Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628254-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 15:48:00 đến ngày 2021-06-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,936,371,704 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường giao thông | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 47,328 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 16,974 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 52,357 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 11,676 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,088 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 10,368 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,457 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,21 | 100m3 |
| 9 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 11,175 | m3 |
| 10 | Đá dăm lót bó nền Dmax<=6cm kẹp vữa xi măng M100 dày 10cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,776 | m3 |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 8,816 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gờ chặn | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,461 | 100m2 |
| 13 | Bê tông gờ chặn đá 1x2 M300 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 24,611 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Trụ biển báo cao 3.1m Ø90 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 17 | Trụ biển báo cao 3.8m Ø90 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Thân gờ giảm tốc cao su (50x30x5cm) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Đầu gờ giảm tốc cao su (25x30x5cm) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 311,2 | m2 |
| 21 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| B | Thoát nước (Mương bê tông, hố ga, hố thu, rào chắn, vận chuyển, bổ trợ thi công) | |||
| 1 | Đào mương, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 14,528 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,901 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,036 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,036 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 6km, đất cấp III | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,036 | 100m3/km |
| 6 | Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 122,146 | m3 |
| 7 | Lớp vữa M75 dày 3cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.202,175 | m2 |
| 8 | Thép móng D<=10 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 12,149 | tấn |
| 9 | Thép móng 10| Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật |
0,199
|
tấn |
|
| 10 | Thép tường, mương D<=10 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 23,897 | tấn |
| 11 | Thép tường, mương 10| Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật |
0,735
|
tấn |
|
| 12 | Thép tấm đan Ø | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,438 | tấn |
| 13 | Thép tấm đan 10<Ø<=18 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 11,939 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,629 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 49,737 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,132 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 181,325 | m3 |
| 18 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 363,466 | m3 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,894 | m3 |
| 20 | Bê tông tường đá 1x2 M250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 6,722 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 90,493 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3.507,38 | cấu kiện |
| 23 | Bao tải nhựa đường | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 95,251 | m2 |
| 24 | Ống nhựa uPVC đk 42mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 14,121 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 27 | Đào đất máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,084 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,683 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ bê tông mương dự án giáp ranh đặt ống | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,326 | m3 |
| 30 | Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,884 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,08 | m2 |
| 32 | Thép móng 10| Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật |
0,21
|
tấn |
|
| 33 | Thép tường D | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 34 | Thép tường, khoen sắt, thang sắt 10| Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật |
0,422
|
tấn |
|
| 35 | Thép đà hầm D | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 36 | Thép đà hầm 10 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 37 | Thép tấm đan D | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 38 | Thép tấm đan 10| Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật |
0,106
|
tấn |
|
| 39 | Gia công thép hình tấm đan, thang hầm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thép hình tấm đan, thang hầm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,25 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn đà hầm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 45 | Bê tông hố ga đá 1x2, M200 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 15,055 | m3 |
| 46 | Bê tông đà hầm đá 1x2, M200 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,443 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,969 | m3 |
| 48 | Lắp đặt tấm đan + đà hầm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 49 | Ống nhựa uPVC đk 42mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 50 | Đào đất máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 52 | Đục phá bê tông mương hiện hữu | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,129 | m3 |
| 53 | Đá dăm lót Dmax | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 54 | Thép lưới chắn rác 10 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 55 | Gia công thép hình lưới chắn rác | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 56 | Lắp đặt thép hình lưới chắn rác | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 59 | Bê tông hố ga đá 1x2, M200 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,323 | m3 |
| 60 | Ống nhựa Ø42mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,434 | 100m |
| 61 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 62 | Biển chữ nhật KT BxH=(0.8x0.3)m (440) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Biển chữ nhật KT BxH=(0.8x1.4)m (441bc) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Biển chữ nhật KT BxH=(0.8x1.4)m (441c) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Biển chỉ hướng rẽ KT BxH=(1.2x0.25)m | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Thép hình giá biển báo L(50x50x4mm) (3.05Kg/m) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 67 | Trụ 1 biển chữ nhật KT BxH=(0.8x1.4)m (Ltrụ=375cm) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Bêtông M150 đá 1x2 móng đỗ tại chổ | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 69 | Đá dăm đệm dày 10cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 70 | Thép F6, L = 20cm - chống xoay trụ | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 71 | Đào đất (thủ công) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 72 | Trụ 1 biển chữ nhật KT BxH=(0.8x0.3)m (Ltrụ=275cm) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Đèn cảnh báo | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | ống nhựa PVC D80mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,645 | 100m |
| 75 | Bêtông M150 đá 1x2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,859 | m3 |
| 76 | Ván khuôn | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,257 | 100m2 |
| 77 | Bê tông đá 1x2 mác 150 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,827 | m3 |
| 78 | Dây nhựa PVC phản quang trắng đỏ 8cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 560 | m |
| 79 | Sơn phản quang | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 37,737 | m2 |
| 80 | Luân chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theo | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | đọan |
| 81 | Đóng cọc thép cừ larsen III vào đất cấp 3 (phần ngập đất) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 82 | Đóng cọc thép cừ larsen III vào đất cấp 3 (phần không ngập đất) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 83 | Nhổ thép cừ larsen III | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 84 | Khấu hao thép cừ larsen III (1,17% + 3,5%) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 403,488 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi