Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Nam Sách năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Nam Sách năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 08:12:00 đến ngày 2021-06-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,341,928,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | Thiết bị A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 35kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 1 | Bộ | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| D | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 5 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột M25C | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT2-12 | 1 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT2-14 | 1 | Móng | |
| E | Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Xà X1-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 3 | Quả | |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| G | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 7 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10,0 | 1 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 2 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-14-190-13,0 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 5 | Chụp LT2m (Lấy điện TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-6Đ-35kV(C ) (Lấy điện TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà X2L-6Đ-35kV(C ) (Lấy điện TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà X2L-6Đ-35kV (Lấy điện TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(Lấy điện TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà X2B-6Đ-35kV(Lấy điện TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X1-3Đ-35kV | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà X2-6Đ-35kV | 3 | Bộ | |
| 12 | Xà X2-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2-6N+4Đ-35kV(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà X2-6Đ-35kV(ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 15 | Giằng cột GC3-14 | 1 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa RC1 | 8 | Bộ | |
| H | Dây, sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 75 | Cái | |
| 2 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 50 mm | 6 | Cái | |
| 3 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 3 | Bộ | |
| 4 | Biển tên cột kèm biển cáo thị | 9 | Bộ | |
| 5 | Đai thép + khóa đai | 27 | Bộ | |
| I | Tại cột 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính | |||
| 1 | Xà XTG-3Đ-22kV (Lắp tại cột số 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 1 | Bộ | |
| 2 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lắp tại cột số 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van Lắp tại cột số 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 1 | Bộ | |
| 4 | Thanh đỡ CSV (Lắp tại cột số 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 1 | Bộ | |
| 5 | Tay giữ cáp (Lắp tại cột số 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tay giữ trục truyển động (Lắp tại cột số 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ ghế thao tác (Lắp tại cột số 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 1 | Bộ | |
| 8 | Ghế thao tác CDPT (Lắp tại cột số 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 1 | Bộ | |
| 9 | Thang trèo 3,3m (Lắp tại cột số 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa RC2 (phần lắp đặt) (Lắp tại cột số 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 1 | Bộ | |
| J | Dây, sứ phụ kiện tại cột số 2 TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính: | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 26 | Mét | |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 5 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 9 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 3 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm | 3 | Cái | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 9 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 10 | Biển cáo thị | 2 | Cái | |
| 11 | Biển báo thông tin làm đầu cáp | 2 | Cái | |
| 12 | Biển tên trạm, biển tên CD | 4 | Cái | |
| 13 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 14 | Thanh lai đồng 40x4 | 3 | Mét | |
| K | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 77 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) | 6 | Chuỗi | |
| 3 | Dây ACSR-50/8 | 1.971 | Mét | |
| 4 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE-35kV | 15 | Mét | |
| L | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| M | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 4 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi trong mương cáp loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 36 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi trong mương cáp đóng cọc tre loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 60 | Mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 4 | Mét | |
| 5 | Xử lý cáp ngầm đi dưới đường thao tác loại 1 cáp (TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 1 | Trọn bộ | |
| 6 | Hào cáp qua mương nước loại 1 cáp 35kV (Đoạn cột số A1-A2) (TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 1 | Trọn bộ | |
| 7 | Cọc BT báo hiệu cáp | 6 | Cọc | |
| N | Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ mương xây | 0,46 | m3 | |
| 2 | Xây tường bằng gạch bê tông TĐ KT22x10,5x6,5cm | 0,46 | m3 | |
| 3 | Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 4,66 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền,đường bê tông | 0,48 | m3 | |
| 5 | Hoàn trả nền,đường bê tông | 0,48 | m3 | |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| P | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV) | 2 | Bộ | |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125(Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 121 | Mét | |
| 3 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 43,4 | m2 | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 1 | Cái | |
| 5 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 2 | Bình | |
| Q | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 140 | Mét | |
| R | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| S | Thiết bị A cấp B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA | 2 | Máy | |
| 3 | Chống sét van 35kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 3 | Bộ | |
| 4 | Tủ PP hạ thế - 500A, 2 lộ ra 250A | 2 | Tủ | |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| T | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| U | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa) | 2 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M25B (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính) | 2 | Móng | |
| 4 | Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm treo) | 3 | Cái | |
| 5 | Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65 | 11,7 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 7,31 | m3 | |
| 7 | Xử lý mương nước (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính) | 1 | Trọn bộ | |
| 8 | Đường vào thao tác (TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 1 | Trọn bộ | |
| 9 | Cát đen san nền bổ sung | 84,037 | m3 | |
| 10 | Xử lý móng TBA Bịch Đông 2 | 1 | Trọn bộ | |
| V | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| W | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 4 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 2 | Cột | |
| 3 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa)(TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đầu trạm XII-3N-35kV (TBA Bịch Đông 2 - xã Cộng Hòa) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ cáp ngầm (TBA Bịch Đông 3 - xã Cộng Hòa) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tay giữ cáp (TBA Bịch Đông 3 - xã Cộng Hòa) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa)(TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 3 | Bộ | |
| 9 | Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa)(TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 3 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa)(TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 3 | Bộ | |
| 11 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác 35kV (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa)(TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 3 | Bộ | |
| 12 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa)(TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 3 | Bộ | |
| 13 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa)(TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 3 | Bộ | |
| 14 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa)(TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính)(TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 3 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 1 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa) | 1 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính) | 1 | Bộ | |
| 18 | Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA An Điền 3 - xã Cộng Hòa)(TBA Bịch Đông 3 - xã Nam Chính) | 2 | Bộ | |
| 19 | Thang trèo 2,4m(2 thang/bộ) (TBA Bịch Đông 2 - xã Nam Chính) | 1 | Bộ | |
| X | Dây, sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 102 | Mét | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 47 | Mét | |
| 3 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 9 | Cái | |
| 4 | Nắp che đầu cực sứ MBA trung thế | 9 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | 9 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp đầu cực CSV | 12 | Cái | |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100(Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 17,5 | Mét | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50(Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 65 | Mét | |
| 9 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 24 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 21 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 42 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 16 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 32 | Cái | |
| 14 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 27 | Cái | |
| 15 | Chụp đầu cáp | 48 | Cái | |
| 16 | Bịt đầu cốt CSV | 18 | Cái | |
| 17 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 84 | Mét | |
| 18 | Băng dính cách điện(1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) | 15 | Cuộn | |
| 19 | Biển cáo thị | 9 | Cái | |
| 20 | Biển tên trạm | 9 | Cái | |
| 21 | Đai thép + khóa đai | 31 | Bộ | |
| 22 | Biển báo pha (3 cái/bộ) | 3 | Bộ | |
| Y | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (Bộ 1 pha) | 9 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 36 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-50/8) ( Đã bao gồm phụ kiện) | 3 | Chuỗi | |
| 4 | Dây ACSR-50/8 | 39 | Mét | |
| 5 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE-35kV | 45 | Mét | |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AA | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 17 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 6 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-10 | 1 | Móng | |
| AB | Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền, đường bê tông | 0,8228 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả nền, đường bê tông | 0,8228 | m3 | |
| 3 | Cọc tre Ø60-80 dài 2500mm | 225 | m | |
| AC | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 7.5m (TĐ, H, LT) | 21 | Cột | |
| AD | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Kèm S1, S3, BLX, MT, tấm ốp | 33 | Bộ | |
| 2 | Xà X2-4Đ, X2-8Đ, X2-8Đ(ĐD), X2-4Đ(ĐN), X2L, X1-2Đ | 5 | Bộ | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 132 | Mét | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 130 | Mét | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 181 | Mét | |
| AE | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AF | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 | 24 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-5,0 | 5 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 2 | Cột | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 3 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 3 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S4 | 1 | Bộ | |
| 7 | Kèm S2 (ĐN) | 1 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 8 | Bộ | |
| 9 | Móc treo | 2 | Bộ | |
| 10 | Kèm S2(ĐD)(T2) | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L | 5 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L(ĐN) | 6 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 2 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 2 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 2 | Bộ | |
| AG | Dây, sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Tháo hạ và kéo căng lại cáp vặn xoắn 4x70m2 (Cáp vặn xoắn hiện có trên lưới) | 83 | Mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 36 | Bộ | |
| 3 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 36 | Bộ | |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 15 | Bộ | |
| 5 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 2 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 4 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 16 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 2 | Bộ | |
| 9 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1, H2/2 và H4/2 | 17 | Hòm | |
| 10 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3fa | 13 | Hòm | |
| 11 | Đấu nối lại hòm công tơ các loại | 3 | Hòm | |
| 12 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 111 | Bộ | |
| 13 | Bu lông xuyên (BLX) | 10 | Bộ | |
| 14 | Đai thép + khóa đai | 42 | Bộ | |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) | 290 | Mét | |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) | 96,5 | Mét | |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 48 | Mét | |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 26 | Mét | |
| 19 | Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) | 12 | Mét | |
| 20 | Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm luồn cáp vào hộp chia điện) | 9 | Mét | |
| 21 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 32 | Cái | |
| 22 | Kẹp bổ trợ vòng đơn 2x35 | 59 | Cái | |
| 23 | Di chuyển hộp chia điện | 1 | Hộp | |
| 24 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha | 58 | Hộ | |
| 25 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha | 4 | Hộ | |
| 26 | Băng dính cách điện | 15 | Cuộn | |
| 27 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | 80 | Vị trí | |
| 28 | Biển báo tên lộ và biển hai nguồn điện | 10 | Cái | |
| 29 | Biển tên cột hạ thế | 6 | Cái | |
| AH | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 1.237 | Mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 | 12 | Mét | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.820.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi