Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Nam Sách năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658637-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Nam Sách năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210600833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 08:12:00 đến ngày 2021-06-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,341,928,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu 1 Bộ
2 Chống sét van 35kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 1 Bộ
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
D Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M18 5 Móng
2 Móng cột M18C 1 Móng
3 Móng cột M25C 1 Móng
4 Móng cột MT2-12 1 Móng
5 Móng cột MT2-14 1 Móng
E Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Xà X1-3Đ-35kV 1 Bộ
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 3 Quả
F PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
G Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 7 Cột
2 Cột BTLT PC-I-12-190-10,0 1 Cột
3 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) 2 Cột
4 Cột BTLT PC-I-14-190-13,0 (Nối bích) 1 Cột
5 Chụp LT2m (Lấy điện TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa) 1 Bộ
6 Xà X2-6Đ-35kV(C ) (Lấy điện TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa) 1 Bộ
7 Xà X2L-6Đ-35kV(C ) (Lấy điện TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa) 1 Bộ
8 Xà X2L-6Đ-35kV (Lấy điện TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(Lấy điện TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 2 Bộ
9 Xà X2B-6Đ-35kV(Lấy điện TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 1 Bộ
10 Xà X1-3Đ-35kV 2 Bộ
11 Xà X2-6Đ-35kV 3 Bộ
12 Xà X2-6Đ-35kV 1 Bộ
13 Xà X2-6N+4Đ-35kV(ĐD) 1 Bộ
14 Xà X2-6Đ-35kV(ĐDMB) 1 Bộ
15 Giằng cột GC3-14 1 Bộ
16 Tiếp địa RC1 8 Bộ
H Dây, sứ phụ kiện:
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 75 Cái
2 Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 50 mm 6 Cái
3 Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) 3 Bộ
4 Biển tên cột kèm biển cáo thị 9 Bộ
5 Đai thép + khóa đai 27 Bộ
I Tại cột 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính
1 Xà XTG-3Đ-22kV (Lắp tại cột số 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 1 Bộ
2 Giá bắt xà đỡ CDPT (Lắp tại cột số 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 1 Bộ
3 Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van Lắp tại cột số 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 1 Bộ
4 Thanh đỡ CSV (Lắp tại cột số 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 1 Bộ
5 Tay giữ cáp (Lắp tại cột số 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 1 Bộ
6 Tay giữ trục truyển động (Lắp tại cột số 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 1 Bộ
7 Xà đỡ ghế thao tác (Lắp tại cột số 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 1 Bộ
8 Ghế thao tác CDPT (Lắp tại cột số 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 1 Bộ
9 Thang trèo 3,3m (Lắp tại cột số 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 1 Bộ
10 Tiếp địa RC2 (phần lắp đặt) (Lắp tại cột số 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 1 Bộ
J Dây, sứ phụ kiện tại cột số 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính:
1 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 26 Mét
2 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 3 Cái
3 Đầu cốt nhôm - 50 mm 5 Cái
4 Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm 3 Cái
5 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 9 Cái
6 Đầu cốt đồng - 50 mm 3 Cái
7 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm 3 Cái
8 Đai thép + khóa đai 4 Bộ
9 Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD 1 Cái
10 Biển cáo thị 2 Cái
11 Biển báo thông tin làm đầu cáp 2 Cái
12 Biển tên trạm, biển tên CD 4 Cái
13 Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) 1 Bộ
14 Thanh lai đồng 40x4 3 Mét
K Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 77 Quả
2 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) 6 Chuỗi
3 Dây ACSR-50/8 1.971 Mét
4 Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE-35kV 15 Mét
L PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
M Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 4 Mét
2 Hào cáp đi trong mương cáp loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 36 Mét
3 Hào cáp đi trong mương cáp đóng cọc tre loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 60 Mét
4 Hào cáp đi dưới (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 4 Mét
5 Xử lý cáp ngầm đi dưới đường thao tác loại 1 cáp (TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 1 Trọn bộ
6 Hào cáp qua mương nước loại 1 cáp 35kV (Đoạn cột số A1-A2) (TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 1 Trọn bộ
7 Cọc BT báo hiệu cáp 6 Cọc
N Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ mương xây 0,46 m3
2 Xây tường bằng gạch bê tông TĐ KT22x10,5x6,5cm 0,46 m3
3 Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 4,66 m2
4 Phá dỡ nền,đường bê tông 0,48 m3
5 Hoàn trả nền,đường bê tông 0,48 m3
O PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
P Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV) 2 Bộ
2 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125(Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) 121 Mét
3 Băng nhựa báo hiệu cáp 43,4 m2
4 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 1 Cái
5 Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột 2 Bình
Q Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm 140 Mét
R PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
S Thiết bị A cấp B lắp đặt:
1 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA 1 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA 2 Máy
3 Chống sét van 35kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 3 Bộ
4 Tủ PP hạ thế - 500A, 2 lộ ra 250A 2 Tủ
5 Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra 250A 1 Tủ
T PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
U Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng TBA M18B (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa) 2 Móng
2 Móng TBA M18B (TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 2 Móng
3 Móng TBA M25B (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính) 2 Móng
4 Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm treo) 3 Cái
5 Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65 11,7 m3
6 Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 7,31 m3
7 Xử lý mương nước (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính) 1 Trọn bộ
8 Đường vào thao tác (TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 1 Trọn bộ
9 Cát đen san nền bổ sung 84,037 m3
10 Xử lý móng TBA Bịch Đông 2 1 Trọn bộ
V PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
W Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 4 Cột
2 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) 2 Cột
3 Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa)(TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 3 Bộ
4 Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa) 1 Bộ
5 Xà đầu trạm XII-3N-35kV (TBA Bịch Đông 2 - xã Cộng Hòa) 1 Bộ
6 Xà đỡ cáp ngầm (TBA Bịch Đông 3 - xã Cộng Hòa) 1 Bộ
7 Tay giữ cáp (TBA Bịch Đông 3 - xã Cộng Hòa) 1 Bộ
8 Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa)(TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 3 Bộ
9 Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa)(TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 3 Bộ
10 Xà đỡ MBA-35kV (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa)(TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 3 Bộ
11 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác 35kV (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa)(TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 3 Bộ
12 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa)(TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 3 Bộ
13 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa)(TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 3 Bộ
14 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa)(TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 3 Bộ
15 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 1 Bộ
16 Tiếp địa trạm biến áp (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa) 1 Bộ
17 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính) 1 Bộ
18 Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa)(TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) 2 Bộ
19 Thang trèo 2,4m(2 thang/bộ) (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính) 1 Bộ
X Dây, sứ phụ kiện:
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 102 Mét
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 47 Mét
3 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 9 Cái
4 Nắp che đầu cực sứ MBA trung thế 9 Cái
5 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) 9 Cái
6 Nắp chụp đầu cực CSV 12 Cái
7 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100(Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 17,5 Mét
8 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50(Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) 65 Mét
9 Đầu cốt nhôm - 50 mm 24 Cái
10 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 21 Cái
11 Đầu cốt đồng - 50 mm 42 Cái
12 Đầu cốt đồng - 150 mm 16 Cái
13 Đầu cốt đồng - 120 mm 32 Cái
14 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 27 Cái
15 Chụp đầu cáp 48 Cái
16 Bịt đầu cốt CSV 18 Cái
17 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 84 Mét
18 Băng dính cách điện(1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) 15 Cuộn
19 Biển cáo thị 9 Cái
20 Biển tên trạm 9 Cái
21 Đai thép + khóa đai 31 Bộ
22 Biển báo pha (3 cái/bộ) 3 Bộ
Y Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (Bộ 1 pha) 9 Bộ
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 36 Quả
3 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) ( Đã bao gồm phụ kiện) 3 Chuỗi
4 Dây ACSR-50/8 39 Mét
5 Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE-35kV 45 Mét
Z PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AA Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M10 17 Móng
2 Móng cột M20 6 Móng
3 Móng cột MT2-10 1 Móng
AB Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền, đường bê tông 0,8228 m3
2 Hoàn trả nền, đường bê tông 0,8228 m3
3 Cọc tre Ø60-80 dài 2500mm 225 m
AC Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột ≤ 7.5m (TĐ, H, LT) 21 Cột
AD Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1 Kèm S1, S3, BLX, MT, tấm ốp 33 Bộ
2 Xà X2-4Đ, X2-8Đ, X2-8Đ(ĐD), X2-4Đ(ĐN), X2L, X1-2Đ 5 Bộ
3 Cáp vặn xoắn 2x35mm2(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 132 Mét
4 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 130 Mét
5 Cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 181 Mét
AE PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AF Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 24 Cột
2 Cột BTLT PC-I-8.5-190-5,0 5 Cột
3 Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 2 Cột
4 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 3 Bộ
5 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) 3 Bộ
6 Kèm bắt kẹp siết S4 1 Bộ
7 Kèm S2 (ĐN) 1 Bộ
8 Kèm bắt kẹp siết S1 8 Bộ
9 Móc treo 2 Bộ
10 Kèm S2(ĐD)(T2) 2 Bộ
11 Xà X2L 5 Bộ
12 Xà X2L(ĐD) 1 Bộ
13 Xà X2L(ĐN) 6 Bộ
14 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) 2 Bộ
15 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) 2 Bộ
16 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) 2 Bộ
AG Dây, sứ phụ kiện:
1 Tháo hạ và kéo căng lại cáp vặn xoắn 4x70m2 (Cáp vặn xoắn hiện có trên lưới) 83 Mét
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 36 Bộ
3 Hộp bọc ghíp 3 bu lông 36 Bộ
4 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 15 Bộ
5 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 2 Bộ
6 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 4 Bộ
7 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 16 Bộ
8 Đầu cốt đồng - 10 mm 2 Bộ
9 Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1, H2/2 và H4/2 17 Hòm
10 Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3fa 13 Hòm
11 Đấu nối lại hòm công tơ các loại 3 Hòm
12 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong 111 Bộ
13 Bu lông xuyên (BLX) 10 Bộ
14 Đai thép + khóa đai 42 Bộ
15 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) 290 Mét
16 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) 96,5 Mét
17 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ) 48 Mét
18 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) 26 Mét
19 Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) 12 Mét
20 Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm luồn cáp vào hộp chia điện) 9 Mét
21 Ốp bổ trợ vòng đơn 32 Cái
22 Kẹp bổ trợ vòng đơn 2x35 59 Cái
23 Di chuyển hộp chia điện 1 Hộp
24 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha 58 Hộ
25 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha 4 Hộ
26 Băng dính cách điện 15 Cuộn
27 Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ 80 Vị trí
28 Biển báo tên lộ và biển hai nguồn điện 10 Cái
29 Biển tên cột hạ thế 6 Cái
AH Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 1.237 Mét
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 12 Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2018, 2019, 2020
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->