Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Hải Dương năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660052-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Hải Dương năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210614939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 08:14:00 đến ngày 2021-06-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,631,499,955 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
C Thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu 2 Bộ
2 Chống sét van 3 pha 22kV (bao gồm cả Disconnecter) 1 Bộ
3 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnector (Ur≥47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV≥38kVrms) 2 Bộ
D PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
E Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Giá đỡ xà đỡ SI-22kV (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu) 1 Bộ
2 xà đỡ SI-22kV (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu) 1 Bộ
3 Xà XTG-3Đ-22kV(T4) (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu) 1 Bộ
4 Giá đỡ xà đỡ CN+CSV-22kV (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu) 1 Bộ
5 Xà đỡ CSV (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu) 1 Bộ
6 Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu) 1 Bộ
7 Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3) 1 Bộ
8 Giá đỡ xà đỡ CN+CSV-35kV (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3) 1 Bộ
9 Xà đỡ CSV (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3) 1 Bộ
10 Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3) 1 Bộ
11 Tay giữ cáp cho cáp hiện có (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3) 1 Bộ
12 Xà đỡ ghế (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3) 1 Bộ
13 Ghế thao tác (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3) 1 Bộ
14 Thang trèo 4,4m (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3) 1 Bộ
15 Dây nối tiếp địa tầng xà (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3) 1 Bộ
16 Xà X1L-1Đ-35kV (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2) 2 Bộ
17 Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2) 1 Bộ
18 Giá đỡ xà đỡ CN+CSV-35kV (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2) 1 Bộ
19 Xà đỡ CSV (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2) 1 Bộ
20 Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2) 1 Bộ
21 Xà đỡ ghế (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2) 1 Bộ
22 Ghế thao tác (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2) 1 Bộ
23 Thang trèo 3,2m (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2) 1 Bộ
24 Dây nối tiếp địa tầng xà (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2) 1 Bộ
F Dây , sứ phụ kiện:
1 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 106 Mét
2 Thanh đồng 40x4 1,2 Mét
3 Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 12 Cái
4 Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 3 Cái
5 Kẹp hotline 35-120 3 Cái
6 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 12 Cái
7 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm 6 Bộ
8 Đầu cốt đồng 2 lỗ - M50 6 Bộ
9 Đầu cốt đồng - nhôm -50mm 18 Bộ
10 Đầu cốt đồng -50mm 30 Bộ
11 Đầu cốt nhôm -50mm 19 Bộ
12 Đai thép + khóa đai 12 Bộ
13 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực/1 pha) 3 Pha
14 Nắp che đầu sứ CSV 35kV 9 Cái
15 Khóa tay thao tác CD 2 Cái
16 Biển cáo thị 2 Cái
17 Biển tên cầu dao 2 Cái
18 Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 pha/ bộ) 3 Bộ
G Vật liệu B cấp và lắp đặt mới bằng phương pháp thi công Hotline:
1 Xà XTG-1Đ-22kV(T1) (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu) 1 Bộ
2 Xà XTG-2Đ-22kV(T2) (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu) 1 Bộ
3 Xà XTG-3Đ-22kV(T3) (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu) 1 Bộ
4 Dây nối tiếp địa tầng xà (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu) 1 Bộ
H Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV(Bộ 1 pha, bao gồm cả dây chì) 3 Bộ
2 Sứ đứng gốm 24kV cả ty 3 Quả
3 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 10 Quả
4 Dây ACSR-50/8 96 Mét
5 Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE 15 Mét
6 Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE 30 Mét
I Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt bằng phương pháp Hotline:
1 Sứ đứng gốm 24kV cả ty 6 Quả
J Vật tư Thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương:
1 Dây đẫn AC50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) 24 Mét
K PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
L Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào cáp đi dưới nền (vỉa hè) đường bê tông loại 1 cáp 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 16,5 Mét
2 Hào cáp đi dưới (vỉa hè) nền đường lát gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 362 Mét
3 Hào cáp đi dưới vỉa hè lát đá loại 1 cáp 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 6 Mét
4 Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch đỏ loại 1 cáp 24kV ((phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 6 Mét
5 Hào cáp đi dưới vỉa hèn lát gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV + 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 10 Mét
6 Hào cáp đi dưới (vỉa hè), đường bê tông loại 1 cáp 24kV + 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 2 Mét
7 Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 24kV + 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 10,5 Mét
8 Hào cáp ngầm 35kV đi dưới lề (nền) đất loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 180 Mét
9 Hào cáp đi dưới nền (lề) (đường) đường bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 230 Mét
10 Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 163 Mét
11 Hào cáp đi dưới nền gạch đỏ loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 15 Mét
12 Hào cáp đi dưới block vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 259 Mét
13 Hào cáp đi đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 6 Mét
14 Hào cáp đi đường nhựa loại 1 cáp 35kV (thực hiện bằng phương pháp khoan ngầm) 12 Mét
15 Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV + 4 cáp 0,4kV(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 20 Mét
16 Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 1 cáp 35kV + 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 12 Mét
17 Hố ga kéo cáp 2 Hố
18 Hố ga nối cáp 1 Hố
19 Cọc bê tông báo hiệu cáp 12 Cọc
M Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền gạch đỏ 16,8 m3
2 Lát lại gạch đỏ vỉa hè 16,8 m2
3 Tháo dỡ vỉa hè gạch tự chèn 599,926 m2
4 Hoàn trả vỉa hè gạch tự chèn 599,926 m2
5 Phá dỡ đường bê tông không cốt thép 31,54 m3
6 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép 31,54 m3
7 Tháo block vỉa hè 518 viên
8 Lắp lại block vỉa hè 518 viên
9 Phá dỡ đường nhựa đá dăm 5,475 m3
10 Hoàn trả đường nhựa 10,95 m2
11 Xử lý cáp đi dưới mương xây (TBA Thanh Liễu 3 - P.Tân Hưng) 1 VT
12 Xử lý cáp ngầm qua cống thoát nước (TBA Thanh Liễu 3 - P.Tân Hưng) 1 VT
13 Xử lý cáp đi dưới mương xây (TBA Lê Quán 2 - P.Thạch Khôi) 1 VT
14 Bố trí hố khoan cáp ngầm qua đường (TBA Lê Quan 2) 1 VT
15 Xử lý cáp ngầm qua mương thoát nước (đoạn A1-A2; TBA Lê Quán 2) 1 VT
N PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
O Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Đầu cáp ngoài trời co ngót nguội 24kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) 1 Bộ
2 Đầu cáp Eblow co ngót nguội 24kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) 1 Bộ
3 Đầu cáp T-plug co ngót nguội 24kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) 2 Bộ
4 Đầu cáp ngoài trời co ngót nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) 1 Bộ
5 Đầu cáp T-plug co ngót nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) 1 Bộ
6 Hộp nối cáp chìm 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm 1 Bộ
7 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) 1.362 Mét
8 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Ф126,8 dày 3,2mm 13 Mét
9 Băng nhựa báo hiệu cáp 519,2 m2
10 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 66 Cái
11 Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa 3 Bình
12 Biển báo cáp ngầm 8 Cái
13 Biển mác cáp 8 Cái
P Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm 457 Mét
2 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm 965 Mét
Q PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
R Thiết bị A cấp B lắp đặt:
1 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA 1 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA 2 Máy
3 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA (Sứ trungthees loại Tplug) 1 Máy
4 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA (Sứ trung thế loại elbow) 2 Máy
5 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 3 Bộ
6 Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 35kV và tủ hạ thế (Bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong đó tủ trung thế RMU loại 2 ngăn Compact (1 ngăn cầu dao phụ tải 35kV-200A kèm chì và 1 ngăn cầu dao phụ tải 35kV-630A, Khoang tủ hạ thế: lắp 01 tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A và 4 lộ ra 250A) 1 Tủ
7 Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 22kV và tủ hạ thế (Bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong đó tủ trung thế RMU loại 3 ngăn Compact (1 ngăn cầu dao phụ tải 22kV-200A kèm chì và 2 ngăn cầu dao phụ tải 22kV-630A, Khoang tủ hạ thế: lắp 01 tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A và 4 lộ ra 250A) 1 Tủ
8 Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 1 lộ tổng 1000A, 05 lộ ra 250A kết hợp làm trụ đỡ MBA 1 Tủ
9 Tủ PP hạ thế - 1 lộ tổng 300A, 02 lộ nhánh 250A 1 Tủ
10 Tủ PP hạ thế -1 lộ tổng 630A, 03 lộ nhánh 250A 2 Tủ
S PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
T Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng TBA tích hợp tủ hạ thế (TBA Cống Câu) 1 Móng
2 Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA chợ Hội Đô) 1 Móng
3 Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Lê Quán 2) 1 Móng
4 Móng TBA M18B (TBA Nam Tiền Trung) 2 Móng
5 Móng TBA M18B (TBA Thanh Liễu 3) 2 Móng
6 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Nam Tiền Trung; TBA Thanh Liễu 3; TBA Thạch Khôi 6) 3 Cái
7 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Cống Câu) 1 Cái
8 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA chợ Hội Đô; TBA Lê Quán 2) 2 Cái
9 Xây kè nền trạm và nền trạm 7,172 m3
10 Lấp đất nền trạm 18,262 m3
11 Đổ bên tông nền trạm: 3,816 m3
U PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
V Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 4 Cột
2 Xà đầu trạm XII-6N+2Đ-35kV (TBA Nam Tiền Trung) 1 Bộ
3 Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Thanh Liễu 3) 1 Bộ
4 Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Thanh Liễu 3) 1 Bộ
5 Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Nam Tiền Trung; TBA Thanh Liễu 3) 2 Bộ
6 Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV (TBA Nam Tiền Trung; TBA Thanh Liễu 3) 2 Bộ
7 Xà đỡ MBA-35kV (TBA Nam Tiền Trung; TBA Thanh Liễu 3) 2 Bộ
8 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Nam Tiền Trung) 1 Bộ
9 Giá bắt xà đỡ MBA (TBA Thanh Liễu 3) 1 Bộ
10 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Nam Tiền Trung; TBA Thanh Liễu 3) 2 Bộ
11 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Nam Tiền Trung; TBA Thanh Liễu 3) 2 Bộ
12 Ghế thao tác (TBA Nam Tiền Trung) 1 Bộ
13 Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA Nam Tiền Trung) 1 Bộ
14 Xà XTG-1Đ-35kV(T1) (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi) 1 Bộ
15 Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi) 1 Bộ
16 Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi) 1 Bộ
17 Giá đỡ xà đỡ Si-35kV (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi) 1 Bộ
18 Xà đỡ SI-35kV (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi) 1 Bộ
19 Xà đỡ XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi) 1 Bộ
20 Giá đỡ xà đỡ MBA (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi) 1 Bộ
21 Xà đỡ MBA (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi) 1 Bộ
22 Tay giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi) 1 Bộ
23 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Nam Tiền Trung) 1 Bộ
24 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Cống Câu) 1 Bộ
25 Tiếp địa trạm biến áp tích hợp tủ trung, hạ thế (TBA Chợ Hội Đô) 1 Bộ
26 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Thanh Liễu 3) 1 Bộ
27 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Phú Tảo 6) 1 Bộ
28 Tiếp địa trạm biến áp tích hợp tủ trung, hạ thế (TBA Lê Quán 2) 1 Bộ
W Dây, sứ phụ kiện:
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 202 Mét
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 61 Mét
3 ống nhựa xoắn HDPE F130/100 ( Độ dáy thành ống 2,2±0,4mm) 16,5 Mét
4 ống nhựa xoắn HDPE F65/50 ( Độ dáy thành ống 1,7±0,3mm) 72 Mét
5 Đầu cốt đồng - 50mm 36 Cái
6 Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm 33 Cái
7 Đầu cốt nhôm- 50mm 52 Cái
8 Đầu cốt đồng 120mm 16 Cái
9 Đầu cốt đồng 150mm 80 Cái
10 Chụp đầu cáp 96 Cái
11 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 16 cái
12 Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 39 Cái
13 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 109 Mét
14 Đầu cáp Eblow co ngót nguội 24kV 1x50mm2 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE5.5/HDPE) 2 Bộ 3 pha
15 Đầu cáp T-plug co ngót nguội 35kV 1x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE8.8/HDPE) 2 Bộ 3 pha
16 Băng dính cách điện 30 Cuộn
17 Nắp che đầu cực sứ MBA 35kV trung thế 9 Cái
18 Nắp chụp đầu cực LBPCO (2 đầu cực/1pha) 9 Pha
19 Nắp che đầu sứ CSV 35kV 9 Cái
20 Biển tên trạm 6 Cái
21 Biển cáo thị 9 Cái
22 Biển báo thứ tự pha (3 pha/ bộ) 3 Bộ
X Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha, bao gồm cả dây chì) 9 Bộ
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 35 Quả
3 Chuỗi néo đơn Polymer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR50-70) 6 Chuỗi
4 Dây ACSR-50/8 72 Mét
5 Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE 48 Mét
6 Cáp Cu 1x50/XLPE5.5/HDPE 21 Mét
7 Cáp Cu 1x50/XLPE8.8/HDPE 21 Mét
Y PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
Z Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M10 12 Móng
2 Móng cột M20 4 Móng
3 Móng cột MT2-10 1 Móng
4 Bệ đỡ tủ công tơ 1 Bệ
AA Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột ≤ 8m (Loại cột TĐ, H, K, LT) 17 Cột
AB Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1 Kèm S3, S4 8 Bộ
2 Tấm ốp 11 Bộ
3 Xà X1-2Đ 3 Bộ
4 Xà X1-4Đ 1 Bộ
5 Xà X2L(2H) 1 Bộ
6 Xà X2-8Đ (ĐN); X2-8Đ 3 Bộ
7 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 275 Mét
8 Cáp vặn xoắn 4x95m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 15 Mét
9 Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 32 Mét
AC PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AD Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 17 Cột
2 Cột BTLT PC-I-8.5-190-5,0 3 Cột
3 Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 2 Cột
4 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 4 Bộ
5 Kèm bắt kẹp siết S1(LT) 1 Bộ
6 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) 2 Bộ
7 Kèm bắt kẹp siết S1(DB) 1 Bộ
8 Kèm bắt kẹp siết S3 4 Bộ
9 Kèm bắt kẹp siết S4 2 Bộ
10 Xà X2L(LT) 13 Bộ
11 Xà X2L(ĐN) 3 Bộ
12 Xà X2L(ĐD)(H) 1 Bộ
13 Xà X2L(ĐN)(H) 2 Bộ
14 Côliê bắt cáp 13 Bộ
15 Móc treo MT 15 Bộ
16 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) 1 Bộ
17 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) 5 Bộ
18 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) 1 Bộ
19 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) 1 Bộ
20 Tiếp địa tủ công tơ 1 Bộ
AE Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 162 Bộ
2 Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 58 Bộ
3 Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-70 5 Bộ
4 Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 15 Bộ
5 Đầu cốt đồng -10mm 4 Cái
6 Đầu cốt đồng -25mm 2 Cái
7 Đầu cốt đồng - nhôm-50mm 4 Bộ
8 Đầu cốt nhôm-120mm 40 Bộ
9 Đầu cốt nhôm-95mm 8 Bộ
10 Đầu cốt nhôm-70mm 4 Bộ
11 Đầu cốt đồng - nhôm-120mm 33 Bộ
12 Đầu cốt đồng - nhôm-185mm 63 Bộ
13 Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 13 Hòm
14 Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f 13 Hòm
15 Đấu nối lại hòm công tơ 38 Hòm
16 Hộp chia địa 6 đầu ra 1 Hòm
17 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông 194 Cái
18 Đai thép + khóa đai 40 Bộ
19 Ốp bổ trợ vòng đơn 26 Bộ
20 Hộp bọc ghíp 3 bu lông 162 Bộ
21 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 57 Bộ
22 Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột 65 Mét
23 Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ 14,4 Mét
24 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE - 4x50 4 Mét
25 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x10 78 Mét
26 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6//1kV 2x25 48 Mét
27 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6//1kV 3x35+1x16 44 Mét
28 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6 280 Mét
29 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 56 Hộ
30 Lắp tủ công tơ (tủ 9 công tơ) 1 Cái
31 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện 44 Cái
32 Biển tên cột 31 Cái
AF Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE - 4x120 1.100 Mét
AG PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
AH Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 171 Mét
2 Hào cáp đi dưới nền (đường) bê tông loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 69 Mét
3 Hào cáp đi dưới vỉa hè (đường) bê tông loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 45 Mét
4 Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 5 Mét
5 Hào cáp đi dưới vỉa hèn (đường) lát gạch tự chèn loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 277 Mét
6 Hào cáp đi dưới vỉa hèn lát gạch tự chèn loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 39 Mét
7 Hào cáp đi dưới vỉa hèn (đường) lát gạch tự chèn loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 36 Mét
8 Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 12 Mét
AI Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ đường bê tông không cốt thép 73,34 m3
2 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép 73,34 m3
3 Tháo dỡ vỉa hè gạch tự chèn 252,8 m3
4 Hoàn trả vỉa hè gạch tự chèn 252,8 m3
5 Phá dỡ đường nhựa đá dăm 3,6 m3
6 Hoàn trả đường nhựa 7,2 m2
AJ PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM
AK Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Đầu cáp co ngót nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) 13 Đầu
2 ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 1.295 Mét
3 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 52 Cái
4 Băng nhựa báo hiệu cáp 261,6 m2
5 Bình bọt bịt đầu ống nhựa 6 Bình
AL Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 1.395 Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2018, 2019, 2020
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->