Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663067-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210663063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-20 09:39:00 đến ngày 2021-06-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,796,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1 Đào xúc đất - Cấp đất II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,1821 100m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 60,7151 100m3
3 Mua đất cấp 3 về đắp giá đã vận chuyển về chân công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2.178,3257 m3
B Giao thông
1 Đào nền đường - Cấp đất II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,69 100m3
2 Đào nền đường - Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,5539 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 33,8566 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,278 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,4164 100m3
6 Mua đất đắp K90 vận chuyển đến chân công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3.724,226 m3
7 Mua đất đắp K95 vận chuyển đến chân công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.161,414 m3
8 Mua đất đắp K98 vận chuyển đến chân công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.556,3024 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,6025 100m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0462 100m2
11 Bê tông sản xuất bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 588,7 m3
12 Nilon chống thấm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2.683,27 m2
13 Thi công khe co giãn chống nứt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 102,9 10m
14 Gỗ làm khe giãn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0896 m3
15 Nhựa đường làm khe co giãn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,493 tấn
16 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 484 m
17 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 113 m
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,507 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,597 100m2
C Thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (tải trọng C) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (tải trọng C) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (tải trọng A) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (tải trọng A) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1200mm (tải trọng A) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm (tải trọng A) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 60 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1200mm (tải trọng C) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm (tải trọng C) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 59 1 đoạn ống
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 63 cái
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 59 cái
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 217 cái
12 Nối ống bê tông - Đường kính 400mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36 mối nối
13 Nối ống bê tông - Đường kính 600mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 34 mối nối
14 Nối ống bê tông - Đường kính 1200mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 111 mối nối
15 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,4583 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,7 m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,4927 100m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,4559 100m3
19 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,478 100m3
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2631 100m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,1852 100m3
22 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,47 m3
23 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,79 m3
24 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,65 m3
25 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,56 m3
26 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,05 m3
27 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,4 m3
28 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,48 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2083 100m2
30 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,3283 100m2
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,203 100m2
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0042 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6766 tấn
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,093 tấn
35 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,981 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0019 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4439 tấn
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,04 100m2
40 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,295 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 1cấu kiện
42 Bộ khung+ nắp hố ga thu nước, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
43 Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
44 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3485 100m3
45 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1595 100m3
46 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,5 m3
47 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,24 m3
48 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,79 100m2
49 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16,17 m3
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 152,22 m2
51 Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,16 m3
52 Ván khuôn gỗ mũ mố Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2652 100m2
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,87 m3
54 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1361 tấn
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0936 100m2
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26 1cấu kiện
57 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,07 m3
58 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0227 100m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5 m3
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,8 m2
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,64 m3
62 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,05 tấn
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0417 100m2
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21 1cấu kiện
65 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2499 100m2
66 Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,77 m3
67 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0567 tấn
68 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0934 tấn
69 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0934 tấn
70 Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21 tấm
71 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,57 m3
72 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16,18 m3
73 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,82 m3
D THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2481 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,81 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,21 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0295 100m2
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,63 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,97 m2
7 Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0758 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0216 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,43 m3
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0388 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 1cấu kiện
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1394 100m3
14 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2137 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,4 m3
16 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,4 m3
17 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2925 100m2
18 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 (Xây rãnh) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32,46 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 147,57 m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,14 100m2
21 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,41 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,456 100m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,55 m3
24 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7467 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 143 1cấu kiện
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,326 100m3
27 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0376 100m3
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,44 m3
29 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (tải trọng A) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm, tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 đoạn ống
31 Nối ống bê tông - Đường kính 400mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 mối nối
32 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
33 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0256 100m3
34 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1008 100m3
35 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,12 100 m
36 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0194 100m3
37 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0817 100m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,05 m3
39 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,67 m3
40 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,69 m3
41 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,53 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.135E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kĩ thuật từ cấp IV trở lên, gồm có các hạng mục chủ yếu: sàn nền, giao thông, thoát nước…)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->