Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-20 09:39:00 đến ngày 2021-06-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,796,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1821 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,7151 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 về đắp giá đã vận chuyển về chân công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.178,3257 | m3 |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,69 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,5539 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,8566 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,278 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,4164 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K90 vận chuyển đến chân công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.724,226 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 vận chuyển đến chân công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.161,414 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp K98 vận chuyển đến chân công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.556,3024 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6025 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 588,7 | m3 |
| 12 | Nilon chống thấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.683,27 | m2 |
| 13 | Thi công khe co giãn chống nứt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 102,9 | 10m |
| 14 | Gỗ làm khe giãn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0896 | m3 |
| 15 | Nhựa đường làm khe co giãn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 484 | m |
| 17 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 113 | m |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,507 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,597 | 100m2 |
| C | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (tải trọng C) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (tải trọng C) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (tải trọng A) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (tải trọng A) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1200mm (tải trọng A) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm (tải trọng A) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1200mm (tải trọng C) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm (tải trọng C) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 217 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông - Đường kính 1200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 111 | mối nối |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,4583 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,7 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4927 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4559 | 100m3 |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,478 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2631 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1852 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,47 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 24 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,05 | m3 |
| 27 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,4 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2083 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3283 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6766 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,981 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4439 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 42 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3485 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1595 | 100m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,24 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,79 | 100m2 |
| 49 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,17 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 152,22 | m2 |
| 51 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2652 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 57 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0227 | 100m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0417 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | 1cấu kiện |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2499 | 100m2 |
| 66 | Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0567 | tấn |
| 68 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0934 | tấn |
| 69 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0934 | tấn |
| 70 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | tấm |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,18 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,82 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2481 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0295 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,97 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0758 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1394 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2137 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,4 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2925 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 (Xây rãnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,46 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 147,57 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,41 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7467 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 143 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (tải trọng A) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0256 | 100m3 |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1008 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100 m |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0194 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0817 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 40 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,69 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,53 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.135E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kĩ thuật từ cấp IV trở lên, gồm có các hạng mục chủ yếu: sàn nền, giao thông, thoát nước…)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi