Gói thầu: Gói 02: Mua sắm hàng hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659156-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói 02: Mua sắm hàng hóa
Số hiệu KHLCNT 20180938959
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (nguồn vốn sổ xố kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 15:50:00 đến ngày 2021-06-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,365,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 HẠNG MỤC: BÀN GHẾ + DỤNG CỤ HỌC TẬP + TRANG BỊ BẾP ĂN 0 * *
2 Trang bị cho 30 phòng học 0 * *
3 Bàn và ghế giáo viên 30 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Bàn học sinh 2 chỗ ngồi 540 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Ghế học sinh 1.080 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Bảng phấn từ đa năng 60 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Tủ lưu trữ hồ sơ 30 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Bảng tuyên dương, xếp loại 30 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Phòng ngoại ngữ 0 * *
10 Bàn học sinh 2 chỗ ngồi 18 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Ghế học sinh 36 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 Bảng từ trắng di động 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 Bàn và ghế giáo viên 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 Kệ sách 2 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15 Bảng tuyên dương, xếp loại 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16 Bộ thẻ chữ tiếng Anh (224 thẻ) 2 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Bộ thẻ luyện tập tiếng Anh (224 thẻ) 2 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18 Bộ rối tay các nhân vật tiếng Anh 2 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19 Bộ tranh tiếng Anh 2 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20 Phòng mỹ thuật 0 * *
21 Ghế học sinh 36 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22 Bàn và ghế giáo viên 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23 Kệ sách 2 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24 Bảng tuyên dương, xếp loại 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25 Bảng từ trắng di động 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26 Bộ tranh ảnh mỹ thuật 2 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27 Bút vẽ 36 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28 Bộ giá + bảng vẽ 36 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29 Phòng âm nhạc 0 * *
30 Bàn và ghế giáo viên 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31 Bàn học sinh 2 chỗ ngồi 18 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32 Ghế học sinh 36 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33 Bảng phấn từ đa năng 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34 Phòng tin học 0 * *
35 Bảng phấn từ đa năng 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36 Bàn máy tính học sinh 35 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37 Bàn máy tính giáo viên 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38 Ghế xếp 36 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39 Phòng y tế 0 * *
40 Bảng formica 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41 Bàn làm việc 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42 Bộ khám răng 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43 Giường inox 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44 Tủ chứa hồ sơ 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45 Tủ thuốc 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46 Cân sức khỏe 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47 Bộ dụng cụ sơ cứu y tế 1 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48 Thư viện 0 * *
49 Bảng formica 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50 Bàn làm việc 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
51 Bàn đọc sách 10 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
52 Ghế đọc sách 80 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
53 Kệ đựng sách 6 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
54 Kệ trưng bày sách 4 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
55 Tủ phích 2 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
56 Tủ thư viện 10 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
57 Giá để báo, tạp chí 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
58 Phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật 0 * *
59 Bàn và ghế giáo viên 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
60 Bàn học sinh 2 chỗ ngồi 4 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
61 Ghế học sinh 8 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
62 Bảng phấn từ đa năng 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
63 Kho dụng cụ học phẩm 0 * *
64 Kệ đựng sách 2 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
65 Tủ đứng 4 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
66 Phòng hội đồng giáo viên 0 * *
67 Bảng formica 2 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
68 Bàn họp lớn 3 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
69 Tủ lưu trữ hồ sơ 2 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
70 02 Phòng phó hiệu trưởng 0 * *
71 Bảng formica 2 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
72 Bàn làm việc 2 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
73 Tủ lưu trữ hồ sơ 2 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
74 Phòng hiệu trưởng 0 * *
75 Bảng formica 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
76 Bàn làm việc 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
77 Bàn tiếp khách 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
78 Tủ lưu trữ hồ sơ 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
79 01 phòng tiếp khách 0 * *
80 Bàn tiếp khách 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
81 Phòng truyền thống và hoạt động đoàn đội 0 * *
82 Bảng formica 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
83 Bàn làm việc 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
84 Bộ trống Đội 2 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
85 Tủ trưng bày 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
86 Văn phòng 0 * *
87 Bảng formica 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
88 Bàn họp 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
89 Bàn làm việc 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
90 Tủ lưu trữ hồ sơ 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
91 Phòng nghỉ giáo viên 0 * *
92 Tủ lưu trữ 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
93 Giường tầng 2 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
94 Phòng thiết bị giáo dục 0 * *
95 Bảng formica 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
96 Bàn làm việc 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
97 Kệ trưng bày 2 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
98 Tủ thiết bị 4 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
99 Giá treo tranh 8 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
100 Bếp, nhà ăn 0 * *
101 Tủ hấp cơm + hệ thống đường ống 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
102 Tủ lạnh 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
103 Hệ thống bếp ga tập thể 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
104 Bảng formica 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
105 Bảng tin ngoài (thực đơn hằng ngày) 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
106 Bàn chia thức ăn có hộc 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
107 Chậu rửa chén có hệ thống vòi xoay 1 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
108 Tủ sấy chén tiệt trùng bằng tia cực tím - sấy 400 chén 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
109 Cối xay thịt loại lớn 1 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
110 Nồi nấu món mặn 1 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
111 Nồi nấu canh 1 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
112 Nồi nấu nước 1 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
113 Nồi chia thức ăn các lớp nhỏ 1 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
114 Nồi chia thức ăn các lớp lớn 1 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
115 Cân 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
116 Giá để dao 2 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
117 Kệ phơi nồi 3 tầng 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
118 Hệ thống nước nóng 1 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
119 Máy xay sinh tố 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
120 Kệ để thực phẩm 2 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
121 Bộ bàn ghế ăn inox 06 ghế 52 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
122 Hội trường 0 * *
123 Ghế xếp 354 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
124 Phong màn 1 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
125 Bục để tượng Bác 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
126 Tượng Bác 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
127 Bục nói chuyện 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
128 Bảng có chân (1,2x2,4) 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
129 Thiết bị chung 0 * *
130 Máy lọc nước nóng lạnh 10 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
131 HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN + CAMERA AN NINH 0 * *
132 Trang bị cho 30 phòng học 0 * *
133 Ti-vi tối thiểu 65” 30 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
134 Máy tính để bàn 30 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
135 Khung kính cường lực bảo vệ màn hình ti vi 30 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
136 Phòng ngoại ngữ 0 * *
137 Hệ thống bảng tương tác 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
138 Máy chiếu siêu gần 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
139 Máy tính giáo viên 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
140 Phầm mềm 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
141 Máy thu chiếu vật thể 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
142 Bộ lưu điện (UPS) 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
143 Bộ loa ngoài có amplifie gắn trong 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
144 Micro không dây 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
145 Máy cassette 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
146 Phòng mỹ thuật 0 * *
147 Phòng âm nhạc 0 * *
148 Ti-vi tối thiểu 65” 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
149 Bộ loa ngoài có amplifie gắn trong 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
150 Đàn organ 2 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
151 Micro không dây 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
152 Phòng tin học 0 * *
153 Máy chiếu siêu gần 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
154 Bộ lưu điện (UPS) 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
155 Máy in laser 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
156 Máy tính để bàn 35 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
157 Máy chủ 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
158 Phầm mềm 36 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
159 Phòng y tế 0 * Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
160 Thư viện 0 * Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
161 Máy tính để bàn 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
162 Máy in laser 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
163 Ti-vi tối thiểu 65” 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
164 Điện thoại bàn - máy fax 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
165 Phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật 0 * *
166 Ti-vi tối thiểu 65” 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
167 Kho dụng cụ học phẩm 0 * *
168 Phòng hội đồng giáo viên 0 * *
169 Ti-vi tối thiểu 65” 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
170 02 Phòng phó hiệu trưởng 0 * *
171 Máy tính để bàn 2 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
172 Máy in laser 2 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
173 Điện thoại bàn - máy fax 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
174 Phòng hiệu trưởng 0 * *
175 Máy tính để bàn 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
176 Máy in laser 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
177 Điện thoại bàn - máy fax 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
178 01 phòng tiếp khách 0 * *
179 Phòng truyền thống và hoạt động đoàn đội 0 * *
180 Văn phòng 0 * *
181 Máy tính để bàn 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
182 Máy in laser 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
183 Điện thoại bàn - máy fax 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
184 Phòng nghỉ giáo viên 0 * *
185 Phòng thiết bị giáo dục 0 * *
186 Máy tính để bàn 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
187 Máy in laser 1 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
188 Máy chiếu siêu gần 2 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
189 Màn chiếu di động 2 bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
190 Bếp, nhà ăn 0 * Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
191 Điện thoại bàn - máy fax 1 cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
192 Hội trường 0 * *
193 Hệ thống âm thanh, as chuyên dụng 1 HT Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
194 Thiết bị chung 0 * *
195 Camera an minh + phí lắp đặt 18 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
196 Thiết bị lắp đặt khác 0 * Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
197 HP 1920-16G Switch 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
198 HP 1920-48G Switch 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
199 DrayTek VigorAP 910C 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
200 DINTEK CAT.5e UTP 305m 50 Thùng Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
201 Đầu mạng RJ45 Cat 5 Dintek (100 đầu) 1 100 đầu Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
202 Đầu mạng RJ11 Dintek (100 đầu) 1 100 đầu Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
203 Giắc F5-RG6 loại nén dọc 40 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
204 DINTEK CAT.5e F/UTP 305m 1 Thùng Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
205 Âm thanh thông báo 0 * Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
206 AMPLI 1 Cái Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
207 Micro ARIRANG AR-301 III 1 Bộ Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
208 Cáp âm thanh (500m) 1 500m Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5483E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.273096E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc từ 4.455.836.000 VND trở lên; Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng; 2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.455.836.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.911.672.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư (bằng văn bản, fax hoặc email) nhà thầu phải có phản hồi khắc phục sự cố trong thời hạn bảo hành (thời gian tiến hành khắc phục sự cố nhưng không muộn hơn 07 ngày làm việc kể từ thời điểm phản hồi).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->