Gói thầu: Gói 02: Mua sắm hàng hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói 02: Mua sắm hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20180938959 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (nguồn vốn sổ xố kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 15:50:00 đến ngày 2021-06-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,365,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HẠNG MỤC: BÀN GHẾ + DỤNG CỤ HỌC TẬP + TRANG BỊ BẾP ĂN | 0 | * | * | ||
| 2 | Trang bị cho 30 phòng học | 0 | * | * | ||
| 3 | Bàn và ghế giáo viên | 30 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 540 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Ghế học sinh | 1.080 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bảng phấn từ đa năng | 60 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 30 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bảng tuyên dương, xếp loại | 30 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Phòng ngoại ngữ | 0 | * | * | ||
| 10 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 18 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ghế học sinh | 36 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bảng từ trắng di động | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn và ghế giáo viên | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Kệ sách | 2 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bảng tuyên dương, xếp loại | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ thẻ chữ tiếng Anh (224 thẻ) | 2 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ thẻ luyện tập tiếng Anh (224 thẻ) | 2 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ rối tay các nhân vật tiếng Anh | 2 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ tranh tiếng Anh | 2 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Phòng mỹ thuật | 0 | * | * | ||
| 21 | Ghế học sinh | 36 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bàn và ghế giáo viên | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Kệ sách | 2 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bảng tuyên dương, xếp loại | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bảng từ trắng di động | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ tranh ảnh mỹ thuật | 2 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bút vẽ | 36 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ giá + bảng vẽ | 36 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Phòng âm nhạc | 0 | * | * | ||
| 30 | Bàn và ghế giáo viên | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 18 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ghế học sinh | 36 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bảng phấn từ đa năng | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Phòng tin học | 0 | * | * | ||
| 35 | Bảng phấn từ đa năng | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn máy tính học sinh | 35 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bàn máy tính giáo viên | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ghế xếp | 36 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Phòng y tế | 0 | * | * | ||
| 40 | Bảng formica | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ khám răng | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Giường inox | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Tủ chứa hồ sơ | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Cân sức khỏe | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ dụng cụ sơ cứu y tế | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Thư viện | 0 | * | * | ||
| 49 | Bảng formica | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bàn đọc sách | 10 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Ghế đọc sách | 80 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Kệ đựng sách | 6 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Kệ trưng bày sách | 4 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Tủ phích | 2 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Tủ thư viện | 10 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Giá để báo, tạp chí | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật | 0 | * | * | ||
| 59 | Bàn và ghế giáo viên | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 4 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Ghế học sinh | 8 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bảng phấn từ đa năng | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Kho dụng cụ học phẩm | 0 | * | * | ||
| 64 | Kệ đựng sách | 2 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Tủ đứng | 4 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Phòng hội đồng giáo viên | 0 | * | * | ||
| 67 | Bảng formica | 2 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Bàn họp lớn | 3 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 2 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | 02 Phòng phó hiệu trưởng | 0 | * | * | ||
| 71 | Bảng formica | 2 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Bàn làm việc | 2 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 2 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Phòng hiệu trưởng | 0 | * | * | ||
| 75 | Bảng formica | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | 01 phòng tiếp khách | 0 | * | * | ||
| 80 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Phòng truyền thống và hoạt động đoàn đội | 0 | * | * | ||
| 82 | Bảng formica | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ trống Đội | 2 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Tủ trưng bày | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Văn phòng | 0 | * | * | ||
| 87 | Bảng formica | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Bàn họp | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Phòng nghỉ giáo viên | 0 | * | * | ||
| 92 | Tủ lưu trữ | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Giường tầng | 2 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Phòng thiết bị giáo dục | 0 | * | * | ||
| 95 | Bảng formica | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Kệ trưng bày | 2 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Tủ thiết bị | 4 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Giá treo tranh | 8 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Bếp, nhà ăn | 0 | * | * | ||
| 101 | Tủ hấp cơm + hệ thống đường ống | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Tủ lạnh | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Hệ thống bếp ga tập thể | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Bảng formica | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Bảng tin ngoài (thực đơn hằng ngày) | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Bàn chia thức ăn có hộc | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Chậu rửa chén có hệ thống vòi xoay | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Tủ sấy chén tiệt trùng bằng tia cực tím - sấy 400 chén | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Cối xay thịt loại lớn | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Nồi nấu món mặn | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Nồi nấu canh | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Nồi nấu nước | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Nồi chia thức ăn các lớp nhỏ | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Nồi chia thức ăn các lớp lớn | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Cân | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Giá để dao | 2 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Kệ phơi nồi 3 tầng | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Hệ thống nước nóng | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Máy xay sinh tố | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Kệ để thực phẩm | 2 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Bộ bàn ghế ăn inox 06 ghế | 52 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Hội trường | 0 | * | * | ||
| 123 | Ghế xếp | 354 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Phong màn | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Bục để tượng Bác | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Tượng Bác | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Bục nói chuyện | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Bảng có chân (1,2x2,4) | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Thiết bị chung | 0 | * | * | ||
| 130 | Máy lọc nước nóng lạnh | 10 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN + CAMERA AN NINH | 0 | * | * | ||
| 132 | Trang bị cho 30 phòng học | 0 | * | * | ||
| 133 | Ti-vi tối thiểu 65” | 30 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Máy tính để bàn | 30 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Khung kính cường lực bảo vệ màn hình ti vi | 30 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Phòng ngoại ngữ | 0 | * | * | ||
| 137 | Hệ thống bảng tương tác | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Máy chiếu siêu gần | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Máy tính giáo viên | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Phầm mềm | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Máy thu chiếu vật thể | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Bộ lưu điện (UPS) | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Bộ loa ngoài có amplifie gắn trong | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Micro không dây | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Máy cassette | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Phòng mỹ thuật | 0 | * | * | ||
| 147 | Phòng âm nhạc | 0 | * | * | ||
| 148 | Ti-vi tối thiểu 65” | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Bộ loa ngoài có amplifie gắn trong | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Đàn organ | 2 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Micro không dây | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Phòng tin học | 0 | * | * | ||
| 153 | Máy chiếu siêu gần | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Bộ lưu điện (UPS) | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Máy in laser | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Máy tính để bàn | 35 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Máy chủ | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Phầm mềm | 36 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Phòng y tế | 0 | * | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Thư viện | 0 | * | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Máy tính để bàn | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Máy in laser | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Ti-vi tối thiểu 65” | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Điện thoại bàn - máy fax | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật | 0 | * | * | ||
| 166 | Ti-vi tối thiểu 65” | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Kho dụng cụ học phẩm | 0 | * | * | ||
| 168 | Phòng hội đồng giáo viên | 0 | * | * | ||
| 169 | Ti-vi tối thiểu 65” | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | 02 Phòng phó hiệu trưởng | 0 | * | * | ||
| 171 | Máy tính để bàn | 2 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Máy in laser | 2 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Điện thoại bàn - máy fax | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Phòng hiệu trưởng | 0 | * | * | ||
| 175 | Máy tính để bàn | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Máy in laser | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Điện thoại bàn - máy fax | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | 01 phòng tiếp khách | 0 | * | * | ||
| 179 | Phòng truyền thống và hoạt động đoàn đội | 0 | * | * | ||
| 180 | Văn phòng | 0 | * | * | ||
| 181 | Máy tính để bàn | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Máy in laser | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Điện thoại bàn - máy fax | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Phòng nghỉ giáo viên | 0 | * | * | ||
| 185 | Phòng thiết bị giáo dục | 0 | * | * | ||
| 186 | Máy tính để bàn | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Máy in laser | 1 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Máy chiếu siêu gần | 2 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Màn chiếu di động | 2 | bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Bếp, nhà ăn | 0 | * | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Điện thoại bàn - máy fax | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Hội trường | 0 | * | * | ||
| 193 | Hệ thống âm thanh, as chuyên dụng | 1 | HT | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Thiết bị chung | 0 | * | * | ||
| 195 | Camera an minh + phí lắp đặt | 18 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Thiết bị lắp đặt khác | 0 | * | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | HP 1920-16G Switch | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | HP 1920-48G Switch | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | DrayTek VigorAP 910C | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | DINTEK CAT.5e UTP 305m | 50 | Thùng | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Đầu mạng RJ45 Cat 5 Dintek (100 đầu) | 1 | 100 đầu | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Đầu mạng RJ11 Dintek (100 đầu) | 1 | 100 đầu | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Giắc F5-RG6 loại nén dọc | 40 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | DINTEK CAT.5e F/UTP 305m | 1 | Thùng | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Âm thanh thông báo | 0 | * | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | AMPLI | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Micro ARIRANG AR-301 III | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 208 | Cáp âm thanh (500m) | 1 | 500m | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5483E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.273096E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc từ 4.455.836.000 VND trở lên;
Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:
1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng;
2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).
3/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng;
5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.455.836.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.911.672.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư (bằng văn bản, fax hoặc email) nhà thầu phải có phản hồi khắc phục sự cố trong thời hạn bảo hành (thời gian tiến hành khắc phục sự cố nhưng không muộn hơn 07 ngày làm việc kể từ thời điểm phản hồi). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi