Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng bổ sung nhà vệ sinh cho các đơn vị của Quân chủng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu Cần Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng bổ sung nhà vệ sinh cho các đơn vị của Quân chủng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 09:18:00 đến ngày 2021-06-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,196,572,381 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liêu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định trên; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào đổ > 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH 10 HỐ D11/f361 | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1177 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,3081 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0828 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0828 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,1128 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,8347 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3801 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0521 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,287 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,0944 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,5007 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0475 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,4633 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0358 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,17 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,8839 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0804 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3793 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6,3863 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,7613 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 11,613 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 73,248 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 62,0336 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8,04 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 72,9884 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,32 | m3 |
| 6 | Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 49,2724 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 39,3984 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 63,671 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 216,31 | m2 |
| 10 | Máng tiểu Inox | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8,6 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 14 | m2 |
| E | Hố ga tự thấm (01 cái). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,4006 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1796 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0054 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2834 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0891 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng ga, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,296 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,296 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| F | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1764 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0719 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1241 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1241 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,0256 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,3393 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1364 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,8558 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,7732 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,7732 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 23,3824 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 23,3824 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,5597 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,027 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0221 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Hộp điện chứa 2 module lắp âm tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 70 | m |
| 9 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Tê nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Răc co D50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Răc co D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Răc co D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 11 | cái |
| 14 | Răc co D25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Côn thu D50x40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Côn thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Tê thu D50x40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Tê thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Tê thu D32x25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Tê PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Tê PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,07 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,67 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,41 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Tê nhựa D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa 90o D110/76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90o D76/60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Tê nhựa 45o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Thập nhựa D140/110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135o D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 14 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,34 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,02 | 100m |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đai neo ống | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| K | NHÀ VỆ SINH 6 HỐ C8, C9/DHL2/f371 | |||
| L | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0771 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,8571 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0314 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0543 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0543 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,0134 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,7836 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2385 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0327 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1806 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,036 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,6454 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0275 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,9874 | m3 |
| M | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0227 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1238 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,6305 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0574 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,234 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,0535 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,4925 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7,3125 | m3 |
| N | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 47,888 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 42,09 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5,74 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 47,1644 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,592 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 30,1684 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 24,3657 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 38,2155 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 142,8824 | m2 |
| 10 | Máng tiểu Inox | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5,39 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8,4 | m2 |
| O | Hố ga tự thấm (01 cái). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,4006 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1796 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0054 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2834 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0891 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,296 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,296 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| P | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,1953 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0438 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0758 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0758 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,5856 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,7393 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0672 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,4585 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,2262 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,2262 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,107 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,107 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,345 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0157 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8 | cái |
| Q | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Hộp điện chứa 2 module lắp âm tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 45 | m |
| 9 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Tê nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| R | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Răc co D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Răc co D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | cái |
| 12 | Răc co D25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Côn thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Tê thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tê thu D32x25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tê PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Tê PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,68 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,17 | 100m |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Tê nhựa D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa 90o D110/76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90o D76/60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa 45o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Thập nhựa D140/110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135o D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,02 | 100m |
| T | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đai neo ống | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| U | NHÀ VỆ SINH 5 HỐ d71/e285/f363 | |||
| V | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,7444 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0273 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0471 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0471 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,7385 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,5207 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2063 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0279 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1537 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,7714 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,4315 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0239 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,6993 | m3 |
| W | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0169 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0945 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,4836 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1971 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,4703 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,4258 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6,2881 | m3 |
| X | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 43,008 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 26,5208 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,4 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 40,7584 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,16 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 25,3924 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 20,4736 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 36,4395 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 114,6872 | m2 |
| 10 | Máng tiểu Inox | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,19 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | m2 |
| Y | Hố ga tự thấm (01 cái). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,4006 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1796 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0054 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2834 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0891 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,296 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,296 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| Z | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,1953 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0438 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1191 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1191 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,5856 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,7393 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0672 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,4585 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,2262 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,2262 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,107 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,107 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,345 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0157 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8 | cái |
| AA | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Hộp điện chứa 2 module lắp âm tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 35 | m |
| 9 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Tê nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| AB | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Răc co D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Răc co D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Răc co D25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Côn thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Tê thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tê thu D32x25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tê PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Tê PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,68 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,17 | 100m |
| AC | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Tê nhựa D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa 90o D110/76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90o D76/60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa 45o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Thập nhựa D140/110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135o D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,02 | 100m |
| AD | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đai neo ống | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| AE | NHÀ VỆ SINH 10 HỐ d11/PTM /f363 | |||
| AF | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1177 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,3081 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0828 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0828 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,1128 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,8347 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3801 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0521 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,287 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,0944 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,5007 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0475 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,4633 | m3 |
| AG | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0358 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,17 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,8839 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0804 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3793 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6,3863 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,7613 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 11,613 | m3 |
| AH | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 73,248 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 62,0336 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8,04 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 72,9884 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,32 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 49,2724 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 39,3984 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 63,671 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 216,31 | m2 |
| 10 | Máng tiểu Inox | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8,6 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 14 | m2 |
| AI | Hố ga tự thấm (01 cái). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,4006 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1796 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0054 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2834 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0891 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,296 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,296 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| AJ | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1764 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0719 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1241 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1241 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,0256 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,3393 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1364 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,8558 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,7732 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,7732 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 23,3824 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 23,3824 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,5597 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,027 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0221 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8 | cái |
| AK | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Hộp điện chứa 2 module lắp âm tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 70 | m |
| 9 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Tê nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| AL | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Răc co D50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Răc co D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Răc co D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 11 | cái |
| 14 | Răc co D25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Côn thu D50x40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Côn thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Tê thu D50x40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Tê thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Tê thu D32x25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Tê PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Tê PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,07 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,67 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,41 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| AM | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Tê nhựa D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa 90o D110/76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90o D76/60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Tê nhựa 45o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Thập nhựa D140/110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135o D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 14 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,34 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,02 | 100m |
| AN | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đai neo ống | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| AO | NHÀ VỆ SINH 10 HỐ c5/e230/f367 | |||
| AP | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1178 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,3094 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0829 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0829 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,0802 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,3432 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3567 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0469 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2851 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,1017 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,4476 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,54 | m3 |
| AQ | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0278 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1695 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3861 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6,652 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,8012 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10,6786 | m3 |
| AR | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 73,84 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 62,278 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6,72 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 77,26 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,32 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 49,6 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 39,864 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 63,976 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 220,098 | m2 |
| 10 | Máng tiểu Inox | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8,6 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 14 | m2 |
| AS | Hố ga tự thấm (01 cái). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,3182 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,169 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0052 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,252 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giắng miệng ga | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng ga, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| AT | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1741 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,9339 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0709 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1225 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1225 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,012 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,32 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1364 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây bể chứa, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,515 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,994 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,994 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 23,754 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 23,754 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,5597 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,027 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0221 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8 | cái |
| AU | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Hộp điện chứa 2 module lắp âm tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 70 | m |
| 9 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Tê nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| AV | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Răc co D50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Răc co D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Răc co D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 11 | cái |
| 14 | Răc co D25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Côn thu D50x40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Côn thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Tê thu D50x40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Tê thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Tê thu D32x25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Tê PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Tê PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,07 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,67 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,41 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| AW | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Tê nhựa D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa 90o D110/76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90o D76/60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Tê nhựa 45o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Thập nhựa D140/110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135o D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 14 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,34 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,02 | 100m |
| AX | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đai neo ống | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| AY | NHÀ VỆ SINH 10 HỐ D31/LỮ ĐOÀN 28 | |||
| AZ | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1177 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,3081 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0828 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0828 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,1128 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,8347 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3801 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0521 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,287 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,0944 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,5007 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0475 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,4633 | m3 |
| BA | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0358 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,17 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,8839 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0804 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3793 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6,3863 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,7613 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 11,613 | m3 |
| BB | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 73,248 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 62,0336 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8,04 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 72,9884 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,32 | m3 |
| 6 | Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 49,2724 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 39,3984 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 63,671 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 216,31 | m2 |
| 10 | Máng tiểu Inox | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8,6 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 14 | m2 |
| BC | Hố ga tự thấm (01 cái). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,4006 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1796 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0054 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2834 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0891 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng ga, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,296 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,296 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| BD | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1764 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0719 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1241 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1241 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,0256 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,3393 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1364 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,8558 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,7732 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,7732 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 23,3824 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 23,3824 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,5597 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,027 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0221 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8 | cái |
| BE | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Hộp điện chứa 2 module lắp âm tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 70 | m |
| 9 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Tê nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| BF | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Răc co D50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Răc co D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Răc co D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 11 | cái |
| 14 | Răc co D25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Côn thu D50x40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Côn thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Tê thu D50x40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Tê thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Tê thu D32x25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Tê PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Tê PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,07 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,67 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,41 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| BG | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Tê nhựa D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa 90o D110/76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90o D76/60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Tê nhựa 45o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Thập nhựa D140/110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135o D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 14 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,34 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,02 | 100m |
| BH | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đai neo ống | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| BI | NHÀ VỆ SINH 10 HỐ NHÀ HIỆU BỘ/ TRƯỜNG SQKQ | |||
| BJ | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0723 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,8032 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0295 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0508 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0508 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,088 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,008 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3012 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1758 | tấn |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,106 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0443 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,078 | m3 |
| BK | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0405 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,285 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0855 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10,664 | m3 |
| BL | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 80,68 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 130,12 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,915 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 19,15 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 17,5 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 27 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 210,8 | m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1408 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1408 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,5078 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc khổ 300 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8,9 | m |
| 14 | Hoa bê tông KT300x300 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 22 | viên |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sắt (phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 14,7 | m2 |
| BM | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế công tắc lắp nổi tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2P 16A/6kA | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 30 | m |
| 8 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Tê nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| BN | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Răc co D25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Răc co D20 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Măng sông D25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Măng sông D20 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Tê thu D25/20 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Tê PPR D25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Tê PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 20 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,65 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,18 | 100m |
| BO | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu Inox 110x110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 12 | cái |
| 2 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Tê nhựa kiểm tra D60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa 45o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Tê nhựa 45o D60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Cút nhựa 90o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90o D60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Cút nhựa 135o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135o D60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,22 | 100m |
| BP | NHÀ VỆ SINH 6 HỐ NHÀ HIỆU BỘ/TRƯỜNG SQKQ | |||
| BQ | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0773 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,8592 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0315 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0544 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0544 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,997 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,476 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0295 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1801 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,0433 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,6124 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,04 | m3 |
| BR | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0203 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1234 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,261 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,984 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,4928 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6,725 | m3 |
| BS | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 49,44 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 45,2944 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,8 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 47,38 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,592 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 30,4 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 24,624 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 38,46 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 146,9144 | m2 |
| 10 | Máng tiểu Inox | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5,4 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8,4 | m2 |
| BT | Hố ga tự thấm (01 cái). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,3182 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,169 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0052 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,252 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| BU | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1058 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,1756 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0431 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0745 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0745 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,576 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,726 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0672 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây bể phốt, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,2393 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,362 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,362 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,337 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,337 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3388 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0157 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0185 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8 | cái |
| BV | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Hộp điện chứa 2 module lắp âm tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 45 | m |
| 9 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Tê nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| BW | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Răc co D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Răc co D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | cái |
| 12 | Răc co D25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Côn thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Tê thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tê thu D32x25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tê PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Tê PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,68 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,17 | 100m |
| BX | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Tê nhựa D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa 90o D110/76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90o D76/60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa 45o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Thập nhựa D140/110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135o D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,02 | 100m |
| BY | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đai neo ống | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| BZ | NHÀ VỆ SINH 3 HỐ PHI ĐỘI 1 KT/e293/f370 (TÍNH CHO 01 NHÀ) | |||
| CA | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0478 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,5306 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0195 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0336 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0336 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,2011 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,8376 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1283 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1021 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,2716 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,0034 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0155 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,05 | m3 |
| CB | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0118 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0719 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,276 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1324 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,304 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2968 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,9798 | m3 |
| CC | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 31,72 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 21,2328 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,4 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 28,48 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,332 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 16,4 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 13,37 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 20,786 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 84,8328 | m2 |
| 10 | Máng tiểu Inox | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,4 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,2 | m2 |
| CD | Hố ga tự thấm (01 cái). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,3182 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,169 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0052 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,252 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| CE | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1058 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,1756 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0431 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0745 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0745 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,576 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,726 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0672 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây bể phốt, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,2393 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,362 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,362 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,337 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,337 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3388 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0157 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0185 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8 | cái |
| CF | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Hộp điện chứa 2 module lắp âm tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 30 | m |
| 9 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Tê nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| CG | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=3.6m3/h; h=18m | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Răc co D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Răc co D25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Răc co D20 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Côn thu D25x20 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Tê thu D25x20 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Tê PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,4 | 100m |
| CH | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tê thông tắc D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tê nhựa 90o D110/76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa 45o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Cút nhựa 90o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa 135o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,08 | 100m |
| CI | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đai neo ống | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| CJ | NHÀ VỆ SINH 6 HỐ e591/f377 | |||
| CK | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0773 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,8592 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0315 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0544 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0544 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,997 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,476 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0295 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1801 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,0433 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,6124 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,04 | m3 |
| CL | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0203 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1234 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,261 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,984 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,4928 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6,725 | m3 |
| CM | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 49,44 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 45,2944 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,8 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 47,38 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,592 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 30,4 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 24,624 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 38,46 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 146,9144 | m2 |
| 10 | Máng tiểu Inox | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5,4 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8,4 | m2 |
| CN | Hố ga tự thấm (01 cái). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,3182 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,169 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0052 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,252 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| CO | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1058 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,1756 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0431 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0745 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0745 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,576 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,726 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0672 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây bể phốt, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,2393 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,362 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,362 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,337 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,337 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3388 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0157 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0185 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8 | cái |
| CP | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Hộp điện chứa 2 module lắp âm tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 45 | m |
| 9 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Tê nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| CQ | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Răc co D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Răc co D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | cái |
| 12 | Răc co D25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Côn thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Tê thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tê thu D32x25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tê PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Tê PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,68 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,17 | 100m |
| CR | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Tê nhựa D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa 90o D110/76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90o D76/60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa 45o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Thập nhựa D140/110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135o D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,02 | 100m |
| CS | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đai neo ống | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| CT | NHÀ VỆ SINH 6 HỐ e274/f377 | |||
| CU | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0773 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,8592 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0315 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0544 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0544 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,997 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,476 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0295 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1801 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,0433 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,6124 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,04 | m3 |
| CV | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0203 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1234 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,261 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,984 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,4928 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6,725 | m3 |
| CW | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 49,44 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 45,2944 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,8 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 47,38 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,592 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 30,4 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 24,624 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 38,46 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 146,9144 | m2 |
| 10 | Máng tiểu Inox | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5,4 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8,4 | m2 |
| CX | Hố ga tự thấm (01 cái). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,3182 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,169 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0052 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,252 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| CY | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1058 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,1756 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0431 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0745 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0745 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,576 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,726 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0672 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây bể phốt, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,2393 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,362 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,362 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,337 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,337 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3388 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0157 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0185 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8 | cái |
| CZ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Hộp điện chứa 2 module lắp âm tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 45 | m |
| 9 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Tê nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| DA | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Răc co D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Răc co D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | cái |
| 12 | Răc co D25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Côn thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Tê thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tê thu D32x25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tê PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Tê PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,68 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,17 | 100m |
| DB | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Tê nhựa D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa 90o D110/76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90o D76/60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa 45o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Thập nhựa D140/110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135o D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,02 | 100m |
| DC | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đai neo ống | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| DD | NHÀ VỆ SINH 6 HỐ d24/f377 | |||
| DE | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0773 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,8592 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0315 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0544 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0544 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,997 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,476 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0295 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1801 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,0433 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,6124 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,04 | m3 |
| DF | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0203 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1234 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,261 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,984 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,4928 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6,725 | m3 |
| DG | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 49,44 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 45,2944 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,8 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 47,38 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,592 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 30,4 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 24,624 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 38,46 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 146,9144 | m2 |
| 10 | Máng tiểu Inox | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5,4 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8,4 | m2 |
| DH | Hố ga tự thấm (01 cái). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,3182 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,169 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0052 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,252 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| DI | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1058 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,1756 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0431 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0745 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0745 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,576 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,726 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0672 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây bể phốt, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,2393 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,362 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,362 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,337 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,337 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3388 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0157 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0185 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8 | cái |
| DJ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Hộp điện chứa 2 module lắp âm tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 45 | m |
| 9 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Tê nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| DK | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Răc co D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Răc co D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | cái |
| 12 | Răc co D25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Côn thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Tê thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tê thu D32x25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tê PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Tê PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,68 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,17 | 100m |
| DL | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Tê nhựa D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa 90o D110/76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90o D76/60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa 45o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Thập nhựa D140/110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135o D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,02 | 100m |
| DM | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đai neo ống | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| DN | NHÀ VỆ SINH 5 HỐ d10/PTM/f375 | |||
| DO | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0672 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,7467 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0274 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0473 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0473 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,7262 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,2592 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1915 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0251 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1538 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,7787 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,4036 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0251 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,74 | m3 |
| DP | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0155 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0941 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,368 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1989 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,408 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,4256 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5,7938 | m3 |
| DQ | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 43,36 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 32,818 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,68 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 40,9 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,16 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 25,6 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 20,746 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 32,412 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 120,758 | m2 |
| 10 | Máng tiểu Inox | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,2 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | m2 |
| DR | Hố ga tự thấm (01 cái). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,3182 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,169 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0052 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,252 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| DS | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1058 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,1756 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0431 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0745 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0745 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,576 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,726 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0672 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây bể phốt, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,2393 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,362 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,362 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,337 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,337 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3388 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0157 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0185 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8 | cái |
| DT | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Hộp điện chứa 2 module lắp âm tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 35 | m |
| 9 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Tê nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| DU | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Răc co D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Răc co D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Răc co D25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Côn thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Tê thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tê thu D32x25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tê PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Tê PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,68 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,17 | 100m |
| DV | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Tê nhựa D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa 90o D110/76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90o D76/60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa 45o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Thập nhựa D140/110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135o D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,02 | 100m |
| DW | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đai neo ống | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| DX | NHÀ VỆ SINH 5 HỐ d123/e93/f367 | |||
| DY | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0672 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,7467 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0274 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0473 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0473 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,7262 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,2592 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1915 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0251 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1538 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,7787 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,4036 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0251 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,74 | m3 |
| DZ | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0155 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0941 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,368 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1989 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,408 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,4256 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5,7938 | m3 |
| EA | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 43,36 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 32,818 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,68 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 40,9 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,16 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 25,6 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 20,746 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 32,412 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 120,758 | m2 |
| 10 | Máng tiểu Inox | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,2 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | m2 |
| EB | Hố ga tự thấm (01 cái). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,3182 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,169 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0052 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,252 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giắng miệng ga | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng ga, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| EC | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1058 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,1756 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0431 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0745 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0745 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,576 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,726 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0672 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây bể chứa, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,2393 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,362 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,362 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,337 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,337 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3388 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0157 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0185 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8 | cái |
| ED | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Hộp điện chứa 2 module lắp âm tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 35 | m |
| 9 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Tê nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| EE | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Răc co D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Răc co D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Răc co D25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Côn thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Tê thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tê thu D32x25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tê PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Tê PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,68 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,17 | 100m |
| EF | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Tê nhựa D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa 90o D110/76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90o D76/60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa 45o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Thập nhựa D140/110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135o D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,02 | 100m |
| EG | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đai neo ống | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| EH | NHÀ VỆ SINH 10 HỐ d44/e263/f367 | |||
| EI | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1178 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,3094 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0829 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0829 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,0802 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,3432 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3567 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0469 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2851 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,1017 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,4476 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,54 | m3 |
| EJ | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0278 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1695 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3861 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6,652 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,8012 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10,6786 | m3 |
| EK | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 73,84 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 62,278 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6,72 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 77,26 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,32 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 49,6 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 39,864 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 63,976 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 220,098 | m2 |
| 10 | Máng tiểu Inox | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8,6 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 14 | m2 |
| EL | Hố ga tự thấm (01 cái). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,3182 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,169 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0052 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,252 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung thép đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| EM | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1741 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,9339 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0709 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1225 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1225 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,012 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,32 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1364 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây bể chứa, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,515 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,994 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,994 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 23,754 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 23,754 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,5597 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,027 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0221 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8 | cái |
| EN | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Hộp điện chứa 2 module lắp âm tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 70 | m |
| 9 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Tê nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| EO | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Răc co D50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Răc co D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Răc co D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 11 | cái |
| 14 | Răc co D25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Côn thu D50x40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Côn thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Tê thu D50x40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Tê thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Tê thu D32x25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Tê PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Tê PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,07 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,67 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,41 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| EP | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Tê nhựa D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa 90o D110/76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90o D76/60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Tê nhựa 45o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Thập nhựa D140/110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135o D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 14 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,34 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,02 | 100m |
| EQ | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đai neo ống | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| ER | NHÀ VỆ SINH 10 HỐ c21/e230/f367 | |||
| ES | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1178 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,3094 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0829 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0829 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,0802 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,3432 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3567 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0469 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2851 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,1017 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,4476 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,54 | m3 |
| ET | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0278 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1695 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3861 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6,652 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,8012 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10,6786 | m3 |
| EU | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 73,84 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 62,278 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6,72 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 77,26 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,32 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 49,6 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 39,864 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 63,976 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 220,098 | m2 |
| 10 | Máng tiểu Inox | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8,6 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 14 | m2 |
| EV | Hố ga tự thấm (01 cái). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,3182 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,169 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0052 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,252 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giắng miệng ga | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng ga, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| EW | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1741 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,9339 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0709 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1225 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1225 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,012 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,32 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1364 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây bể chứa, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,515 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,994 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,994 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 23,754 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 23,754 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,5597 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,027 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0221 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8 | cái |
| EX | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Hộp điện chứa 2 module lắp âm tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 70 | m |
| 9 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Tê nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| EY | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Răc co D50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Răc co D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Răc co D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 11 | cái |
| 14 | Răc co D25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Côn thu D50x40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Côn thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Tê thu D50x40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Tê thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Tê thu D32x25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Tê PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Tê PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,07 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,67 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,41 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| EZ | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Tê nhựa D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa 90o D110/76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90o D76/60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Tê nhựa 45o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Thập nhựa D140/110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135o D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 14 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,34 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,02 | 100m |
| FA | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đai neo ống | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| FB | NHÀ VỆ SINH 12 HỐ a87/e230/f367 | |||
| FC | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2361 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,6225 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0962 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1661 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1661 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5,4075 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,73 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,591 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0936 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,433 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 12,0015 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,42 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6,009 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6,009 | m3 |
| 15 | Đánh bóng bề mặt nền bê tông | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 60,09 | m2 |
| FD | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0338 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3924 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0754 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5,22 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 11,8803 | m3 |
| FE | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 164,0708 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 132,9384 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,88 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6,903 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 299,8892 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1454 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0263 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,6211 | m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1454 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0263 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường tôn múi dày 0.42mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,418 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc B300 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 14,7 | m |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa (phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 17,64 | m2 |
| FF | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Đế công tắc | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 80 | m |
| 9 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Tê nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 40 | cái |
| FG | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Răc co D20 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Măng sông D20 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,55 | 100m |
| FH | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Tê nhựa kiểm tra D60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tê nhựa 45o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Tê nhựa 45o D60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Thập nhựa 45o D140/110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Cút nhựa 90o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90o D60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Cút nhựa 135o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa D60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,4 | 100m |
| FI | NHÀ VỆ SINH 5 HỐ d52/f365 | |||
| FJ | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,7444 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0273 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0471 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0471 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,7385 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,5207 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2063 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0279 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1537 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,7714 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,4315 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0239 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,6993 | m3 |
| FK | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0169 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0945 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,4836 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1971 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,4703 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,4258 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6,2881 | m3 |
| FL | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 43,008 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 26,5208 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,4 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 40,7584 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,16 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 25,3924 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 20,4736 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 36,4395 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 114,6872 | m2 |
| 10 | Máng tiểu Inox | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,19 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | m2 |
| FM | Hố ga tự thấm (01 cái). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,4006 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1796 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0054 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2834 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0891 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,296 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,296 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| FN | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,1953 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0438 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0758 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0758 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,5856 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,7393 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0672 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,4585 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,2262 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,2262 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,107 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,107 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,345 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0157 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8 | cái |
| FO | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Hộp điện chứa 2 module lắp âm tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 35 | m |
| 9 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Tê nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| FP | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Răc co D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Răc co D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Răc co D25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Côn thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Tê thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tê thu D32x25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tê PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Tê PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,68 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,17 | 100m |
| FQ | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Tê nhựa D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa 90o D110/76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90o D76/60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa 45o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Thập nhựa D140/110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135o D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,02 | 100m |
| FR | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đai neo ống | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| FS | NHÀ VỆ SINH 6 HỐ d11/f365 | |||
| FT | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0771 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,8571 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0314 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0543 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0543 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,0134 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,7836 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2385 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0327 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1806 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,036 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,6454 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0275 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,9874 | m3 |
| FU | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0227 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1238 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,6305 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0574 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,234 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,0535 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,4925 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7,3125 | m3 |
| FV | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 49,04 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 42,09 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5,74 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 47,1644 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,592 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 30,1684 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 24,3657 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 38,2155 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 144,0344 | m2 |
| 10 | Máng tiểu Inox | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5,39 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8,4 | m2 |
| FW | Hố ga tự thấm (01 cái). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,4006 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1796 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0054 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2834 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0891 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,296 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,296 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| FX | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,1953 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0438 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0758 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0758 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,5856 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,7393 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0672 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,4585 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,2262 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,2262 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,107 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,107 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,345 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0157 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8 | cái |
| FY | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Hộp điện chứa 2 module lắp âm tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 45 | m |
| 9 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Tê nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| FZ | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Răc co D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Răc co D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | cái |
| 12 | Răc co D25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Côn thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Tê thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tê thu D32x25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tê PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Tê PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,68 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,17 | 100m |
| GA | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Tê nhựa D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa 90o D110/76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90o D76/60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa 45o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Thập nhựa D140/110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135o D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,02 | 100m |
| GB | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đai neo ống | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| GC | NHÀ VỆ SINH 5 HỐ d85/e238/f363 | |||
| GD | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,7444 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0273 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0471 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0471 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,7385 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,5207 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2063 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0279 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1537 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,7714 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,4315 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0239 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,6993 | m3 |
| GE | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0169 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0945 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,4836 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1971 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,4703 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,4258 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6,2881 | m3 |
| GF | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 43,008 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 26,5208 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,4 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 40,7584 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,16 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 25,3924 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 20,4736 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 36,4395 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 114,6872 | m2 |
| 10 | Máng tiểu Inox | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,19 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | m2 |
| GG | Hố ga tự thấm (01 cái). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,4006 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1796 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0054 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2834 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0891 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,296 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,296 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| GH | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,1953 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,3827 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0438 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1191 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1191 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,7393 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0672 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,4585 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,2262 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 15,2262 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,107 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,107 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,345 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0157 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8 | cái |
| GI | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Hộp điện chứa 2 module lắp âm tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 35 | m |
| 9 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Tê nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| GJ | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Răc co D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Răc co D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Răc co D25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Côn thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Tê thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tê thu D32x25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tê PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Tê PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,68 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,17 | 100m |
| GK | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Tê nhựa D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa 90o D110/76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90o D76/60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa 45o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Thập nhựa D140/110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135o D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,02 | 100m |
| GL | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đai neo ống | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| GM | NHÀ VỆ SINH 10 HỐ c10,c11/DHL2 /f371 | |||
| GN | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1177 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,3081 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0828 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0828 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,1128 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,8347 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3801 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0521 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,287 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,0944 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,5007 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0475 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,4633 | m3 |
| GO | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0358 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,17 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,8839 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0804 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3793 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 6,3863 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,7613 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 11,613 | m3 |
| GP | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 73,248 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 62,0336 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8,04 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 72,9884 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4,32 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 49,2724 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 39,3984 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 63,671 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 216,31 | m2 |
| 10 | Máng tiểu Inox | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8,6 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 14 | m2 |
| GQ | Hố ga tự thấm (01 cái). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,4006 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1796 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0054 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2834 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0891 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,296 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2,296 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| GR | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1764 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0719 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1241 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1241 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,0256 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1,3393 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,1364 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3,8558 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,7732 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 18,7732 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 23,3824 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 23,3824 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,5597 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,027 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,0221 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 8 | cái |
| GS | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Hộp điện chứa 2 module lắp âm tường | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 70 | m |
| 9 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Tê nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| GT | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Răc co D50 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Răc co D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Răc co D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 11 | cái |
| 14 | Răc co D25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Côn thu D50x40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Côn thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Tê thu D50x40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Tê thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Tê thu D32x25 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Tê PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Tê PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,07 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,67 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,41 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| GU | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Tê nhựa D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa 90o D110/76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90o D76/60 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Tê nhựa 45o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Thập nhựa D140/110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135o D140 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135o D110 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 14 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,34 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,02 | 100m |
| GV | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đai neo ống | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa 135o D76 | Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liêu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định trên; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy xúc đào đổ > 0,4m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi