Gói thầu: Mua sắm thiết bị các loại đợt 5 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661961-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị các loại đợt 5 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210625129
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 10:16:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,791,154,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 518,000,000 VNĐ ((Năm trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng AC 70/11 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 5,095 km Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
2 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZK(bao gồm cả thí nghiệm) 106 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
3 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 6 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
4 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70-35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZK(bao gồm cả thí nghiệm) 379 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
5 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZK(bao gồm cả thí nghiệm) 61 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
6 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 12 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
7 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 189 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
8 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 54 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
9 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 3*150+1*70 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 14 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
10 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*185 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 196 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
11 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 54 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
12 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 27 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
13 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 9 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
14 Cáp vặn xoắn 4*120mm2 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 10 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
15 Cáp vặn xoắn 4*95mm2 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 9.221 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
16 Cáp vặn xoắn 4*95mm2 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 158 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
17 Cáp vặn xoắn 4*70mm3 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 2.660 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
18 Cáp vặn xoắn 4*70mm3 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 43 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
19 Cáp vặn xoắn 4*50mm2 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 4.403 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
20 Cáp vặn xoắn 4*50mm2 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 71 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
21 Cáp vặn xoắn 4*35mm3 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 5.228 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
22 Cáp vặn xoắn 4*35mm3 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 94 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
23 Chống sét van 42kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
24 Chống sét van 12kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
25 Chống sét van 42kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
26 Máy biến áp 180kVA-35/0.4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 2 máy Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
27 Máy biến áp 250kVA-35/0.4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 3 máy Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
28 Chống sét van 12kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 3 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
29 Chống sét van 47kV (class 1) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 5 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
30 Tủ hạ thế 500V-400A (3x200A+DP) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 7 tủ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
31 Tủ hạ thế 500V-300A (3x200A+DP) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 tủ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
32 Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
33 Cầu chì tự rơi SI-35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 7 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
34 Đầu cáp hạ thế 4*185 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình- Phần TBA 7 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
35 Đầu cáp hạ thế 4*150 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
36 Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 61 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
37 Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv cho dây bọc ( 01 khóa néo 70-120 dùng cho dây bọc + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 6 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
38 Sứ chuỗi đỡ polyme đơn 35kv + phụ kiện Sứ chuỗi đỡ đơn 35kv ( 01 khóa đỡ 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 3 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
39 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 15 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
40 Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 29 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
41 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 28 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
42 Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần DZ CÁP NGẦM (bao gồm cả thí nghiệm) 4 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
43 Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần DZ CÁP NGẦM (bao gồm cả thí nghiệm) 4 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
44 Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 6 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
45 Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 93 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
46 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 36 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
47 Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 12 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
48 Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 40 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
49 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng AC 70/11 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 10,912 km Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
50 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 1.694 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
51 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 12 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
52 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70-35kV CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 594 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
53 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70-24kV CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZ cáp ngầm(bao gồm cả thí nghiệm) 274 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
54 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 61 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
55 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 61 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
56 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZ cáp ngầm(bao gồm cả thí nghiệm) 24 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
57 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 144 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
58 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 96 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
59 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*185 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 280 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
60 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 60 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
61 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 30 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
62 Cáp vặn xoắn 4*120mm2 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 4 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
63 Cáp vặn xoắn 4*95mm2 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - ĐZ 0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm) 4.721 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
64 Cáp vặn xoắn 4*95mm2 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 82 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
65 Cáp vặn xoắn 4*70mm3 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 1.677 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
66 Cáp vặn xoắn 4*70mm3 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 24 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
67 Cáp vặn xoắn 4*50mm2 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 1.210 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
68 Cáp vặn xoắn 4*50mm2 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - ĐZ 0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm) 19 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
69 Cáp vặn xoắn 4*35mm3 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - ĐZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 511 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
70 Cáp vặn xoắn 4*35mm3 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - ĐZ 0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm) 7 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
71 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV (polyme) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
72 Chống sét van 42kV CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
73 Chống sét van 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
74 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV (polyme) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
75 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc Phần ĐZ cáp ngầm(bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
76 Chống sét van 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc -Phần ĐZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
77 Chống sét van 42kV CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc Phần ĐZ cáp ngầm(bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
78 Máy biến áp 250kVA-22/0.4kV CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 4 máy Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
79 Máy biến áp 250kVA-35/0.4kV CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 6 máy Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
80 Chống sét van 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 4 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
81 Chống sét van 47kV (class 1) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 6 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
82 Tủ hạ thế 500V-400A (3x200A+DP) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA(bao gồm cả thí nghiệm) 10 tủ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
83 Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 4 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
84 Cầu chì tự rơi SI-35kV CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 6 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
85 Đầu cáp trung thế ngoài trời 24kV 3*70 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZ cáp ngầm 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
86 Đầu cáp trung thế ngoài trời 35kV 3*70 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZ cáp ngầm 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
87 Đầu cáp hạ thế 4*185 CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc- Phần TBA 10 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
88 Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 78 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
89 Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv cho dây bọc ( 01 khóa néo 70-120 cho dây bọc + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 12 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
90 Sứ chuỗi đỡ kép polyme 35kv + phụ kiện Sứ chuỗi đỡ kép 35kv ( 2 khánh đơn + 1 khóa đỡ 70-120+1 mắt nối đơn + 1 móc treo chữ U + 1 gudong) ) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 6 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
91 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 57 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
92 Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 104 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
93 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 74 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
94 Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 4 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
95 Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 4 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
96 Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 3 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
97 Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 4 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
98 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 3 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
99 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 3 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
100 Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 102 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
101 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 66 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
102 Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 24 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
103 Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 36 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
104 Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 14,865 km Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
105 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 273 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
106 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZK(bao gồm cả thí nghiệm) 18 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
107 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 48 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
108 Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 222 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
109 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 3*150+1*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 42 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
110 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 3*185+1*120 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 35 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
111 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 55 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
112 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 33 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
113 Cáp vặn xoắn 4*95mm2 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 12.664 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
114 Cáp vặn xoắn 4*95mm2 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 146 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
115 Cáp vặn xoắn 4*70mm3 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 2.036 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
116 Cáp vặn xoắn 4*70mm3 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 14 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
117 Cáp vặn xoắn 4*50mm2 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 2.329 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
118 Cáp vặn xoắn 4*50mm2 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 20 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
119 Cáp vặn xoắn 4*35mm3 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 11.900 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
120 Cáp vặn xoắn 4*35mm3 (lèo) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 97 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
121 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV (polyme) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
122 Chống sét van 42kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
123 Chống sét van 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 5 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
124 Máy biến áp 180kVA-35/0.4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 1 máy Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
125 Máy biến áp 250kVA-35/0.4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 1 máy Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
126 Chống sét van 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 9 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
127 Chống sét van 47kV (class 1) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
128 Tủ hạ thế 500V-300A (3x200A+DP) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 6 tủ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
129 Tủ hạ thế 500V-400A (3x200A+DP) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 5 tủ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
130 Cầu chì tự rơi cắt có tải SI-24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 9 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
131 Cầu chì tự rơi SI-35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
132 Đầu cáp hạ thế 4*185 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA 5 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
133 Đầu cáp hạ thế 4*150 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA 6 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
134 Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv +phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 30 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
135 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv +phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 210 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
136 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv cho dây bọc( 01 khóa néo cho dây bọc 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U)CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 9 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
137 Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 22 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
138 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần ĐZK (bao gồm cả thí nghiệm) 138 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
139 Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 3 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
140 Sứ chuỗi néo polyme đơn 24kv + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 12 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
141 Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 24 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
142 Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 114 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
143 Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 45 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
144 Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 10 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
145 Dây nhôm lõi thép AC50/8 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 3,404 km Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
146 Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 10,211 km Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
147 Cáp Cu/PVC-50mm2 (đấu CSV) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 15 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
148 Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 3,849 km Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
149 Dây AC 70/11-XLPE 4.3/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 1.709 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
150 Cáp Cu/PVC - 50mm2 (đấu CSV) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 6 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
151 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 1.539 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
152 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 4.475 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
153 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 5.894 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
154 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 6.937 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
155 Dây thép TK(GSW)-50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZ 0,4kV 78 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
156 Dây AC 70/11-XLPE 4.3/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 48 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
157 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 -0,6/1kV cho MBA 180kVA CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 7 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
158 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120 -0,6/1kV cho MBA 250kVA CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 7 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
159 Dây Cu/PVC -50mm2 (đấu CSV) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 10 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
160 Cáp Cu/PVC - 95mm2 (đấu CSV) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 6 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
161 Dây AC 70/11-XLPE 2.5/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 121 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
162 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 -0,6/1kV cho MBA 180kVA CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 7 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
163 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120 -0,6/1kV cho MBA 250kVA CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 28 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
164 Cáp Cu/PVC - 50mm2 (đấu CSV) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 25 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
165 Cáp Cu/PVC - 95mm2 (đấu CSV) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 15 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
166 Chống sét van 22kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 4 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
167 Cầu dao 3 pha 22kV CN-NT - 630A (02 ổ bi) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
168 Chống sét van 42kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
169 At tô mát 200A (bổ sung tại tủ hạ áp cho xuất tuyến mới) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 1 Bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
170 Máy biến áp 180KVA-35/0.4KV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 1 Máy Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
171 Máy biến áp 250KVA-35/0.4KV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 1 Máy Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
172 Tủ điện phân phối NT 600V-300A, 4 lộ ra: 3x150A+1DP; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 tủ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
173 Tủ điện phân phối NT 600V-400A, 4 lộ ra: 3x200A+1DP; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 tủ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
174 Chống sét van 47kV (class 1) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
175 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 1 Máy Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
176 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 4 Máy Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
177 Tủ điện phân phối NT 600V-300A, 4 lộ ra: 3x150A+1DP; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 tủ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
178 Tủ điện phân phối NT 600V-400A, 4 lộ ra: 3x200A+1DP; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 4 tủ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
179 Chống sét van 22kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 5 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
180 Sứ đứng VHĐ 22KV +ty sứ CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 8 Quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
181 Chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 127 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
182 Cách điện đứng Polymer 22kV + ty + kẹp quai CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 106 Quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
183 Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 27 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
184 Chuỗi néo Polymer 35kV B+ phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv cho dây bọc( 01 khóa néo 70-120 cho dây bọc + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 39 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
185 Cách điện đứng Polymer 35kV + ty + kẹp quai CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 46 Quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
186 Cách điện đứng Polymer 35kV + ty + kẹp quai CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 36 Quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
187 Sứ đứng VHĐ 35kV + ty sứ CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 10 Quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
188 Cách điện đứng Polymer 22kV + ty + kẹp quai CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 42 Quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
189 Sứ đứng VHĐ 22KV +ty sứ CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 25 Quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
190 Chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 12 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
191 Cầu chì tự rơi 35KV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
192 Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ngoài trời 4x150 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành- Phần TBA 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
193 Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ngoài trời 4x185 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành- Phần TBA 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
194 Cầu chì tự rơi cắt tải 22KV-100A CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 5 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
195 Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ngoài trời 4x150 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành- Phần TBA 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
196 Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ngoài trời 4x185 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành- Phần TBA 4 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
197 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*300 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 28 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
198 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*240 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 28 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
199 Dây nhôm AL70/11/XLPE4,3/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 24 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
200 Dây nhôm AL70/11/XLPE2,5/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 24 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
201 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 6 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
202 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 6 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
203 Cáp vặn xoắn 4*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 10.156 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
204 Cáp vặn xoắn 4*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 8.094 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
205 Cáp vặn xoắn 4*35 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ 0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm) 1.689 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
206 Cáp vặn xoắn 4*70 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 6.822 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
207 Cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 102 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
208 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x70-12,7/22(24)kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 224 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
209 Dây nhôm AC 70/11/XLPE2.5/HDPE CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 12 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
210 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 12 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
211 Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 2,9 km Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
212 Máy biến áp 320kvA-35/0,4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 1 máy Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
213 Máy biến áp 250kvA-10(22)/0,4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA(bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 1 máy Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
214 Tủ hạ thế 500V-400A,2 lộ ra 2*250+ DP, vỏ tủ >=2m CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 tủ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
215 Tủ hạ thế 500V-500A,2 lộ ra 2*250 +1*150A+ DP, vỏ tủ >=2m CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
216 Chống sét van HE 47kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
217 Chống sét van HE 12kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
218 Chống sét van 12kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
219 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 1 Bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
220 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*240 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
221 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*300 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
222 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
223 Đầu cáp 24Kv ngoài trời - 3*70 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần ĐZCN 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
224 Cầu chì tự rơi 35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
225 Cầu chì tự rơi 24kV có cắt tải sứ polymer CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
226 Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 6 Quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
227 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 18 Quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
228 Sứ VHĐ 35kV + ty CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 6 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
229 Sứ VHĐ 24kV + ty CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 6 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
230 Chuỗi néo đơn polymer 35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 3 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
231 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ cấp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 3 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
232 Sứ VHĐ 24kV + ty CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZ cấp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 4 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
233 Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 14 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
234 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 14 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
235 Chuỗi néo đơn polymer 35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 25 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
236 Chuỗi néo đơn polymer 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 42 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
237 phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian + 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần TBA 3 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
238 phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian + 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZK 25 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
239 phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian + 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm - Phần DZK 42 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
240 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*150 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 56 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
241 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*185 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 280 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
242 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*240 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 28 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
243 Dây nhôm AL70/11/XLPE4,3/HDPE 35KV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 264 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
244 Dây nhôm AL70/11/XLPE2,5/HDPE 24KV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 24 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
245 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 72 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
246 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 72 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
247 Cáp vặn xoắn 4*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần hạ thế (bao gồm cả thí nghiệm) 7.894 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
248 Cáp vặn xoắn 4*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần hạ thế (bao gồm cả thí nghiệm) 5.817 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
249 Cáp vặn xoắn 4*70 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần hạ thế (bao gồm cả thí nghiệm) 1.563 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
250 Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 18,41 km Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
251 Dây nhôm AC 70/11/XLPE4.3/HDPE 35KV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 491 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
252 Dây nối đất chống sét van Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 42 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
253 Máy biến áp 250kvA-10(35)/0,4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm tại hiện trường) 1 máy Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
254 Máy biến áp 250kvA-22/0,4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm tại hiện trường) 1 máy Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
255 Máy biến áp 250kvA-35/0,4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm tại hiện trường) 5 máy Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
256 Máy biến áp 320kvA-35/0,4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm tại hiện trường) 1 máy Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
257 Tủ hạ thế 500V-300A(4 lộ ra 4*125A) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 tủ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
258 Tủ hạ thế 500V-400A(4 lộ ra 4*150A) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 9 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
259 Tủ hạ thế 500V-500A(4 lộ ra 4*200A) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
260 Chống sét van HE 47kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 8 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
261 Chống sét van HE 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
262 Chống sét van HE 12kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 3 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
263 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 1 Bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
264 Chống sét van HE 42kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 6 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
265 Chống sét van HE 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
266 Cầu chì tự rơi 35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 11 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
267 Cầu chì tự rơi 24kV có cắt tải CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
268 Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 180 Quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
269 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 12 Quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
270 Sứ A30 + ty CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 48 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
271 Sứ VHĐ 35kV + ty CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 55 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
272 Sứ VHĐ 24kV + ty CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 5 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
273 Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 182 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
274 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 19 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
275 Sứ VHĐ 35kV + ty CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 4 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
276 Chuỗi néo kép polymer 35kV (day bọc) ( 1 bộ 2 chuỗi) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 12 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
277 Chuỗi néo đơn polymer 35kV (day bọc) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 12 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
278 Chuỗi néo kép polymer 35kV (1 bộ 2 chuỗi) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 12 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
279 Chuỗi néo đơn polymer 35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 188 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
280 Chuỗi néo đơn polymer 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 15 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
281 phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 188 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
282 phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 15 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
283 phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv cho dây bọc ( 03 móc treo + 1 mắt nối trung gian+ 01 yếm cáp+ giáp níu dây bọc) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK 12 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
284 phụ kiện Sứ chuỗi néo kép 35kv ( 11 móc treo + 02 khánh đơn + yếm cáp + 1 giáp níu day trần ) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 6 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
285 phụ kiện Sứ chuỗi néo kép 35kv cho dây bọc ( 11 móc treo + 02 khánh đơn + yếm cáp + 1 giáp níu dây bọc ) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành- Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 6 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
286 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*300 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 56 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
287 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*240 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy- Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 140 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
288 Dây nhôm AL70/11/XLPE4,3/HDPE 35KV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy (bao gồm cả thí nghiệm) 48 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
289 Dây nhôm AL70/11/XLPE2,5/HDPE 24KV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 120 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
290 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 21 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
291 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 21 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
292 Cáp vặn xoắn 4*95 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 11.770 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
293 Cáp vặn xoắn 4*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 3.037 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
294 Cáp vặn xoắn 4*35 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 2.663 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
295 Cáp vặn xoắn 4*70 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ 0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm) 1.006 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
296 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x70-12,7/22(24)kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 547 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
297 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x70-35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 219 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
298 Dây nhôm AC 70/11/XLPE2.4/HDPE 24KV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 72 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
299 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 30 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
300 Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 8,464 km Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
301 Dây nhôm AC 70/11/XLPE2,5/HDPE 22KV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 536 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
302 Dây nối đất chống sét van Cu/PVC 1*50 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 3 m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
303 Máy biến áp 250kvA-22/0,4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 3 máy Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
304 Máy biến áp 320kvA-35/0,4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 2 máy Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
305 Máy biến áp 250kvA-10(22)/0,4kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm điện áp xuyên thủng) 2 máy Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
306 Tủ hạ thế 500V-400A (2 lộ ra 2*250A +1DP) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 3 tủ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
307 Tủ hạ thế 500V-400A (2 lộ ra 2*250A + 1*150 +1DP) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
308 Tủ hạ thế 500V-400A (3 lộ ra 3*250A +1DP) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
309 Tủ hạ thế 500V-500A (3 lộ ra 3*250A+1*150A +1DP) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 tủ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
310 Chống sét van HE 47kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
311 Chống sét van HE 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 3 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
312 Chống sét van HE 12kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
313 Chống sét van 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 4 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
314 Chống sét van 12kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 4 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
315 Chống sét van 42kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
316 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm(bao gồm cả thí nghiệm) 1 Bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
317 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 3 Bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
318 Chống sét van HE 42kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 1 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
319 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*240 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA 5 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
320 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*300 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
321 Đầu cáp 24Kv ngoài trời - 3*70 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần ĐZCN 8 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
322 Đầu cáp 35Kv ngoài trời - 3*70 CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần ĐZCN 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
323 Cầu chì tự rơi 35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 2 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
324 Cầu chì tự rơi 24kV cắt có tải - cách điện polymer CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 5 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
325 Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 24 Quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
326 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 78 Quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
327 Sứ VHĐ 35kV + ty CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 12 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
328 Sứ VHĐ 24kV + ty CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 30 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
329 Chuỗi néo đơn polymer 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy (bao gồm cả thí nghiệm) 3 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
330 Chuỗi néo đơn polymer 35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA (bao gồm cả thí nghiệm) 3 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
331 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 15 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
332 Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy (bao gồm cả thí nghiệm) 3 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
333 Sứ VHĐ 35kV + ty CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 4 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
334 Sứ VHĐ 24kV + ty CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZ cáp ngầm (bao gồm cả thí nghiệm) 12 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
335 Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 41 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
336 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 101 quả Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
337 Chuỗi néo đơn polymer 24kV (dây bọc) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 9 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
338 Chuỗi néo đơn polymer 35kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 42 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
339 Chuỗi néo đơn polymer 24kV CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK (bao gồm cả thí nghiệm) 72 chuỗi Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
340 phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA 3 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
341 phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung thế+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần TBA 3 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
342 phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK 42 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
343 phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian+ 02 móc treo chữ U) (dây bọc) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK 9 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
344 phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối trung gian+ 02 móc treo chữ U) CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy - Phần DZK 72 bộ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3686E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0737E10 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho lưới điện trung hạ áp (MBA, dây dẫn, tủ điện hạ thế, sứ). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->