Gói thầu: Mua vật tư công nghệ thông tin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663133-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT
Tên gói thầu Mua vật tư công nghệ thông tin
Số hiệu KHLCNT 20210663095
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-20 11:26:00 đến ngày 2021-06-26 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 721,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 CPU 42 Cái + Socket Intel LGA 2011 + Cache >= 25MB Tốc độ: 2.8GHz turbo up 3.6GHz + 10 nhân 20 luồng + Công nghệ 32 nm + Intel Advanced Vector Extensions (Intel AVX) + Công nghệ Intel Turbo Boost 2.0 + Băng thông cao cho Cache L3 + Băng thông cao / độ trễ thấp vòng kết nối module On-die + Tích hợp điều khiển bộ nhớ với kênh 4 DDR3 + CPU và PCI Express tích hợp trong chip đơn.
2 Card màn hình 29 Cái + Sử dụng Chipset NVIDIA - GeForce GT 730 + Memory Type (Kiểu bộ nhớ) GDDR3 + Memory Size (Dung lượng bộ nhớ) 2048MB + Memory Interface (Giao tiếp bộ nhớ) 128-bit Core Clock + Engine Clock (Xung nhân) (MHz) 700 + Memory Clock (Xung bộ nhớ) (MHz) 1600 + Max Resolution (Độ phân giải tối đa) 2560 x 1600 Connectors + Cổng giao tiếp: HDMI DVI VGA (D-sub) + Technologies Support (Công nghệ hỗ trợ) PSU
3 HDD 42 Cái + Dung lượng: >=500Gb + Tốc độ quay: >=7200rpm + Tốc độ truyền dữ liệu: >=6Gbps + Chuẩn giao tiếp: SATA + Kích thước: 2.5Inch + Tính năng khác: hot swap
4 Bàn phím 39 Cái + Kiểu kết nối: Có dây + Chuẩn giao tiếp: USB + Phím chức năng: 8 phím nóng + Màu: Đen + Đặc điểm khác: Thiết kế 8 phím nóng và có thể bấm 20 nút cùng lúc (phím anti-gosh).
5 Chuột máy tính 39 Cái + Kiểu kết nối: Không dây + Chuẩn giao tiếp: USB-Wireless + Phím chức năng: Standard + Màu: Trắng, đen, hồng + Đặc điểm khác: Công nghệ BlueEye tracking chạy tốt trên cả mặt đá kính, thiết kế nhỏ gọn, tuổi thọ pin mỗi lần sạc cao.
6 Mainboard 42 Cái • + Hỗ trợ Socket: Socket 2011, Dual CPU • + Số khe RAM: 8 DIMM, DDR3 1866/1600/1333/1066 RDIMM • + Giao tiếp PCI: Total Slot : 5 Slot Location 2 : PCI-E x8 (Gen2 X4 Link) Slot Location 3 : PCI-E x16 (Gen3 X16 Link), Auto switch to x8 link if slot 4 is occupied Slot Location 4 : PCI-E x8 (Gen3 X8 Link) Slot Location 5 : PCI-E x16 (Gen3 X16 Link), Auto switch to x8 link if slot 6 is occupied Slot Location 6 : PCI-E x8 (Gen3 X8 Link), MIO supported Follow SSI Location#
7 Nguồn máy tính 39 Cái + Chủng loại: X7 + Chuẩn nguồn: ATX + Tiêu chuẩn chất lượng: 80plus Silver, OVP, OCP, SCP + Mầu: Sơn tĩnh điện + Công suất danh định: >=900W + Công suất thực: >=765W + Đầu cấp điện cho main: 20+4Pin x1, 4+4Pin x1 + Đầu cấp điện cho hệ thống: ATA, SATA, 4 Pin Floppy, 6 Pin PCI-e Connector, 6+2 pin PCI-e... + Quạt: Fan 140mm màu đen, siêu êm, tự điều chỉnh tốc độ làm mát + Đường điện vào: 115/230V
8 RAM 42 Cái + Dung lượng RAM: >= 8GB Dual Rank PC3-12800E CL11 ECC DDR3 - 00D4959 + Dùng cho: System X3200 M3, X3250M4 + Bus: PC3-12800E + Công nghệ RAM: ECC
9 Switch 24 port 2 Cái • + Loại Enclosure: Tủ rack-mountable - 1U • + Bộ tính năng: Cơ sở LAN • + Giao diện Uplink: 2 x 10 Gigabit SFP + hoặc 2 x 1 Gigabit SFP + • + Cổng xuống: 24 cổng Ethernet 10/100/1000 • + Khe cắm mở rộng: 1 (tổng cộng) / 1 (miễn phí) x Bảng xếp hàng • + Chuyển đổi công suất: 176 Gbps • + Hiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 65,5 Mpps • + DRAM: 128 MB • + Bộ nhớ flash: Flash 64 MB • + Kích thước: 44,5 x 38,6 x 4,5 cm • (kiểu Switch Cisco WS-C2960S-24TD-L hoặc tương đương)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.083E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 725.000.000 đồng. Có tối thiểu 01 có trên 70% khối lượng mặt hàng cùng chủng loại với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.175.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->