Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng bổ sung nhà vệ sinh cho các đơn vị của Quân chủng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660336-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu Cần Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng bổ sung nhà vệ sinh cho các đơn vị của Quân chủng
Số hiệu KHLCNT 20210628676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 09:18:00 đến ngày 2021-06-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,196,572,381 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liêu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định trên; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào đổ > 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH 10 HỐ D11/f361
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1177100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,3081m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,048100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0828100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0828100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,1128m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,8347m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3801100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0521tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,287tấn
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,0944m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,5007m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0475100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,4633m3
C PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0358tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,17tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,8839m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0804100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3793tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6,3863m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,7613100m2
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt11,613m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt73,248m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt62,0336m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8,04m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt72,9884m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,32m3
6Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt49,2724m2
7Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt39,3984m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt63,671m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt216,31m2
10Máng tiểu InoxTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8,6m
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ)Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt14m2
E Hố ga tự thấm (01 cái).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,4006m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1796m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0054100m2
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2834m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0891m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng gaTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,011100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng ga, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0063tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,296m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,296m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0648m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0126tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0043100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
15Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
F Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1764100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,96m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0719100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1241100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1241100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,0256m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,3393m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1364tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,033100m2
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,8558m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,7732m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,7732m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt23,3824m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt23,3824m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,5597m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,027tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0221100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8cái
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
2Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4bộ
4Hộp điện chứa 2 module lắp âm tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kATheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt50m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt20m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt70m
9Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
10Tê nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
H CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
5Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
9Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt11cái
10Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
11Răc co D50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
12Răc co D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
13Răc co D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt11cái
14Răc co D25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
15Côn thu D50x40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
16Côn thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt12cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
21Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
22Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
23Tê thu D50x40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
24Tê thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
25Tê thu D32x25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
26Tê PPR D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
27Tê PPR D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
30Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,07100m
31Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,67100m
32Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,41100m
33Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2100m
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
2Tê nhựa D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
3Tê nhựa kiểm tra D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
4Tê nhựa 90o D110/76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
5Tê nhựa 90o D76/60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
6Tê nhựa 45o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt12cái
7Thập nhựa D140/110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Cút nhựa 90o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
9Cút nhựa 135o D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
10Cút nhựa 135o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt14cái
11Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,34100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,02100m
J THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,12100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
3Đai neo ốngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt16cái
4Măng sông nhựa D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
5Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
K NHÀ VỆ SINH 6 HỐ C8, C9/DHL2/f371
L PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0771100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,8571m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0314100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0543100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0543100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,0134m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,7836m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2385100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0327tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1806tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,036m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,6454m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0275100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,9874m3
M PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0227tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1238tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,6305m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0574100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,234tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,0535m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,4925100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7,3125m3
N PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt47,888m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt42,09m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5,74m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt47,1644m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,592m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt30,1684m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt24,3657m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt38,2155m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt142,8824m2
10Máng tiểu InoxTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5,39m
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ)Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8,4m2
O Hố ga tự thấm (01 cái).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,4006m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1796m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0054100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2834m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0891m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,011100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0063tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,296m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,296m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0648m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0126tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0043100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
15Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
P Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1076100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,1953m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0438m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0758100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0758100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,5856m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,7393m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0672tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,023100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,4585m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,2262m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,2262m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,107m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,107m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,345m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0157tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0186100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8cái
Q PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
2Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2bộ
4Hộp điện chứa 2 module lắp âm tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kATheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt30m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt45m
9Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
10Tê nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
R CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
5Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7cái
9Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
10Răc co D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
11Răc co D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7cái
12Răc co D25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
13Côn thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
18Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
19Tê thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
20Tê thu D32x25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
21Tê PPR D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
22Tê PPR D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
25Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,68100m
26Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,26100m
27Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,17100m
S PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
2Tê nhựa D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
3Tê nhựa kiểm tra D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
4Tê nhựa 90o D110/76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
5Tê nhựa 90o D76/60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
6Tê nhựa 45o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7cái
7Thập nhựa D140/110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Cút nhựa 90o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
9Cút nhựa 135o D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
10Cút nhựa 135o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt9cái
11Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,02100m
T THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,12100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
3Đai neo ốngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt16cái
4Măng sông nhựa D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
5Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
U NHÀ VỆ SINH 5 HỐ d71/e285/f363
V PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,067100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,7444m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0273100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0471100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0471100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,7385m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,5207m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2063100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0279tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1537tấn
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,7714m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,4315m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0239100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,6993m3
W PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0169tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0945tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,4836m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,044100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1971tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,4703m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,4258100m2
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6,2881m3
X PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt43,008m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt26,5208m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,4m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt40,7584m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,16m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt25,3924m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt20,4736m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt36,4395m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt114,6872m2
10Máng tiểu InoxTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,19m
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ)Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7m2
Y Hố ga tự thấm (01 cái).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,4006m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1796m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0054100m2
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2834m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0891m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,011100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0063tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,296m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,296m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0648m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0126tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0043100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
15Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
Z Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1076100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,1953m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0438100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1191100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1191100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,5856m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,7393m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0672tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,023100m2
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,4585m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,2262m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,2262m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,107m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,107m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,345m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0157tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0186100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8cái
AA PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
2Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2bộ
4Hộp điện chứa 2 module lắp âm tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kATheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt25m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt35m
9Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
10Tê nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
AB CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
5Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
9Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
10Răc co D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
11Răc co D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
12Răc co D25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
13Côn thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
18Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
19Tê thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
20Tê thu D32x25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
21Tê PPR D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
22Tê PPR D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
25Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,68100m
26Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,25100m
27Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,17100m
AC PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
2Tê nhựa D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
3Tê nhựa kiểm tra D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
4Tê nhựa 90o D110/76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
5Tê nhựa 90o D76/60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
6Tê nhựa 45o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7cái
7Thập nhựa D140/110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Cút nhựa 90o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
9Cút nhựa 135o D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
10Cút nhựa 135o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt9cái
11Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,02100m
AD THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,12100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
3Đai neo ốngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt16cái
4Măng sông nhựa D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
5Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
AE NHÀ VỆ SINH 10 HỐ d11/PTM /f363
AF PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1177100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,3081m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,048100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0828100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0828100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,1128m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,8347m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3801100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0521tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,287tấn
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,0944m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,5007m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0475100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,4633m3
AG PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0358tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,17tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,8839m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0804100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3793tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6,3863m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,7613100m2
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt11,613m3
AH PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt73,248m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt62,0336m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8,04m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt72,9884m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,32m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt49,2724m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt39,3984m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt63,671m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt216,31m2
10Máng tiểu InoxTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8,6m
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ)Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt14m2
AI Hố ga tự thấm (01 cái).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,4006m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1796m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0054100m2
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2834m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0891m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,011100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0063tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,296m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,296m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0648m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0126tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0043100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
15Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
AJ Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1764100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,96m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0719100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1241100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1241100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,0256m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,3393m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1364tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,033100m2
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,8558m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,7732m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,7732m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt23,3824m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt23,3824m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,5597m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,027tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0221100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8cái
AK PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
2Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4bộ
4Hộp điện chứa 2 module lắp âm tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kATheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt50m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt20m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt70m
9Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
10Tê nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
AL CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
5Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
9Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt11cái
10Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
11Răc co D50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
12Răc co D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
13Răc co D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt11cái
14Răc co D25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
15Côn thu D50x40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
16Côn thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt12cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
21Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
22Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
23Tê thu D50x40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
24Tê thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
25Tê thu D32x25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
26Tê PPR D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
27Tê PPR D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
30Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,07100m
31Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,67100m
32Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,41100m
33Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2100m
AM PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
2Tê nhựa D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
3Tê nhựa kiểm tra D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
4Tê nhựa 90o D110/76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
5Tê nhựa 90o D76/60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
6Tê nhựa 45o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt12cái
7Thập nhựa D140/110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Cút nhựa 90o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
9Cút nhựa 135o D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
10Cút nhựa 135o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt14cái
11Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,34100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,02100m
AN THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,12100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
3Đai neo ốngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt16cái
4Măng sông nhựa D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
5Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
AO NHÀ VỆ SINH 10 HỐ c5/e230/f367
AP PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1178100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,3094m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,048100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0829100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0829100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,0802m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,3432m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3567100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0469tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2851tấn
11Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,1017m3
12Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,4476m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,05100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,54m3
AQ PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0278tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1695tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,672m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0672100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3861tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6,652m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,8012100m2
8Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10,6786m3
AR PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt73,84m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt62,278m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6,72m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt77,26m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,32m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt49,6m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt39,864m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt63,976m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt220,098m2
10Máng tiểu InoxTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8,6m
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ)Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt14m2
AS Hố ga tự thấm (01 cái).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,3182m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,169m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0052100m2
4Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,252m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0792m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giắng miệng gaTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0108100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng ga, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0063tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,24m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,24m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0648m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0126tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0043100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
15Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
AT Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1741100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,9339m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0709100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1225100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1225100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,012m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,32m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1364tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0328100m2
10Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây bể chứa, chiều cao Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,515m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,994m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,994m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt23,754m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt23,754m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,5597m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,027tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0221100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8cái
AU PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
2Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4bộ
4Hộp điện chứa 2 module lắp âm tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kATheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt50m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt20m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt70m
9Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
10Tê nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
AV CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
5Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
9Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt11cái
10Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
11Răc co D50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
12Răc co D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
13Răc co D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt11cái
14Răc co D25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
15Côn thu D50x40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
16Côn thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt12cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
21Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
22Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
23Tê thu D50x40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
24Tê thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
25Tê thu D32x25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
26Tê PPR D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
27Tê PPR D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
30Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,07100m
31Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,67100m
32Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,41100m
33Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2100m
AW PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
2Tê nhựa D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
3Tê nhựa kiểm tra D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
4Tê nhựa 90o D110/76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
5Tê nhựa 90o D76/60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
6Tê nhựa 45o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt12cái
7Thập nhựa D140/110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Cút nhựa 90o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
9Cút nhựa 135o D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
10Cút nhựa 135o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt14cái
11Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,34100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,02100m
AX THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,12100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
3Đai neo ốngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt16cái
4Măng sông nhựa D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
5Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
AY NHÀ VỆ SINH 10 HỐ D31/LỮ ĐOÀN 28
AZ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1177100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,3081m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,048100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0828100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0828100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,1128m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,8347m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3801100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0521tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,287tấn
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,0944m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,5007m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0475100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,4633m3
BA PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0358tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,17tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,8839m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0804100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3793tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6,3863m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,7613100m2
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt11,613m3
BB PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt73,248m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt62,0336m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8,04m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt72,9884m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,32m3
6Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt49,2724m2
7Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt39,3984m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt63,671m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt216,31m2
10Máng tiểu InoxTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8,6m
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ)Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt14m2
BC Hố ga tự thấm (01 cái).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,4006m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1796m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0054100m2
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2834m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0891m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng gaTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,011100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng ga, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0063tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,296m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,296m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0648m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0126tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0043100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
15Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
BD Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1764100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,96m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0719100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1241100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1241100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,0256m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,3393m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1364tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,033100m2
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,8558m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,7732m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,7732m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt23,3824m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt23,3824m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,5597m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,027tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0221100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8cái
BE PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
2Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4bộ
4Hộp điện chứa 2 module lắp âm tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kATheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt50m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt20m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt70m
9Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
10Tê nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
BF CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
5Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
9Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt11cái
10Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
11Răc co D50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
12Răc co D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
13Răc co D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt11cái
14Răc co D25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
15Côn thu D50x40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
16Côn thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt12cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
21Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
22Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
23Tê thu D50x40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
24Tê thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
25Tê thu D32x25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
26Tê PPR D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
27Tê PPR D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
30Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,07100m
31Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,67100m
32Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,41100m
33Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2100m
BG PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
2Tê nhựa D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
3Tê nhựa kiểm tra D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
4Tê nhựa 90o D110/76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
5Tê nhựa 90o D76/60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
6Tê nhựa 45o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt12cái
7Thập nhựa D140/110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Cút nhựa 90o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
9Cút nhựa 135o D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
10Cút nhựa 135o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt14cái
11Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,34100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,02100m
BH THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,12100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
3Đai neo ốngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt16cái
4Măng sông nhựa D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
5Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
BI NHÀ VỆ SINH 10 HỐ NHÀ HIỆU BỘ/
TRƯỜNG SQKQ
BJ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0723100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,8032m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0295100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0508100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0508100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,088m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,008m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3012100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1758tấn
10Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,106m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0443100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,078m3
BK PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0405tấn
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,285m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0855100m2
4Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10,664m3
BL PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt80,68m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt130,12m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,915m3
4Đánh bóng mặt nền bê tôngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt19,15m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt17,5m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt27m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt210,8m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0284tấn
9Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1408tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0284tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1408tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,5078100m2
13Tôn úp nóc khổ 300Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8,9m
14Hoa bê tông KT300x300Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt22viên
15Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sắt (phụ kiện đồng bộ)Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt14,7m2
BM PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
3Lắp đặt đế công tắc lắp nổi tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2P 16A/6kATheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1hộp
6Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt30m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt30m
8Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
9Tê nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
BN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10bộ
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
4Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
5Răc co D25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
6Răc co D20Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt20cái
7Măng sông D25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8cái
8Măng sông D20Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt12cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
11Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
12Tê thu D25/20Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
13Tê PPR D25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
14Tê PPR D20Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt20cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
17Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,65100m
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,18100m
BO PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu Inox 110x110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt12cái
2Tê nhựa kiểm tra D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
3Tê nhựa kiểm tra D60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
4Tê nhựa 45o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
5Tê nhựa 45o D60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt12cái
6Cút nhựa 90o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
7Cút nhựa 90o D60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
8Cút nhựa 135o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
9Cút nhựa 135o D60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,24100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,06100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,22100m
BP NHÀ VỆ SINH 6 HỐ NHÀ HIỆU BỘ/TRƯỜNG
SQKQ
BQ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0773100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,8592m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0315100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0544100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0544100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,997m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,476m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,224100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0295tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1801tấn
11Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,0433m3
12Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,6124m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,029100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,04m3
BR PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0203tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1234tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,48m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,048100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,261tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,984m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,4928100m2
8Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6,725m3
BS PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt49,44m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt45,2944m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,8m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt47,38m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,592m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt30,4m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt24,624m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt38,46m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt146,9144m2
10Máng tiểu InoxTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5,4m
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ)Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8,4m2
BT Hố ga tự thấm (01 cái).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,3182m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,169m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0052100m2
4Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,252m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0792m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0108100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0063tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,24m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,24m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0648m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0126tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0043100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
15Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
BU Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1058100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,1756m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0431100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0745100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0745100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,576m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,726m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0672tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0228100m2
10Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây bể phốt, chiều cao Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,2393m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,362m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,362m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,337m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,337m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3388m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0157tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0185100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8cái
BV PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
2Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2bộ
4Hộp điện chứa 2 module lắp âm tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kATheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt30m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt45m
9Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
10Tê nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
BW CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
5Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7cái
9Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
10Răc co D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
11Răc co D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7cái
12Răc co D25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
13Côn thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
18Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
19Tê thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
20Tê thu D32x25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
21Tê PPR D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
22Tê PPR D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
25Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,68100m
26Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,26100m
27Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,17100m
BX PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
2Tê nhựa D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
3Tê nhựa kiểm tra D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
4Tê nhựa 90o D110/76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
5Tê nhựa 90o D76/60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
6Tê nhựa 45o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7cái
7Thập nhựa D140/110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Cút nhựa 90o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
9Cút nhựa 135o D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
10Cút nhựa 135o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt9cái
11Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,02100m
BY THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,12100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
3Đai neo ốngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt16cái
4Măng sông nhựa D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
5Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
BZ NHÀ VỆ SINH 3 HỐ PHI ĐỘI 1 KT/e293/f370
(TÍNH CHO 01 NHÀ)
CA PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0478100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,5306m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0195100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0336100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0336100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,2011m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,8376m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1283100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0166tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1021tấn
11Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,2716m3
12Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,0034m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0155100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,05m3
CB PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0118tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0719tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,276m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,034100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1324tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,304m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2968100m2
8Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,9798m3
CC PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt31,72m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt21,2328m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,4m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt28,48m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,332m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt16,4m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt13,37m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt20,786m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt84,8328m2
10Máng tiểu InoxTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,4m
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ)Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,2m2
CD Hố ga tự thấm (01 cái).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,3182m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,169m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0052100m2
4Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,252m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0792m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0108100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0063tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,24m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,24m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0648m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0126tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0043100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
15Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
CE Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1058100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,1756m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0431100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0745100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0745100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,576m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,726m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0672tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0228100m2
10Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây bể phốt, chiều cao Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,2393m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,362m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,362m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,337m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,337m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3388m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0157tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0185100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8cái
CF PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
2Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1bộ
4Hộp điện chứa 2 module lắp âm tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kATheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt20m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt30m
9Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
10Tê nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
CG CẤP NƯỚC
1Máy bơm nước Q=3.6m3/h; h=18mTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1bể
3Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3bộ
4Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
9Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
10Răc co D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
11Răc co D25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
12Răc co D20Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
13Côn thu D25x20Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
18Tê thu D25x20Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
19Tê PPR D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
21Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,05100m
22Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,12100m
23Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,4100m
CH PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
2Tê nhựa kiểm tra D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
3Tê thông tắc D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
4Tê nhựa 90o D110/76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
5Tê nhựa 45o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
6Cút nhựa 90o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
7Cút nhựa 135o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
8Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,08100m
CI THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,12100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
3Đai neo ốngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt16cái
4Măng sông nhựa D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
5Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
CJ NHÀ VỆ SINH 6 HỐ e591/f377
CK PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0773100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,8592m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0315100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0544100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0544100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,997m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,476m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,224100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0295tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1801tấn
11Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,0433m3
12Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,6124m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,029100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,04m3
CL PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0203tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1234tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,48m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,048100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,261tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,984m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,4928100m2
8Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6,725m3
CM PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt49,44m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt45,2944m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,8m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt47,38m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,592m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt30,4m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt24,624m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt38,46m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt146,9144m2
10Máng tiểu InoxTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5,4m
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ)Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8,4m2
CN Hố ga tự thấm (01 cái).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,3182m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,169m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0052100m2
4Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,252m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0792m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0108100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0063tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,24m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,24m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0648m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0126tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0043100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
15Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
CO Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1058100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,1756m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0431100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0745100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0745100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,576m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,726m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0672tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0228100m2
10Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây bể phốt, chiều cao Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,2393m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,362m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,362m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,337m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,337m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3388m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0157tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0185100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8cái
CP PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
2Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2bộ
4Hộp điện chứa 2 module lắp âm tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kATheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt30m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt45m
9Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
10Tê nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
CQ CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
5Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7cái
9Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
10Răc co D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
11Răc co D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7cái
12Răc co D25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
13Côn thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
18Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
19Tê thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
20Tê thu D32x25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
21Tê PPR D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
22Tê PPR D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
25Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,68100m
26Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,26100m
27Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,17100m
CR PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
2Tê nhựa D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
3Tê nhựa kiểm tra D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
4Tê nhựa 90o D110/76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
5Tê nhựa 90o D76/60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
6Tê nhựa 45o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7cái
7Thập nhựa D140/110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Cút nhựa 90o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
9Cút nhựa 135o D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
10Cút nhựa 135o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt9cái
11Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,02100m
CS THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,12100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
3Đai neo ốngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt16cái
4Măng sông nhựa D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
5Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
CT NHÀ VỆ SINH 6 HỐ e274/f377
CU PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0773100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,8592m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0315100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0544100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0544100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,997m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,476m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,224100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0295tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1801tấn
11Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,0433m3
12Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,6124m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,029100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,04m3
CV PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0203tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1234tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,48m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,048100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,261tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,984m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,4928100m2
8Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6,725m3
CW PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt49,44m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt45,2944m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,8m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt47,38m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,592m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt30,4m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt24,624m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt38,46m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt146,9144m2
10Máng tiểu InoxTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5,4m
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ)Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8,4m2
CX Hố ga tự thấm (01 cái).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,3182m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,169m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0052100m2
4Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,252m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0792m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0108100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0063tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,24m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,24m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0648m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0126tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0043100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
15Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
CY Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1058100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,1756m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0431100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0745100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0745100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,576m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,726m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0672tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0228100m2
10Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây bể phốt, chiều cao Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,2393m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,362m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,362m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,337m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,337m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3388m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0157tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0185100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8cái
CZ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
2Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2bộ
4Hộp điện chứa 2 module lắp âm tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kATheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt30m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt45m
9Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
10Tê nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
DA CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
5Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7cái
9Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
10Răc co D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
11Răc co D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7cái
12Răc co D25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
13Côn thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
18Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
19Tê thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
20Tê thu D32x25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
21Tê PPR D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
22Tê PPR D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
25Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,68100m
26Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,26100m
27Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,17100m
DB PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
2Tê nhựa D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
3Tê nhựa kiểm tra D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
4Tê nhựa 90o D110/76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
5Tê nhựa 90o D76/60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
6Tê nhựa 45o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7cái
7Thập nhựa D140/110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Cút nhựa 90o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
9Cút nhựa 135o D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
10Cút nhựa 135o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt9cái
11Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,02100m
DC THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,12100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
3Đai neo ốngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt16cái
4Măng sông nhựa D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
5Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
DD NHÀ VỆ SINH 6 HỐ d24/f377
DE PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0773100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,8592m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0315100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0544100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0544100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,997m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,476m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,224100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0295tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1801tấn
11Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,0433m3
12Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,6124m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,029100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,04m3
DF PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0203tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1234tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,48m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,048100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,261tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,984m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,4928100m2
8Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6,725m3
DG PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt49,44m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt45,2944m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,8m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt47,38m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,592m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt30,4m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt24,624m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt38,46m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt146,9144m2
10Máng tiểu InoxTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5,4m
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ)Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8,4m2
DH Hố ga tự thấm (01 cái).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,3182m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,169m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0052100m2
4Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,252m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0792m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0108100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0063tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,24m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,24m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0648m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0126tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0043100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
15Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
DI Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1058100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,1756m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0431100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0745100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0745100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,576m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,726m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0672tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0228100m2
10Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây bể phốt, chiều cao Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,2393m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,362m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,362m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,337m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,337m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3388m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0157tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0185100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8cái
DJ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
2Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2bộ
4Hộp điện chứa 2 module lắp âm tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kATheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt30m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt45m
9Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
10Tê nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
DK CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
5Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7cái
9Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
10Răc co D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
11Răc co D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7cái
12Răc co D25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
13Côn thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
18Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
19Tê thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
20Tê thu D32x25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
21Tê PPR D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
22Tê PPR D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
25Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,68100m
26Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,26100m
27Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,17100m
DL PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
2Tê nhựa D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
3Tê nhựa kiểm tra D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
4Tê nhựa 90o D110/76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
5Tê nhựa 90o D76/60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
6Tê nhựa 45o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7cái
7Thập nhựa D140/110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Cút nhựa 90o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
9Cút nhựa 135o D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
10Cút nhựa 135o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt9cái
11Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,02100m
DM THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,12100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
3Đai neo ốngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt16cái
4Măng sông nhựa D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
5Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
DN NHÀ VỆ SINH 5 HỐ d10/PTM/f375
DO PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0672100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,7467m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0274100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0473100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0473100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,7262m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,2592m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1915100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0251tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1538tấn
11Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,7787m3
12Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,4036m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0251100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,74m3
DP PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0155tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0941tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,368m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0368100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1989tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,408m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,4256100m2
8Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5,7938m3
DQ PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt43,36m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt32,818m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,68m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt40,9m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,16m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt25,6m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt20,746m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt32,412m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt120,758m2
10Máng tiểu InoxTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,2m
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ)Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7m2
DR Hố ga tự thấm (01 cái).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,3182m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,169m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0052100m2
4Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,252m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0792m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0108100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0063tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,24m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,24m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0648m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0126tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0043100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
15Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
DS Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1058100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,1756m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0431100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0745100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0745100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,576m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,726m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0672tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0228100m2
10Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây bể phốt, chiều cao Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,2393m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,362m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,362m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,337m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,337m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3388m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0157tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0185100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8cái
DT PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
2Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2bộ
4Hộp điện chứa 2 module lắp âm tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kATheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt25m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt35m
9Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
10Tê nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
DU CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
5Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
9Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
10Răc co D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
11Răc co D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
12Răc co D25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
13Côn thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
18Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
19Tê thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
20Tê thu D32x25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
21Tê PPR D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
22Tê PPR D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
25Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,68100m
26Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,25100m
27Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,17100m
DV PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
2Tê nhựa D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
3Tê nhựa kiểm tra D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
4Tê nhựa 90o D110/76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
5Tê nhựa 90o D76/60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
6Tê nhựa 45o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7cái
7Thập nhựa D140/110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Cút nhựa 90o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
9Cút nhựa 135o D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
10Cút nhựa 135o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt9cái
11Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,02100m
DW THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,12100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
3Đai neo ốngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt16cái
4Măng sông nhựa D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
5Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
DX NHÀ VỆ SINH 5 HỐ d123/e93/f367
DY PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0672100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,7467m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0274100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0473100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0473100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,7262m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,2592m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1915100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0251tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1538tấn
11Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,7787m3
12Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,4036m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0251100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,74m3
DZ PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0155tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0941tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,368m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0368100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1989tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,408m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,4256100m2
8Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5,7938m3
EA PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt43,36m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt32,818m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,68m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt40,9m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,16m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt25,6m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt20,746m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt32,412m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt120,758m2
10Máng tiểu InoxTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,2m
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ)Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7m2
EB Hố ga tự thấm (01 cái).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,3182m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,169m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0052100m2
4Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,252m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0792m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giắng miệng gaTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0108100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng ga, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0063tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,24m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,24m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0648m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0126tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0043100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
15Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
EC Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1058100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,1756m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0431100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0745100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0745100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,576m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,726m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0672tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0228100m2
10Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây bể chứa, chiều cao Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,2393m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,362m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,362m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,337m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,337m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3388m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0157tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0185100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8cái
ED PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
2Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2bộ
4Hộp điện chứa 2 module lắp âm tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kATheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt25m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt35m
9Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
10Tê nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
EE CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
5Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
9Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
10Răc co D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
11Răc co D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
12Răc co D25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
13Côn thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
18Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
19Tê thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
20Tê thu D32x25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
21Tê PPR D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
22Tê PPR D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
25Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,68100m
26Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,25100m
27Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,17100m
EF PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
2Tê nhựa D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
3Tê nhựa kiểm tra D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
4Tê nhựa 90o D110/76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
5Tê nhựa 90o D76/60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
6Tê nhựa 45o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7cái
7Thập nhựa D140/110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Cút nhựa 90o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
9Cút nhựa 135o D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
10Cút nhựa 135o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt9cái
11Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,02100m
EG THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,12100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
3Đai neo ốngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt16cái
4Măng sông nhựa D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
5Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
EH NHÀ VỆ SINH 10 HỐ d44/e263/f367
EI PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1178100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,3094m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,048100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0829100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0829100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,0802m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,3432m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3567100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0469tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2851tấn
11Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,1017m3
12Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,4476m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,05100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,54m3
EJ PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0278tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1695tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,672m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0672100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3861tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6,652m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,8012100m2
8Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10,6786m3
EK PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt73,84m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt62,278m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6,72m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt77,26m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,32m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt49,6m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt39,864m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt63,976m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt220,098m2
10Máng tiểu InoxTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8,6m
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ)Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt14m2
EL Hố ga tự thấm (01 cái).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,3182m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,169m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0052100m2
4Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,252m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0792m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0108100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0063tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,24m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,24m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0648m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0126tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0043100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
15Lắp đặt khung thép đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
EM Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1741100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,9339m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0709m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1225100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1225100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,012m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,32m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1364tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0328100m2
10Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây bể chứa, chiều cao Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,515m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,994m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,994m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt23,754m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt23,754m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,5597m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,027tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0221100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8cái
EN PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
2Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4bộ
4Hộp điện chứa 2 module lắp âm tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kATheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt50m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt20m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt70m
9Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
10Tê nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
EO CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
5Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
9Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt11cái
10Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
11Răc co D50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
12Răc co D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
13Răc co D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt11cái
14Răc co D25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
15Côn thu D50x40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
16Côn thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt12cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
21Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
22Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
23Tê thu D50x40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
24Tê thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
25Tê thu D32x25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
26Tê PPR D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
27Tê PPR D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
30Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,07100m
31Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,67100m
32Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,41100m
33Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2100m
EP PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
2Tê nhựa D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
3Tê nhựa kiểm tra D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
4Tê nhựa 90o D110/76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
5Tê nhựa 90o D76/60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
6Tê nhựa 45o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt12cái
7Thập nhựa D140/110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Cút nhựa 90o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
9Cút nhựa 135o D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
10Cút nhựa 135o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt14cái
11Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,34100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,02100m
EQ THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,12100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
3Đai neo ốngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt16cái
4Măng sông nhựa D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
5Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
ER NHÀ VỆ SINH 10 HỐ c21/e230/f367
ES PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1178100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,3094m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,048100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0829100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0829100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,0802m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,3432m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3567100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0469tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2851tấn
11Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,1017m3
12Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,4476m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,05100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,54m3
ET PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0278tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1695tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,672m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0672100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3861tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6,652m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,8012100m2
8Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10,6786m3
EU PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt73,84m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt62,278m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6,72m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt77,26m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,32m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt49,6m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt39,864m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt63,976m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt220,098m2
10Máng tiểu InoxTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8,6m
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ)Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt14m2
EV Hố ga tự thấm (01 cái).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,3182m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,169m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0052100m2
4Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,252m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0792m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giắng miệng gaTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0108100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng ga, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0063tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,24m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,24m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0648m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0126tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0043100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
15Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
EW Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1741100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,9339m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0709100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1225100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1225100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,012m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,32m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1364tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0328100m2
10Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây bể chứa, chiều cao Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,515m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,994m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,994m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt23,754m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt23,754m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,5597m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,027tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0221100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8cái
EX PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
2Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4bộ
4Hộp điện chứa 2 module lắp âm tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kATheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt50m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt20m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt70m
9Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
10Tê nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
EY CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
5Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
9Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt11cái
10Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
11Răc co D50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
12Răc co D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
13Răc co D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt11cái
14Răc co D25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
15Côn thu D50x40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
16Côn thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt12cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
21Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
22Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
23Tê thu D50x40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
24Tê thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
25Tê thu D32x25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
26Tê PPR D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
27Tê PPR D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
30Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,07100m
31Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,67100m
32Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,41100m
33Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2100m
EZ PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
2Tê nhựa D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
3Tê nhựa kiểm tra D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
4Tê nhựa 90o D110/76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
5Tê nhựa 90o D76/60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
6Tê nhựa 45o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt12cái
7Thập nhựa D140/110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Cút nhựa 90o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
9Cút nhựa 135o D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
10Cút nhựa 135o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt14cái
11Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,34100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,02100m
FA THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,12100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
3Đai neo ốngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt16cái
4Măng sông nhựa D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
5Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
FB NHÀ VỆ SINH 12 HỐ a87/e230/f367
FC PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2361100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,6225m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0962100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1661100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1661100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5,4075m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,73m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,591100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0936tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,433tấn
11Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt12,0015m3
12Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,42m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6,009m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6,009m3
15Đánh bóng bề mặt nền bê tôngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt60,09m2
FD PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0338tấn
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3924m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0754100m2
4Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5,22m3
5Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt11,8803m3
FE PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt164,0708m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt132,9384m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,88m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6,903m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt299,8892m2
6Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1454tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0263tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,6211m2
9Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1454tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0263tấn
11Lợp mái che tường tôn múi dày 0.42mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,418100m2
12Tôn úp nóc B300Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt14,7m
13Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa (phụ kiện đồng bộ)Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt17,64m2
FF PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
3Đế công tắcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kATheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1hộp
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt50m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt30m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt80m
9Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
10Tê nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt40cái
FG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt12bộ
2Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
3Răc co D20Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
4Măng sông D20Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8cái
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
7Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,55100m
FH PHẦN THOÁT NƯỚC
1Tê nhựa kiểm tra D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
2Tê nhựa kiểm tra D60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
3Tê nhựa 45o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt12cái
4Tê nhựa 45o D60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
5Thập nhựa 45o D140/110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
6Cút nhựa 90o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
7Cút nhựa 90o D60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
8Cút nhựa 135o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
9Măng sông nhựa D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
10Măng sông nhựa D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
11Măng sông nhựa D60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,04100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,26100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,4100m
FI NHÀ VỆ SINH 5 HỐ d52/f365
FJ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,067100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,7444m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0273100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0471100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0471100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,7385m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,5207m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2063100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0279tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1537tấn
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,7714m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,4315m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0239100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,6993m3
FK PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0169tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0945tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,4836m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,044100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1971tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,4703m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,4258100m2
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6,2881m3
FL PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt43,008m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt26,5208m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,4m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt40,7584m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,16m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt25,3924m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt20,4736m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt36,4395m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt114,6872m2
10Máng tiểu InoxTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,19m
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ)Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7m2
FM Hố ga tự thấm (01 cái).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,4006m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1796m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0054100m2
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2834m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0891m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,011100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0063tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,296m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,296m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0648m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0126tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0043100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
15Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
FN Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1076100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,1953m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0438100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0758100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0758100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,5856m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,7393m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0672tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,023100m2
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,4585m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,2262m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,2262m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,107m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,107m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,345m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0157tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0186100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8cái
FO PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
2Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2bộ
4Hộp điện chứa 2 module lắp âm tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kATheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt25m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt35m
9Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
10Tê nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
FP CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
5Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
9Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
10Răc co D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
11Răc co D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
12Răc co D25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
13Côn thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
18Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
19Tê thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
20Tê thu D32x25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
21Tê PPR D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
22Tê PPR D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
25Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,68100m
26Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,25100m
27Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,17100m
FQ PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
2Tê nhựa D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
3Tê nhựa kiểm tra D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
4Tê nhựa 90o D110/76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
5Tê nhựa 90o D76/60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
6Tê nhựa 45o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7cái
7Thập nhựa D140/110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Cút nhựa 90o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
9Cút nhựa 135o D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
10Cút nhựa 135o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt9cái
11Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,02100m
FR THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,12100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
3Đai neo ốngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt16cái
4Măng sông nhựa D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
5Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
FS NHÀ VỆ SINH 6 HỐ d11/f365
FT PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0771100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,8571m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0314100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0543100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0543100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,0134m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,7836m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2385100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0327tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1806tấn
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,036m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,6454m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0275100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,9874m3
FU PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0227tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1238tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,6305m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0574100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,234tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,0535m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,4925100m2
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7,3125m3
FV PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt49,04m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt42,09m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5,74m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt47,1644m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,592m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt30,1684m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt24,3657m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt38,2155m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt144,0344m2
10Máng tiểu InoxTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5,39m
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ)Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8,4m2
FW Hố ga tự thấm (01 cái).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,4006m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1796m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0054100m2
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2834m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0891m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,011100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0063tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,296m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,296m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0648m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0126tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0043100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
15Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
FX Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1076100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,1953m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0438m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0758100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0758100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,5856m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,7393m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0672tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,023100m2
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,4585m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,2262m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,2262m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,107m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,107m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,345m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0157tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0186100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8cái
FY PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
2Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2bộ
4Hộp điện chứa 2 module lắp âm tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kATheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt30m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt45m
9Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
10Tê nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
FZ CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
5Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7cái
9Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
10Răc co D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
11Răc co D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7cái
12Răc co D25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
13Côn thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
18Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
19Tê thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
20Tê thu D32x25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
21Tê PPR D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
22Tê PPR D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
25Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,68100m
26Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,26100m
27Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,17100m
GA PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
2Tê nhựa D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
3Tê nhựa kiểm tra D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
4Tê nhựa 90o D110/76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
5Tê nhựa 90o D76/60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
6Tê nhựa 45o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7cái
7Thập nhựa D140/110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Cút nhựa 90o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
9Cút nhựa 135o D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
10Cút nhựa 135o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt9cái
11Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,02100m
GB THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,12100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
3Đai neo ốngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt16cái
4Măng sông nhựa D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
5Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
GC NHÀ VỆ SINH 5 HỐ d85/e238/f363
GD PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,067100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,7444m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0273100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0471100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0471100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,7385m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,5207m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2063100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0279tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1537tấn
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,7714m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,4315m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0239100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,6993m3
GE PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0169tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0945tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,4836m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,044100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1971tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,4703m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,4258100m2
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6,2881m3
GF PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt43,008m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt26,5208m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,4m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt40,7584m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,16m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt25,3924m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt20,4736m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt36,4395m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt114,6872m2
10Máng tiểu InoxTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,19m
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ)Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7m2
GG Hố ga tự thấm (01 cái).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,4006m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1796m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0054100m2
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2834m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0891m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,011100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0063tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,296m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,296m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0648m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0126tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0043100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
15Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
GH Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1076100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,1953m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,3827m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0438100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1191100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1191100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,7393m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0672tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,023100m2
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,4585m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,2262m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt15,2262m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,107m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,107m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,345m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0157tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0186100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8cái
GI PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
2Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2bộ
4Hộp điện chứa 2 module lắp âm tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kATheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt25m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt35m
9Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
10Tê nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
GJ CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
5Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
9Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
10Răc co D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
11Răc co D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
12Răc co D25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
13Côn thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
18Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
19Tê thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
20Tê thu D32x25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
21Tê PPR D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
22Tê PPR D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
25Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,68100m
26Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,25100m
27Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,17100m
GK PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
2Tê nhựa D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
3Tê nhựa kiểm tra D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
4Tê nhựa 90o D110/76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
5Tê nhựa 90o D76/60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
6Tê nhựa 45o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt7cái
7Thập nhựa D140/110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Cút nhựa 90o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
9Cút nhựa 135o D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
10Cút nhựa 135o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt9cái
11Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,02100m
GL THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,12100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
3Đai neo ốngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt16cái
4Măng sông nhựa D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
5Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
GM NHÀ VỆ SINH 10 HỐ c10,c11/DHL2 /f371
GN PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1177100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,3081m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,048100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0828100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0828100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,1128m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,8347m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3801100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0521tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,287tấn
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,0944m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,5007m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0475100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,4633m3
GO PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0358tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,17tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,8839m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0804100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3793tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt6,3863m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,7613100m2
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt11,613m3
GP PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt73,248m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt62,0336m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8,04m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt72,9884m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4,32m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt49,2724m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt39,3984m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt63,671m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt216,31m2
10Máng tiểu InoxTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8,6m
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa kính khung nhôm (phụ kiện đồng bộ)Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt14m2
GQ Hố ga tự thấm (01 cái).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,4006m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1796m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0054100m2
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2834m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0891m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,011100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0063tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,296m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2,296m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0648m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0126tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0043100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
15Lắp đặt khung thép L50x50x5 để đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0132tấn
GR Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1764100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,96m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0719100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1241100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1241100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,0256m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1,3393m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,1364tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,033100m2
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3,8558m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,7732m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt18,7732m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt23,3824m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt23,3824m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,5597m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,027tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,0221100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt8cái
GS PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
2Lắp đặt đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4bộ
4Hộp điện chứa 2 module lắp âm tườngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kATheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt50m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt20m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt70m
9Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
10Tê nối ống nhựa chống cháy D16Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
GT CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
5Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
9Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt11cái
10Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
11Răc co D50Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
12Răc co D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
13Răc co D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt11cái
14Răc co D25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
15Côn thu D50x40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
16Côn thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt5cái
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt12cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
21Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
22Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
23Tê thu D50x40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
24Tê thu D40x32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
25Tê thu D32x25Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
26Tê PPR D40Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt3cái
27Tê PPR D32Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt10cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
30Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,07100m
31Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,67100m
32Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,41100m
33Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,2100m
GU PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
2Tê nhựa D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
3Tê nhựa kiểm tra D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
4Tê nhựa 90o D110/76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
5Tê nhựa 90o D76/60Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
6Tê nhựa 45o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt12cái
7Thập nhựa D140/110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
8Cút nhựa 90o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
9Cút nhựa 135o D140Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
10Cút nhựa 135o D110Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt14cái
11Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,3100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,34100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,02100m
GV THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt0,12100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
3Đai neo ốngTheo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt16cái
4Măng sông nhựa D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
5Cút nhựa 135o D76Theo chương V E-HSMT và bản vẽ TK được duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liêu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định trên; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
2 Máy xúc đào đổ > 0,4m3 Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt3
4 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt3
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt3
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt3
7 Đầm bàn Còn sử dụng tốt3
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt3
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt3
10 Máy mài Còn sử dụng tốt3
11 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt3
12 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt3
13 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->