Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652217-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210651254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 09:21:00 đến ngày 2021-06-28 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,210,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục : Phá dỡ nhà hiện trạng
1 Tháo mái lợp tôn Mô tả theo chương V 138 1 m2
2 Tháo dỡ Vì kèo, xà gồ Mô tả theo chương V 1,84 1tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả theo chương V 108,04 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Mô tả theo chương V 10,968 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả theo chương V 22,688 m3
6 Phá dỡ kết cấu nền bê tông bằng búa căn Mô tả theo chương V 13,024 m3
7 Tháo dỡ Khuôn cửa đơn Mô tả theo chương V 48,4 m
8 Tháo dỡ kết cấu cửa Mô tả theo chương V 24 1 m2
B *\2- Hạng mục : Nhà hội trường
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V 108,9562 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng Mô tả theo chương V 14,65 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả theo chương V 11,9602 1 m3
4 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,033 Tấn
5 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 1,346 Tấn
6 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 45,72 1 m2
7 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả theo chương V 35,4355 1 m3
8 Ván khuôn cổ móng Mô tả theo chương V 24,912 1 m2
9 Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 1,8433 1 m3
10 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 123,193 1 m3
11 Xây móng gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày Mô tả theo chương V 16,3434 1 m3
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,135 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 1,057 Tấn
14 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả theo chương V 79,44 1 m2
15 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 7,944 1 m3
16 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 49,332 1 m3
17 Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 50,988 1 m3
18 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả theo chương V 19,6 1 m3
19 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,203 Tấn
20 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 1,038 Tấn
21 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Mô tả theo chương V 1,004 Tấn
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 85,44 1 m2
23 Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V 5,04 1 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả theo chương V 138,9252 1 m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả theo chương V 71,23 1 m2
26 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 9,2828 1 m3
27 Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 7,123 1 m3
28 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 44,504 1 m2
29 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 Mô tả theo chương V 2,5824 1 m3
30 Xây tường gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày Mô tả theo chương V 35,636 1 m3
31 Xây tường gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày Mô tả theo chương V 2,0227 1 m3
32 Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20), Cao Mô tả theo chương V 3,564 1 m3
33 Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm Mô tả theo chương V 3,84 1m2
34 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, Khẩu độ Mô tả theo chương V 2,58 Tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm, Khẩu độ Mô tả theo chương V 2,58 Tấn
36 Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả theo chương V 1,32 Tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 1,32 Tấn
38 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bão, Chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 219,6 1 m2
39 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 162,9 1 m2
40 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 162,9 1 m2
41 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 102,295 1 m2
42 Trát xà dầm, có hồ dầu, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 71,73 1 m2
43 Trát trần, có hồ dầu, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 140,6452 1 m2
44 Đắp phào đơn, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 44,6 1 m
45 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 220,6 1 m
46 Ôp tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 40x80 Mô tả theo chương V 24,8 1 m2
47 Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp Mô tả theo chương V 19,288 1 m2
48 Ôp tường, trụ, cột, Gạch gốm HL KT 10x20 cm Mô tả theo chương V 9,44 1 m2
49 Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60 Mô tả theo chương V 200,644 1 m2
50 Quét Sika chống thấm máI, sê nô, ô văng… Mô tả theo chương V 104,6876 1 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100 Mô tả theo chương V 71,23 1 m2
52 Gia công đà trần bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1.1, Trọng lượng: 1.337 kg/md Mô tả theo chương V 0,371 Tấn
53 Lắp dựng đà trần thép hộp mạ kẽm 40x40x1.1, Trọng lượng: 1.337 kg/md Mô tả theo chương V 0,371 Tấn
54 Thi công trần tôn lạnh 0.3mm Mô tả theo chương V 176,4 1 m2
55 Bả 2 lớp bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 301 1m2
56 Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần Mô tả theo chương V 278,713 1m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả theo chương V 416,813 1m2
58 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả theo chương V 162,9 1m2
59 SX Lắp dựng khuôn cửa đơn gỗ N3, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả theo chương V 15,6 m
60 SX Lắp dựng khuôn cửa kép gỗ N3, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả theo chương V 49,5 m
61 SX Lắp dựng cửa gỗ N3 vào khuôn Mô tả theo chương V 29,365 m2
62 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 Mô tả theo chương V 450 1m
63 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mm Mô tả theo chương V 250 1 m
64 Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 Mô tả theo chương V 12 1 Bộ
65 Lắp đặt đèn Led ốp trần D225 Mô tả theo chương V 45 1 Bộ
66 Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc 3 hạt Mô tả theo chương V 6 Cái
67 Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che, Loại ổ cắm đôi Mô tả theo chương V 9 Cái
68 Tủ điện MODULE chứa 8 aptomat Mô tả theo chương V 1 Tủ
69 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D60x3.0 mm Mô tả theo chương V 48 1 m
70 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D60mm Mô tả theo chương V 48 Cái
71 Lắp phễu thu d100mm Mô tả theo chương V 12 Cái
C *\3- Hạng mục : Cổng chính
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng Mô tả theo chương V 4,84 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả theo chương V 0,49 1 m3
3 Gia công cốt thép tường rào, Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,096 Tấn
4 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 3,6 1 m2
5 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 11,12 1 m2
6 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả theo chương V 1,2 1 m3
7 Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V 0,586 1 m3
8 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 1,775 1 m3
9 Xây tường bảng tên gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày Mô tả theo chương V 1,47 1 m3
10 Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20), Cao Mô tả theo chương V 7,866 1 m3
11 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 12 1 m2
12 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 34,88 1 m2
13 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 16 1 m
14 Ôp gạch granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox Mô tả theo chương V 4,5 1m2
15 SX lắp đặt chữ INOX màu đồng Mô tả theo chương V 1 Bộ
16 Quét vôi tường rào1 nước trắng+2 màu Mô tả theo chương V 34,88 1 m2
17 Gia công cửa cổng sắt Mô tả theo chương V 0,2918 Tấn
18 Lắp dựng cửa cổng sắt Mô tả theo chương V 23,244 1 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 46,488 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.815E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 847.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->