Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210661356-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 09:32:00 đến ngày 2021-06-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,743,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG THÔN BÁCH KIM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 206,011 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo qui định tại Chương V | 0,6867 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 1,3734 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo qui định tại Chương V | 67,3861 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 0,1588 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 13,1501 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 1,0529 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 2,2346 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 0,7616 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 43,866 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,4748 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo qui định tại Chương V | 3,3581 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 49,2772 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,5232 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,9622 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 1,0462 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 11,9799 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo qui định tại Chương V | 0,919 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo qui định tại Chương V | 17,6956 | m3 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,4505 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 2,0369 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 1,0488 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo qui định tại Chương V | 6,0192 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định tại Chương V | 0,9082 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 1,0201 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,4907 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 1,0889 | tấn |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 1,3045 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 8,7692 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 9,0816 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,1802 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,0317 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,0705 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 0,9663 | m3 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo qui định tại Chương V | 2,6607 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công bản nút dàn chủ | Theo qui định tại Chương V | 0,4254 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo qui định tại Chương V | 3,0861 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 1,5192 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 1,5192 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 152,2452 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn 3 lớp chiều dài bất kỳ | Theo qui định tại Chương V | 2,5569 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt tấm úp tôn, tôn diềm | Theo qui định tại Chương V | 40,22 | m |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 50,7242 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 9,1682 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 217,837 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 412,434 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 93,88 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 32,0156 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo qui định tại Chương V | 32,0156 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 99,5904 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 95,66 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 239,948 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 232,94 | m |
| 54 | Đắp trang trí chi tiết B trên sê nô | Theo qui định tại Chương V | 12 | chiếc |
| 55 | Đắp trang trí chi tiết C trên sê nô | Theo qui định tại Chương V | 8 | chiếc |
| 56 | Đắp trang trí ô vuông chi tiết D trên cột trục 1,2,3,4,5,6,7 | Theo qui định tại Chương V | 36 | chiếc |
| 57 | Đắp trang trí ô vuông chi tiết H trên cột trục 6,7 | Theo qui định tại Chương V | 2 | chiếc |
| 58 | Đắp trang trí các chi tiết cửa sổ và cửa đi | Theo qui định tại Chương V | 8 | bộ |
| 59 | Đắp tên nhà văn hóa | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 220,987 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 605,9044 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm | Theo qui định tại Chương V | 142,3744 | m2 |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 1,4724 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 6,2927 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 2,6163 | m3 |
| 66 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo qui định tại Chương V | 0,9144 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 188,5726 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 32,6436 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 60x240mm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 8,577 | m2 |
| 70 | Mua và lắp đặt con tiện bằng xi măng | Theo qui định tại Chương V | 32 | chiếc |
| 71 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,5034 | m3 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo qui định tại Chương V | 0,3245 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 17,76 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo qui định tại Chương V | 17,76 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa đi pano-kính 2 cánh mở quay ngoài, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 19,44 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 4,59 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 17,76 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 2,22 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo qui định tại Chương V | 44,01 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 3,7889 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo qui định tại Chương V | 1,706 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo qui định tại Chương V | 1,706 | 100m2 |
| 83 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 8,775 | m3 |
| 84 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 2,16 | m3 |
| 85 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 0,429 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện | Theo qui định tại Chương V | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo qui định tại Chương V | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo qui định tại Chương V | 34 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo qui định tại Chương V | 17 | cái |
| 95 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo qui định tại Chương V | 13 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo qui định tại Chương V | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo qui định tại Chương V | 170 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 230 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo qui định tại Chương V | 80 | hộp |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo qui định tại Chương V | 330 | m |
| 103 | Đấu dây 3, 4 ngã | Theo qui định tại Chương V | 100 | cái |
| 104 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo qui định tại Chương V | 50 | m |
| 105 | Đèn báo pha | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 3 | bộ |
| 107 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 109 | Quả cầu sứ | Theo qui định tại Chương V | 4 | quả |
| 110 | Đào và lấp rãnh chôn dây tiếp địa | Theo qui định tại Chương V | 10 | m |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo qui định tại Chương V | 4 | cọc |
| 112 | Sắt dẹt 40x4 | Theo qui định tại Chương V | 10 | m |
| 113 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 650x400x180 | Theo qui định tại Chương V | 4 | hộp |
| 114 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Theo qui định tại Chương V | 8 | bình |
| 115 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo qui định tại Chương V | 0,4725 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo qui định tại Chương V | 27 | cái |
| 118 | Lắp rọ chắn rác Inox D90 | Theo qui định tại Chương V | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo qui định tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 120 | Sản xuất lắp dựng móc quạt trần bằng thép mạ kẽm D14 | Theo qui định tại Chương V | 15 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ THÔN BÁCH KIM | |||
| 1 | Mua đất cấp III san nền khi đầm chặt đạt K90 | Theo qui định tại Chương V | 1.100,088 | m3 |
| 2 | Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 10,0008 | 100m3 |
| 3 | Mua và lắp đặt nhà vệ sinh di động 2 ngăn | Theo qui định tại Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp II (bể phốt) | Theo qui định tại Chương V | 9,5472 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 0,459 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,0322 | tấn |
| 8 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,5625 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 1,3406 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 13,825 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng | Theo qui định tại Chương V | 13,825 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 2,6775 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo qui định tại Chương V | 0,0307 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,375 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo qui định tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Van khóa D25 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cút 90 D25 | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo qui định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo qui định tại Chương V | 20 | m |
| 25 | Đào hố móng, đất cấp II (cổng, tường rào) | Theo qui định tại Chương V | 102,1165 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,3743 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,7486 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 0,2118 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 8,0408 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 18,325 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 65,0829 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định tại Chương V | 0,0252 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định tại Chương V | 0,1431 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,1164 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 1,7514 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,9287 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,2606 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 1,5664 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 9,9973 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 4,6378 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 8,228 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 200,466 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 117,828 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định tại Chương V | 164,4 | m |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 8 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 318,294 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo qui định tại Chương V | 2,165 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Theo qui định tại Chương V | 119,325 | m2 |
| 49 | Gia công cổng sắt | Theo qui định tại Chương V | 0,35 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo qui định tại Chương V | 13,75 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 188,9018 | m2 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (hạng mục sân) | Theo qui định tại Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 53 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 41,8 | m3 |
| 54 | Cát khe co giãn sân bê tông | Theo qui định tại Chương V | 150 | m |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 292 | m2 |
| 56 | Đào kênh mương, đất cấp II (rãnh thoát nước) | Theo qui định tại Chương V | 18,7122 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo qui định tại Chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 0,1082 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 3,7598 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 3,96 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 1,3094 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 39,84 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 14,25 | m2 |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,1063 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,2098 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 1,8854 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo qui định tại Chương V | 49 | cấu kiện |
| 68 | Đào đất hố móng, đất cấp III (bồn cây) | Theo qui định tại Chương V | 5,8968 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo qui định tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 1,512 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 2,376 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 46,08 | m2 |
| 73 | Mua và trồng cây sấu đường kính thân tại 1m3 trở lên là 15cm | Theo qui định tại Chương V | 8 | cây |
| 74 | Gông chống cây | Theo qui định tại Chương V | 8 | cây |
| 75 | Khoan giếng cấp nước cho nhà vệ sinh (Bao gồm cả vât tư) | Theo qui định tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 76 | Mua máy bơm cấp nước lên téc trên mái nhà vệ sinh (bao gồm cả khung thép bảo vệ) | Theo qui định tại Chương V | 1 | chiếc |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo qui định tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Van D25 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo qui định tại Chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo qui định tại Chương V | 30 | m |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II (hạng mục cấp điện) | Theo qui định tại Chương V | 6,76 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo qui định tại Chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,0451 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 88 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 4 | m3 |
| 89 | Mua và lắp dựng cột điện li tâm cao 8,5m | Theo qui định tại Chương V | 4 | cột |
| 90 | Mua và lắp đặt phụ kiện treo cáp điện | Theo qui định tại Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo qui định tại Chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo qui định tại Chương V | 200 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo qui định tại Chương V | 200 | m |
| 94 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Theo qui định tại Chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo qui định tại Chương V | 4 | cần đèn |
| C | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG THÔN NỘI THÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 137,3881 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo qui định tại Chương V | 0,458 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,9159 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 5,048 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,4362 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 13,6681 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,2559 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo qui định tại Chương V | 1,4881 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 0,1266 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 4,1145 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 4,6708 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 11,6263 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,2583 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,855 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,6184 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,8035 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 9,3069 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo qui định tại Chương V | 0,9092 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo qui định tại Chương V | 17,0918 | m3 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,4293 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 1,795 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,8779 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo qui định tại Chương V | 5,0781 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định tại Chương V | 0,8584 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,9569 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,4328 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 1,0023 | tấn |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,909 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 7,8023 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 7,8564 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,2086 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,0671 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,1142 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 1,4524 | m3 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo qui định tại Chương V | 2,1614 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công bản nút dàn chủ | Theo qui định tại Chương V | 0,4782 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo qui định tại Chương V | 2,6396 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 1,4307 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 1,4307 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 241,7846 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn 3 lớp chiều dài bất kỳ | Theo qui định tại Chương V | 2,2583 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt tấm úp tôn, tôn diềm | Theo qui định tại Chương V | 36,6 | m |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 45,7687 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 6,5975 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 5,438 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 280,379 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 388,729 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 91,96 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 34,984 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo qui định tại Chương V | 34,984 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 68,7062 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 56,1 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 152,414 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 198,82 | m |
| 57 | Đắp trang trí chi tiết B trên sê nô | Theo qui định tại Chương V | 12 | chiếc |
| 58 | Đắp trang trí chi tiết C trên sê nô | Theo qui định tại Chương V | 8 | chiếc |
| 59 | Đắp trang trí ô vuông chi tiết D trên cột trục 1,2,3,4,5,6 | Theo qui định tại Chương V | 20 | chiếc |
| 60 | Đắp trang trí ô vuông chi tiết H trên cột trục E | Theo qui định tại Chương V | 2 | chiếc |
| 61 | Đắp trang trí các chi tiết cửa sổ và cửa đi: | Theo qui định tại Chương V | 8 | bộ |
| 62 | Đắp tên nhà văn hóa | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 304,799 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 549,3952 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần thạch cao 600x600 khung xương nổi | Theo qui định tại Chương V | 152,3324 | m2 |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 1,9197 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 7,3376 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 193,0252 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 37,8007 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 60x240mm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 8,577 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo qui định tại Chương V | 0,3245 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 17,76 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo qui định tại Chương V | 17,76 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi pano-kính 2 cánh mở quay ngoài, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 29,16 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 4,59 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 17,76 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 2,22 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo qui định tại Chương V | 53,73 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 3,8885 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo qui định tại Chương V | 1,962 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo qui định tại Chương V | 1,962 | 100m2 |
| 82 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 8,775 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 2,16 | m3 |
| 84 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 0,429 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện | Theo qui định tại Chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn panel led | Theo qui định tại Chương V | 15 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo qui định tại Chương V | 42 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo qui định tại Chương V | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo qui định tại Chương V | 20 | cái |
| 92 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo qui định tại Chương V | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo qui định tại Chương V | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 270 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo qui định tại Chương V | 80 | hộp |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo qui định tại Chương V | 270 | m |
| 100 | Đấu dây 3, 4 ngã | Theo qui định tại Chương V | 100 | cái |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo qui định tại Chương V | 50 | m |
| 102 | Đèn báo pha | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo qui định tại Chương V | 3 | bộ |
| 104 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 106 | Quả cầu sứ | Theo qui định tại Chương V | 4 | quả |
| 107 | Đào và lấp rãnh chôn dây tiếp địa | Theo qui định tại Chương V | 10 | m |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo qui định tại Chương V | 4 | cọc |
| 109 | Sắt dẹt 40x4 | Theo qui định tại Chương V | 10 | m |
| 110 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 650x400x180 | Theo qui định tại Chương V | 4 | hộp |
| 111 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Theo qui định tại Chương V | 8 | bình |
| 112 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo qui định tại Chương V | 0,5775 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo qui định tại Chương V | 33 | cái |
| 115 | Lắp rọ chắn rác Inox D90 | Theo qui định tại Chương V | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo qui định tại Chương V | 0,035 | 100m |
| 117 | Sản xuất lắp dựng móc quạt trần bằng thép mạ kẽm D14 | Theo qui định tại Chương V | 11 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ THÔN NỘI THÔN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I (hạng mục sân) | Theo qui định tại Chương V | 27,93 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo qui định tại Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo qui định tại Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 14,7 | m3 |
| 5 | Cát khe co giãn sân bê tông | Theo qui định tại Chương V | 40 | md |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 147 | m2 |
| 7 | Đào hố móng, đất cấp II (cổng, tường rào) | Theo qui định tại Chương V | 41,967 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,1399 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,2798 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 0,1142 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 3,7387 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 10,2772 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 2,6494 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định tại Chương V | 0,0187 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định tại Chương V | 0,1226 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,0966 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 1,643 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,2679 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,0715 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,4495 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 2,9468 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 7,8339 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 5,682 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 304,4754 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 72,332 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định tại Chương V | 72 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 8 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 376,8074 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo qui định tại Chương V | 0,1321 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo qui định tại Chương V | 0,1321 | m2 |
| 31 | Gia công cổng sắt | Theo qui định tại Chương V | 0,1612 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo qui định tại Chương V | 7,1175 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 17,1623 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa | Theo qui định tại Chương V | 12,36 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 120,24 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 1,3708 | tấn |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo qui định tại Chương V | 31,0172 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 22,06 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo qui định tại Chương V | 0,5308 | 100m3 |
| 40 | Đào đất móng băng, đất cấp III (Bồn cây) | Theo qui định tại Chương V | 1,4742 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo qui định tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,378 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 0,594 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 45 | Mua và trồng cây sấu đường kính thân 15cm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cây |
| 46 | Gông chống cây | Theo qui định tại Chương V | 2 | cây |
| 47 | Đào xúc đất, đất cấp I (đổ thải) | Theo qui định tại Chương V | 1,318 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo qui định tại Chương V | 1,318 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA THÔN BÁCH KIM | |||
| 1 | Ghế ngồi Thành viên | * KT (Rộng x Sâu x Cao): 470 x 500 x 950 mm. * Quy cách: Gỗ mặt ghế có chiều dày : 150 mm. - Đệm ngồi: 450x450 mm. * Chất liệu: gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng |
150 | chiếc |
| 2 | Bàn Thành viên | * KT (Rộng x Sâu x Cao): 2500 x 550 x 750 mm. Làm bằng gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn Pu màu cánh gián Kiểu dáng: có thiết kế kem theo | 8 | chiếc |
| 3 | Bục phát biểu | * KT (Dài x Rộng x Cao ): 1100 x 800 x 1200 mm. Làm bằng gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn Pu màu cánh gián Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo | 1 | chiếc |
| 4 | Bục Tượng Bác | * KT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm. Làm bằng gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn Pu màu cánh gián Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo | 1 | chiếc |
| 5 | Loa Hội trường SRX725 | 4 | chiếc | |
| 6 | Âm ly Calyfornia-pro 606E hoặc tương đương | 1 | chiếc | |
| 7 | Tivi QLED 4K 55 inch QA55Q60T (Samsung hoặc tương đương) | 1 | chiếc | |
| 8 | Bộ đẩy công suất K5 plus | 1 | chiếc | |
| 9 | Bộ tăng âm truyền thanh Mixer AmplifierTOA A-2248SAS hoặc tương đương | 1 | chiếc | |
| 10 | Bộ micro không dây | *02 tay cầm không dây Relacart EU- 900MH hoặc tương đương *01 micro cổ ngỗng VHF EAROBE MA-200 hoặc tương đương | 2 | chiếc |
| 11 | Dây và các phụ kiên lắp đặt hệ thống loa và âm ly | 1 | bộ | |
| 12 | Thảm sân khấu màu đỏ | 50 | m2 | |
| 13 | Biểu tượng sao vàng+búa liềm | * Đường kính: 300 mm | 1 | bộ |
| 14 | Khung biển hiệu chữ nổi màu vàng | * KT khung (dài x rộng ): 4300x800 mm * Chữ cao: 200mm | 1 | bộ |
| 15 | Phông rèm sân khấu màu đỏ | 44 | m2 | |
| 16 | Phông cuốn diềm vải | 12 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA THÔN NỘI THÔN | |||
| 1 | Ghế ngồi Thành viên | * KT (Rộng x Sâu x Cao): 470 x 500 x 950 mm. * Chất liệu: gỗ Sồi hoặc tương đương ,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng * Quy cách: Gỗ mặt ghế có chiều dày : 150 mm. Đệm ngồi: 450x450 mm. |
150 | chiếc |
| 2 | Bàn Thành viên | * KT (Rộng x Sâu x Cao): 2500 x 550 x 750 mm. * Làm bằng gỗ Sồi hoặc tương đương Sơn Pu màu cánh gián * Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo | 8 | chiếc |
| 3 | Bục phát biểu | * KT (Dài x Rộng x Cao ): 1100 x 800 x 1200 mm. * Làm bằng gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn Pu màu cánh gián * Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo | 1 | chiếc |
| 4 | Bục Tượng Bác | * KT (Rộng x Sâu x Cao): 900 x 800 x 1200 mm. * Làm bằng gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn Pu màu cánh gián * Kiểu dáng: có thiết kế kèm theo | 1 | chiếc |
| 5 | Loa Hội trường SRX725 | 4 | chiếc | |
| 6 | Âm ly Calyfornia-pro 606E hoặc tương đương | 1 | chiếc | |
| 7 | Tivi QLED 4K 55 inch QA55Q60T (Samsung hoặc tương đương) | 1 | chiếc | |
| 8 | Bộ đẩy công suất K5 plus | 1 | chiếc | |
| 9 | Bộ tăng âm truyền thanh Mixer AmplifierTOA A-2248SAS hoặc tương đương | 1 | chiếc | |
| 10 | Bộ micro không dây | *02 tay cầm không dây Relacart EU- 900MH hoặc tương đương *01 micro cổ ngỗng VHF EAROBE MA-200 hoặc tương đương | 2 | chiếc |
| 11 | Dây và các phụ kiên lắp đặt hệ thống loa và âm ly | 1 | bộ | |
| 12 | Thảm sân khấu màu đỏ | 50 | m2 | |
| 13 | Biểu tượng sao vàng+búa liềm | * Đường kính: 300 mm | 1 | bộ |
| 14 | Khung biển hiệu chữ nổi màu vàng | * KT khung (dài x rộng ): 4300x800 mm * Chữ cao: 200mm | 1 | bộ |
| 15 | Phông rèm sân khấu màu đỏ | 44 | m2 | |
| 16 | Phông cuốn diềm vải | 12 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.115E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.423E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 VNĐ + Cung cấp, lắp đặt bàn ghế có giá trị tối thiểu 600.000.000 VNĐ * TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt bàn ghế có giá trị tối thiểu 600.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi