 tấn | m³ | 111,386 | |
| 92 | Mài và vệ sinh sạch nền vữa láng | Mài và vệ sinh sạch nền vữa láng | m² | 2.026,37 | |
| 93 | Xử lý các vết nứt sàn bằng vữa Epoxy 2 thành phần | Xử lý các vết nứt sàn bằng vữa Epoxy 2 thành phần | m | 150 | |
| 94 | Bả trám vá các vị trí nền bị bong vỡ, phồng rộp bằng vữa sửa chữa, khối lượng bằng 15% tổng diện tích, chiều dày bả trung bình 2mm | Bả trám vá các vị trí nền bị bong vỡ, phồng rộp bằng vữa sửa chữa, khối lượng bằng 15% tổng diện tích, chiều dày bả trung bình 2mm | m² | 303,956 | |
| 95 | Sơn phủ nền bằng sơn Epoxy gốc nước, 01 nước lót và 02 nước phủ | Sơn phủ nền bằng sơn Epoxy gốc nước, 01 nước lót và 02 nước phủ | m² | 2.026,37 | |
| 96 | Sơn kẻ phân tuyến đường bằng thủ công bản rộng 6cm, sơn epoxy | Sơn kẻ phân tuyến đường bằng thủ công bản rộng 6cm, sơn epoxy | m² | 17,868 | |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công (tạm tính 20% diện tích bề mặt sửa chữa cần bắc giáo) | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công (tạm tính 20% diện tích bề mặt sửa chữa cần bắc giáo) | 100m² | 1,664 | |
| 98 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ lồng cầu thang từ cốt +0,00m đến +18,5m | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ lồng cầu thang từ cốt +0,00m đến +18,5m | m² | 832,223 | |
| 99 | Bả dặm các vị trí bị bong lở, tính bẳng 10% diện tích | Bả dặm các vị trí bị bong lở, tính bẳng 10% diện tích | m² | 83,222 | |
| 100 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ từ cốt +0,00m đến +18,50m | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ từ cốt +0,00m đến +18,50m | m² | 832,223 | |
| 101 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tay vịn lan can | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tay vịn lan can | m² | 200,158 | |
| 102 | Sơn lan can thép 3 nước 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Alkyd | Sơn lan can thép 3 nước 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Alkyd | m² | 200,158 | |
| 103 | Phá dỡ gạch ốp lát mặt bậc cầu thang bằng thủ công (Diện tích phá dỡ 15% diện tích mặt bậc bị hư hỏng từ cốt +0,00 đến cốt 18,5m). | Phá dỡ gạch ốp lát mặt bậc cầu thang bằng thủ công (Diện tích phá dỡ 15% diện tích mặt bậc bị hư hỏng từ cốt +0,00 đến cốt 18,5m). | m² | 33,02 | |
| 104 | Phá dỡ nền bậc cầu thang láng vữa xi măng bằng thủ công | Phá dỡ nền bậc cầu thang láng vữa xi măng bằng thủ công | m² | 33,02 | |
| 105 | Lát lại mặt bậc cầu thang bằng gạch đất nung, tiết diện gạch 300x300mm | Lát lại mặt bậc cầu thang bằng gạch đất nung, tiết diện gạch 300x300mm | m² | 33,02 | |
| 106 | Gia công lắp dựng cửa kính lật khung nhôm hệ dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm: bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị) | Gia công lắp dựng cửa kính lật khung nhôm hệ dày 1,2mm , kính an toàn 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm: bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị) | m² | 7,2 | |
| 107 | Sản xuất kết cấu máng tôn dày 4mm (diện tích máng 5m2) | Sản xuất kết cấu máng tôn dày 4mm (diện tích máng 5m2) | tấn | 0,157 | |
| 108 | Công tác gia cố kết cấu thép máng tôn tại các vị trí hư hỏng cục bộ | Công tác gia cố kết cấu thép máng tôn tại các vị trí hư hỏng cục bộ | tấn | 0,157 | |
| 109 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên kim loại lòng máng thu nước cũ | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên kim loại lòng máng thu nước cũ | m² | 202,5 | |
| 110 | Chống thấm lòng máng tôn: Quét lớp sơn lót gốc Epoxy và phun chống thấm bằng vật liệu gốc Polyurea dày 1,2mm ở nhiệt độ và áp suất cao (Vận dụng định mức nhân công) | Chống thấm lòng máng tôn: Quét lớp sơn lót gốc Epoxy và phun chống thấm bằng vật liệu gốc Polyurea dày 1,2mm ở nhiệt độ và áp suất cao (Vận dụng định mức nhân công) | m² | 202,5 | |
| 111 | Sơn phủ lớp Topcoats gốc Polyurethane | Sơn phủ lớp Topcoats gốc Polyurethane | m² | 202,5 | |
| 112 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 20cm | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 20cm | m | 80 | |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | m³ | 2,165 | |
| 114 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, sâu đến 30cm, đất cấp III | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, sâu đến 30cm, đất cấp III | m³ | 1,248 | |
| 115 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 200mm | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 200mm | 100m | 0,4 | |
| 116 | Xây hố ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Xây hố ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | m³ | 0,387 | |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | m² | 2,64 | |
| 118 | Bê tông đá dăm chèn lấp ống thoát nước và lót đáy hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Bê tông đá dăm chèn lấp ống thoát nước và lót đáy hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | m³ | 1,895 | |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m phục vụ vệ sinh bề mặt tôn tường | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m phục vụ vệ sinh bề mặt tôn tường | 100m² | 38,559 | |
| 120 | Vệ sinh sạch bụi bẩn bám trên bề mặt tôn tường (vận dụng định mức nhân công) | Vệ sinh sạch bụi bẩn bám trên bề mặt tôn tường (vận dụng định mức nhân công) | m² | 3.321,434 | |
| 121 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | m³ | 5,064 | |
| 122 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp cự li 5km bằng ô tô 5 tấn | Vận chuyển các loại phế thải tiếp cự li 5km bằng ô tô 5 tấn | m³ | 5,064 | |
| 123 | Mài và vệ sinh sạch nền vữa láng | Mài và vệ sinh sạch nền vữa láng | m² | 1.706,865 | |
| 124 | Xử lý các vết nứt sàn bằng vữa Epoxy 2 thành phần | Xử lý các vết nứt sàn bằng vữa Epoxy 2 thành phần | m | 150 | |
| 125 | Bả trám vá các vị trí nền bị bong vỡ, phồng rộp bằng vữa sửa chữa, khối lượng bằng 15% tổng diện tích, chiều dày bả trung bình 2mm | Bả trám vá các vị trí nền bị bong vỡ, phồng rộp bằng vữa sửa chữa, khối lượng bằng 15% tổng diện tích, chiều dày bả trung bình 2mm | m² | 256,03 | |
| 126 | Sơn phủ nền bằng sơn Epoxy gốc nước, 01 nước lót và 02 nước phủ | Sơn phủ nền bằng sơn Epoxy gốc nước, 01 nước lót và 02 nước phủ | m² | 1.706,865 | |
| 127 | Sơn kẻ phân tuyến đường bằng thủ công bản rộng 6cm, sơn epoxy | Sơn kẻ phân tuyến đường bằng thủ công bản rộng 6cm, sơn epoxy | m² | 21 | |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công | 100m² | 18,644 | |
| 129 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trong, ngoài nhà | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trong, ngoài nhà | m² | 1.864,417 | |
| 130 | Bả dặm các vị trí bị bong lở, tính bẳng 20% diện tích | Bả dặm các vị trí bị bong lở, tính bẳng 20% diện tích | m² | 372,883 | |
| 131 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | m² | 1.864,417 | |
| 132 | Cắt ống thép thoát nước mái tại các vị trí bị mọt, thủng (2m dưới chân) | Cắt ống thép thoát nước mái tại các vị trí bị mọt, thủng (2m dưới chân) | 10 mối | 2 | |
| 133 | Hàn thay thế các đoạn ống thép thoát nước fi 200, dày 5mm | Hàn thay thế các đoạn ống thép thoát nước fi 200, dày 5mm | 100m | 0,4 | |
| 134 | Tháo dỡ cửa thép đi chống cháy bị hỏng | Tháo dỡ cửa thép đi chống cháy bị hỏng | m² | 3,78 | |
| 135 | Gia công, sửa chữa cửa thép, tấm đậy mương cáp bị hỏng | Gia công, sửa chữa cửa thép, tấm đậy mương cáp bị hỏng | tấn | 0,47 | |
| 136 | Đánh sạch gỉ các cửa đi, cửa cuốn, tấm đậy mương rãnh | Đánh sạch gỉ các cửa đi, cửa cuốn, tấm đậy mương rãnh | m² | 165,04 | |
| 137 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Sơn sắt thép các loại 3 nước | m² | 165,04 | |
| 138 | Lắp ổ khóa mới thay cho các khóa cửa bị hỏng | Lắp ổ khóa mới thay cho các khóa cửa bị hỏng | bộ | 7 | |
| 139 | Lắp tay co thủy lực mới thay cho các tay co cửa đi bị hỏng | Lắp tay co thủy lực mới thay cho các tay co cửa đi bị hỏng | bộ | 7 | |
| 140 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm hệ định hình dày 1,2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đồng bộ kèm theo: bản lề, khóa, chốt …) mới cho các phòng làm việc | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm hệ định hình dày 1,2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đồng bộ kèm theo: bản lề, khóa, chốt …) mới cho các phòng làm việc | m² | 8,1 | |
| 141 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày lớp cắt 10cm | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày lớp cắt 10cm | m | 60 | |
| 142 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông tạo rãnh thoát nước | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông tạo rãnh thoát nước | m³ | 0,3 | |
| 143 | Láng lòng rãnh có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Láng lòng rãnh có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | m² | 3 | |
| 144 | Đào bùn lẫn rác trong rãnh cốt +0,00m | Đào bùn lẫn rác trong rãnh cốt +0,00m | m³ | 11,568 | |
| 145 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | m³ | 11,568 | |
| 146 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km, bằng ô tô 5 tấn | Vận chuyển phế thải tiếp 5km, bằng ô tô 5 tấn | m³ | 11,568 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.43E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.929.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.430.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.929.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015
đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng sửa chữa phần kết cấu xây dựng/kiến trúc hạng mục chính của Nhà máy điện với giá trị ≥ 4,501 tỷ VND (5), trong đó có công tác chống thấm kết cấu bê tông.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.501.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi