Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652569-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210566695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế khác huyện Điện Biên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 16:38:00 đến ngày 2021-06-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,403,709,348 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG BẢN POM MỎ THÁI
B Hm1: Kè bê tông
1 Bê tông móng, R Xem chương V 68,224 m3
2 Độn 30% đá hộc Xem chương V 29,239 m3
3 Bê tông chêm chèn M200 đá 2x4 Xem chương V 13,947 m3
4 Bê tông tường Xem chương V 66,208 m3
5 Độn 30% đá hộc Xem chương V 28,375 m3
6 Bê tông chêm chèn M200 đá 2x4 Xem chương V 13,535 m3
7 Ván khuôn tường Xem chương V 2,61 100m2
8 Ván khuôn thép móng dài Xem chương V 1,04 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Xem chương V 0,41 100m
10 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Xem chương V 0,094 100m3
11 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Xem chương V 1,115 100m2
12 Bê tông lót móng, R Xem chương V 6,962 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Xem chương V 0,634 100m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Xem chương V 2,535 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem chương V 2,124 100m3
C Hm2: Cống thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Xem chương V 3 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Xem chương V 0,14 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Xem chương V 0,562 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem chương V 0,222 100m3
5 Đệm cát sạn Xem chương V 0,9 m3
6 Bê tông móng, R Xem chương V 4,5 m3
7 Bê tông tường Xem chương V 8,784 m3
8 Ván khuôn thép móng dài Xem chương V 0,128 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,022 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,005 tấn
11 Ván khuôn tường Xem chương V 0,036 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Xem chương V 0,36 m3
13 Bê tông nền, vữa M200 Đá 1x2 độ sụt 2-4cm Xem chương V 1,8 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,003 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,059 tấn
16 Ván khuôn tường Xem chương V 0,085 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,34 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Xem chương V 5 cấu kiện
19 - Khối lượng thép tấm bản đk > 10mm Xem chương V 0,203 tấn
20 - Khối lượng thép tấm bản đk Xem chương V 0,067 tấn
21 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Xem chương V 0,098 100m2
22 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Xem chương V 2,32 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,016 tấn
24 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Xem chương V 5,243 m3
25 Bê tông nền, vữa M200 Đá 1x2 độ sụt 2-4cm Xem chương V 2,064 m3
26 Ván khuôn thép móng dài Xem chương V 0,083 100m2
27 Đệm cát sạn Xem chương V 0,72 m3
28 Đắp cấp phối bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem chương V 0,071 100m3
D Hm3: Đổ thải
1 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Xem chương V 0,774 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Xem chương V 0,476 100m3
E CHI PHÍ XÂY DỰNG BẢN PÚNG NGỊU
F Hm1: Kè bê tông
1 Bê tông móng, R Xem chương V 44,074 m3
2 Độn 30% đá hộc Xem chương V 18,889 m3
3 Bê tông chêm chèn M200 đá 2x4 Xem chương V 9,01 m3
4 Bê tông tường Xem chương V 67,696 m3
5 Độn 30% đá hộc Xem chương V 29,013 m3
6 Bê tông chêm chèn M200 đá 2x4 Xem chương V 13,839 m3
7 Ván khuôn tường Xem chương V 1,966 100m2
8 Ván khuôn thép móng dài Xem chương V 0,645 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Xem chương V 2,82 100m
10 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Xem chương V 0,02 100m3
11 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Xem chương V 0,472 100m2
12 Bê tông lót móng, R Xem chương V 3,46 m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào Xem chương V 0,634 100m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Xem chương V 2,862 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem chương V 2,148 100m3
G Hm2: Đổ thải
1 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Xem chương V 0,634 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Xem chương V 0,435 100m3
H CHI PHÍ XÂY DỰNG BẢN HOONG LẾCH CANG
I Hm1: Kè bê tông
1 Bê tông móng, R Xem chương V 55,769 m3
2 Độn 30% đá hộc Xem chương V 23,901 m3
3 Bê tông chêm chèn M200 đá 2x4 Xem chương V 11,401 m3
4 Bê tông tường Xem chương V 61,551 m3
5 Độn 30% đá hộc Xem chương V 26,379 m3
6 Bê tông chêm chèn M200 đá 2x4 Xem chương V 12,583 m3
7 Ván khuôn tường Xem chương V 2,389 100m2
8 Ván khuôn thép móng dài Xem chương V 0,798 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Xem chương V 0,37 100m
10 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Xem chương V 0,141 100m3
11 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Xem chương V 0,855 100m2
12 Bê tông lót móng, R Xem chương V 5,69 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Xem chương V 0,547 100m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Xem chương V 2,19 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem chương V 1,931 100m3
J Hm2: Đổ thải
1 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Xem chương V 0,547 100m3
K CHI PHÍ XÂY DỰNG BẢN NA KHƯA
L Hm1: Kè bê tông
1 Bê tông móng, R Xem chương V 55,015 m3
2 Độn 30% đá hộc Xem chương V 23,578 m3
3 Bê tông chêm chèn M200 đá 2x4 Xem chương V 11,247 m3
4 Bê tông tường Xem chương V 74,611 m3
5 Độn 30% đá hộc Xem chương V 31,976 m3
6 Bê tông chêm chèn M200 đá 2x4 Xem chương V 15,253 m3
7 Ván khuôn tường Xem chương V 2,278 100m2
8 Ván khuôn thép móng dài Xem chương V 0,769 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Xem chương V 2,82 100m
10 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Xem chương V 0,026 100m3
11 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Xem chương V 0,599 100m2
12 Bê tông lót móng, R Xem chương V 4,331 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Xem chương V 0,599 100m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Xem chương V 2,396 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem chương V 1,752 100m3
M Hm2: Đổ thải
1 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Xem chương V 0,599 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Xem chương V 0,416 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.22E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Công trình giao thông cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 985.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->