Gói thầu: Mua bổ sung vật tư y tế tiêu hao cho TTYT huyện Tam Đường năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung vật tư y tế tiêu hao cho TTYT huyện Tam Đường năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625954 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ bảo hiểm y tế và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 10:22:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 540,477,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông thấm nước | 120 | Kg | Bông hút nước (Bông y tế chưa tiệt trùng) được chế từ lông của hạt cây bông, đã loại mỡ, tẩy trắng và làm tơi. Sợi mảnh mềm, không có lẫn các mảnh lá hoặc vỏ hạt. Bông có màu trắng, không mùi - dùng trong lĩnh vực y tế hoặc gia dụng (chăm sóc vết thương, thấm hút chất dịch, vệ sinh bề mặt da...). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 2 | Bông gạc đắp vết thương 10x20,VT | 300 | Cái | Sản phẩm được làm từ chất liệu vải không dệt, và 100% bông tự nhiên. Trọng lượng 23-29grams/m2. Được tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==8gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước =80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. - Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; tiêu chuẩn FDA | ||
| 3 | Bông gạc đắp vết thương 6x15,VT | 200 | Cái | Sản phẩm được làm từ chất liệu vải không dệt, và 100% bông tự nhiên. Trọng lượng 23-29grams/m2. Được tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==8gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước =80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. - Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Tiêu chuẩn FDA | ||
| 4 | Viên khử khuẩn | 2.000 | Viên | Thành phần: Troclosense Sodium (50% DICHLOR-ISOCYANURATE NATRI kl/kl), Dạng viên sủi tan nhanh trong nước tạo dung dịch có pH acid 6.2. Khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải. Đạt tiêu chuẩn chất lượng SO 13485 | ||
| 5 | Băng cuộn Y tế | 2.000 | Cuộn | Kích thước 10cmx5m. Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Mật độ 18-20 sợi/inch. Tri số sợi CD 32/1. Trọng lượng 23-29grams/m2. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Độ ầm không vượt quá 8%. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA | ||
| 6 | Băng dính 5cm x 5m | 150 | Cuộn | Băng keo lụa Nền Taffeta trắng, 100 % sợi cellulose acetate đánh thành cuộn, trọng lượng 80 +/- 3 g/m2, đan dệt 44.0 x 19.5 sợi/cm. Lớp keo Oxide kẽm không dùng dung môi. Chất phủ nền trọng lượng khối phủ 50 - 60 g/m2, lực dính 1.8 - 5.5 N/cm. Kích thước chiều rộng (cm) + 0.15 cm, chiều dài + 2 %/ - 0%. Kiểm tra vi sinh Tổng số vi sinh hiếu khí TAMC= 100 cfu/g, Tổng số men và nấm mốc TYMC = 10 cfu/g..Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 -2016 & EN ISO 13485-2016. Free sales. Kích cỡ 5cm x 5m. | ||
| 7 | Gạc hút | 1.000 | Mét | Khổ 0,8m. Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Mật độ 18-20 sợi/inch. Tri số sợi CD 32/1. Trọng lượng 23-29grams/m2. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Độ ầm không vượt quá 8%. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA | ||
| 8 | Gạc cầu dẫn lưu tai mũi họng | 50 | Miếng | 1,5 x 100cm x 4 lớp vô trùng; Tiệt trùng bằng khí EOGAS; Sản xuất tại cơ sở đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016 | ||
| 9 | Gạc phẫu thuật 10 x 10 x 8 lớp, VT | 1.000 | Cái | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Mật độ 18-20 sợi/inch. Tri số sợi CD 32/1. Trọng lượng 23-29grams/m2. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Độ ầm không vượt quá 8%. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. - Tiệt trùng bằng khí EO.Gas Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485: 2016; Chứng nhận FDA | ||
| 10 | Gạc phẫu thuật 20 x 20cm x 3 lớp, vô trùng | 1.000 | Miếng | 20 x 20cm x 3 lớp, vô trùng; Đóng gói bằng 2 lớp, một lớp bằng PE, một lớp bằng túi ép, Tiệt trùng bằng khí EO; Sản xuất tại cơ sở đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, tiêu chuẩn FDA | ||
| 11 | Bơm tiêm 10 ml | 2.400 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE | ||
| 12 | Kim luồn các cỡ các số | 1.000 | Cái | Chất liệu Catheter ETFE (Ethylen Tetra Flour Ethylen) đảm bảo cho thành Catheter đủ cứng, đàn hồi tốt, ôm kim. Catheter dễ dàng đi qua da vào tĩnh mạch Đóng gói từng chiếc bằng vỏ nhựa cứng đảm bảo an toàn, lưu Catheter được 72h, được tiệt trùng bằng công nghệ chùm điện tử (EB); Các cỡ 14Gx2 1/2" (I.D.1.73 x64mm, 16G x2"(I.D.1. 30x51mm), 18G x 2"( I.D.0.95x51mm), 20G x2" ( I.D.0.80 x51mm), 22G x 1" (I.D. 0.60 x25mm), 24G x3/4" (I.D.0.47x19mm), màu sắc các cỡ kim khác nhau.có chứng chỉ ISO13485, CE | ||
| 13 | Vít xương cứng các cỡ | 60 | Cái | Đường kính thân vít tính cả ren 4.5mm, đầu mũ bắt tuốc nơ vít hình lục giác. Đường kính lõi vít 3 mm,đường kính mũ vít 8mm, dài từ 14mm đến 110mm, tiêu chuẩn ISO, CE. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 14 | Dây truyền dịch | 1.360 | Bộ | Chỉ sử dụng kim chất lượng cao và nguyên liệu PVC y tế cao cấp từ Nhật Bản, không có chất DEHP, thân thiện với môi trường. Chất liệu nhựa PVC cao cấp làm cho dây luồn mềm, không bị dập hoặc xoắn trong mọi điều kiện thời tiết. Đầu mũi nhựa nhọn, dễ dàng đâm xuyên nút chai cao su. Cốc mềm và trong suốt, dễ bấm, dễ điều chỉnh chiều cao dịch truyền. Kẹp dây với con lăn linh hoạt, dễ điều chỉnh số lượng giọt theo yêu cầu. Đầu nối nhanh dễ thao tác khi cần tiêm thuốc khẩn cấp. Chiều dài của dây: 1700mm. Kích cỡ kim từ 18G đến 27G. Khử trùng bằng khí EO Đóng gói: Mỗi bộ dây được đóng trong túi nhựa PE, dễ mở, 340 bộ/ kiện hoặc 500 bộ/ kiện. Đạt tiêu chuẩn: ISO | ||
| 15 | Găng tay sạch các số | 20.000 | Đôi | Kích cỡ: Chiều dài tổng thể tối thiểu tất cả các số 240mm; Chiều rộng: cỡ XS (76mm ± 3); S (84mm ± 3); M (94mm ± 3); L (105mm ± 3); XL (113mm ± 3) Độ dày đầu ngón tay (0.11mm ± 0.02), độ dày lòng bàn tay (0.10mm ± 0.02); độ giãn dài tối thiểu trước lão hóa ( 650%) và độ dãn dài tối thiểu sau lão hóa (500%); Độ dai tối thiểu trước khi dùng 18MPa và độ dai tối thiểu sau khi dùng 14MPa. Hàm lượng bột tối đa 10mg/dm2 Tiêu chuẩn chất lượng AQL: 1.5; GMP; EC G2 15 02 557 29 008, FDA, ISO 9001:2015, EN ISO 13485: 2016 (ISO 13485:2016) DIN EN ISO 13485:2016, ISO 14001: 2015. | ||
| 16 | Găng phẫu thuật tiệt trùng số 6,5 - 7 - 7,5 | 2.000 | Đôi | a. Kích thước vật lý: Chiều dài: Size 6½: 275mm±5mm, Size 7; 7½ và 8: 282mm±7mm. Chiều rộng lòng bàn tay: Size 6½: 83mm±5mm; Size 7: 89mm±7mm; Size 7½: 95mm±5mm; Size 8: 102mm±6mm. Chiều dày tối thiểu 1 lớp cho các cỡ: 0,15mm ± 0,18mm b. Cường lực và độ giãn dài kéo đứt: Cường lực kéo đứt tối thiểu: Trước già hóa: 15N, Sau già hóa: 11N. Lực kéo tối đa tại độ giãn dài 300% trước khi già hóa nhanh: Max 2,0N. Độ giãn đứt tối thiểu: Trước già hóa: 750%, Sau già hóa: min 650% c. Độ kín nước (lỗ thủng): Mức kiểm tra G-I, AQL 1,0 d. Trọng lượng trung bình: g/đôi và dung sai ±0,2g. Cỡ 61/2:16,5g; 7,0:18,5g; 71/2: 20,5g; 8,0:23g e. Lượng bột bôi trơn (nằm ở mặt trong chiếc găng): 100mg±20mg f. Tiêu chuẩn nâng cao: Có thể đáp ứng các yêu cầu tăng/giảm độ dày của găng vì bản chất đặc thù trong phương pháp chữa bệnh của một số bệnh viện. TCVN 6344 (ISO 10282:2014). Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ ISO 9001:2015; TCVN ISO 13485:2017/ ISO 13485:2016 | ||
| 17 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 20 | Can | Thành phần: ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%. pH 7.2- 7.8. Thời gian ngâm khử khuẩn cấp cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày. Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate, Silicone rubber), diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, Trực khuẩn lao (kể cả Mycobacterium bovis). Môi trường sử dụng không cần thông khí đặc biệt. Có thể dùng cho quy trình xử lý bằng tay và bằng máy. Có chứng nhận tương thích của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi (Olympus, Pentax, GE, Karl Stoz.). Đạt tiêu chuẩn chất lượng EC, ISO 13485, CoM | ||
| 18 | Ống nghiệm EDTA K2 HTM 2ml nắp xanh dương, mous thấp | 3.000 | Ống | * Ống nghiệm nhựa PP 5ml, kích thước 12x75mm, trung tính, Nắp cao su với độ đàn hồi cao, phủ bọc nhựa màu xanh biển giúp thuận lợi trong qúa trình thao tác, thiết kế phù hợp máy tự động. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 * Đạt kiểm chuẩn Eurofins chứng minh ống nghiệm nhựa chịu được lực quay ly tâm 3000 vòng/phút trong thời gian 5 phút. * Đạt Tiêu chuẩn GDP | ||
| 19 | Ống chống đông Heparin | 2.000 | Ống | * Kích thước 12x75mm. Nắp màu đen. * Dùng xét nghiệm Ion đồ Na+, K+, Ca2+, Cl-... trừ Li+. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcohol trong máu. * Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 * Đạt kiểm chuẩn Eurofins chứng minh ống nghiệm nhựa chịu được lực quay ly tâm 3000 vòng/phút trong thời gian 5 phút. * Đạt Tiêu chuẩn GDP | ||
| 20 | Ống nội khí quản các cỡ | 100 | Cái | Chất liệu ống PVC Bóng Hi-Lo có thể tích lớn, áp lực nhỏ. Độ dày bóng 0.051mm, Đường kính bóng 31.5mm Thể tích bóng 21.4ml Áp lực trong bóng 19.4cm H2O. Hai vạch đánh dấu phía trên bóng chèn để hỗ trợ định vị ống an toàn. Các ống: 3.0 (đường kính ngoài 4.2mm, đường kính bóng 8mm, chiều dài 160mm ); 4.0 (đường kính ngoài 5.5mm, đường kính bóng 11mm, chiều dài 200mm); 5.0(đường kính ngoài 6.8mm, đường kính bóng 16 mm, chiều dài 240mm); 5.5(đường kính ngoài 7.5mm, đường kính bóng 17 mm, chiều dài 270mm), 6.0(đường kính ngoài 8.2mm, đường kính bóng 22 mm, chiều dài 280mm); 6,5(đường kính ngoài 8.8mm, đường kính bóng 22 mm, chiều dài 290mm), 7.0(đường kính ngoài 9.6mm, đường kính bóng 25 mm, chiều dài 310mm), 7.5(đường kính ngoài 10.2mm, đường kính bóng 25mm, chiều dài 320mm), 8.0(đường kính ngoài 10.9mm, đường kính bóng 27 mm, chiều dài 320mm). | ||
| 21 | Sonde Foley hai nhánh các số | 150 | Cái | Kích thước bóng: 30cc Các số: 12 (đường kính trong 4.0mm), 14 (đường kính trong 4.7mm), 16 (đường kính trong 5.3mm), 18 (đường kính trong 6.0mm), 20 (đường kính trong 6.7mm), 22 (đường kính trong 7.3mm), 24 (đường kính trong 8.0mm), 26 (đường kính trong 8.7mm), 28 (đường kính trong 9.3mm). Chiều dài 40 cm Chất liệu cao su thiên nhiên có phủ silicon thành ống dầy chống gẫy gập, lỗ ống rộng dẫn lưu tốt, Bóng cân đối có 2 nhánh, chất liệu không có chất DEHP. Đóng gói 1 cái/ túi nilon. Tiêu chuẩn ISO, EC. | ||
| 22 | Sonde Nelaton các số | 300 | Cái | Thoát nước tiểu tạm thời và dẫn thoát nước tiểu bên trong. Đặc tính quan trọng: Vật tư y tế, Sản phẩm y tế cấp 1 có chứa 100% mủ cao su tự nhiên. Chủng loại: Ống thoát nước và bao bì Đóng gói vô trùng chỉ sử dụng một lần. Kích thước thông thường của ống thông: fr8 ~ FR30 400 ± 20 Đóng gói: 1000 cái/ctn, Túi 20 cái, kích thước thùng carton: 45 * 25 * 25cm, Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 | ||
| 23 | Dây hút nhớt các cỡ | 500 | Cái | Các số 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16 Chất liệu nhựa y tế PVC mềm dẻo dễ nhìn. Có van kiểm soát. Bề mặt được thiết kế đặc biệt (Tạo nhám) trở lực thấp, chống dính vào thành ống, chịu được áp lực cao và không bị bẹp khi hút. Ống dài 50 cm, có 2 mắt phụ. Các số 5 (Đường kính trong: 1.67mm), 6 (Đường kính trong: 2.00mm), 8 (Đường kính trong: 2.67mm), 10 (Đường kính trong: 3.33mm), 12 (Đường kính trong: 4.00mm), 14 (Đường kính trong: 4.67mm), 16 (Đường kính trong: 5.33mm) Đóng gói 25 cái/ hộp. Tiêu chuẩn: ISO, EC. | ||
| 24 | Chỉ không tan Nylon số 9/0-10/0 | 20 | Vỉ | Số 9/0 dài 30cm 2 needle 3/8 circ spatuled 6,2mm 150. Số 10/0 dài 30cm 2 needle 3/8 circ spatuled 6mm 220. Đạt ISO EN ISO 13485:2016/ ISO 13485: 2016, EC | ||
| 25 | Chỉ PROLENE Các số | 60 | Sợi | Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene - PROLENE độ dài từ 60-90cm, kim tròn, kim tam giác. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | ||
| 26 | Chỉ Nylon liền kim 3 cạnh, tròn các cỡ (Từ 1/0 - 8/0) | 500 | Vỉ | Chỉ dài 75cm, kim tam giác, cong 3/8. Chỉ số 1/0 vòng kim 40mm, chỉ số 2/0 vòng kim 26mm, chỉ 3/0 vòng kim 26mm, chỉ số 4/0 vòng kim 20mm, chỉ số 5/0 vòng kim 15mm, chỉ số 6/0 vòng kim 13mm. Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485: 2012 | ||
| 27 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 | 400 | Vỉ | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 - COATED VICRYL vô trùng, cấu tạo từ một copolymer có thành phần gồm 90% glycolide axit và 10% Lactide axit. Chỉ được bao bọc bởi hỗn hợp 50% Polyglactin 370 (30% glycolide axit và 70% Lactide axit) và 50% chất bôi trơn Calcium Stearat. Sợi chỉ màu tím dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT, dài 40mm, độ cong của kim 1/2 vòng tròn. Kim được làm từ hợp kim thép không gỉ 420, thân kim có rãnh giúp kim cố định trong kìm kẹp kim tốt hơn. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, CFS | ||
| 28 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 | 96 | Vỉ | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 - COATED VICRYL vô trùng, cấu tạo từ một copolymer có thành phần gồm 90% glycolide axit và 10% Lactide axit. Chỉ được bao bọc bởi hỗn hợp 50% Polyglactin 370 (30% glycolide axit và 70% Lactide axit) và 50% chất bôi trơn Calcium Stearat. Sợi chỉ màu tím dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH plus dài 26mm, độ cong của kim 1/2 vòng tròn. Kim được làm từ hợp kim thép không gỉ 4310, thân kim có rãnh giúp kim cố định trong kìm kẹp kim tốt hơn. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, CFS | ||
| 29 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 | 120 | Vỉ | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 - COATED VICRYL vô trùng, cấu tạo từ một copolymer có thành phần gồm 90% glycolide axit và 10% Lactide axit. Chỉ được bao bọc bởi hỗn hợp 50% Polyglactin 370 (30% glycolide axit và 70% Lactide axit) và 50% chất bôi trơn Calcium Stearat. Sợi chỉ màu tím dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH plus dài 26mm, độ cong của kim 1/2 vòng tròn. Kim được làm từ thép không gỉ 4310 Allloy, thân kim có rãnh giúp kim cố định trong kìm kẹp kim tốt hơn. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, CFS | ||
| 30 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 | 24 | Sợi | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 - COATED VICRYL vô trùng, cấu tạo từ một copolymer có thành phần gồm 90% glycolide axit và 10% Lactide axit. Chỉ được bao bọc bởi hỗn hợp 50% Polyglactin 370 (30% glycolide axit và 70% Lactide axit) và 50% chất bôi trơn Calcium Stearat Sợi chỉ màu tím dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH-2 plus dài 20mm, độ cong của kim 1/2 vòng tròn, kim được làm từ hợp kim thép không gỉ 4310. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, CFS | ||
| 31 | Túi camera nilon vô trùng M6 | 150 | Cái | Màu sắc đồng đều, có độ trong, bề mặt mịn có độ dẻo dai. Dây cotton màu trắng, có độ bền cao. Không dính bụi bẩn, tạp chất, không rách, thủng, không kích ứng da… Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016 | ||
| 32 | Điện cực tim | 90 | Cái | Túi 30 cái. Gel: Aqua-Wet Kiểu kết nối: Snap Tấm dán: dạng bọt Chất kết dính: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 | ||
| 33 | Oxy dược dụng | 150 | Bình | khí đựng trong bình 40 lít (tương đương 6000 lít khí thở) | ||
| 34 | Bàn chải phẫu thuật | 10 | Cái | Kích thước 4cmx8cm | ||
| 35 | Khẩu trang 3 lớp vô trùng | 10.000 | Cái | 2 lớp ngoài vải không dệt, 1 lớp giữa chống thấm, 1 thanh tựa mũi, 2 dây đeo tai có độ co giãn tốt. Màu sắc đồng đều, không loang bẩn Lọc bụi bẩn và vi khuẩn 2.4g – 2.7g/ 1cái. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016, Tiêu chuẩn FDA | ||
| 36 | Túi đựng nước tiểu | 200 | Cái | * Túi đựng nước tiểu 2000ml; * Chiều dài: 28cm, chiều rộng: 20m Với ống đầu vào 90cm, đường kính ống: 9 ml, có van một chiều, van kéo/đẩy; * Tiệt trùng trong túi PE; * Đóng gói: 1 cái/PE, 10 cái/túi bên trong, 250 cái/ thùng, kích thước thùng carton: 560x400x270 mm, thùng Tổng KL/KL tịnh:11/10 kg, Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 | ||
| 37 | Nẹp bản rộng các cỡ: 40 cái | 20 | Cái | Bề dày nẹp 3.5mm, nẹp rộng 16mm, khoảng cách giữa các lỗ là 16mm, chiều dài nẹp từ 87 đến 295 mm | ||
| 38 | Gạc nội soi 3,5cm x 75cm x 6 lớp cản quang vô trùng | 2.000 | cái | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Mật độ 18-20 sợi/inch. Tri số sợi CD 32/1. Trọng lượng 23-29grams/m2. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Độ ẩm không vượt quá 8%. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. - Tiệt trùng bằng khí EO.Gas Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA | ||
| 39 | Kim châm cứu 15- 20cm | 1.000 | cái | Vỉ nhôm, cán đồng, có khuyên, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, FSC, EC, hộp giấy. Hướng dẫn sử dụng, thông tin hàng hóa trên sản phẩm bằng tiếng Việt. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485: 2016 | ||
| 40 | Gạc phẫu thuật mắt 5 x 7cm x 8 lớp, VT | 200 | Cái | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Mật độ 18-20 sợi/inch. Tri số sợi CD 32/1. Trọng lượng 23-29grams/m2. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Độ ẩm không vượt quá 8%. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. - Tiệt trùng bằng khí EO.Gas - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA; | ||
| 41 | Phim Xquang 20x25cm (8x10 inch) | 2.000 | Tờ | Kích cỡ 20x25cm, dùng cho máy in phim khô hiệu suất cao, hộp 150 tờ | ||
| 42 | Film (30x40cm) | 2.000 | Tờ | - Được thiết kế với một đặc tính đường cong đặc biệt. - Công nghệ nhũ tương đồng nhất giữ cho hình ảnh luôn đảm bảo ổn định và chất lượng cao. - Thời gian xử lý phim là 90 giây tại nhiệt độ 33oC (95oF) với loại G138i/G334i và màn tăng sáng CURIX Ortho. • Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016. • Kích cỡ: 30 x 40 cm. | ||
| 43 | Thuốc hãm hình | 5 | Bộ | Tỷ lệ nạp lại: 300 đến 600ml/m². Một thùng hãm pha được 2x25 lít. Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, ISO 13485:2016 | ||
| 44 | Thuốc hiện hình | 7 | Bộ | Tỷ lệ nạp lại: 300 đến 600ml/m². Một thùng hiện pha được 2x20 lít. Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, ISO 13485:2016 | ||
| 45 | Túi đựng rác thải y tế các màu túi 5kg, 10kg | 200 | Kg | Chất liệu nhựa y tế màu sắc khác nhau, kích thước khác nhau: 5kg,10kg | ||
| 46 | Dây nối loại nhỏ dùng trong bơm tiêm điện 140cm | 50 | Cái | Dây nối bơm tiêm điện. Đầu nối vặn xoắn. Dây chất liệu PVC không Latex, không DEHP thay thế bằng DEHT an toàn. Tiêu chuẩn TUV, ISO 13485-2016, CE.Dây dài ≥140 cm Đường kính trong 0.9mm đường kính ngoài 1.9mm. Dây chứa 1ml trong nòng | ||
| 47 | Khóa ba ngã không dây nối có dây nối | 50 | Cái | Khóa ba ngã dây nối 10 cm, 1 đầu có kết nối với khóa luer lock rất chặt. Ống PVC mềm, trong suốt và có sức bền cao. Cho phép xoay vòng 360, có mũi tên đánh dấu nhằm chỉ hướng của dòng chảy. Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016 (DIN EN ISO 13485:2016); CE, CFS | ||
| 48 | Dây thở Oxy 2 nhánh các số | 400 | Cái | Các cỡ XS, S, M, L. Chiều dài ≥ 2000 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam.
(Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.125.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi